CHƯƠNG 5 SINH LÝ MÁU & TUẦN HOÀN - Pdf 28

3/29/2010
Nguyn BỏMựi 1
Chơng5. Sinhlýmáu & TUN HON
-Dịchgianbào: máu ngấmvào khehởcác TB
-Dịchnộibào: vào trongTB
-Dịchnão tuỷ: trongnão tuỷ
-Dịchbạch huyết: vào ốnglâm ba
-Mấtmáu độtngột choáng, ngấtcóthểchếtdo P máu ở
maoquảngiảmđộtngột, đ.b ởnão ứ/c TK
-Cóthểlấy1/2-2/3 tổnglợngmáu
A. Sinhlýmáu
* Máulànguồngốccácloại dịchtrongcơthể?
I. Chứcnăngsinhlýmáu
* Vậnchuyển
-V/c O
2
, CO
2
môbào phổi
-V/c d.d từốngtiêuhoá môbào, sp TĐC (CO
2
, urê, uric)
cơquanbài tiết
* Điềuhoà
-Thânnhiệt (hè

ngoại vi giãn

toảnhiệt, mùađôngco )
-Cân bằngnộimôi: pH. Ptt
-Điềuhoàthểdịch (Hormon

a. Protein (6 8%)
* Albumin
+ Tạo Pttmáu giữnớc
+ V/c sắc tốmật, a.béo
+ Thamgiacấutạo t/c môbào phản ánhsựsinhtrởng
* Globulin
globulin

, globilin: T/giav/c cholesteron, H. steroit
MD (IgG, IgA. IgE, IgD, IgM)
Thamgiacác yếutốđôngmáu
b. Các thànhphầnkhác
* Đờng: -chủyếuglucozcungcấpE chocơ, TK
-[glucose] huyếtổnđịnh& các loài
* Lipit: chủyếudạng mỡtrungtính, A. béo, cholesteron
Các enzym, hocmon, VTM
Khoáng: cócảnguyêntốđa lợngvàvi lợng

A/G (hệsốprotein)

tìnhtrạng sứckhoẻ
- A/G cóthểA(tốt sứcsản xuất

) or G(c/n MD

)
-A/G
cóthể A(suyd.d, gan, viêm thận) orG(nhiễmkhuẩn)
* Fibrinogen: yếutốsốI quátrìnhđôngmáu
3/29/2010

Na
2
HPO
4
H-protein
Na-protein
Axíth/cơ
muối
Na củanó
Đệmtronghồngcầu (5 đôi)
KH
2
PO
4
K
2
HPO
4
HHb
KHb
Axíth/cơ
muối
K củanó
H
2
CO
3
KHCO
3
HHbO

(máu axít)
VớiCO
2
+ H
2
O
anhydraza
H
2
CO
3
HCO
3
-
-
Trongh/c: HHb/KHb, HHbO
2
/KHbO
2
sẽđệm
T/chức
Mang
CO
2
+ H
2
O
H
2
CO

3
/100ml máu (mg%)
Dựtrữkiềmphản ánhk/n hoạt độngcủacá
Trúngđộctoankiềm: [kiềm] or [axít] máu quácao
-Tronghuyếttơng: H-protein/Na-protein đệm
Tổchức
Phổi
CO
2
+ H
2
O H
2
CO
3
+ Na-protein NaHCO
3
+ H-protein
2.1.3. ASTT máu hay huyếttơng
a. Hiệntợngthẩmthấu: TN:
-Dung dịchđờng(C
2
>C
1
)
B tănglên: C
1
= C
2
(ổn định)

3/29/2010
Nguyn BỏMựi 5
Vanhoff: Ptt= CRT R: hằngsốkhílýtởng=0,082)
T: nhiệtđộtuyệtđối(273
0
tuyệtđối= O
0
C)
C: nồngđộmuối= 1 ptg/lit
P = 1x0,082x273 = 22,4 at
Theo Raouct: At = K.C K = 1,86
C = 1 ptg/l
Dung dchcó ủ h bng ủim1,86 cóPttl22,4 at
h bng ủimc
amáu 0,56 có X
0,56 x 22,4
X = = 6,7 at g
n b ng 7 at
1,86
Nguyn BỏMựi
c. ý nghĩaPtt: ổnđịnhnhờthànhmạch cóthụquan
nhậncảm điềuhoàH2O ravào= p/xạ.
Giữhìnhdạng h/c:
+ Ưu trơng

