Đề thi thử đại học tỉnh Vĩnh Phúc - Lần 1 - 2014 - Pdf 28

Trang 1/6 - Mã
đề thi
036
S
Ở G
D & ĐT V
ĨNH PHÚC

ề thi có 06 trang)
Đ
Ề KTCL ÔN THI ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2013
-2014
Môn: Hóa h
ọc; Khối B
Th
ời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian giao đề

đ
ề thi
036
H
ọ, t
ên thí sinh:
S
ố báo danh:

Cho: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; F = 19; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; Si = 28; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba = 137; Pb
= 207.
I. PH
ẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

3
-CHCl
2
) trong dung d
ịch NaOH.
C. cho axetilen h
ợp n
ước ở 80
o
C và xúc tác HgSO
4
.
D. oxi hoá ancol etylic b
ằng CuO ( t
0
C).
Câu 3: Ph
ản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là: HCO
3
-
+ OH
-
→CO
3
2-
+ H
2
O
A. 2NaHCO
3

O.
D. Ca(HCO
3
) + 2NaOH →CaCO
3
+ Na
2
CO
3
+ 2H
2
O.
Câu 4: Hòa tan h
ết 15,55 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Al v
à Zn vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng
thu đư
ợc 0,
4 mol H
2
. M
ặt khác, nếu oxi hóa hoàn toàn hỗn hợp X trên trong O
2
dư, thu đư
ợc 23,15
gam ch
ất rắn Y. Phần trăm khối lượng của Fe trong X là
A. 36,01%. B. 81,03%. C. 64,82%. D. 54,02%.
Câu 5:
(1)Anilintanı́t
(3) Tính bazơ của anilin rất yếu và yếu hơn NH

A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 8: H
ỗn hợp X gồm hai anđehit.
Đ
ốt cháy hoàn toàn 0,25 mol X thu được 0,3 mol CO
2
. M
ặt khác,
n
ếu cho 0,25 mol X tác dụng hết với dung dịch AgNO
3
/NH
3
dư, thu đư
ợc 0,9 mol Ag. Công thức cấu
tạo thu gọn của hai anđehit trong X l
à
Trang 2/6 - Mã
đề thi
036
A. HCHO và HOC-CHO. B. HCHO và CH
3
-CHO.
C. HCHO và CH
3
-CH
2
-CHO. D. CH
3
CHO và OHC-CHO.

ếm 99,
757%;
O
17
8
chi
ếm 0,039%;
O
18
8
chi
ếm 0,204%. Khi hỗn hợp oxi có 1 nguy
ên tử
O
18
8
thì có bao nhiêu nguyên t

O
16
8
?
A. 1.000 nguyên t

O
16
8
. B. 5 nguyên t

O

(s
ản phẩm
kh
ử duy nhất).
M
ối quan hệ giữa x, y, z, t l
à
A. 27x -18y = 5z – 2t.
B. 3x -2y = 5z – 2t.
C. 9x -6y = 5z – 2t.
D. 9x -8y = 5z – 2t.
Câu 12: Đ
ốt cháy hoàn toàn 2,76 gam hỗn hợp X gồm C
x
H
y
COOH, C
x
H
y
COOCH
3
và CH
3
OH thu đư
ợc
2,688 lít CO
2
(đktc) và 1,8 gam H
2

ản ứng với dung dịch NaOH?
A. Anilin. B. Axit axetic. C. Alanin. D. Phenol.
Câu 14: Cho h
ỗn hợp Cu và Fe (
Fe dư) vào dung d
ịch HNO
3
loãng
được dung dịch X. Cho NaOH vào
dung d
ịch X thu được kết tủa Y. Kết tủa Y chứa
A. Cu(OH)
2
. B. Fe(OH)
3
và Cu(OH)
2
.
C. Fe(OH)
2
. D. Fe(OH)
2
và Cu(OH)
2
.
Câu 15: Hoà tan hoàn toàn cùng m
ột lượng oxit của kim loại M (có hoá trị không đổi ở 2 thí nghiệm)
b
ằng dung dịch HCl v
à bằng dung dịch HNO

