Đề cương chi tiết học phần Tâm lý học giáo dục (hệ cao đẳng và đại học mầm non) - Pdf 29

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT
HỌC PHẦN: TÂM LÝHỌC GIÁO DỤC
3 Tín chỉ
Dùng cho hệ: ĐH Tâm lý học
(Định hướng Quản trị nhân sự)
Mã học phần: 181053

Thanh Hoá - 2011
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC
Bộ môn: Tâm lý- Giáo dục
Bộ môn: Tâm lý học

ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN TÂM LÝ HỌC GIÁO DỤC

MÃ HỌC PHẦN: 181053
1. Thông tin về giảng viên:
* Họ và tên: Dương Thị Thoan
- Chức danh: Giảng viên chính, Thạc sỹ Tâm lý học.
- Thời gian, địa điểm làm việc: Từ thứ 2- 6, tại VP Bộ môn Tâm lý học P308A5.
- Địa chỉ liên hệ: SN 407, Đường Nguyễn Trãi, P. Phú Sơn, Tp. Thanh Hoá.
- Điện thoại: 0373.942405; DĐ: 0904461138.
- Email:
- Thông tin về các hướng nghiên cứu chính: Các học phần thuộc chuyên ngành
Tâm lý học như TLH đại cương, TLH giáo dục, TLH lứa tuổi- Sư phạm, TLH giao tiếp,
TLH Quản lý kinh doanh, Phương pháp luận và PP nghiên cứu tâm lý
- Thông tin về trợ giảng (nếu có): Không

3.1. Kiến thức: Sinh viên:
- Xác định được đối tượng, nhiệm vụ và các phương pháp nghiên cứu tâm lý học
gaios dục. Trình bày được nội dung một số lý thuyết tâm lý học áp dụng vào giáo dục.
- Phân tích được khái niệm hoạt động dạy, hoạt động học; Trình bày được vấn đề
tổ chức hoạt động dạy và lập được kế hoạch hoạt động dạy học. Phân tích được bản chất
tâm lý của quá trình hình thành khái niệm, kỹ năng, kỹ xảo và mối quan hệ giữa dạy học
và sự phát triển trí tuệ.
- Phân tích được khái niệm đạo đức, hành vi đạo đức. Mô tả được các được tiêu
chuẩn đánh giá hành vi đạo đức và các yếu tố tâm lý trong cấu trúc tâm lý của hành vi
đạo đức. Trình bày được số hành vi lệch chuẩn đạo đức trong nhà trường, các giải pháp
đương đầu với các vấn đề về khó khăn tâm lý học đường và vấn đề tổ chức giáo dục đạo
đức cho cá nhân.
- Trình bày được những vấn đề cơ bản về tâm lý học giáo dục đặc biệt như:
những vấn đề tâm lý học về giáo dục học sinh năng khiếu, những vấn đề tâm lý học về
giáo dục học sinh thiểu năng trí tuệ học tập, những vấn đề tâm lý học về giáo dục học
sinh rối nhiễu tâm lý và những biện pháp giáo dục phù hợp.
3.2. Kỹ năng: Sinh viên hình thành kỹ năng:
- Phân tích, khái quát, đánh giá các vấn đề nghiên cứu.
- Vận dụng kiến thức tâm lý học giáo dục vào giải quyết các nhiệm vụ học tập,
các bài tập trong chương trình học và trong đời sống một cách khoa học.
- Sinh viên hình thành được kỹ năng vận dụng kiến thức Tâm lý học giáo dục vào
việc hình thành những phẩm chất, năng lực nghề nghiệp của bản thân cũng như có kỹ
năng vận dụng kiến thức tâm lý học giáo dục vào công tác nghề nghiệp sau này nhằm
phát huy nhân tố con người một cách có hiệu quả.
- Sinh viên hình thành được kỹ năng vận dụng kiến thức tâm lý học giáo dục vào
việc giải quyết các tình huống trong công tác giáo dục đạt hiệu quả.
3.3. Thái độ:
- Qua môn học, sinh viên thấy được ý nghĩa, tầm quan trọng, tác dụng của kiến
thức môn học trong học tập trong đời sống, đặc biệt là trong hoạt động nghề nghiệp.
- Hình thành thái độ đúng đắn đối với việc học tập môn tâm lý học giáo dục.

