ĐỀ THI HỌC KÌ II
Môn: Vật lí 11 cơ bản
Thời gian: 45 phút.
I. TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Khi hai dây dẫn song song có dòng điện cùng chiều chạy qua, thì:
A. Hai dây đó đẩy nhau.
B. Hai dây đó hút nhau.
C. Xuất hiện các momen lực tác dụng lên hai dây.
D. Không xuất hiện các lực cung như momen lực tác dụng lên hai dây.
Câu 2: Một khung dây dẫn có dòng điện chạy qua nằm trong từ trường
B
luôn có xu hướng quay mặt
phẳng của khung đến vị trí:
A. Song song với
B
.
B. Vuông góc với
B
.
C. Song song với
B
hoặc vuông góc với
B
, phụ thuộc vào chiều dòng điện.
D. Tạo với
B
D.
2
2
=n
.
Câu 7: Quang cụ nào dưới đây cho một vật thật đặt vuông góc với trục chính của một quang quang cụ,
một ảnh cùng chiều và nhỏ hơn vật.
A. Thấu kính phân kì.
B. Thấu kính hội tụ.
C. Gương phẳng.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 8: Năng suất phân li của mắt là :
A. Độ dài của vật nhỏ nhất mà mắt quan sát được.
B. Góc trông nhỏ nhất đoạn AB mà mắt còn phân biệt được 2 điểm A, B.
C. Góc trông của vvật nhỏ nhất mà mắt quan sát được.
D. Số đo thị lực của mắt.
Câu 9: Một người cận thị có khoảng nhìn rõ mắt từ 12,5cm đến 50cm. Khi đeo kính sát mắt có tụ số
-1dp thì giới hạn nhìn rõ mắt của người này là:
A. từ 15cm đến 125cm. B. từ 17,5cm đến 2m.
C. từ 14,3cm đến 100cm. D. từ 13,3cm đến 75cm.
Câu 10: Một người mắt không có tật, dùng một kính lúp quan sát một vật sáng nhỏ có dạng một đoạn
thẳng vuông góc với trục chính của kính. Kính lúp có độ tụ D = 20điôp. Mắt đặt trên trục chính của kính
lúp và cách kính lúp 5cm. Khi dịch chuyển vật dọc theo trục chính lại gần kính lúp sao cho ảnh ảo của
vật luôn nằm trong khoảng nhìn rõ của mắt thì độ bội giác của kính lúp:
A. Không thay đổi.
B. Tăng dần tới giá trị cực đại rồi giảm dần.
C. Phụ thuộc vào vị trí của vật.
D. Giảm dần tới giá trị cực tiểu rồi tăng dần.
Câu 11: Một kính hiển vi quang học gồm vật kính và thị kính có tiêu cự lần lượt là 0,5cm và 4cm.
Khoảng cách giữa vật kníh và thi jkính bằng 20cm. Một người mắt không có tật, có điểm cực cận cách
. Biết dòng điện qua hai dây dẫn ngược
chiều nhau.
ĐÁP ÁN:
I. TRẮC NGHIỆM:
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
A A C C B C A B C B B A
II. TỰ LUẬN:
CÂU NỘI DUNG ĐIỂM
1a Sơ đồ tạo ảnh:
2211
21
BABAAB
LL
→→
.d
1
d
1
’
d
2
d
2
’
0,25đ
Tacó:
cmABkBA
k
=
=
−
=
Ảnh cuối cùng là ảnh ảo, ngược chiều với vật, cách L
2
là 20cm và có độ lớn là 1cm
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,25đ
1b
A
2
B
2
= 2AB
2.
2
'
2
1
'
1
21
−===⇔
d
d
d
d
2
1
2
1
2121
=⇒=
+
⇒
=⇒
−=⇒=+
0,5đ
0,5đ