UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HOÁ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT
HỌC PHẦN: TÂM LÝ HỌC ỨNG XỬ
Dùng cho hệ: Đại học Tâm lý học (Quản trị nhân sự)
Mã học phần: 181057
(Đào tạo theo học chế tín chỉ)
Thanh hoá 7 – 2012
1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC
Bộ môn: Tâm lý – Giáo dục
Bộ môn: Tâm lý học
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN TÂM LÝ HỌC ỨNG XỬ
Mã học phần: 181057
1. Thông tin về giảng viên
* Họ và tên: Phạm Thị Thu Hòa
- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, thạc sĩ Tâm lý học
- Thời gian, địa điểm làm việc: Từ thứ 2-> thứ 6 tại P308 A5 cơ sở 2 Đại học Hồng Đức
- Địa chỉ liên hệ: 18 Lê Bá Giác, phường Đông Vệ, thành phố Thanh Hóa
- Điện thoại: DĐ 0913003943
- Email:
- Các hướng nghiên cứu chính: Các học phần thuộc chuyên ngành Tâm lý học như TLH
đại cương, TLH phát triển, TLH lứa tuổi- Sư phạm, TLH quản lý KD, Chẩn đoán tâm lý.
* Họ và tên:Nguyễn Thị Hương
- Chức danh, học hàm, học vị: Giảng viên, thạc sĩ Tâm lý học
- Thời gian, địa điểm làm việc: Từ thứ 2-> thứ 6 tại P308 A5 cơ sở 2 Đại học Hồng Đức
- Trình bày được cách phân loại các kiểu ứng xử dựa trên những tiêu chí cụ
thể.
- Phân tích được cơ sở của các kiểu ứng xử trong thực tiễn như ứng xử trong
gia đình, ứng xử trong trường học, ứng xử nơi công sở
3.2. Về kỹ năng
Sinh viên hình thành những kỹ năng:
- Phân tích, khái quát, đánh giá thành thạo những vấn đề nghiên cứu: Khái
niệm, bản chất ứng xử, các kiểu ứng xử và các yêu cầu cơ bản cần có trong
quá trình ứng xử giữa con người – con người.
- Vận dụng tốt kiến thức về ứng xử để hình thành cho bản thân những phương
tiện cần thiết sử dụng trong quá trình giao tiếp, ứng xử.
- Vận dụng tốt kiến thức để lựa chọn cho bản thân cách ứng xử phù hợp trong
từng tình huống, từng hoàn cảnh cụ thể nhằm nâng cao hiệu quả các mối quan
hệ giao tiếp, ứng xử với những người xung quanh trong cuộc sống, trong hoạt
động nghề nghiệp.
3.3. Về thái độ
- Qua môn học sinh viên thấy được sự cần thiết của tâm lý học ứng xử trong
việc tạo nên mối quan hệ tốt đẹp giữa con người- con người trong cuộc sống,
trong hoạt động nghề nghiệp.
- Hình thành hứng thú trong việc nghiên cứu tâm lý học ứng xử cũng như
trong việc rèn luyện kỹ năng giao tiếp, ứng xử trong cuộc sống.
- Hình thành thái độ đúng đắn với việc học tập môn học.
4. Tóm tắt nội dung học phần
Học phần tâm lý học ứng xử giới thiệu cho sinh viên những kiến thức cơ
bản nhất về đối tượng, nhiệm vụ, ý nghĩa của tâm lý học ứng xử, vấn đề bản
chất của ứng xử, các kiểu ứng xử và các yêu cầu cơ bản cần có trong ứng xử.
Học phần tâm lý học ứng xử cung cấp cho sinh viên những kiến thức cơ
bản nhất về các phương thức ứng xử trong thực tiễn như ứng xử trong gia
đình, ứng xử trong trường học học, ứng xử nơi công sở, ứng xử với bạn bè và
với người nước ngoài.
