Tài liệu ôn thi tuyển công chức năm 2015 môn tin học - Pdf 28

Hội đồng tuyển dụng công chức năm 2015 Tài liệu ôn tập Trang 0
HỘI ĐỒNG TUYỂN DỤNG CÔNG CHỨC NĂM 2015 TÀI LIỆU ÔN TẬP
Recycle bin : lưu các file tạm xóa, phục hồi.
2.Thao tác trên màn hình Desktop và trong My Computer
Tạo Folder, Shortcut
Di chuyển, copy, đổi tên, đặt thuộc tính, xóa file, folder
3.Các thao tác khác
Chuyển đổi qua lại giữa các ứng dụng trong Windows
Chọn nhiều file, thư mục liên tục, không liên tục trong danh sách.
Thu nhỏ, phóng to, đóng ứng dụng.
Hội đồng tuyển dụng công chức năm 2015 Tài liệu ôn tập Trang 2
4. Các ứng dụng trên mạng nội bộ, sử dụng mail, internet
Chia sẻ tài nguyên, tài liệu trên mạng nội bộ
Sử dụng hộp thư
Khai thác thông tin trên Internet
II.Soạn thảo văn Microsoft Word :
1. Làm việc với các tập tin (file)
- Cách tạo mới văn bản
- Mở một tập tin văn bản đã lưu trên đĩa
- Lưu trữ tập tin văn bản
- Lưu trữ tập tin văn bản đang mở với tên mới
2. Định dạng văn bản (format)
- Định dạng ký tự: Chọn font chữ (Font); Chọn kiểu chữ (Font Style): kiểu
thông thường (Regular), kiểu chữ đậm (Bold), kiểu chữ nghiêng (Italic), kiểu
chữ đậm và nghiêng (Bold Italic); chọn kích cỡ chữ (Size).
- Định dạng cho đoạn văn bản (Paragraph):
+ Căn lề đoạn văn: Căn trái (Left), phải (Right), giữa (Centered), đều cả 2
lề (Justified)
+ Khoảng cách giữa các đoạn (Spacing): So với đoạn trước (Before); so

- Các đường bao (Border)
- Một số loại ô: Số (Number), Chữ (Text), ngày tháng (Date)
2. Định dạng cho cột (Column)/ dòng (Row)
- Độ rộng cột (Width)
- Độ cao dòng (Height)
3. Sao, chép và phục hồi khối dữ liệu
- Sao (Copy), chép(Paste) khối dữ liệu
- Phục hồi khối dữ liệu vừa xóa (Undo Delete)
4. Tính toán trong một bảng tính
- Cách đặt công thức
- Một số hàm thường dùng : xử lý số, chuỗi, logic, ngày giờ, thống kê, dò
tìm.
- Địa chỉ tương đối và tuyệt đối: ví dụ B2 và $B2, B$2, $B$2
5. Vẽ biểu đồ
- Tạo một biểu đồ (Chart)
- Chọn loại biểu đồ (Type)
- Chú giải (Legend)
- Tiêu đề cho biểu đồ (Chart title)
- Tiêu đề cho trục X (Xtitle), trục Y (Ytitle)
6. Thiết lập một trang in
Hội đồng tuyển dụng công chức năm 2015 Tài liệu ôn tập Trang 4
- In dọc (Portrait) hay ngang (Landscape)
- Lề giấy: trên, dưới, phải, trái
Lưu ý: Cần biết cách thực hiện các công việc nêu trên thông qua hệ
thống thực đơn (menu), thanh công cụ (Toolbars), tổ hợp phím thường dùng ví
dụ như Ctrl+S, Ctrl+C, Ctrl+V,
IV. Trình chiếu PowerPoint

Đặc điểm chính của Virus máy tính là:

A.
Phá hoại B.

Lây lan

C.
Tự nhân bản D
.
Cả 3 câu A,B,C đều đúng
Câu 5. Để chọn cửa sổ của chương trình cần làm việc trong Windows ta chọn:
A. Nhấn chọn biểu tượng chương trình trên thanh Taskbar.
B. Nhấn giữ phím Alt và gõ phím Tab cho đến khi chọn được chương
trình.
C. (A) và (B) đúng
D. (A) và (B) sai
Câu 6.
Để hiển thị thông tin chi tiết đầy đủ về Folder và File ta thực hiện:A. Chọn menu View List B. Chọn menu View
Thumbnail
C. D. Chọn menu View Icons
Câu 7. Để tạo biểu tượng (Shotcut) của chương trình lên màn hình Desktop,
bấm chuột phải vào tập tin cần tạo shortcut và chọn:
A. New\ Folder B. Creat Shortcut
C. Copy D. Cả B, C đều đúng
Câu 8. Đơn vị đo thông tin nhỏ nhất là :
Hội đồng tuyển dụng công chức năm 2015 Tài liệu ôn tập


A. Control Panel - Date/Time B. Control Panel - System
C. Control Panel - Display D. Control Panel - Regional
Options
Câu 14. Loại thiết bị nào sau đây lưu trữ dữ liệu dưới dạng từ :
A. Đĩa cứng B. Đĩa CD
C. Cả A, B đúng D. Cả A, B sai
Câu 15. Muố n đó ng cử a sổ củ a chương trì nh ta chọ n:
A.Ctrl+X B. Edit\ Close
C.Alt+F4 D.Cả A, B, C đúng
Câu 16. Muốn tạo 1 thư mục mới trên ổ đĩa D:\ trong Windows, ta đứng tại ổ đĩa D:\
Chọn
A. File\New\Folder B. File\New\Short cut
C. Edit\New\Folder D. Insert\New\Folder
Câu 17.
Muốn xóa một chương trình trong Windows ta dùng cách nào sau đây :
Hội đồng tuyển dụng công chức năm 2015 Tài liệu ôn tập Trang 7
A. Xóa biểu tượng trên màn hình.
B. Vào Control panel chọn Add Remome Hardward
C. Vào Control panel chọn Add Remome Program…
D. Các câu A và B đều đúng

Câu 18. Muốn xóa tập tin trong Windows ta thực hiện: chọn tập tin cần xóa & thao
tác:
A. Nhấn phím Delete B. Nhấn phím Shift-Delete
C. Nhấn chuột phải vào nó\Delete D. Các câu A,B, C đều đúng
Câu 19. Trong Windows Explorer, để đánh dấu chọn tất cả các đối tượng trong

Câu 25. Để xem thông tin về dung lượng và nhãn của ổ đĩa ta thực hiện:
A.Click chuột phải vào ổ đĩa cần xem-> chọn properties->Disk CleanUp
B.Click chuột phải vào đĩa cần xem->Chọn Format
C.Click chuột phải vào đĩa cần xem->Chọn properties
D.Click chuột phải vào đĩa cần xem->Chọn Properties->Sharing…
Câu 26. Trong Windows Explorer để đánh dấu tất cả các đối tượng ta chọn lệnh:
A. Edit->Select all B. . bấm tổ hợp Ctrl+Z
C. Insert-> Selecte All D. Tất cả đều sai
Câu 27. Phím Print Screen có tác dụng gì?
A.Cuộn màn hình B.Chụp màn hình và lưu vào
Clipboard
C.Tắt /Mở dãy phím số D.Tắt máy
Câu 28. Trong Windows muốn xóa dữ liệu và không cho phục hồi ta làm:
A. Chọn đối tượng cần xóa và bấm phím Delete.
B. Chọn đối tượng cần xóa-> chuột phải-> Delete.
C. Chọn đối tượng cần xóa-> Ctrl+Delete
D. Chọn đối tượng cần xóa-> Shift+Delete
Câu 29. Trong hệ điều hành Windows XP phím có tác dụng :
A. Mở cửa sổ My Computer
B. Hiển thị nội dung menu Start của Windows XP
C. Xuất hiện hộp thoại Run
D. Không có tác dụng khi chỉ bấm một phím này.
Câu 30. Trong hệ điều hành Windows XP, tổ hợp phím Ctrl-Alt-Del có tác
dụng :
A. Khởi động lại máy tính
B. Hiển thị hộp thoại Windows task Manager
C. Xuất hiện hộp thoại Run
D. Tổ hợp phím này Không có tác dụng gì.
Hội đồng tuyển dụng công chức năm 2015 Tài liệu ôn tập


