QUẢN TRỊ VỐN TỰ CÓ
THEO BASEL TRONG
HOẠT ĐỘNG NGÂN HÀNG
Giảng viên hướng dẫn:
PGS.TS TRẦN HUY HOÀNG
Nhóm 4 TCDN5-K23
1
TỔNG QUAN VỀ VỐN TỰ CÓ
2
QUY ĐỊNH BASEL VỀ VỐN TƯ CÓ
3
THỰC TRẠNG QUẢN TRỊ VỐN TỰ
CÓ Ở CÁC NHVN
4
GIẢI PHÁP NÂNG CAO CHẤT
LƯỢNG VỐN TỰ CÓ
1
TỔNG QUAN VỀ VỐN TỰ CÓ
VỐN TỰ CÓ
ĐẶC ĐIỂM CỦA VỐN TỰ CÓ
Cung cấp nguồn lực cho ngân hàng hoạt
động trong thời gian mới bắt đầu hoạt động.
Nguồn vốn ổn định và luôn tăng trưởng
trong quá trình hoạt động của ngân hàng .
Chiếm tỷ trọng nhỏ trong tổng nguồn vốn
kinh doanh.
Quyết định quy mô hoạt động của ngân hàng
CHỨC NĂNG CỦA VỐN TỰ CÓ
•
Dùng để chống đỡ hay bù đắp rủi ro
•
•
Basel I phân chia vốn tự có ra thành hai loại:
•
Vốn tự có cơ bản (Core Capital / Tier 1 Capital)
•
Vốn tự có bổ sung (Supplementary Capital / Tier 2
Capital)
•
Basel I còn xác định các hệ số rủi ro (Risk
Weights) trong các loại rủi ro tín dụng, rủi ro
hoạt động
Yêu cầu về tỷ lệ an toàn vốn theo
Thỏa ước Basel
•
Tỷ lệ vốn cơ bản (Tier 1) trên tổng tài sản qui
đổi rủi ro (Risk Weighted Assets-RWA) phải ít
nhất là 4%
•
Tỷ lệ tổng vốn tự có (Tier 1 + Tier 2) trên tổng
tài sản qui đổi rủi ro phải ít nhất là 8%
•
Tổng số vốn bổ sung được giới hạn trong tỷ
lệ 100% so với vốn cơ bản
Trọng số rủi ro Basel I
RW Loại hình Tiêu chí OECD Tiêu chí kỳ hạn
0% Quốc gia
OECD
Không thuộc OECD
(theo đồng nội tệ)
20%
hàng đơn (Alone Bank), chưa tính đến loại
hình tập đoàn, khả năng sáp nhập và quốc
tế hóa các hoạt động tài chính, ngân hàng
trong cuộc toàn cầu hóa hiện nay.
BASEL II
Yêu cầu
vốn tối
thiểu
Giám sát
Nguyên
tắc thị
trường
BA TRỤ CỘT
RR Tín dụng RR hoạt động RR thị trường
•
Hướng tới việc khắc phục những khiếm
khuyết của BASEL I.
•
Khuyến khích các ngân hàng thực hiện các
phương pháp quản lý rủi ro tiên tiến hơn.
•
Cho phép quyền tự quyết rất cao trong giám
sát hoạt động ngân hàng.
Tổng vốn điều lệ
RR tín dụng + RR thị trường + RR hoạt động
Cách tiếp
cận chuẩn
hóa (SA)
vốn của họ song song với
khung điều tiết và kết hợp
đặc điểm rủi ro đặc biệt của
các ngân hàng.
Tích hợp các loại hình rủi ro
không được bao hàm (hoặc
bao hàm không đầy đủ) bởi
Trụ cột 1, chẳng hạn như rủi
ro danh tiếng, rủi ro chiến
lược, rủi ro tín dụng tập
trung, rủi ro lãi suất vào sổ
sách ngân hàng (IRRBB)
cho rằng các yêu cầu của Trụ cột 1
được tôn trọng đầy đủ và đánh giá
tính thích hợp của các mô hình nội
bộ do các ngân hàng thiết lập.