1. Hoạt động dạy học.
1.1. Khái niệm hoạt động dạy
1.2. Mục đích của hoạt động dạy.
1.3. Tổ chức hoạt động dạy học.
1.3.1. Các bước tổ chức hoạt động dạy học
1.3.2. Dạy học hướng vào vùng phát triển gần.
1.3.3. Dạy học và vấn đề tích cực hóa hoạt động nhận thức ơ người học.
4
1.4. Lập kế hoạch hoạt động dạy học.
1.4.1. Lập kế hoạch dạy học theo định hướng người thầy.
1.4.1.1. Những nguyên tắc lập kế hoạch dạy học theo định hướng người
thầy
1.4.1.2. Chiến lược dạy học theo định hướng người thầy.
1.4.2. Lập kế hoạch dạy học theo định hướng người học.
1.4.2.1. Các yếu tố nhận thức và tự nhận thức.
1.4.2.2. Các yếu tố động cơ và xúc cảm.
1.4.2.3. các yếu tố phát triển và xã hội.
1.4.2.4. Những khác biệt cá nhân.
1.4.2.5. Một số chiến lược dạy học theo định hướng người học.
2. Hoạt động học.
2.1. Khái niệm hoạt động học
2.1.1. Khái niệm.
2.1.2. Những đặc điểm cơ bản của hoạt động học.
2.2. Hình thành hoạt động học.
2.2.1. Hình thành động cơ học tập.
2.2.2. Hình thành mục đích học tập.
2.2.3. Hình thành hành động học tập.
2.3. Hình thành khái niệm, kỹ năng, kỹ xảo.
2.3.1. Hình thành khái niệm.
2.3.1. Khái niệm là gì?

1.3.3. Quay cóp.
1.3.4. Nghiện ma túy và lạm dụng rượu.
1.3.5. Trầm cảm.
1.3.6. Các biện pháp giải quyết vấn đề về khó khăn tâm lý học đường.
1.4. Vấn đề giáo dục đạo đức cho cá nhân.
1.4.1. Tổ chức giáo dục của nhà trường
1.4.2. Không khí đạo đức của tập thể.
1.4.3. Nề nếp sinh hoạt và tổ chức giáo dục của gia đình
1.4.4. Sự tu dưỡng của cá nhân.
1.5. Vấn đề tự giáo dục.
1.5.1. Khái niệm, bản chất của tự giáo dục.
1.5.2. Tự đánh giá và vai trò của nó trong tự giáo dục.
1.5.3. Những điều kiện của tự giáo dục.
2. Cơ sở tâm lý học của vấn đề giáo dục gia đình.
2.1. Những vấn đề chung của tâm lý gia đình.
2.1.2. Khái niệm gia đình.
2.1.2. Chức năng của gia đình
2.1.3. Các hiện tượng tâm lý gia đình.
2.2. Vai trò của giáo dục gia đình với sự phát triển nhân cách ở Việt Nam.
2.2.1. Giáo dục gia đình truyền thống ở Việt Nam.
2.2.2. Giáo dục gia đình với sự phát triển nhân cách ở Việt Nam hiện
nay.

Chương 4: Tâm lý học giáo dục đặc biệt

1. Những vấn đề tâm lý học về giáo dục học sinh năng khiếu.
1.1. Học sinh năng khiếu.
6
1.2. Phát hiện học sinh năng khiếu.
1.3. Dạy học học sinh năng khiếu.