4. Các kiểu ứng xử và một số yêu cầu cơ bản cần có trong ứng xử.
4.1. Các kiểu ứng xử
4.1.1. Kiểu ứng xử dựa vào các giá trị xã hội và nhân văn.
4.1.2. Kiểu ứng xử dựa vào phong cách ứng xử.
4.1.3. Kiểu ứng xử dựa vào tâm thế.
4.1.4. Kiểu ứng xử dựa vào kiểu thần kinh, khí chất.
4.2. Một số yêu cầu cơ bản cần có trong ứng xử.
4.2.1. Năng lực quan sát đối tượng.
4.2.2. Năng lực biểu hiện nhận thức, ý nghĩ, tình cảm.
4.2.3. Năng lực chú trọng các tình huống giao tiếp.
4.2.4. Khả năng đặt mình vào vị trí người khác khi xét đoán.
4
4.2.5. Tôn trọng nhân cách của người giao tiếp.
4.2.6. Khả năng biết lắng nghe.
Chương 2: Ứng xử trong cuộc sống gia đình
1. Cơ sở của ứng xử trong cuộc sống gia đình.
2. Các kiểu ứng xử trong cuộc sống gia đình.
2.1. Ứng xử trong quan hệ vợ chồng.
2.1.1. Đặc điểm
2.1.2. Yêu cầu
2.2. Ứng xử của con dâu, con rể với hai bên nội, ngoại.
2.2.1. Đặc điểm
2.2.2. Yêu cầu
2.3. Ứng xử của bố mẹ với con cái.
2.3.1. Đặc điểm
2.3.2. Yêu cầu
2.4. Ứng xử của con cái với bố mẹ.
2.4.1. Đặc điểm
2.4.2. Yêu cầu
2.5. Ứng xử của con, cháu với ông bà.
1.2.1.Ứng xử của nhân viên với cấp trên.
2.1.1.1. Đặc điểm
2.1.1.2. Yêu cầu
1.2.2. Ứng xử của cấp trên với nhân viên.
1.2.2.1. Đặc điểm
1.2.2.2. Yêu cầu
1.2.3. Ứng xử của cấp trên với cấp trên
1.2.3.1. Đặc điểm
1.2.3.2. Yêu cầu
2. Ứng xử ở các góc độ khác.
2.1. Ứng xử trong quan hệ bạn bè.
2.1.1. Đặc điểm
2.1.2. Yêu cầu
2.2. Ứng xử nơi công cộng.
2.2.1. Đặc điểm
2.2.2. Yêu cầu
2.3. Ứng xử khi có khách đến nhà, khi làm khách.
2.3.1. Đặc điểm
2.3.2. Yêu cầu
2.4. Ứng xử với người nước ngoài.
2.4.1. Đặc điểm
2.4.2. Yêu cầu
3. Thực hành ứng xử nơi công sở và các góc độ khác
6. Tài liệu
* Học liệu bắt buộc
1. Lê Thị Bừng, Nguyễn Thị Vân Hương (2007), Tâm lý học ứng xử, Nxb Giáo dục
* Học liệu tham khảo
2. Nguyễn Văn Lê (1997), Quy tắc giao tiếp xã hội- Giao tiếp bằng ngôn ngữ, NXB Trẻ
3. Hoàng Anh- Nguyễn Thanh Bình- Vũ Kim Thanh (2006), Giáo trình Tâm lý học giao
tiếp, NXB Đại học Sư phạm
- Các kiểu ứng xử
2t
2t
9t
BTN/
tháng
(lần 1)
50
phút
13t
Tuần 4:
- Một số yêu cầu cơ bản cần có
trong ứng xử.
2t
3t BTCN 5t
Tuần 5:
- Cơ sở của ứng xử trong gia
đình
- Ứng xử trong quan hệ vợ
chồng, quan hệ với 2 bên nội
ngoại, quan hệ giữa bố mẹ- con
cái
2t
6t BTCN 8t
Tuần 6:
- Ứng xử trong quan hệ giữa
con cái- bố mẹ, con cháu- ông
bà và quan hệ anh, chị, em
2t 2t
9t
13t
Tuần 10:
- Thực hành các kiểu ứng xử 4t
6t
Ktra
viết
10t
7
trong học đường 30phút
(lần 3)
Tuần 11:
- Ứng xử nơi công sở 2t
6t
BTCN
8t
Tuần 12:
- Ứng xử ở các góc độ khác 2t 2t
9t
BTN/
tháng
50phút
(lần 4)
13t
Tuần 13:
- Thực hành ứng xử nơi công
sở và ưng xử ở các góc độ khác 4
6t
-Thu
BTL/kỳ
Trên
lớp
Chương 1: Những vấn
đề lý luận chung
1.Khái quát về TLH ưx
1.1.Đối tượng, nhiệm
vụ của TLH ưx
1.2.Khái niệm ưx
1.2.1. Định nghĩa ưx
1.2.2. Đặc điểm ưx
1.2.4. Phương pháp
nghiên cứu TLH ưx
Sinh viên:
- Xác định được đối tượng,
nhiệm vụ của tlhưx.