Nếu các nhà quản lý cho rằng vốn
chưa đủ, họ có thể đưa ra các hành
động khác nhau để khắc phục tình
hình, như (1) yêu cầu ngân hàng
tăng vốn cơ bản của nó, hoặc (2) hạn
chế số lượng tín dụng mới có thể
được trao, nhưng các biện pháp đó
cũng có thể tập trung vào (3) tăng
cường chất lượng của kiểm soát nội
bộ và chính sách nội bộ.
Giám sát
quản lý rủi ro tiên tiến
•
Rủi ro và chu kỳ kinh doanh
•
Sự can thiệp về nghiệp vụ quản lý rủi ro
của các cơ quan chức năng
Trọng số rủi ro tiêu chuẩn hóa Basel II
AAA
AA
A BBB BB B Dưới B
Không
được xếp
hạng
Quốc gia
0% 20% 50% 100% 100% 150% 100%
Ngân hàng-
Lựa chọn 1
20% 50% 100% 100% 100% 150% 100%
Ngân hàng-
Lựa chọn 2
20% 50% 50% 100% 100% 150% 50%
Ngân hàng-
ngắn hạn
20% 20% 20% 50% 50% 150% 20%
Doanh
nghiệp
20% 50% 100% 100% 150% 150% 100%
Bán lẻ
75%
Dân cư
Tùy theo bối cảnh của mỗi quốc gia, một tỷ lệ vốn
đệm phòng ngừa sự suy giảm theo chu kỳ kinh tế
có thể được thiết lập với tỷ lệ từ 0 - 2,5% và phải
được đảm bảo bằng vốn chủ sở hữu phổ thông
(common equity).
Chỉ tiêu 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019
Tỷ lệ vốn chủ sở hữu tối thiểu 3,5% 4,0% 4,5% 4,5% 4,5% 4,5% 4,5%
Vốn đệm dự phòng 0,625% 1,25% 1,875% 2,5%
Vốn chủ sở hữu tối thiểu cộng
vốn đệm dự phòng
3,5% 4,0% 4,5% 5,125% 5,76% 6,375% 7%
Loại trừ khỏi vốn chủ sở hữu các
khoản vốn không đủ tiêu chuẩn
20% 40% 60% 80% 100% 100%
Tỷ lệ vốn cấp 1 tối thiểu 4,5% 5,5% 6,0% 6,0% 6,0% 6,0% 6,0%
Tỷ lệ tổng vốn tối thiểu 8% 8% 8% 8% 8% 8% 8%
Tổng vốn tối thiểu cộng vốn đệm
dự phòng bắt buộc
8% 8% 8% 8,625% 9,125% 9,875% 10,5%
Loại trừ khỏi vốn cấp 1 và cấp 2
các khoản không đủ tiêu chuẩn
Thực hiện theo lộ trình 10 năm bắt đầu từ năm 2013
Vốn dự phòng chống hiệu ứng
chu kỳ
Tuỳ theo điều kiện của quốc gia: mức từ 0% - 2,5%
Lộ trình thực thi hiệp ước Basel III
Lộ trình thực thi hiệp ước Basel III
Đ
ế
T
ừ
2
0
1
9
0
2
4
6
8
1
0
1
2
1
4
2
3.5
4
4.5 4.5 4.5 4.5 4.5
2
1
1.5
1.5 1.5 1.5 1.5 1.5
4
3.5
2.5
2 2 2 2 2
I
0
2
4
6
8
1
0
1
2
1
4
1
6
2
4.5
2
1.5
3.5
2
0.5
2.5
2.5
Vốn dự phòng chống hiệu ứng chu kỳ
Vùng đệm vốn
Vốn cấp 3
Vốn cấp 2
Bổ sung vốn cấp 1
Vốn cấp 1
Vốn tự có
hiện Quyết định
457/2005/QÐ-
NHNN
Áp dụng Quyết
định
297/1999/QÐ-
NHNN5