2
H
5
, p-HO-C
6
H
4
-COOH, p-
HCOO-C
6
H
4
-OH, p-CH
3
O-C
6
H
4
-OH. Có bao nhiêu ch
ất trong d
ãy thỏa mãn đồng thời 2 điều kiện sau?
(a) Ch
ỉ tác dụng với
dungdịchNaOH theo t
ỉ lệ mol 1 : 1.
(b) Tác d
ụng được với Na (dư) tạo ra số mol H
2
b
ằng số mol chất phản ứng.

ịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là
A. 21,8. B. 8,5. C. 12,5. D. 15,0.
Câu 19: Hợp chất hữu cơ được dùng để sản xuất tơ tổng hợp là
A. Polistiren. B. Poliisopren.
C. Poli(vinyl xianua). D. Poli(metyl metacrylat).
Câu 20: Có 5 h
ỗn hợp khí được đánh số
(1) CO
2
, SO
2
, N
2
, HCl. (2) Cl
2
, CO, H
2
S, O
2
. (3) HCl, CO, N
2
, NH
3
.
(4) H
2
, HBr, CO
2
, SO
2

ợc trong dung dịch KOH.
(c) Nhi
ệt độ nón
g ch
ảy của phenol lớn h
ơn nhiệt độ nóng chảy của ancol etylic.
(d) Dung d
ịch natriphenolat tác dụng với CO
2
t
ạo thành Na
2
CO
3
.
(e) Phenol là m
ột ancol thơm.
S
ố phát biểu đúng l
à
A. 3. B. 2. C. 4. D. 5.
Câu 22: Cho m gam Fe vào dung dịch HNO
3
. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X,
khí Y không màu hóa nâu trong không khí có thể tích là 0,896 lít (đktc) và chất rắn Z. Lọc lấy chất rắn
Z cho ph
ản ứng vừa đủ với 2,92 ml dung dịch HCl 30% (d=1,25). Giá trị của m l
à
A. 4,20 gam. B. 2,40 gam. C. 4,04 gam. D. 2,24 gam.
Câu 23: Đ

CH
3
COCH
3
, CH
2
(OH)CHO. Có bao nhiêu ch
ất đều phản ứng được với Na và Cu(OH)
2
ở nhiệt độ
thư
ờng?
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Câu 25: Cho các ph
ản ứng sau:
MnO
2
+ HCl (đ
ặc)
0
t

khí X + … (1) ; Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4

0
t

khí F + … (6).
Nh
ững khí tác dụng đ
ược với NaOH (trong dung dịch) ở điều kiện thường là
A. X, Y, Z, G, E, F. B. X, Y, G. C. X, Y, G, E, F. D. X, Y, Z, G.
Câu 26: Nung 35,8 gam hỗn hợp X gồm FeCO
3
và MgCO
3
trong không khí đến khối lượng không đổi,
còn lại 22 gam chất rắn. Hấp thụ toàn bộ lượng khí CO
2
sinh ra vào dung dịch Y chứa 0,1 mol Ba(OH)
2
và 0,2 mol NaOH. Khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng là
A. 17,73 gam. B. 9,85 gam. C. 19,70 gam. D. 39,40 gam.
Câu 27: Khi nung butan v
ới xú
4
,
C
3
H
6
, C
2
H

4
H
6
trongTlà
A. 16,67%. B. 9,091%. C. 22,22%. D. 8,333%.
Câu 28: Cho a mol Al vào dung dịch chứa b mol Fe
2+
và c mol Cu
2+
. Kết thúc phản ứng thu được dung
dịch chứa 2 loại ion kim loại. Kết luận nào sau đây là đúng?
A.
3
)cb(2
a
3
b2


