TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO KỲ THI HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2011-2012
ĐỀ THI CHÍNH THỨC Môn thi: HOÁ HỌC - 10
(Đề thi có 03 trang) Thời gian làm bài: 60 phút.
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:.............................................................................
Caâu 1. Yếu tố nào sau đây không dùng để nhận biết 1 phản ứng oxi hóa khử là :
A. Có sự tham gia của đơn chất.
B. Có sự chuyển electron giữa các chất phản ứng.
C. Có sự thay đổi số oxi hóa của 1 số nguyên tố.
D. Có sự thay đổi màu sắc của các chất.
Caâu 2. Cho phản ứng: aCu + bHNO
3
→ cCu(NO
3
)
2
+ dNO + eH
2
O. Tổng các hệ số nguyên, tối giản
(c+d+e) của phản ứng trên khi cân bằng là:
A. 9 B. 3 C. 5 D. 20
Caâu 3. Nguyên tố R thuộc phân nhóm chính (nhóm A), nguyên tố R có công thức oxit cao nhất R
2
O
7
,
công thức hợp chất khí của nguyên tố R với Hidro là :
A. RH B. RH
2
C. RH
3
6
3s
2
3p
3
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
Caâu 6. Trong một nhóm A, yếu tố nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều điện tích hạt nhân
tăng dần ?
A. Hóa trị cao nhất với oxi. B. Độ âm điện.
C. Tính axit, tính bazơ. D. Tính kim loại, tính phi kim.
Caâu 7. Tổng số hạt electron của ion
C. cation Oxi và anion Kali. D. anion Oxi và cation Kali.
Caâu 12. Cho các hợp chất MgO, NaCl, H
2
O, CO
2
, HCl . Số hợp chất có liên kết cộng hóa trị là:
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Caâu 13. Kí hiệu nguyên tử (
X
A
Z
) biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa
học vì nó cho biết :
A. nguyên tử khối của nguyên tố. B. số hiệu nguyên tử.
C. số khối và số hiệu nguyên tử. D. số khối của nguyên tử.
Trang 1 – Mã đề thi 158
Mã đề thi 158
Caâu 14. Nguyên tố R (Z= 7) thì công thức hợp chất khí của R với Hiđro là
A. RH
4
B. RH
3
C. RH
2
D. RH
Caâu 15. Trong hạt nhận nguyên tử X có số hạt nơtron bằng số hạt proton. Cấu hình electron của X có
phân lớp ngoài cùng là 3s
2
. Số khối của X là:
A. 36 B. 24 C. 12 D. 18
4
0
t
→
MgSO
4
+ SO
2
+ 2H
2
O. Trong phản ứng trên, H
2
SO
4
đóng
vai trò:
A. Vừa là chất oxi hóa vừa là môi trường. B. Vừa là chất khử vừa là môi trường.
C. Chất oxi hóa. D. Chất khử
Caâu 21. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử ?
A. HNO
3
+ NaOH → NaNO
3
+ H
2
O B. 2HNO
3
+ 3H
2
; (3)
40
20
Ca
; (4)
16
8
O
. Trật tự sắp xếp
các nguyên tử theo chiều số hạt nơtron trong hạt nhân của nguyên tử tăng dần là:
A. (1) < (2) < (3) < (4) B. (4) < (1) < (2) < (3)
C. (1) < (3) < (2) < (4) D. (4) < (1) < (3) < (2)
Caâu 23. Cho nguyên tử nguyên tố X (Z=19) và Y(Z= 8). Công thức phân tử và kiểu liên kết hóa học
giữa X và Y là:
A. XY, liên kết ion. B. XY
2
, liên kết cộng hóa trị.
C. X
2
Y
3
, liên kết cộng hóa trị. D. X
2
Y, liên kết ion.
Caâu 24. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, các nguyên tố được sắp xếp thành một hàng (một
chu kì) do các nguyên tử của các nguyên tố đó: ?
A. có cùng số điện tích hạt nhân. B. có cùng khối lượng nguyên tử.
C. có cùng số electron hóa trị. D. có cùng số lớp electron.
Caâu 25. Trong tự nhiên Kali có 3 đồng vị
39
2
, C
2
H
4
, C
2
H
2
. Số oxi hóa và cộng hóa trị của Cacbon trong hợp
chất nào lần lượt là +4 và 4 ?
