27
t
o
e) 2,2,5,5- tetrametylhexin-3
f) 3-metylpentin-1
II.1.2 CHUỖI PHẢN ỨNG – ĐIỀU CHẾ
v Phương pháp :
1) Muốn làm bài tập chuỗi phản ứng cần lưu ý :
- Mỗi mũi tên chỉ viết một phương trình phản ứng.
- Bắt đầu từ phản ứng trong đó có CTCT của một chất ta đã biết chính xác (phản ứng
không được sai CTCT của chất) dựa vào các điều kiện phản ứng suy luận tìm ra các chất
còn lại.
- Xem trong chuỗi có phản ứng nào cắt bớt mạch hay tăng mạch cacbon không.
2) Các phản ứng cắt bớt mạch hoặc cắt đứt mạch cacbon thì dùng các phản ứng :
- Cắt bớt mạch thì dùng cách nhiệt phân muối :
R – COONa + NaOH
(r)
¾¾¾®¾
caotCaO,
o
RH - + Na
hóa học phổ thông :
a) Trùng hợp :
2HC
º
CH
¾¾¾¾¾®¾
C
o
4
Cl,100NHCuCl,
CH
2
=CH-C
º
CH
b) Nối hai gốc ankyl :
R–Cl + 2Na + R’–Cl ® R–R’ + 2NaCl
3) Bài tập điều chế là một dạng khác của chuỗi phản ứng, ở đây đề bài chỉ cho biết
nguyên liệu ban đầu và yêu cầu điều chế một chất nào đó. Để làm được bài này, học sinh
phải nhớ và viết các ptpứ trung gian có ghi kèm đầy đủ điều kiện phản ứng. Có nhiều
cách điều chế khác nhau với cùng một bài điều chế.
Lưu ý : nếu đề bài yêu cầu viết sơ đồ điều chế (hoặc sơ đồ tổng hợp) thì ta chỉ cần viết
dưới dạng một chuỗi phản ứng từ nguyên liệu đến sản phẩm, trên các mũi tên có ghi kèm
điều kiện phản ứng.
* Thành phần chủ yếu của :
- Khí thiên nhiên : chủ yếu là Metan (90%), còn lại là etan, propan, butan và một số
đồng đẳng cao hơn.
- Khí cracking : Hydrocacbon chưa no (C
2
, N
2
…
- Khí lò cao : CO
2
, CO, O
2
, N
2
,…
v Bài tập ví dụ :
Ví dụ 1 : Chuỗi phản ứng cho biết CTPT các chất :
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - 28
Hoàn thành chuỗi phản ứng sau :
C
2
H
5
COONa ¾®¾
(1) cắt bớt mạch Þ nhiệt phân muối.
(3) tăng mạch cacbon Þ nối hai gốc ankyl.
Ptpư :
(1) C
2
H
5
COONa + NaOH
(r)
¾¾¾®¾
caotCaO,
o
C
2
H
6
+ Na
2
CO
3
(2) C
2
H
6
+ Cl
2
¾¾®¾
kts'a'
C
H
6
(5) CH
4
+ 2O
2
¾®¾ CO
2
+ 2H
2
O
Ví dụ 2 : Đề bài không cho biết CTPT của các chất nhưng cho biết điều kiện phản ứng.
+ Viết phương trình phản ứng, xác định CTCT các chất :
AlC
3
+ L ® E + X (1)
E ¾¾¾®¾
lln,1500
O
C
Y + Z (2)
CH
3
COOH + Y ¾¾®¾
xt,t
o
A (3)
nA ¾¾¾®¾
(3) CH
3
COOH + C
2
H
2
(Y) ® CH
3
COOCH =CH
2
(A)
(4) Þ (B) :
CHCH
2
OCOCH
3
n
Ptpứ :
Al
4
C
3
+ 12H
2
O ® 3CH
4
+ 4Al(OH)
3
29
R
ư
ợ
u
600
o
C, cacbon hoaït tính
n
CHCH
2
OCOCH
3
n
CH
2
=CHOCOCH
3
xt,t
o
,p
2
® C
6
H
6
Cl
6
Þ B : C
6
H
6
J ® B Þ J : C
2
H
2
F + Br
2
® G Þ G có hai nguyên tử Brom trong phân tử.
Mà G + KOH ® C
2
H
2
(J) Þ G : C
2
H
4
Br
2
2
H
4
) Þ A : C
4
H
10
Vậy A : C
4
H
10
; C:H
2
; D:C
2
H
6
; F : C
2
H
4
; G:C
2
H
4
Br
2
; J:C
2
4
+ H
2
C
2
H
4
+ Br
2
® C
2
H
4
Br
2
C
2
H
4
Br
2
+ 2KOH ¾®¾ C
2
H
2
+ 2KBr + 2 H
2
O
CtNi,
o
C
2
H
6
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - 30
Vớ d 4 :
Vit s phn ng tng hp PVC t ỏ vụi v than ỏ.
GII :
S :
CaCO
3
CaO
CaC
2
C
2
H
PE
Etilen glicol
Etilen
(2)(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
2)
C
2
H
4
C
2
H
5
OHC
2
H
4
Etyl Clorua
Etilen glico
l
PE
(1)
(2)
(3)
(4)
H
2
4)
Ankan A
B
xt,t
o
D
E
PP
cao su Isopre
n
CCH
2
CH
3
CH
3
n
5)
ỏ vụiđvụi sngđcanxicacbuađaxetilenđvinyl axetilenđDivinylđcaosu Buna
6*)
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -
1
:C
2
H
2
; A
2
:C
6
H
6
; A
3
: C
6
H
5
CH
3
;
B
1
:C
2
H
6
; B
2
: C
2
2
H
5
OH
X
4
(6)
(7)
Đáp án : X:C
2
H
2
; X
1
:C
4
H
4
(vinyl axetilen); X
2
: C
4
H
6
(Butadien-1,3) ; X
3
: C
6
H
4
A
3
A
2A
1
A
t
o
Biết A và A
3
có cùng số C.
Đáp án : A:C
4
H
10
; A
1
:C
2
H
4
; A
2
: C
2
H
5
OH; A
H
5
OH từ khí cracking. Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version -