-

7
7. Hình thức tổ chức dạy học.
7.1. Lịch trình chung.
Nội dung
Hình thức tổ chức dạy học

thuyết
Bài tập/
thảo luận
Thực
hành
Khác
TH,
TN
C
Tư vấn
của GV
KT- ĐG
Tổn
Nội dung 1:
Những vấn đề chung của Tâm lý
học giáo dục
3t 9t BTCN 12t
Nội dung 2:
Khái niệm hoạt động dạy và lập kế
hoạch hoạt động dạy học
3t 3t 14t BTCN 20t
Nội dung 3:

7t
Nội dung 8:
Vấn đề tự giáo dục
Vấn đề giáo dục đạo đức cho cá
nhân
3t 3t 14t
SV đăng

BTL/kỳ
20t
Nội dung 9:
Những vấn đề chung của tâm lý
gia đình. Vai trò của giáo dục
gia đình với sự phát triển nhân
cách ở Việt Nam
3t 3t 14t BTCN 20t
8
Nội dung 10:
Những vấn đề chung về giáo dục
học sinh năng khiếu và học sinh
thiểu năng trí tuệ
3t 3t 13t
Kiểm tra
viết
Lần 3
(30 phút)
19t
Nội dung 11:
Những vấn đề tâm lý học về học
sinh rối nhiễu tâm lý 3t 3t 14t BTCN 20t

Ghi
chú
Lý thuyết Trên lớp
(3t)
Chương 1: Những
vấn đè chung của
Tâm lý học giáo dục
1. Đối tượng, nhiệm
vụ của tâm lý học
giáo dục
2. Quan hệ giữa tâm
lý học giáo dục với
các chuyên ngành
tâm lý học khác.
Sinh viên:
- Phân tích được đối tượng, nhiệm
vụ của tâm lý học giáo dục.
- Trình bày được mối quan hệ giứa
tâm lý học giáo dục với các chuyên
ngành tâm lý học khác, trên cơ sở
đó lý giải được sự cần thiết phải đi
sâu nghiên cứu tâm lý học giáo
dục.
* Đọc tài liệu:
- Q1: Tr 1- 5.
- Q2: Tr 13- 19
*- Khái quát những
vấn đề cơ bản của tâm
lý học giáo dục.
- Lý giải được sự cần

vào nghiên cứu
một trường hợp
HS thiểu năng trí
tuệ trong thực tế?
Tư vấn
của GV
- Trên lớp
- VPBM
- Qua điện
thoại
Hướng dẫn SV học
các ND theo phần
yêu cầu chuẩn bị và
giải đáp thắc mắc.
Sinh viên:
- Hiểu và tóm tắt được
những vấn đề cơ bản về ND
bài học.
- Hiểu và biết vận dụng
được các kiến thức đã học
giải quyết các n.vụ học tập.
Chuẩn bị các vấn đề
chưa rõ để hỏi GV.
KT- ĐG - Trên lớp
- Kiểm tra sự chuẩn bị
của sinh viên về các nội
dung giảng viên đã yêu
cầu .
- Kiểm tra liên hệ thực
tiễn của SV.

1.3. Tổ chức hoạt
động dạy học.
Sinh viên:
- Phân tích được khái niệm , mục
đích của HĐ dạy học.
- Mô tả được các bước tổ chức
hoạt động dạy học và các
phương hướng tổ chức dạy
học. Từ đó hình thành kỹ năng vận
dụng các bước đó vào việc tổ chức
hoạt động nhận thức của bản thân
* Đọc tài liệu:
- Q2: Tr 45- 50
- Q3: Tr 100- 104.
* Khái quát những
vấn đề cơ bản về hoạt
động dạy học. Chỉ ra
được các bước tổ chức
hoạt động dạy học?
Lấy ví dục minh họa.
Bài tập/
Thảo
luận
Trên lớp
(3t)
1.4. Lập kế hoạch
hoạt động dạy học.
1.4.1. Lập kế hoạch
hoạt động dạy học.
theo định hướng

- Trình bày được những nguyên tắc
lập kế hoạch theo định hướng người
học. Trên cơ sở đó biết vận dụng
chúng vào việc lập kế hoạch dạy học
theo định hướng người học.
- Trình bày được một số chiến lược
dạy học theo định hướng người học
* NC tài liệu:
- Q2: Tr 58- 67.
* Trình bày các nguyên
tác và các chiến lược
dạy học theo định
hướng người học.
Tư vấn
của
GV
- Trên lớp
- VPBM
- Qua điện
thoại
- HD SV các nội
dung và cách trình
bày bài học trong
thảo luận và làm
bài tập được giao.
- Giải đáp những
thắc mắc của SV
Sinh viên:
- Hiểu và tóm tắt được những
vấn đề cơ bản về ND bài học.

