Slides bài giảng
NHẬP MÔN MẠNG MÁY TÍNH
Nhập môn mạng máy tính
Ch1. Giới thiệu
Ch2. Lớp Application
Ch3. Lớp Transport
Ch4. Lớp Network
Ch5. Lớp Link & các mạng
LAN
2
Nội dung môn học
Chuyên cần: 10%
Kiểm tra: 20%
Trắc nghiệm + vấn đáp: 70%
3
Đánh giá
Giáo trình Nh
ậ
p môn m
ạ
ng máy tính, H
ồ
Đ
ắ
c
Ph
ươ
ng, NXB Giáo d
Nội dung
1.1 - Mạng máy tính và ứng
dụng trong đời sống.
7
Chapter 1. Introduction to Computer Network, OSI, TCP/IP Reference Model
1.1. Mạng máy tính và ứng dụng
Mạng máy tính (computer network) là hệ thống bao
gồm nhiều hệ máy tính đơn lẻ (nút mạng) được
k
ế
t n
ố
i
với nhau theo
ki
ế
n trúc
nào đó và có khả năng trao đổi
thông tin.
Nút mạng (node): host, workstation, network component…
Kết nối (interconnected):
dây (cable), sóng (wave)…
Kiến trúc (architecture): Chỉ ra phương thức xây dựng và
hoạt động của mạng.
Lợi ích của mạng:
Chia sẻ, trao đổi thông tin.
Tăng cường sức mạnh của hệ thống (distributed system,
parallel system).
8
Kiến trúc mạng (network architecture)
Hình trạng mạng (topology).
Giao thức (protocol).
11
Chapter 1. Introduction to Computer Network, OSI, TCP/IP Reference Model
Nội dung
1.2 - Phân loại mạng (network
taxonomy).
12
1.2. Phân loại (network classification, taxonomy)
Theo topo mạng
Broadcast: Truyền quảng bá.
Point-to-point (switched): Truyền điểm-điểm.
Theo kỹ thuật truyền (transmission technique)
Circuit-switched
Packet-switched
Theo quy mô (scale)
LAN
MAN
WAN
13
Chapter 1. Introduction to Computer Network, OSI, TCP/IP Reference Model
Topology (broadcast & point-to-point)
14
Chapter 1. Introduction to Computer Network, OSI, TCP/IP Reference Model
Mạng máy tính gồm 2 phần
Lớp “Rìa”
Lớp “Lõi”
Lớp lõi có nhiệm vụ chuyển dữ
liệu từ thiết bị đầu cuối đến
TDM
Chapter 1. Introduction to Computer Network, OSI, TCP/IP Reference Model
Circuit switching (chuyển mạch kênh, ảo)
Khi hai nút muốn trao đổi
thông tin thiết lập
kênh (circuit).
Kênh được giữ riêng cho
hai nút cho tới khi kết
thúc phiên trao đổi.
VD: Mạng điện thoại.
17
Chapter 1. Introduction to Computer Network, OSI, TCP/IP Reference Model
Hai phương pháp chia sẻ liên kết (link) trong circuit
switching:
FDM (Frequency Division Multiplexing).
TDM (Time DM).
18
Circuit switching: FDM & TDM
FDM & TDM example
19
FDM
frequency
time
TDM
time
time
4 users
Example:
Data
Trailer
101001.1010001101011011110.11001
packet
Chapter 1. Introduction to Computer Network, OSI, TCP/IP Reference Model
Thời gian trong Chuyển gói
Chapter 1. Introduction to Computer Network, OSI, TCP/IP Reference Model
22
Trễ do phải xử lý tại nút:
Kiểm tra xem có lỗi bit không?
Xác định đường ra
Trễ do xếp hàng
Đợi tại cổng ra đề truyền đi tiếp
Phụ thuộc vào mức độ tắc nghẽn của router
Độ trễ trong mạng chuyển gói
Chapter 1. Introduction to Computer Network, OSI, TCP/IP Reference Model
23
So sánh mạch chuyển gói và mạch chuyển kênh
Packet switching
Không chiếm dụng đường truyền cho phép nhiều người
dùng hơn, hiệu suất sử dụng đường truyền cao.
Không cần thiết lập kênh truyền (call setup).
Có độ trễ gói tin.
Cần phải có cơ chế khắc phục lỗi.
Circuit switching
Call setup