Pttmáu> Ptth/c

teo
+ Nhợctrơng


2.2.1.1. Hìnhthái, cấutạo, sốlợng
* Thờigiansống : cá 1 tháng
loài khác: 4 tháng
H/c giàvỡ, đợcTB lớinộimôgan, lách, tuỷthựcbào
- Màng: lipoproteitbềnvững, thẩmthấuchọnlọc (choO
2
,
CO
2
, H
2
O, glucose & các ion âm qua)
Đàn hồi biếndạng khiqua maomạch
* 90% H
2
O + 10% VCK (90% Hb, ngoàiracòncóenzym)
S.lợng: tuổi, giống, trạng tháisinhlý
Cákho ng 1-2 tri u; cáchép 2 tu i con c 2,33 tr, con
cái 1,91 tr
Hb= 1 globin(96%) = (2, 2)
4 hem (4%) gắn 4 chuỗi
Hb = 90% VCK h/c (g%)
loài, giống, tuổi, giớitính, d
2
,
s.lý
-Hem: vòngprotoporphirin= 4 vòngpirolnối= cầumetyl, Fe
++
giữa
-Fe


)
Mang(Pco
2

)
Cacbamin
(kếthợpqua NH
2
)
Phổi(Po
2

)
Môbào (Po
2

)
VớiO
2
: Hb+ O
2
HbO
2
(Fe luônFe
++
)
* KếthợpgiántiếpCO
2
Do hoạt độngTĐC củamôbàokhôngngừngsinhraCO2

KHbO
2
+ H
2
CO
3
Vớdcỏhi 3
o
C: pO
2
= O, khụng cúHbO
2
+ pO
2
= 10 mmHg, cú Hb+O
2
+ pO
2
= 20 mmHg, cú
Hb +O
2
* Hb + HCN HbCN (mt KN vn chuyn oxy)
Nguyn BỏMựi
nh hng ca nhit ủ ủn s bóo hooxy cu Hb:
Nhit ủ tng s thỳc ủy HbO2 phõn ly thnh Hb v
CO2, nu h thp nhit ủ s cútỏc dng ngc li quỏ
trỡnh trờn
Nhit ủ mt tng cao lm cho quỏtrỡnh trao ủi cht trong
c th cỏ tng lờn mnh m, do ủúnhu cu oxy rt l
Nhit ủ cao thỡkh nng kt hp O2 vi Hb li gi

mấtk/n v/c

Hầmmỏ, than tổong
ThởO
2
nguyênchấtor h
2
O
2
+58%CO
2
KhửCO
Sựtiêuhuỷhồngcầu
maoquản
đại thựcbào
Fe
2+
đểsản
xuấth/c
Fe
2+
dựtrữ
dạng feritin
Bilirubinvào
mật
2.2.2. Bạch cầu (nghìn/mm
3
)
a,Phânloai
B/c khônghạt: bào tơngK

Đơn nhânlớn (đại thựcbào): thựcbào mạnh, k/thlớn(4 gđ)
-Gđ1: gắn (KN, VK, vậtlạđợcgắn vào các điểmtiếpnhậncủab/c)
-Gđ2: nuốt (phát chângiảbaobọcKN, VK )
-Gđ3: tạo hốc (NSC lõmvào, tạo hốcvàlisosomtiếtmen vào hốc)
-Gđ4: tiêudiệt (nhờpH hoặcchấtoxy hoáhoặcmen phân giải )
3/29/2010
Nguyn BỏMựi 10
Nguyn BỏMựi
NN diđộng:
+ {K+} tổnthơng> nơikhác
+ Tổnthơng peptidazacuốnhútbạch cầu
+ Sảnfẩmfgcủat/ctổnthơngcuốnhútB/C
Phứchệdiệtkhuẩn Hệenzym
+ Peroxydaza Proteaza
+ H
2
O
2
Photphataza
+ I
2
Lipaza
+ Br, Cl
2
Nucleaza
Nguyn BỏMựi
Khángthựcbào
Mộtsốloại: trựckhuẩnlao, VK sảythaitruyền
nhiễm, VK nhiệtthán, virus
NN:

thựcbào, lymphoB, lymphoTdới2 dạng:
- MD dịchthể: (lymphoB) tạo IgGtan tronghuyếtthanh
VD: Khánghuyếtthanhđiềutrịuốnván, dại(thụđộng)
ứngdụng: tạo vàtiêmvacxin chủđộng
Nguyn BỏMựi
Cơchếtácdụngcủakhángthể
Ngngkết, kếttủaKN
K.thểđợct/hợpdo KT củaKN nào, chỉt/dvới
KN đó
KT tăngtínhthấmthànhmạch đại thựcbàodễ
qua
IgGphủlênn/mngănchặnVK xâmnhập
KN đợcphủKT hấpdẫnB/cầuđếnbắt, tiêudiệt
3/29/2010
Nguyn BỏMựi 12
Nguyn BỏMựi
MD tếbào (lymphoT)
TB. LymphoT nhậndiệnKN tiếtIggắn trênmàngtếbào.
LymphoT tìmvàtiêudiệtKN = trựctiếpor giántiếp:
+ Trựctiếp: lymphoT kếthợpKN

phứclymphoT-KN và
lisosomgiảiphóngmen thuỷphânKN củaTB lạ, chứcnăng
thảighép

khókhăncấyghépmôkhôngcùngnguồngốc
+ Giántiếp: LymphoT kếthợpKN đ.hiệu

giảiphóng
Lymphokinvàotổchứcxungquanh. Cáclymphokinnày

Nguyn BỏMựi 13
2.2.3. Tiểucầu
-TB nhỏ, khôngnhân, hìnhcầuhoặcbầudục
-Sốlợng: 100.000 600.000/mm
3
ởĐV cóvú
+ cỏ, s lng tiu cu cao hn nhiu so vi ca ủng vt bc cao
Theo Reichenbach mỏu cỏcútiu cu l 5 triu/mm 3
-Vaitrò: quantrọngtrongsựđôngmáu
Khivathànhmạch vỡ giảiphóng: thrombokinaz (xúctiếnđông
máu),
serotonin (co mạch cụcmáu)
III. Đôngmáu
-P/ứbảo vệchốngmấtmáu. Khimạch máu bịtổnthơng
hìnhthànhhàngrào bảo vệvếtthơng
-Bệnhlý: a chảymáu (máu khôngđông), bệnhditruyền
-Sinhhoá: làchuỗicácp/ứdâychuyền
Bản chất: Fibrinogen fibrin đan thànhlới máu đông
thànhcục chiếtxuấtrahuyếtthanh
1. Cơchế: 3 gđ, 13 yếutố
Y/tố ổnđịnhfibrin: sẵn HTXIIIYếutốxúctiếnthrombin
VII
Dạng hoạt hoáyếutốV
VI
Y/tố Hageman (hoạt hoá
đôngmáu, sẵn HT, btk
0
h/đ)
XII
Proaccelerin: gan, V

IV(Ca
++
), VIII
Thrombin
Máu trongmach khôngđông?
3/29/2010
Nguyn BỏMựi 14
-Fibrinogen(-) đẩynhau hoàtan. Dớit/d của
Thrombin
mộtsốmấtđảo cực các Fibrinogen (+) hút(-) tạo sợi
-Bìnhthờngthànhmạch nhẵn trơn t/cầukhôngvỡ, y/tố
XII chỉh/đkhivabềmặtgồghề
-Các y/tốởdạng vôhoạt vàtồntại các chấtchốngđông
:
heparin (gantạo ra), antithrombin, antithromboplastin
2. ứngdụng
- Cầmmáu: VTM K xúctác chogantổnghợpprothrombin
Buộcvếtthơng mạch co, t/cầuvỡ thromboplastin
Thêmcác nhântốgây đôngmáu nh thrombin CaCl
2

- Chốngđông: Heparin, antithrombin, antithromboplastin, Hirudin
(đỉa), CitratNatri5%, Kalioxalat oxalatcanxi (ốngnghiệm)
Nguyn BỏMựi
B. SINH Lí TUN HON
I. Sinhlýtim
1.
c ủimcuto
Nguyn BỏMựi
S khỏcnhau mtsloivt

Cơ tim
Nguyễn BáMùi
b. Tínhtrơ củacơtim
Phatrơ tuyệt ñối: Nếukích ñiệnvàothờikỳtâmthấtco
thìcơtimhoàntoànkhôngñápúng
Nhờ cótínhtrơ tuyệt
ñốimàcơtimkhôngbaogiờ co cứngnhư cơ vân
Nguyênnhândo hứngphấntruyềntừhạchtựñộnglàm
chotimco bóp, khitimñangco bóplạiphảinhậnmột
kíchthíchngoạilai(ñiện) do ñótrở thànhkíchthíchác
tínhtínhcơtimkhôngñáp ứng
Kíchthích
3/29/2010
Nguyn BỏMựi 17
Nguyn BỏMựi
Phatr tng ủi: Nukớchthớchủinthiktõmthtdón,
thỡtimsủỏp ngbngmtco búpph mnhhnbỡnh
thnggilco búpngoilhay ngoitõmthu
Ngh bự
Co búpph
Kớchthớch
Nguyờnnhõnngh bựldo
hngphnthchtủng
ủngpthikkhụng ủỏp
ngcaco búpngoilnờn
mt ủi1 nhpvbtvonhp
sau
Nguyn BỏMựi
c, Tớnhtủngcatim
* Hạch xoangnhĩ. TínhHF cao,

a
Chukỳñập
Tim co dãnñảmbảochomáutuầnhoànkhôngngừ
Mỗilầntimco dãngọilàchukỳtim ñập ỗichukỳbao
gồm5 kỳ,ởñộngvậtcaomất0 8s
Nhĩ co 0 1 s; Nhĩ dãn0 7 s
Thấtco 0
3 s; Thấtdãn
Tim nghỉ 0
Nguyễn BáMùi
b, Van tim: Bảngso sánhvan timgiữacávà ñộng
vậtbậccao
Có2 van: van nhĩ thất,van ĐM
CòngiữaxoangTM vàtâmnhĩ
cócơpháttriểngiốngnhư một1
van
Tácdụng: chomáuchảytheo1
hướng(từ tâmnhĩ xuốngtâmthất,
từ tâmthấtra ñộngmạch
Tim có4 van: 2 van nhĩ thất,2 van
ĐM
van nhĩ thất:làvan 3 lá
van ĐM: Làvan bánnguyệt
* Tácdụng: chomáuchảytheo1
hướng(từ tâmnhĩ xuốngtâmthất,
từ tâmthấtra ñộngmạch
CáĐộngvậtbậccao
Nguyễn BáMùi
c, Tiếngtim
Trongchukỳco bópcủatimdo sựñóngmởcủacácvan phátraâm

chênhlệchđiệnthế

sóngđi lên
+ HF lantoả

điệnthế

sóngđi xuống
+ Toàn bộTN hoặcTT HF

k
0
chênhlệch

nằm ngang
S
T
ST
T
biếnđộngđiệnthếtrongTB cơTN
biếnđộngđiệnthếtrongTB cơTT
Nguyn BỏMựi
+ Đoạn PQ: biểuthịHF từTN TT, sóngQ (TT bắt đầuHF)
+ NhómQRS: trạng tháiHF củaTT trớckhico, nhómnày dốc
do HF truyềnnhanhtrongTT
Phân tíchcác sóng
+ SóngP:HF từKeith-Flack nhĩphải HF trớc(-), cònnhĩtrái
cha HF (+) chênhlệchđiện sóngđi lên
KhiHF lansang TN trái chênhlệch sóngđi xuống
KhicảTN đềuHF k

Q = (Pa
Pv)R
Nguyễn BáMùi
1.2 Huyếtáp ñộngmạch
Hình nh ñohuy táp
Nguyễn BáMùi
Huyếtáplàáplựccủamáulênthànhmạch Pa Huyếtáp ñộngmạch
rấtlớ
Pvhuyếtáptĩnhmạchrấtnhỏ không ñángkểcoinhư bằng
không, từñótarútra: Pa = QR
Vậyhuyếtáptỷlệthuậnvớilượngmáutimco bóp ñẩyravàsức
cảncủathànhmạc
Tính ñànhồicủathànhmạch: Nhờ tính ñànhồicủathànhmạch ñã
làmgiảmsứccản, ñỡ tốncôngcủatim
ạodòngmáuchảyliêntục,
vìkhitimco ñẩymáuvàoñộngmạch, khitimdãnthìñộngmạchlại
co ñẩymáuñ
Tĩnhmạchcótínhdãnnởnêndựtrữñượcmáu, khicơthể bị mất
máutĩnhmạchco lại ñẩymáuracungcấpchomôbàotổchứ
3/29/2010
Nguyễn BáMùi 21
Nguyễn BáMùi
2, Tuầnhoànmáutrongtnhmạch
Tĩnhmạchlà ñườngdẫnmáuvềtim
Áplựcmáutrongtĩnhmạchkhoảng5 –15 mm Hg
Máuchảytrongtĩnhmạchdo: lựchútcủatim
TM xatimcóvan mộtchiều
Nguyễn BáMùi
3, Tuầnhoànmáutrongmaomạch
Nguyễn BáMùi


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status