chuẩn bị
Gh
i
chú
Lý thuyết Trên lớp
(3t)
2. Hoạt động học.
2.1. Khái niệm
hoạt động học.
2.2. Hình thành
hoạt động học
Sinh viên:
- Phân tích được khái niệm
hoạt động học, bản chất của
HĐ học.
- Trình bày được quá trình hình
thành hoạt động học tập. Từ đó có
khả năng vận dụng chúng vào hoạt
động học tập để hình thành được
động cơ, mục đích và các hành động
học tập phù hợp.
* Đọc tài liệu:
- Q2: Tr 67- 71
- Q3: 104- 119.
* Phân tích bản chất của
hoạt động học. Lấy ví
dụ minh họa.
* Trình bày được quá
trình hình thành hoạt
động học tập.

- Thư viện

2.2.3. Hình thành
hành động học
tập.
Trình bày được quá trình hình
thành các hành động học tập. Từ
đó có khả năng vận dụng chúng
vào hoạt động học tập để hình các
hành động học tập phù hợp.
* NC tài liệu:
- Q2: Tr 71- 74.
- Q3: 115- 119.
* Lấy ví dụ phân tích
quá trình hình thành
các hành động học
tập
Tư vấn
của GV
- Trên lớp
- VPBM
- Qua điện
thoại
Hướng dẫn SV
học các ND theo
phần yêu cầu
chuẩn bị và giải
đáp thắc mắc.
Sinh viên:
- Hiểu và tóm tắt được những

Yêu cầu SV chuẩn
bị
Gh
i
chú
Lý thuyết
Bài tập/
Thảo
luận
Trên
lớp
(3t)
2.3. Hình thành
khái niệm, kỹ
năng, kỹ xảo.
2.3.2. Hình thành
kỹ năng, kỹ xảo.
Sinh viên phân tích được các khái niệm
kỹ năng, kỹ xảo và mô tả được các bước
hình thành kỹ năng, kỹ xảo học tập. Trên
cơ sở đó biết vận dụng các bước hình
thành kỹ năng, kỹ xảo vào việc hình
thành các kỹ năng, kỹ xảo học tập của
bản thân và tư vấn sau này.
* NC tài liệu:
- Q2: 78- 81.
- Q3: Tr 130- 138.
* Vận dụng các bước
hình thành kỹ năng,
kỹ xảo vào việc hình

tập nào? Trình bày
các bước để hình
thành chúng.
Tư vấn
của GV
- Trên lớp
- VPBM
- Qua điện
thoại
- HD SV các nội
dung và cách
trình bày bài học
trong thảo luận
và làm bài tập
được giao và
giải đáp thắc
mắc.
- SV hiểu và tóm tắt được những
vấn đề cơ bản về ND bài học.
- Hiểu và biết vận dụng được các
kiến thức đã học giải quyết các
nhiệm vụ học tập.
Chuẩn bị các vấn đề
chưa rõ phần lý
thuyết, thảo luận và tự
học để hỏi GV.
Lấy ví dụ để phân SV trình bày được các nội dung - Bản báo cáo kết
13
KT- ĐG - 50
phút

3.1. Khái niệm
3.2. Các chỉ số.
3.3.1. Mối quan hệ
giữa dạy học và sự
phát triển trí tuệ
Sinh viên :
- Trình bày được khái niệm phát triển trí
tuệ và phân tích được các chỉ số sự phát
triển trí tuệ.
- Trình bày được mối quan hệ giữa dạy
học và sự phát triển trí tuệ. Từ đó biết
tổ chức HĐ học dạy và hợp lý để
phát triển trí tuệ cho bản thân
* Đọc tài liệu:
- Q2: Tr 94- 95.
- Q3: Tr 138- 151.
* Khái quát khái
niệm, các chỉ số
của sự phá triển trí
tuệ và mối quan hệ
giữa dạy học và sự
phát triển trí tuệ?
Bài tập/
Thảo
luận
Trên
lớp
(3t)
3.3.2. Dạy học
phát triển trí