- Phân tích được k.niệm ưx,
các đặc điểm của ưx.
- Xác định được các PP được
sử dụng để nghiên cứu tlhưx,
chỉ ra được ưu, nhược điểm
của từng PP. Từ đó có
phương hướng sử dụng hiệu
quả các PP này.
- Thấy được tầm quan trọng
của ưx trong việc mang lại
hiệu quả của các mối quan hệ
giữa con người – con người
trong hoạt động nghề nghiệp,
hoạt động sống.
- Đọc tài liệu và
- CH: Để ưx
giữa con người
– con người đạt
hiệu quả cao,
việc sử dụng
phương tiện ưx
có ý nghĩa ntn?
T.hành
Khác
Tự học
tự NC
-Ở nhà
-Thư
viện
* Ý nghĩa của TLH ứng
xử.
SV phân tích được ý nghĩa
của tlhưx trong quá trình thiết
lập, vận hành, duy trì mối
q.hệ giữa con người – con
người. Từ đó thấy được v.trò
quan trọng của khoa học này
đối với các h.động sống của
con người.
-Q4:Tr56-58
- SV chỉ ra
được ý nghĩa
của tlhưx. Lấy
ví dụ ở một lĩnh
vực cụ thể để
9
Dạy học
Địa
điểm
SV chuẩn
bị
chú
Lý
thuyết
Trên
lớp
2. Các lý thuyết về ưx
2.1.Ưx xét dưới góc
độ điều khiển học
2.1.1. K.niệm điều
khiển học
2.1.2. Đặc điểm, cấu
trúc, vai trò của hệ
thống điều khiển
2.2. Ưx theo quan
điểm thuyết hành vi
2.2.1. Nội dung
thuyết ưx của
J.Watson
2.2.2. Nội dung
thuyết ưx của Skinner
Sinh viên:
- P.tích được k.niệm điều
khiển trong q.niệm coi
đ.khiển là 1 dạng vận hành
Tự học
tự NC
-Ở nhà
-Thư
viện
* Mô hình hóa qúa
trình ứng xử xét dưới
góc độ điều khiển
học.
- SVNC, vận dụng k.thức
để mô hình hóa được và
phân tích q.trình ưx xét
dưới góc độ điều khiển
học.
-Q1:Tr12-13
Tư vấn
của GV
Trên
lớp
- HDSV khái quát nội
dung cơ bản của 2 lý
thuyết về ứng xử đã
nghiên cứu
Sinh viên hiểu được và
khái quát những nội dung
của những vấn đề cần
nghiên cứu
SV chuẩn bị
các vấn đề
thắc mắc để
thuyết
Trên
lớp
2. Các lý thuyết về ưx
2.3. Ưx theo quan điểm của
thuyết liên hệ XH
2.3.1. Khái niệm về sự liên hệ
xã hội
2.3.2. Những quy định xã hội
của sự liên hệ.
3. Bản chất của ứng xử
3.1. Xét trên bình diện nhân
cách
3.2. Xét trên bình diện xã
hội
Sinh viên:
- P.tích quan điểm của
thuyết liên hệ XH về giao
tiếp, ứng xử. Thấy được sự
liên hệ XH có ảnh hưởng
lớn đến CS của mỗi người
và có ý thức xây dựng, duy
trì cho mình các mối liên
hệ đa dạng, phức tạp trong
XH.
- Phân tích được đặc trưng
nổi bật của sự khéo léo ưx
trên bình diện NC và trên
bình diện XH. Từ đó thấy
được khéo léo ưx là một
ưx
4.3. Kiểu ưx dựa vào tâm
thế.
4.4. Kiểu ưx dựa vào kiểu
thần kinh, khí chất
Sinh viên:
- P.tích được kiểu ưx dựa
vào các g.trị XH và nhân
văn, dựa vào p.cách ưx,
dựa vào tâm thế và dựa vào
kiểu thần kinh, khí chất. Từ
đó thấy được có nhiều cách
phân chia các kiểu ưx, sự
phân chia đó tùy thuộc vào
các quan niệm, tiêu chí
khác nhau
- NC tài liệu
- Q1: Tr77-88
- NC tài liệu,
nêu được nét
đặc trưng của
từng kiểu ưx
- Lấy VD
minh họa
T.hành
Khác
Tự học
tự NC
-Ở nhà
-Thư
ưx trong cuộc sống của con người
từ những câu chuyện thực tế
- Đ.giá mức độ hiểu biết
của SV.