. B.
3
)cb(2
a
3
c2 

. C.
3
)cb(2
a

3
(PO
4
)
2
.
Câu 30: Cho nguyên t
ử các ng
uyên t
ố M(Z = 11); X(Z = 17); Y(Z = 9) và R(Z = 19). Độ âm điện của các
nguyên tố tăng dần theo thứ tự
A. M<X<Y<R. B. R<M<X<Y. C. Y<M<X<R. D. M<X<R<Y.
Câu 31: Cho các ch
ất đ
ơn chức có công thức phân tử C
3
H
6
O
2
l
ần l
ượt phản ứng với Na, NaOH,
NaHCO
3
. S
ố phản
ứng xảy ra l
à
A. 6. B. 5.@ C. 3. D. 4.

A. 0,015 mol. B. 0,03 mol. C. 0,02 mol. D. 0,01 mol.
Câu 34: Cho 2,7 gam Al tác d
ụng với 150 ml dung dịch X chứa Fe(NO
3
)
3
0,5 M và Cu(NO
3
)
2
0,5 M.
Sau khi k
ết thúc phản ứng thu đ
ược m gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 18,0 gam. B. 9,0 gam. C. 13,8 gam. D. 6,9 gam.
Câu 35: H
ỗn hợp X gồm C
2
H
2
và H
2
có cùng s
ố mol. Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác,
đun nóng đư
ợc hỗn hợp Y
. D
ẫn Y qua n
ước brom thấy bình nước brom tăng 10,8 gam và thoát ra
4,48 lít h

4
) là phân ph
ức hợp
.
(d) Trong phòng thí nghi
ệm, khí CO được điều chế bằng cách cho H
2
SO
4
đ
ặc vào axit fomic và đun
nóng.
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
Câu 37: H
ỗn hợp X gồm 0,1 mol propenal và a mol khí hiđro. Cho hỗn hợp X qua ống sứ nung nóng
có ch
ứa Ni làm xúc tác, thu được hỗ
n h
ợp Y gồm propanal, propan
-1-ol, propenal và 0,15 mol hiđro.
T
ỉ khối h
ơi của hỗn hợp Y so với metan bằng 1,55. Giá trị của a là
A. 0,35 mol. B. 0,60 mol. C. 0,20 mol. D. 0,30 mol.
Câu 38: Cho m gam h
ỗn hợp bột X gồm Fe, Cu vào 600 ml dung dịch AgNO
3
1M. Sau khi k
ết thúc phản
ứng thu đ

-Gly; Gly-
Ala và tripeptit Gly-Gly-Val. Aminoaxit đ
ầu N, amino
axit đ
ầu C ở pentapeptit A lần l
ượt là
A. Gly, Gly. B. Gly, Val. C. Ala, Val. D. Ala, Gly.
II. PH
ẦN RI
ÊNG (10 câu)
Thí sinh ch
ỉ được làm một trong hai phần(phần A hoặc phần B)
A. Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41: Cho 0,02 mol aminoaxit X ph
ản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 0,25M. Cô cạn h
ỗn hợp
sau ph
ản ứng thu được 3,67 gam muối.
Phân t
ử khối của X (đvC) là
A. 157. B. 134. C. 146. D. 147.
Câu 42: Đ
ể phân biệt 2 dung dịch Na
2
CO
3
và Na
2
SO
3

+ O
2
. B. CuSO
4
 Cu + SO
2
+ 2O
2
.
C. CuSO
4
+ H
2
O  Cu(OH)
2
+ SO
3
. D. CuSO
4
 Cu + S + 2O
2
.
Câu 44:
Y
<M
Z
). Chia
nhau:
3
trong NH