A. Bàn phím. B. Chuột.
C. Máy in. D. Máy quét.
Câu 38. Mọi tính toán trong máy tính đều được thực hiện tại:
A. Bộ nhớ trong B. Bộ nhớ ngoài
C. Bộ xử lý trung tâm (CPU) D. Thiết bị vào
Hội đồng tuyển dụng công chức năm 2015 Tài liệu ôn tập Trang 10
Câu 39. Trong những tình huống nào sau đây, máy tính thực thi công việc tốt
hơn con người:
A. Khi dịch một cuốn sách. B. Khi chẩn đoán bệnh.
C. Khi phân tích tâm lý một con người. D. Khi thực hiện một phép toán phức
tạp.
Câu 40. Trong Windows, ta có thể chép tập tin hay thư mục bằng cách:
A. Ctrl + C B. Edit / Copy C. Ctrl + kéo chuột D. Tất cả đều đúng
Câu 41. Chỉ ra tên của phần mềm dùng để gõ tiếng Việt trong Windows
A. UNIKEY B. ABC C. VIETKEY D. Tất cả đều đúng
Câu 42. Cách tổ chức thư mục và tệp tin trong hệ điều hành Windows không cho
phép:
A. Thư mục mẹ và thư mục con có tên trùng nhau.
B. Một ổ đĩa cứng vật lý được phân chia thành nhiều ổ đĩa logic.
C. Trong một thư mục có cả thư mục con và tệp tin.
D. Tạo một tệp tin có chứa thư mục con.
Câu 43. Thao tác nào cho phép xoá một thư mục hay một tệp tin đã được chọn:
A. Nhấp chuột phải và chọn Delete B. Bấm phím Del
C. Nhấn Shift + Del D. Tất cả đều đúng
Câu 44. Để chuyển đổi qua lại giữa các chương trình đang mở trong Windows,
ta nhấn tổ hợp phím:
A. Ctrl + Tab B. Shift + Tab C. Alt + Tab D. Space + Tab

Câu 50. Để tạo một hộp thư điện tử mới:
A. Người sử dụng phải có sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ
Ineternet
B. Người sử dụng phải có ít nhất một địa chỉ Website
C. Người sử dụng không thể tự tạo cho mình một hộp thư mới
D. Người sử dụng có thể đăng ký qua các nhà cung cấp dịch vụ Internet
hoặc thông qua các địa chỉ Website miễn phí trên Internet
Câu 51. Khi xóa thư mục, tập tin trong Windows nhưng không nhấn đồng thời
phím Shift thì:
A. Mọi tư liệu bị xóa đều được đưa vào Recycle Bin
B. Tư liệu bị xóa được đưa vào Recycle Bin trừ tư liệu nằm trên đĩa mềm
và đĩa mạng.
C. Chỉ có các tập tin khi bị xoá mới được đưa vào Recycle Bin còn thư
mục thì không.
D. Mọi tư liệu khi bị xóa đều không được đưa vào Recycle Bin.
Câu 52. Tính chất nào dùng để xác định ký hiệu phân cách thập phân:
A. Decimal symbol. B. Digit grouping symbol
C. Negative sign symbol D. List sepatator
Câu 53. Trong mạng máy tính, thuật ngữ LAN có ý nghĩa gì?
Hội đồng tuyển dụng công chức năm 2015 Tài liệu ôn tập Trang 12
A. Mạng cục bộ B. Mạng diện rộng
C. Mạng toàn cầu D. Một ý nghĩa khác
Câu 54. Khi kết nối thành một mạng máy tính cục bộ và các thiết bị, theo bạn
thiết bị nào sau đây có thể được chia sẻ để sử dụng chung?
A. Mạng cục bộ B. Mạng diện rộng
C. Mạng toàn cầu D. Một ý nghĩa khác
Câu 55. Khi kết nối thành một mạng máy tính cục bộ và các thiết bị, theo bạn

Trang 13
Câu 63. Sử dụng Font Unicode để gõ tiếng Việt ta sử dụng Font nào sau đây
hiển thị được tiếng Việt :
A. .VnTime B. Times New Roman
C. VNI Times D. Cả A,B,C đều đươc
Câu 64. Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực
hiện thì bấm tổ hợp phím:
A. Ctrl - X B. Ctrl - Y C. Ctrl - Z D. Ctrl - V
Câu 65.
Khi nhấp chọn nút trên thanh công cụ Microsolf Word, ta có kết
quả:

A.
Trang hiện thời sẽ in ra
B.
Toàn bộ văn bản sẽ in ra

C.
Phần văn bản đang chọn sẽ in ra
D.
Trang chứa con trỏ văn bản sẽ in
ra
Câu 66. Khi soạn thảo văn bản tiếng Việt trong Microsolf word, trong văn bản ta có thể
có:
A. Sử dụng nhiều font cùng một bảng mã
B. Sử dụng nhiều font trong nhiều bảng mã khác nhau
C. Cả hai câu a, b sai
D. Cả hai câu a,b đúng
Câu 67. Microsoft Word là:
A. Một hệ điều hành B. Chương trình dùng để Xử lý bảng

Câu 74. Trong Word để lưu lại tệp đang sử dụng ta thực hiện:
A.File\Save B.Ctrl-S C. Cả A,B đều đúng D.Cả A,B đều
sai
Câu 75. Trong Word thanh công cụ chứa các công cụ : New, Open, Save là
thanh :
A. Formating B. Standard C. Drawing D. Tables and
Border
Câu 76. Để hiển thị thước ngang và thước dọc trong MS – Word ta chọn:
A. Toolbar->View->Ruler
B. Insert-> Toolbar->Ruler
C. View->Ruler
D. Tất cả đều sai.
Câu 77. Chức năng Drop Cap dùng để thể hiện:
A. Chữ hoa cho toàn bộ đoạn văn bản. B. Chữ hoa đầu từ cho toàn bộ đoạn văn
bản
C. Làm to kí tự đầu tiên của đoạn. D. Làm tăng cỡ chữ cho văn bản trong
đoạn.
Câu 78. Công cụ AutoShapes được dùng để:
A. Chèn hình ảnh B. Tạo chữ nghệ thuật
C. Chèn kí tự đặc biệt D. Vẽ một số hình đặc biệt.
Câu 79.
Để chèn ký tự đặc biệt trong Word, thực hiện như sau:
A.Mở menu Edit / Chọn Symbol B.Mở menu File/ Chọn Symbol
C.Mở menu Insert / Chọn Field D.Mở menu Insert / Chọn
Symbol
Hội đồng tuyển dụng công chức năm 2015 Tài liệu ôn tập Trang 15
Câu 80. Để ghép nhiều ô của bảng trong word thành một ô, ta đánh dấu các ô

đúng?
Hội đồng tuyển dụng công chức năm 2015 Tài liệu ôn tập Trang 16
A. Chọn cột cần xóa, gõ phím Delete.
B. Chọn cột cần xóa, chọn Edit / Delete
C. Chọn cột cần xóa, chọn Table / Delete / Rows.
D. Chọn cột cần xóa, chọn Table / Delete / Columns.
Câu 89. Dùng lệnh nào để thực hiện tìm kiếm và thay thế nội dung trong văn
bản :
A. File/Replace B.Star/search/for files and folders
C. Star/Find/files and folders D.Edit/Replace
Câu 90. Dùng thao tác nào để chia cột (dạng cột báo) cho văn bản đang chọn ?
A.Table/Insert/Columns B. Format/Columns
C. Insert/Columns D. Cả 3 phương án trên đều đúng
Câu 91. Lệnh Edit/Copy tương đương với tổ hợp phím
A. Crtl+ X B. Ctrl+ C
C. Ctrl +V D. Ctrl+O
Câu 92. Lệnh Edit/Paste tương đương với tổ hợp phím :
A. Ctrl + V B.Crtl + C
C. Cril + X D. Ctrl + O
Câu 93. Muốn định dạng dữ liệu trong Microsoft Word,trước hết ta phải :
A. Edit\Copy B.Bôi đen (chọn )dữ liệu
C.Xóa dữ liệu D.Edit\Paste
Câu 94. Muốn định dạng lề của trang văn bản soạn thảo ta nhấn chọn:
A.File\Page Setup B.Format\Page Setup
C.Window\Page Setup D.Format\Paragraph