Sinh viên: - Trình bày được biện
pháp dạy học phát triển trí thông
minh, phát triển trí tuệ cảm xúc.
- Trên cơ sở đó vận dụng các
biện pháp này vào quá trình phát
triển khả năng sáng tạo cho bản
thân trong HĐ học tập và NN.
* NC tài liệu:
- Q2: Tr 102- 110.
* Khái quát những
nội dung cơ bản của
các biện pháp dạy
học phát triển khả
năng sáng tạo.
Tư vấn
của GV
- Trên lớp
- VPBM
- Qua điện
thoại
- HD SV các nội
dung và cách trình
bày bài học trong
thảo luận và làm
bài tập được giao.
- Giải đáp những
thắc mắc của SV
Sinh viên:
- Hiểu và tóm tắt được những

Trên
lớp
(3t)
Chương 3:
Cơ sở
tâm lý học của
giáo dục đạo đức
và giáo dục gia
đình
1.1. Đạo đức và
hành vi đạo đức
Sinh viên: - Phân tích được khái
niệm đạo đức, hành vi đạo đức, trình
bày được chức năng của đạo đức, các
tiêu chuẩn để đánh giá hành vi đạo
đức, quan hệ giữa nhu cầu ĐĐ và
hành vi đạo đức .
- Vận dụng các tiêu chuẩn của hành
vi ĐĐ để đánh giá các hành vi
ĐĐ của bản thân cũng như của
những người xung quanh. Từ
đó có những tiêu chuẩn cụ thể
trong việc rèn luyện hành vi
đạo đức.
* Đọc tài liệu:
- Q2: Tr 201- 202
Tr 216- 223.
- Q3: Tr 155- 161.
* Khái quát những vấn đề
cơ bản của đạo đức và

Thực hành
Khác
Tự học, tự
nghiên
cứu.
-Ở nhà
-Thư viện
* Mối quan hệ giữa
các thành tố trong
cấu trúc tâm lý của
hành vi đạo đức.
Sinh viên: - Trình bày được mối
quan hệ giữa các thành tố trong
cấu trúc tâm lý của h.vi đạo
đức.
- Vận dụng hiểu biết đó vào
việc rèn luyện những phẩm
chất đạo đức cho bản thân
cũng như trong HĐNN.
* NC tài liệu:
- Q3: Tr 168- 169.
* Trình bày mối quan
hệ giữa các thành tố
trong cấu trúc tâm lý
của hành vi đạo đức.
Lấy ví dụ minh họa
mối quan hệ giữa
chúng.
Tư vấn
- Trên lớp

KT viết.
- Làm BTCN tuần 6
vào vở bài tập theo
yêu cầu của GV.
Tuần 7: Một số hành vi lệch hành vi đạo đức trong nhà trường
HTTC
dạy học
Th.gian,
địa điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể
Yêu cầu SV
chuẩn bị
Ghi
chú
Lý thuyết
Bài tập/
Thảo
luận
Trên lớp
(3t)

1.3. Một số
hành vi lệch
chuẩn đạo đức
trong nhà
trường.
Sinh viên:
- Trình bày được nội dung và biểu
hiện của một số hành vi lệch
chuẩn đạo đức trong nhà

Sinh viên:
- Tìm được ví dụ đúng về hành vi
lệch chuẩn đạo đức trong NT.
- Phân tích được
nguyên nhân
dẫn đến hành vi đó nêu phương
hướng khắc phục
.
* NC tài liệu:
- Q2: Tr 217- 223
Lấy ví dụ về hành vi
lệch chuẩn đạo đức
trong nhà trường.
Nguyên nhân và biện
pháp khắc phục
Tư vấn
của GV
- Trên lớp
- VPBM
- Qua điện
thoại
Hướng dẫn SV
học các ND
theo phần yêu
cầu chuẩn bị và
giải đáp thắc
mắc.
Sinh viên:
- Hiểu và tóm tắt được những
vấn đề cơ bản về ND bài học.