đư
ợc dung dịch mu
ối có nồng độ 27,21%. Kim loại M l
à
A. Mg. B. Cu. C. Ca. D. Fe.
Câu 46: Cho dãy các ch
ất: anđehit fomic, axit axetic, etyl axetat, axit fomic, ancol etylic, metyl fomat,
axetilen, etilen, vinyl axetilen, glucozơ, saccarozơ. S

ch
ất trong dãy phản ứng được
v
ới AgNO
3
trong
môi trường NH
3

A. 3. B. 5. C. 6. D. 7.
Câu 47: Đ
ốt cháy ho
àn toàn m gam hỗn hợp hai ancol đồng đẳng liên tiếp thu được 0,66 gam CO
2

0,45 gam nư
ớc. Nếu tiến hành oxi hoá hoàn toàn hỗn hợp ancol trên bằng CuO, sản phẩm tạo thành
cho tác d
ụng hết với dung dịch chứa AgNO
3
/NH

2
H
5
COOH. D. CH
3
COOH.
Câu 50: S
ản xuất amoniac trong công nghiệp dự
a trên ph
ản ứng:
N
2
(k) + 3H
2
(k)


2NH
3
(k);
∆H =
-92 kJ/mol.
Cân b
ằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều h
ơn nếu
A. tăng nhi
ệt độ của hệ.
B. tăng áp su
ất chung của hệ.
C. gi

C
4
H
6
H 80%

Cao su buna
(hi
ệu suất
m
ỗi phản ứng đ
ược ghi trên sơ đồ). Khối lượng gỗ (chứa 60% xenlulozơ) cần để sản xuất
1,0 t
ấn cao su buna là
A. 27,3 tấn. B. 1,2 tấn. C. 22,7 tấn. D. 37,2 tấn.
Câu 52: Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
với số mol bằng nhau phản ứng với khí CO
nung nóng thu đư
ợc hỗn hợp Y gồm Fe, FeO, Fe
3
O
4
n

C. NaCl. D. NaCl, NaOH, BaCl
2
.
Câu 54: Cho cân b
ằng (trong bình kín) sau: CH
4(k)
+ H
2
O
(k)


CO
(k)
+ 3 H
2(k)

H 0 
. Trong
các y
ếu tố: (1) giảm nhiệt độ; (2) th
êm một lượng CO; (3) thêm một lượng H
2
O; (4) tăng áp su
ất
chung c
ủa hệ; (5) dùng xúc chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố làm cân bằng của hệ d
ịch theo chiều
ngh
ịch là

ạch hở chỉ chứa C, H, O. X phản ứng với Na thu được H
2
có s
ố mol bằng
s
ố mol của X v
à X phản ứng với CuO nung nóng tạo ra anđehit. Lấy 13,5g X phản ứng vừa đủ với
Na
2
CO
3
thu đư
ợc 16,8 gam muối Y và có khí CO
2
bay ra. Công th
ức cấu tạo của X là
A. HOOC-CH
2
-CH
2
-COOH. B. HO-CH
2
-CH
2
-CH
2
-COOH.
C. HO-CH
2
-CH

ều l
à ClH
3
NCH
2
COONa.
C. ClH
3
NCH
2
COOH và H
2
NCH
2
COONa. D. ClH
3
NCH
2
COOH và ClH
3
NCH
2
COONa.
Câu 58: Có 2 axit cacboylic X và Y:
- Trộn 1 mol X với 2 mol Y rồi cho tác dụng với Na dư, được 2 mol H
2
.
- Tr
ộn 2 mol X với 1 mol Y rồi cho tác dụng với Na d
ư, được 2,5 mol H

. Nhúng 3 lá k
ẽm X, Y, Z
(gi
ống hệt nhau) vào 3 ống thì khối lượng mỗi lá kẽm sẽ
A. X gi
ảm, Y tăng, Z không đổi.
B. X gi
ảm, Y giảm, Z không đổi.
C. X tăng, Y tăng, Z không đ
ổi.
D. X tăng, Y gi
ảm, Z không đổi.

H
ẾT

Thí sinh không đư
ợc sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status