Câu 95. Trong Microsoft Word , để tạo tiêu đề đầu và cuối trang ta thực hiện :

D. Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 102. Muốn tạo tiêu đề đầu trang và tiêu đề chân trang trong MS- Word ta thực
hiện:
A. Format->View->Header and Footer
B. File->Header and Footer
C. View->Header and Footer
D. Tất cả đều đúng
Câu 103. Để chia văn bản dạng cột báo trong Word ta thực hiện:
A. Format->Columns… B. Table-> Insert Tables
C. Table->Insert Columns… D. Tất cả đều sai
Câu 104. Để đưa một ký tự đặc biệt vào trong văn bản ta dùng:
A. View->Symbol->… B. Insert->Symbol->…
C. Format->Symbol->… C. Tất cả đều đúng.
Câu 105. Trong Word muốn chia đôi màn hình soạn thảo ta thực hiện:
A. Vào Window->Split->… B. Vào Tool->Split
C. Vào Window -> Arrange All D. Tất cả đều sai.
Hội đồng tuyển dụng công chức năm 2015 Tài liệu ôn tập Trang 18
Câu 106. Để hiển thị mục Replace trong hộp thoại Find and Replace, từ văn bản
hiện tại của MS Word ta ấn tổ hợp phím.
A. Ctrl- F B. Ctrl- G C. Ctrl-Y D. Ctrl- H
Câu 107. Trong MS Word , Phím hay tổ hợp phím nào có tác dụng di chuyển
con trỏ về cuối văn bản hiện tại :
A. End B. Home C. Ctrl – End D. Ctrl – Page Down
Câu 108. Để soạ n thả o công thứ c sau :




Câu 111. Muốn chèn biểu đồ trong chương trình soạn thảo văn bản Microsoft
Word ta vào menu Insert và chọn:
A.Chart B.Picture\Chart
C.Chart Type D.các ý trên đều sai
Câu 112. Muốn in vùng văn bản được đánh dấu ( bôi đen) trong văn bản trước
hết ta chọn File/Print, trong vùng Page range chọn:
A. Current page B. Pages
C. Selection. D. All
Câu 113.
Trong Microsoft Word, để in ra giấy các trang từ 3 đên 5 của tập tin
đang mở, ta phải:

A.
Click vào biểu tượng

B.
Click chọn File, Print
Hội đồng tuyển dụng công chức năm 2015 Tài liệu ôn tập Trang 19

C.
Click vào biểu tượng

D.
Click vào biểu tượng

Câu 114. Trong Word, để không cho các đường gạch ( đỏ hoặc xanh) bên dưới
các từ Tiếng Việt, ta chọn lệnh trong menu:

Hội đồng tuyển dụng công chức năm 2015 Tài liệu ôn tập Trang 20
B. Vào Table, chọn Insert, và cuối cùng chọn Table
C. Vào Insert, chọn Picture và cuối cùng chọn WordArt
D. Vào Insert, sau đó chọn Page numbers
Câu 123. Trong MS Word để di chuyển về cuối tài liệu nhấn:
A. <Ctrl> + <End> B. <Ctrl> + <Page Down>
C. <End> D. <Page Down>
Câu 124. Để thay đổi kích thước chữ ta lựa chọn cách nào trong các cách sau:
A. Nhấn tổ hợp phím (Ctrl và "[") hoặc (Ctrl và "]")
B. Nhấn tổ hợp phím (Alt và "[") hoặc (Alt và "]")
C. Nhấn tổ hợp phím (Ctrl + D), sau đó lựa chọn kích thước chữ.
D. Câu 1 và 3 đều đúng.
Câu 125. Trong Word để chèn thêm một dòng vào trước dòng lựa chọn, ta thực
hiện:
A. Table / Insert / Column Left. B. Table / Insert / Column Right.
C. Table / Insert / Row Above D. Table / Insert / Row Belo
Câu 126. Trong MS Word để chuyển nhanh dấu chèn về đầu văn bản ta dùng các phím
sau:
A. Home B. CTRL+Shift+Home
C. CTRL+Home D. Shift+Home
Câu 127. Trong MS Word tổ hợp Shift+End dùng để :
A. Chuyển dấu chèn về cuối dòng
B. Chọn(bôi đen) khối văn bản là cả dòng hiện tại
C. Chọn( bôi đen )khối văn bản từ dấu nhắc đến cuối dòng hiện hành
D. Chọn (bôi đen ) cả văn bản
Câu 128. Trong MS Word, để thay đổi đơn vị độ dài trên Ruler ta chọn
Tools\options rồi chọn tab