A. CO
2
B. C
2
H
4
C. C
2
H
2
D. CH
4
Caâu 31. Nguyên tố R (Z= 17), ion của R có cấu hình electron là
A. 1s
2
2s
2
2p
6
Caâu 32. Cho phản ứng: 2Na + Cl
2
→ 2NaCl. Trong phản ứng này 1mol Na
A. đã nhận 1 mol electron. B. đã nhận 2 mol electron.
C. đã nhường 1 mol electron. D. đã nhường 2 mol electron.
Caâu 33. Cho 6,9 gam một kim loại M thuộc nhóm IA tác dụng hoàn toàn với nước tạo ra 3,36 lit khí H
2
(đktc). Kim loại M là :
A. K(39) B. Li(7) C. Cs(133) D. Na(23)
Caâu 34. Tổng số hạt cơ bản cấu tạo nên nguyên tử của nguyên tố R thuộc nhóm VIIA (nhóm Halogen)
là 28. Số khối của nguyên tử R là :
A. 19 B. 12 C. 18 D. 28
Caâu 35. Cho các phân tử sau H
2
, N
2
, HCl ,H
2
O, CO
2
. Số phân tử không phân cực là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Caâu 36. Nguyên tố X có công thức hợp chất khí với Hiđro là XH
4
, trong hợp chất oxit cao nhất của X, X
chiếm 46,667% về khối lượng. Nguyên tố X là:
A. Cacbon (C =12). B. Nitơ (N =14). C. Photpho (P = 31). D. Silic (Si = 28).
Caâu 37. Cho phản ứng : 2Mg + O
2
→ 2MgO. Trong đó vai trò của đơn chất Oxi là :
4
B. RH
3
C. RH
2
D. RH
Caâu 2. Kí hiệu nguyên tử (
X
A
Z
) biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa
học vì nó cho biết :
A. nguyên tử khối của nguyên tố. B. số hiệu nguyên tử.
C. số khối của nguyên tử. D. số khối và số hiệu nguyên tử.
Caâu 3. Cho các hợp chất MgO, NaCl, H
2
O, CO
2
, HCl . Số hợp chất có liên kết cộng hóa trị là:
A. 2 B. 3 C. 1 D. 4
Caâu 4. Trong tự nhiên Kali có 3 đồng vị
39
K (93,26%) ,
41
K (x
1
%) ,
40
K (x
2
2
. Số oxi hóa và cộng hóa trị của Cacbon trong hợp
chất nào lần lượt là +4 và 4 ?
A. CO
2
B. C
2
H
4
C. CH
4
D. C
2
H
2
Caâu 7. Cho nguyên tử
23
11
Na
. Số proton, nơtron, electron và số khối của nguyên tử Na lần lượt là
A. 12, 11, 12, 23 B. 23, 11, 12, 12 C. 12, 11, 23, 11 D. 11, 12, 11, 23
Caâu 8. Cho phản ứng: aCu + bHNO
3
→ cCu(NO
3
)
2
+ dNO + eH
2
O. Tổng các hệ số nguyên, tối giản
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
Caâu 11. Số electron tối đa trong phân lớp s và p lần lượt là:
A. 6 và 10 B. 10 và 14 C. 2 và 6 D. 2 và 10
Caâu 12. Các nguyên tử nguyên tố nhóm Halogen đều có số electron lớp ngoài cùng là :
A. 7 B. 1 C. 2 D. 8
Caâu 13. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, các nguyên tố được sắp xếp thành một hàng (một
chu kì) do các nguyên tử của các nguyên tố đó: ?
A. có cùng số lớp electron. B. có cùng số điện tích hạt nhân.
C. có cùng khối lượng nguyên tử. D. có cùng số electron hóa trị.
Caâu 14. Trong phản ứng: Zn + CuCl
2
, liên kết cộng hóa trị.
Caâu 17. Cho các nguyên tử của các nguyên tố sau : (1)
23
11
Na
; (2)
41
19
K
; (3)
40
20
Ca
; (4)
16
8
O
. Trật tự sắp xếp
các nguyên tử theo chiều số hạt nơtron trong hạt nhân của nguyên tử tăng dần là:
A. (1) < (2) < (3) < (4) B. (4) < (1) < (3) < (2)
C. (4) < (1) < (2) < (3) D. (1) < (3) < (2) < (4)
Caâu 18. Nguyên tố X có công thức hợp chất khí với Hiđro là XH
4
, trong hợp chất oxit cao nhất của X, X
chiếm 46,667% về khối lượng. Nguyên tố X là:
A. Cacbon (C =12). B. Nitơ (N =14). C. Silic (Si = 28). D. Photpho (P = 31).
Caâu 19. Số proton, electron, nơtron của ion
27 3
13
Al
2
O
3
+ 3H
2
O
Caâu 21. Tổng số hạt cơ bản cấu tạo nên nguyên tử của nguyên tố R thuộc nhóm VIIA (nhóm Halogen)
là 28. Số khối của nguyên tử R là :
A. 19 B. 12 C. 18 D. 28
Caâu 22. Nguyên tố X ở ô nguyên tố thứ 15 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố X
thuộc :
A. Chu kì 3, nhóm VA B. Chu kì 3, nhóm VIA
C. Chu kì 4, nhóm IVA D. Chu kì 4, nhóm IIIA
Caâu 23. Nguyên tố có số hiệu nguyên tử Z= 10 là nguyên tố
A. kim loại B. phi kim C. á kim D. khí hiếm
Caâu 24. Cho các nguyên tố M (Z = 8), Y (Z = 16) và R (Z = 9). Tính phi kim của các nguyên tố giảm
dần theo thứ tự:
A. R > M > Y B. Y > M > R C. M > R > Y D. M > Y > R
Caâu 25. Cho phản ứng : 2Mg + O
2
→ 2MgO. Trong đó vai trò của đơn chất Oxi là :
A. chất bị khử. B. chất bị oxi hóa
C. chất vừa bị oxi hóa vừa bị khử D. chất không bị oxi hóa, không bị khử
Caâu 26. Cho các phân tử sau H
2
, N
2
, HCl ,H
2
O, CO
4
0
t
→
MgSO
4
+ SO
2
+ 2H
2
O. Trong phản ứng trên, H
2
SO
4
đóng
vai trò:
A. Vừa là chất khử vừa là môi trường. B. Chất oxi hóa.
C. Vừa là chất oxi hóa vừa là môi trường. D. Chất khử
Caâu 33. Nguyên tố R thuộc phân nhóm chính (nhóm A), nguyên tố R có công thức oxit cao nhất R
2
O
7
,
công thức hợp chất khí của nguyên tố R với Hidro là :
A. RH
2
B. RH C. RH
3
D. RH
2
3p
5
D. 1s
2
2s
2
2p
5
3s
2
3p
6
Caâu 36. Cho bốn nguyên tử :
19
9
X
; (2)
40
19
Y
; (3)
40
20
Z
; (4)
39
19
T
. Những nguyên tử sau đây là đồng vị của
, liên kết cộng hóa trị.
C. X
2
Y, liên kết ion. D. X
2
Y
3
, liên kết cộng hóa trị.
Caâu 3. Nguyên tố X có công thức hợp chất khí với Hiđro là XH
4
, trong hợp chất oxit cao nhất của X, X
chiếm 46,667% về khối lượng. Nguyên tố X là:
A. Cacbon (C =12). B. Silic (Si = 28). C. Nitơ (N =14). D. Photpho (P = 31).
Caâu 4. Tên gọi của 2 ion: O
2-
và K
+
lần lượt là :
A. cation Oxit và anion Kali. B. cation Oxi và anion Kali.
C. anion Oxit và cation Kali. D. anion Oxi và cation Kali.
Caâu 5. Cho các phân tử sau H
2
, N
2
, HCl ,H
2
O, CO
2
. Số phân tử không phân cực là :
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
3s
2
3p
2
C. 1s
2
2s
2
2p
5
3s
2
3p
6
D. 1s
1
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
Caâu 9. Số oxi hóa của Lưu huỳnh trong:
2
4
SO
−
;
NO
−
(ion nitrat) là: (Biết
7
N ;
8
O)
A. 31 B. 17 C. 24 D. 32
Caâu 14. Cho 6,9 gam một kim loại M thuộc nhóm IA tác dụng hoàn toàn với nước tạo ra 3,36 lit khí H
2
(đktc). Kim loại M là :
A. K(39) B. Li(7) C. Cs(133) D. Na(23)
Trang 7 – Mã đề thi 158
Mã đề thi 391
Caâu 15. Số electron tối đa có thể phân bố trên lớp M là :
A. 18 B. 2 C. 8 D. 32
Caâu 16. Số proton, electron, nơtron của ion
27 3
13
Al
+
lần lượt là:
A. 13, 13, 14 B. 13, 10, 14 C. 14, 14, 13 D. 10, 13, 14
Caâu 17. Trong một nhóm A, yếu tố nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều điện tích hạt nhân
tăng dần ?