Tuần 8 : Vấn đề giáo dục đạo đức cho cá nhân
HT tổ
chức DH
T.gian,
đ.điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể
Yêu cầu SV
chuẩn bị
Gh
i
chú
Lý thuyết
1.5. Vấn đề tự
giáo dục.
Sinh viên: - Phân tích được khái
niệm tự giáo dục, bản chất
của sự tự giáo dục, trình bày
được những điều kiện của tự giáo
dục và phân tích được vai trò của
yếu tố tự đánh giá trong quá trình tự
giáo dục
- Vận dụng kiến thức vào việc tự
giáo dục, rèn luyện và hoàn thiện
những phẩm chất đạo đức của bản
thân và HĐNN sau này.
* NC tài liệu:
- Q1 Tr 42- 50.
* Khái quát những vấn đề cơ
bản về tự giáo dục. Đánh giá
các phẩm chất tâm lý của bản

nghiên
cứu
- Ở nhà
- Thư
viện
1.4.2. Không khí
đạo đức trong tập
thể.
- Sinh viên trình bày được vai trò
của yếu tố: Không khí đạo đức
của tập thể đối với việc hình
thành những phẩm chất đạo
đức.
- Trên cơ sở đó có biện pháp rèn
luyện cụ thể để hình thành những
phẩm chất đạo đức của bản thân.
* NC tài liệu:
- Q3 : Tr 175- 177.
* Mô tả những nội dung chủ
yếu của yếu tố: Không khí
đạo đức của tập thể đối
với việc hình thành
những phẩm chất đ.đức
17
Tư vấn
của GV
- Trên lớp
- VPBM
- Qua điện
thoại

vở bài tập theo yêu cầu
của GV và ĐCCT.
- Đăng ký làm BTL.
Tuần 9 : Những vấn đề chung của tâm lý gia đình. Vai trò của giáo dục gia đình
với sự phát triển nhân cách ở Việt Nam
HTTC
dạy học
Th. gian,
địa điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể
Yêu cầu SV
chuẩn bị
Gh
i
chú
Lý thuyết Trên lớp
(3t)
2. Những vấn đề
tâm lý học về giáo
dục gia đình.
2.1. Những vấn đề
chung của tâm lý
gia đình.
Sinh viên:
- Trình bày được những vấn đề cơ
bản về gia đình và tâm lý gia đình.
- Trên cơ sở đó, xác định được các
đặc trưng tâm lý trong mỗi gia đình
biết vận dụng các đặc trưng tâm lý
đó vào việc giáo dục đạo đức cho

giáo dục gia đình với
sự phát triển nhân
cách ở Việt Nam
hiện nay.

Thực hành
Khác
Tự học, tự
nghiên
cứu
- Ở nhà
-Thư viện
2.1. 2. Các chức
năng cơ bản của gia
đình.
SV trình bày được các chức năng
cơ bản của gia đình. Từ đó nhận
thức được nhiệm vụ của bản thân
trong việc thực hiện các chức năng của
gia đình.
* NC tài liệu:
Q4: Tr 54- 57.
* Gia đình có các chức
năng cơ bản nào? Lấy
ví dụ minh họa.
18
Tư vấn
của GV
- Trên lớp
- VPBM

yêu cầu của GV và
ĐCCT.
Tuần 10: Những vấn đề chung về giáo dục HS năng khiếu và HS thiểu năng trí tuệ
HT tổ
chức DH
Th.gian,
địa điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể Yêu cầu SV chuẩn bị
Ghi
chú
Lý thuyết Trên lớp
(3t)
Chương 4: Tâm lý
học giáo dục dặc
biệt
1. Những vấn đề
chung về giáo dục
học sinh năng
khiếu.
Sinh viên:
- Trình bày được quan niệm về
học sinh có năng khiếu, xác
định được các biện pháp để
phát hiện học sinh có năng
khiếu.
- Trên cơ sở đó tập vận dụng để hình
thành kỹ năng phát hiện học
sinh có năng khiếu, có biện
pháp tư vấn kịp thời nhằm bồi
dưỡng, phát triển năng khiếu

