CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘC LẬP - TỰ DO – HẠNH PHÚC
SƠ YẾU LÝ LỊCH
PHẦN 1: LÝ LỊCH BẢN THÂN
1) Họ và Tên: 2) Nam, Nữ:
3) Ngày, tháng, năm sinh:
4) Thường trú số nhà:
5) Trình độ văn hóa: 6) Trình độ ngoại ngữ:
7) Dân tộc: Kinh 8) Tôn Giáo:
9) Tình trạng hôn nhân: 10) Tiền án, tiền sự: Không
11) Quá trình bản thân (tóm tắt từ năm 12 tuổi đến nay làm gì, ở đâu?):
_ Từ năm ->: học sinh trường PTCS, quận, Tp. HCM
_ Từ năm ->: học sinh trường PTTH, quận, Tp. HCM
_ Từ năm ->: sinh viên trường, quận, Tp. HCM
_ Từ năm ->: (xem chi tiết ở Phần 3: Chi tiết nghề nghiệp)
12) Các khóa đào tạo khác:
13) Kỹ năng ngoại ngữ:
14) Kỹ năng máy tính:
PHẦN 2: QUAN HỆ GIA ĐÌNH
15) Họ tên Cha: Sinh năm:
Nghề nghiệp (chức vụ và cấp bậc) trước và sau 30-4-1975:
_ Trước 1975:
_ Sau 1975:
Chỗ ở hiện nay:
16) Họ tên Mẹ: Sinh năm:
Nghề nghiệp (chức vụ và cấp bậc) trước và sau 30-4-1975:
Chỗ ở hiện nay:
17) Họ tên Chồng/Vợ: Sinh năm:
Nghề nghiệp:
Chỗ ở hiện nay:
18) Họ tên anh, chò, em ruột: tuổi, làm gì, ở đâu?
5)学問: 6)外国語:
7)民族: 8)宗教:
9)結婚歴: 10)前科歴: 無
11)個人略歴(12 才から簡単に書いてください):
-年 ~ 年:ホーチミン市 区の 中学校で学んだ
-年 ~ 年:ホーチミン市 区の 高学校で学んだ
-年 ~ 年:ホーチミン市 区の 大学で学んだ
-年 月~ 年 月: (「職業履歴」の項目に参照)
12)トレーニングコース:
13)外国語技能:
14)コンピュータ操作技能:
項目 2:家族関係
15)父親名前: 生年:
職業(1975 年の前後):
-1975 年前:
-1975 年後:
住所:
16)母親名前: 生年:
職業(1975 年の前後):
住所:
17)付属者名前: 生年:
職業:
住所:
18)兄弟
姉/兄: 生年:
職業:
妹/弟: 生年:
職業:
住所:
項目 3:雇用歴史
-1996- 2000:
-2000 - 2003:.
12) Training course:
13) Foreign language skill:
14) Computer operation skill:
Item 2: Family relationships
15) Father name: Year of birth:
Occupation (before 1975):
-1975 years ago:
-From 1975 until now:
Address:
16) Mother name: Year of birth:
Occupation (before 1975):
Address:
17) Wife/Husband name: Year of birth:
Occupation:
Address:
18) Brother/Sister
Older sister/brother: Year of birth:
Occupation:
Younger sister: Year of birth:
Occupation:
Address:
Item 3: Employment History
Company :
Duration :
Designation :
Duties and responsibilities
°
19) References: