BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CẦN THƠ Học phần: Sức Bền Vật Liệu
(Strength of materials)
- Mã số: CN137
- Số Tín chỉ: 3.
+ Giờ lý thuyết: 30
+ Giờ thực hành/bài tập/đồ án/:45
Trang bị cho sinh viên những phương pháp tính toán và phân tích các cấu kiện cơ bản
và phân tích trạng thái ứng suất biến dạng của kết cấu dạng hệ thanh, kiểm tra độ bền,
độ cứng và tính ổn định….
1. Thông tin giảng viên
Tên giảng viên: Th.s Nguyễn Tấn Đạt
Tên người cùng tham gia giảng dạy:
Đơn vị: Bộ Môn Kỹ Thuật Cơ Khí, Khoa Công Nghệ
Điện thoại: 0939744838
E-mail:
2. Học phần tiên quyết: cơ lý thuyết kỹ thuật- CN136
3. Nội dung
3.1. Mục tiêu:
Đây là môn kỹ thuật cơ sở nhằm trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản
về nội lực và ngoại lực xuất hiện trong những kết cấu đơn giản khi chịu tác dụng của
nhiều loại tải trọng khác nhau. Những đối tượng chính được nghiên cứu bao gồm các
thanh chịu kéo hay chịu nén đúng tâm, các dầm chịu uốn hay là các trục chịu xoắn
Mục đích việc phân tích các kết cấu cơ bản kể trên là việc xác định các ứng suất, biến
dạng và chuyển vị gây ra bởi tải trọng. Chính vì những lý do trên, môn sức bền vật liệu
sẽ rất hữu ích cho sinh viên theo học các ngành cơ khí, xây dựng, cầu đường hay thủy
IV. Đặc trưng cơ học của vật liệu
V. Một số hiện tượng phát sinh khi vật liệu chịu lực
VI. Khái niệm về sự tập trung ứng suất
VII. Thế năng biến dạng đàn hồi
VIII. Ứng suất cho phép,hệ số an toàn
IX. Thanh có độ bền đều
Chương 3: Trạng thái ứng suất
I. Khái niệm
II. Trạng thái ứng suất phẳng
III. Trạng thái trượt thuần tuý
IV. Trạng thái ứng suất khối
V. Liên hệ giữa ứng suất và biến dạng
VI. Thế năng biến dạng đàn hồi
Chương 4: Lý thuyết bền
I. Khái niệm
II. Những thuyết bền
III. Áp dụng các thuyết bền
Chương 5: Các đặc trưng hình học của mặt cắt ngang
I. Momen quán tính của mặt cắt ngang
II. Momen quán tính của một số mặt cắt ngang
III. Công thức chuyển trục song song của momen quán
tính
Chương 6: Thanh chịu xoắn thuần tuý
I. Khái niệm
II. Ứng suất trên mặt cắt ngang của thanh tròn chịu
xoắn
III. Biến dạng của thanh tròn chịu xoắn
IV. Tính thanh chịu xoắn, mặt cắt ngang hợp lý của
thanh chịu xoắn
1t
2t
3t 2t
Chương 11: Thanh cong phẳng
I. Khái niệm
II. Ứng suất pháp trong thanh cong phẳng chịu uốn
thuần tuý
III. Tính thanh cong chịu lực phức tạp
IV. Xác định vị trí đường trung hòa đối với một số mặt
cắt ngang đơn giản
Chương 12: Ổn định
I. Khái niệm
II. Xác định lực tới hạn của thanh chịu nén đúng tâm
(bài toán Ơ-le)
III. Giới hạn áp dụng công thức Ơ-le
IV. Tính ổn định của thanh chịu nén ngoài miền đàn hồi
V. Điều kiện ổn định và bền, phương pháp thực hành
tính thanh chịu nén
VI. Chọn hình dáng mặt cắt hợp lý và vật liệu
Chương 13: Tải trọng động
I. Khái niệm
II. Tính chuyển động thẳng với gia tốc không đổi
III. Chuyển động quay với vận tốc không đổi
IV. Khái niệm chung về dao động
V. Dao động của hệ đàn hồi một bậc tự do
Chương 14: Chuyển vị của hệ thanh
I. Công của ngoại lực, thế năng biến dạng đàn hồi
II. Định lý Bét-ty (định lý công tương hỗ)
III. Định lý Catxtigliano
1t 3t
IV. Xác định chuyển vị bằng công thức
V. Định lý chuyển vị đơn vị
VI. Phương pháp nhân biểu đồ Vêrêsaghin
VII. Chuyển vị do nhiệt độ
VIII. Tính chuyển vị do chuyển vị của các gối tựa
Chương 15: Tính hệ siêu tĩnh bằng phương pháp lực
I. Khái niệm
II. Tính hệ siêu tĩnh bằng phương pháp lực
III. Tính hệ siêu tĩnh đối xứng
IV. Tính hệ siêu tĩnh chịu tác dụng của nhiệt độ thay đổi
V. Tính hệ siêu tĩnh chịu độ lún tại các gối tựa
VI. Tính dầm liên tục
VII. Dầm liên tục chịu tác dụng của tải trọng
VIII. Tính dầm liên tục chịu độ lún không đều ở các gối