- Q2: Tr 116- 119.
* Tìm hiểu biểu hiện,
nguyên nhân và biện
pháp giáo dục học
sinh thiểu năng trí
tuệ.
Thực hành
Khác
Tự học, tự
nghiên
cứu
- Ở nhà
-Thư viện
1.3. Giáo dục các
thuộc tính nhân
cách của học sinh
năng khiếu.
- Sinh viên xác định được biện pháp
giáo dục các thuộc tính nhân
cách của học sinh năng khiếu.
- Trên cơ sở đó tập luyện để hình
thành kỹ năng vận dụng chúng
vào hoạt động giáo dục.
* NC tài liệu:
Q2: Tr 54- 58.
* TB biện pháp GD
các thuộc tính nhân
cách của học sinh
năng khiếu.
19

hiện bài tập cá nhân tuần 10 và bài
viết số 3. Từ đó hình thành kỹ năng
tự học, tự NC; Có thái độ đúng đắn
trong học tập.
- SV ôn tập các ND
KT viết.
- Làm BTCN tuần 10
vào vở bài tập theo
yêu cầu của GV.
Tuần 11: Những vấn đề tâm lý học về học sinh rối nhiễu tâm lý
HTTC
dạy học
Th.gian,
địa điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể Yêu cầu SV chuẩn bị
Ghi
chú
Lý thuyết Trên lớp
(3t)
3. Những vấn đề
tâm lý học về học
sinh rối nhiễu tâm

3.1. Những vấn đề
tâm lý học về giáo
dục HS rối nhiễu
tâm lý nội sinh
3.2. Những vấn đề
tâm lý học về giáo
dục HS rối nhiễu

Sinh viên:- trình bày được các
loại rối nhiễu tâm lý
ngoại sinh.
- Biết vận dụng các biện pháp
giáo dục phù hợp đối với từng loại
rối nhiễu tâm lý ngoại sinh.
* Đọc tài liệu:
- Q1: Tr 82- 92
* Thế nào là năng khiếu?
Nêu các biện pháp
phát hiện và bồi
dưỡng học sinh có
năng khiếu. Lấy ví dụ
minh họa.
Thực hành
Khác
Tự học, tự
nghiên
cứu.
- Ở nhà
- Thư viện
3.1.2. Vấn đề dạy
học phục hồi.
- SV có khả năng chẩn đoán về
các rối nhiễu tâm lýnội sinh ở
trẻ.
- Trên cơ sở chẩn đoán về các
rối nhiễu tâm lý ở trẻ, xác định
được những biện pháp dạy học
phục hồi nhằm gíup trẻ có đời

tuần học tập tuần 11.
- Kiểm tra liên hệ thực
tiễn của SV.
KT mức độ hiểu biết của
SV về các nhiệm vụ học
tập thực hiện trong tuần 11.

Làm BTCN tuần 11
vào vở bài tập theo
yêu cầu của GV và
ĐCCT.
Tuần 12: Thực hành các phương pháp và giai đoạn nghiên cứu trí tuệ.
HT tổ
chức DH
T.gian,
địa điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể
Yêu cầu SV
chuẩn bị
Gh
i
chú
Lý thuyết
Bài tập/
Thảo
luận
Thực
hành
Trên lớp
(3t)

- Thư viện
3.2.4. Phương
hướng tác động
giáo dục lại.
- SV có khả năng chẩn
đoán về các rối nhiễu tâm
lý ở trẻ.
- Trên cơ sở chẩn đoán về
các rối nhiễu tâm lý ở trẻ,
xác định được những biện
pháp tác động lại phù hợp
nhằm gíup trẻ có đời sống
* NC tài liệu:
- Q3: Tr 92- 98.
* Trình bày những hướng
giáo dục lại cho trẻ có rối
nhiễu tâm lý ngoại sinh.
21
tâm lý phát triển bình
thường
Tư vấn
của GV
- Trên lớp
- VPBM
- Qua điện
thoại
- HD SV các biện
pháp phát hiện
học sinh có năng
khiếu, học sinh