A. Độ âm điện. B. Tính axit, tính bazơ.
C. Hóa trị cao nhất với oxi. D. Tính kim loại, tính phi kim.
Caâu 18. Yếu tố nào sau đây không dùng để nhận biết 1 phản ứng oxi hóa khử là :
A. Có sự tham gia của đơn chất.
B. Có sự thay đổi màu sắc của các chất.
đóng
vai trò:
A. Vừa là chất khử vừa là môi trường. B. Chất oxi hóa.
C. Vừa là chất oxi hóa vừa là môi trường. D. Chất khử
Caâu 23. Kí hiệu nguyên tử (
X
A
Z
) biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa
học vì nó cho biết :
A. nguyên tử khối của nguyên tố. B. số hiệu nguyên tử.
C. số khối của nguyên tử. D. số khối và số hiệu nguyên tử.
Caâu 24. Cho bốn nguyên tử :
19
9
X
; (2)
40
19
Y
; (3)
40
20
Z
; (4)
39
19
T
. Những nguyên tử sau đây là đồng vị của
cùng 1 nguyên tố:
3s
2
3p
3
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
5
Trang 8 – Mã đề thi 158
Caâu 29. Trong bảng tuần hoàn, các chu kì gồm 8 nguyên tố hóa học là:
A. 1 và 2 B. 3 và 4 C. 4 và 5 D. 2 và 3
Caâu 30. Trong tự nhiên Kali có 3 đồng vị
39
2
O, CO
2
, HCl . Số hợp chất có liên kết cộng hóa trị là:
A. 2 B. 1 C. 4 D. 3
Caâu 34. Nguyên tố kim loại là những nguyên tố mà nguyên tử thường có số electron ở lớp ngoài cùng
là:
A. 1, 2, 3 electron B. 5, 6, 7 electron C. 4 electron D. 8 electron
Caâu 35. Nguyên tố R (Z= 7) thì công thức hợp chất khí của R với Hiđro là
A. RH
3
B. RH
4
C. RH
2
D. RH
Caâu 36. Trong các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa - khử ?
A. HNO
3
+ NaOH → NaNO
3
+ H
2
O B. 2HNO
3
+ 3H
2
S → 3S + 2NO
+ H
Ca
; (4)
16
8
O
. Trật tự sắp xếp
các nguyên tử theo chiều số hạt nơtron trong hạt nhân của nguyên tử tăng dần là:
A. (1) < (2) < (3) < (4) B. (4) < (1) < (3) < (2)
C. (4) < (1) < (2) < (3) D. (1) < (3) < (2) < (4)
Caâu 38. Cho các hợp chất sau: CH
4
, CO
2
, C
2
H
4
, C
2
H
2
. Số oxi hóa và cộng hóa trị của Cacbon trong hợp
chất nào lần lượt là +4 và 4 ?
A. CO
2
B. CH
4
C. C
2
H
A. có cùng số lớp electron. B. có cùng số điện tích hạt nhân.
C. có cùng khối lượng nguyên tử. D. có cùng số electron hóa trị.
Caâu 5. Nguyên tố R (Z= 7) thì công thức hợp chất khí của R với Hiđro là
A. RH
3
B. RH
4
C. RH
2
D. RH
Caâu 6. Cho các nguyên tử của các nguyên tố sau : (1)
23
11
Na
; (2)
41
19
K
; (3)
40
20
Ca
; (4)
16
8
O
. Trật tự sắp xếp
các nguyên tử theo chiều số hạt nơtron trong hạt nhân của nguyên tử tăng dần là:
A. (1) < (2) < (3) < (4) B. (4) < (1) < (2) < (3)
C. (4) < (1) < (3) < (2) D. (1) < (3) < (2) < (4)
−
;
2
SO
; H
2
S lần lượt là :
A. +4, -3, +4 B. -3, +4, +6 C. -2, +6, +4 D. +6, +4, -2
Caâu 13. Cho các phân tử sau H
2
, N
2
, HCl ,H
2
O, CO
2
. Số phân tử không phân cực là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Caâu 14. Nguyên tố R (Z= 17), ion của R có cấu hình electron là
A. 1s
2
2s
2
2p
6
B. 1s
2
2s
2
2p