thị.
C. Vào menu, chọn Exit
D. Thoát khỏi chương trình Word khởi động lại.
Câu 135. Trong Word muốn thay đổi lề cho trang văn bản sau khi chọn lệnh
FilePage Setup … ta chọn thẻ trang:
A. Page Size B. Margins C. Page Source D. Layout
Câu 136. Trong Word muốn nhóm nhiều đối tượng hình vẽ thành một đối tượng
sau khi chọn các đối tượng muốn nhóm chọn:
A. Draw  Group B. Draw  Regroup
C. Draw  Ungroup D. Format  Group
Câu 137. Muốn định dạng chỉ số trên cho văn bản ta dùng tổ hợp phím tắt nào
trong các tổ hợp sau:
A. Ctrl + Shift + = B. Ctrl + =
C. Ctrl + Alt + = D. Shift + =
Hội đồng tuyển dụng công chức năm 2015 Tài liệu ôn tập Trang 22
Câu 138. Trong Word muốn tạo điểm dừng (Tab stop) chọn lệnh:
A. Format  Drop Cap… B. Format  Tabs…
C. Format  Borders and Shading… D. Format  Bullets and
Numbering…
Câu 139. Muốn chia cột báo chí trong Word ta chọn lệnh:
A. Format  Drop Cap … B. Format  Columns …
C. Format  Borders and Shading … D. Format  Bullets and Numbering

Câu 140. Khi vẽ hình trong Word để vẽ hình vuông hoặc hình tròn dễ dàng ta ấn
phím nào khi vẽ?
A. Ctrl B. Alt C. CapsLock D. Shift


Câu 147. Trong Excel muốn đánh H
2
0 ta thực hiện:
A. Format->Cell->Font->Subscript B. Tất cả đều sai
C. Tổ hợp phím Alt+Ctrl+= C. Tất cả đều đúng
Câu 148. Trong Excel để nhập dữ liệu sang dòng mới trong cùng một cell(ô) ta
nhấn tổ hợp phím nào?
A. Ctrl+Enter B. Windows + Enter
C. Shift+ Enter D. Atl+Enter
Câu 149. Cho biết giá trị của biểu thức sau đây trong Excel: =LEN(“TT
NNTHKT”)
A.7 B.8 C.9 D.Một kết quả khác
Câu 150. Để đếm số lượng nhân viên thuộc một phòng ban nào đó , dùng hàm :
A. Countif B.Count
C.Counta D. Cả A,B,C đều sai
Câu 151. Để tính tổng các ô từ A1 đến A7, công thức nào dưới đây là đúng
A. =SUM(A1):SUM(A7) B. =SUM(A1- A7)
C. =SUM(A1:A7) D. =SUM(A1);SUM(A7)
Câu 152.
Địa chỉ $AC$3 là địa chỉ
A. Tuyệt đối B. Tương đối
C. Biểu diễn sai D. Hỗn hợp
Câu 153.
Giả sử ô A1 có giá trị 7.263 và ô A2 có giá trị 5.326. Công thức
=ROUND(A1,2)-INT(A2) cho kết quả:
A. 1.901 B. 2.26 C. 2 D. 2.2
Câu 154. Giả sử ô có địa chỉ B3 chứa chuỗi “Micrsoft Excel”. Hàm nào trả về chuỗi
“soft”:
A. MID(B3,4,4) B. MID(B3,4,6)
Hội đồng tuyển dụng công chức năm 2015 Tài liệu ôn tập

Câu 164. Kết quả của công thức : = “Hoa”&” ”& “hồng”
A. Hoahồng B. Hồng
C. Hoa D. Hoa hồng
Câu 165. Kết quả của công thức: =INT(13/6)+MOD(3,7) là:
A. 2 B. 3

Trích đoạn COUNTIF B COUNTBLANK C COUNT D COUNTA
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status