- SV phân công trong nhóm
cho cá nhân đóng vai để
thực hiện nội dung, được
giao.
Tuần 13: Thực hành xác định đề tài và xây dựng đề cương nghiên cứu nhân cách.
HT tổ
chức DH
Thời
gian, địa
điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể
Yêu cầu SV
chuẩn bị
Ghi
chú
Lý thuyết
Bài tập/
Thảo
luận
Thực
hành
Trên lớp
(3t)
Thực hành các
phương pháp phát
hiện và chữa trị phục
hồi học sinh rối nhiễu
tâm lý
Sinh viên vận dụng lý
thuyết đã học để phát

* NC tài liệu:
- Q2: Tr 115- 118.
- Q4: Tr 11 5- 117.
* SV tập vận dụng
lý thuyết để phát
hiện và chữa trị
phục hồi học
sinh rối nhiễu
tâm lý.
Tư vấn
của GV
- Trên lớp
- VPBM
- Qua điện
thoại
Hướng dẫn SV học
các ND theo phần yêu
cầu chuẩn bị và giải
đáp thắc mắc.
Sinh viên:
- Hiểu và tóm tắt được
những vấn đề cơ bản về
ND bài học.
- Hiểu và biết vận dụng
được các kiến thức đã học
giải quyết các n.vụ học tập.
Chuẩn bị các vấn đề
chưa rõ để hỏi GV.
KT- ĐG - Trên lớp - KT chuẩn bị bài và tự
học của SV về nội dung

9.1. Kiểm tra - đánh giá thường xuyên: Trọng số là 30%.
- Mục tiêu kiểm tra: Kiểm tra, đánh giá thường xuyên nhằm xác định kết quả học tập
hàng ngày của sinh viên về mức độ hiểu biết, kỹ năng đạt được và tinh thần thái độ
trong học tập nói chung, trong tự học nói riêng, kiểm tra thái độ chuyên cần, tạo động
lực thúc đẩy sinh viên học tập.
- Nội dung kiểm tra: Kiểm tra, đánh giá mức độ hoàn thành nội dung chuẩn bị bài
học, thảo luận và tự học có hướng dẫn, trả lời câu hỏi do giáo viên yêu cầu; kiểm tra
kiến thức lý thuyết của chương, các vấn đề tìm hiểu thực tiễn, kỹ năng thực hành, kết
quả làm bài tập vận dụng kiến thức, hoạt động nhóm, ý thức xây dựng bài học, tham gia
các buổi học trên lớp….
- Hình thức kiểm tra: Kiểm tra viết, vấn đáp, kỹ năng thực hành hoặc các hoạt động
theo nhóm trên lớp.
- Số lần kiểm tra: Học phần Tâm lý học giáo dục ít nhất phải có 6 con điểm đánh giá
thường xuyên/ 1sinh viên. Trung bình 2->3 tuần mỗi sinh viên phải có ít nhất 1 con
điểm kiểm tra thường xuyên. Điểm đánh giá thường xuyên phải rải đều trong quá trình
dạy học. Trong đó:
+ Tham gia học tập trên lớp: Chuyên cần, tinh thần, thái độ, ý thức xây dựng bài
học… 1 con điểm.
+ Hoàn thành nội dung tự học, tự nghiên cứu, thảo luận, thực hành, làm bài tập
vận dụng… do giáo viên giao: 1 con điểm.
+ Kiểm tra cá nhân: Kiểm tra viết tự luận, 2 con điểm.
Thời gian kiểm tra 30 phút/bài.
+ Kiểm tra kết quả thảo luận, thực hành BTN/tháng: 2 con điểm.
Thời gian kiểm tra 50 phút.
9.2. Kiểm tra - đánh giá giữa kỳ: Trọng số là 20%.
- Mục tiêu kiểm tra: Kiểm tra giữa kỳ nhằm đánh giá tổng hợp các mục tiêu
nhận thức và các kỹ năng phân tích, đánh giá, vận dụng kiến thức … ở giai đoạn giữa
24
môn học, làm cơ sở cho việc cải tiến, điều chỉnh phương pháp giảng dạy và phương
pháp học ở nửa kỳ sau.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status