- Kỹ năng phân tích, đ.giá
và làm việc nhóm của SV
- Vở TH chuẩn
bị ND tuần 3
- Bản báo cáo
HĐ N/T(lần 1)
Tuần 4: Một số yêu cầu cơ bản cần có trong ứng xử
HTTC
Dạy học
T.gian
Địa
điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể
Yêu cầu
SV chuẩn
bị
Ghi
chú
Lý
thuyết
11
BT/TL Trên
lớp
4. Một số yêu cầu cơ
bản cần có trong ưx
4.1. Năng lực quan
- Q1:Tr88-95,
tr95-106,
tr114-115
-Q2:Tr6-59
-NC tài
liệu,lấy VD
về các yêu
cầu cơ bản
cần có trong
ứng xử.
T.hành
Khác
Tự học
tự NC
-Ở nhà
-Thư
viện
* Giữ thể diện cho
người khác.
Sinh viên:
-Lý giải được “Giữ thể diện
cho người khác” là một
trong những biểu hiện của
y.cầu tôn trọng nhân cách
của người g.tiếp
- Hình thành cho mình
năng lực “Giữ thể diện cho
người khác” trong tất cả
các hành động, trong các
hoàn cảnh.
- Vở tự học
chuẩn bị ND
tuần 4
Tuần 5: Cơ sở của ứng xử trong gia đình, ứng xử trong quan hệ vợ chồng, quan
hệ với 2 bên nội ngoại, quan hệ giữa bố mẹ - con cái
HTTC
Dạy
T.gia
n
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể Yêu cầu
SV chuẩn
Ghi
chú
12
học
Địa
điểm
bị
Lý
thuyế
t
Trên
lớp
Chương 2: Ứng xử
trong cuộc sống gia
đình
1. Cơ sở của ưx trong
cuộc sống gia đình
2. Các kiểu ưx trong
cuộc sống gia đình
Khác
Tự
học tự
NC
-Ở
nhà
-Thư
viện
* Lấy VD thể hiện sự
trải nghiệm của cá
nhân về kiểu ưx
trong q.hệ vợ, chồng,
trong q.hệ với 2 bên
nội ngoại, q.hệ giữa
bố mẹ với con cái
SV hiểu và hoàn thành
nhiệm học tập theo yêu
cầu của GV
SV sử dụng
k.nghiệm, sự
trải nghiệm
của bản thân
để hoàn
thành n.vụ
học tập.
Tư
vấn
của
GV
Trên
chị, em
13
HTTC
Dạy học
T.gian
Địa
điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể
Yêu cầu
SV chuẩn
bị
Ghi
chú
Lý
thuyết
Trên
lớp
2. Các kiểu ứng xử
trong c.sống gia đình
2.4. Ưx của con cái với
bố mẹ
2.5. Ưx của con cháu
với ông bà
2.6. Ưx trong quan hệ
anh chị em
Sinh viên:
- Mô tả được đặc trưng trong
ưx giữa con cái với bố mẹ. Từ
đó đề ra yêu cầu phải thực
hiện cho 2 phía (bố mẹ- con
luôn được tốt
đẹp?
BT/TL Trên
lớp
* Bàn luận về các kiểu
ứng xử trong cuộc sống
gia đình hiện nay
Sinh viên:
- Mô tả được các kiểu ứng xử
trong cuộc sống gia đình hiện
nay. Trình bày được suy nghĩ
của mình, của nhóm về thực
tế đó.
NC tài liệu,
sách báo, các
phương tiện
thông tin đại
chúng.
T.hành
Khác
Tự học
tự NC
-Ở nhà
-Thư
viện
* Sưu tầm các câu
chuyện, thực tế của bản
thân chứa đựng những
t.huống ưx giữa con cái
với bố mẹ; con, cháu
- KT viết (CN): Các
ND lý thuyết và kỹ
năng vận dụng k.thức
để p.tích, g.quyết một
số n.vụ có liên quan
đến ưx gắn với h.động
nghề nghiệp của SV.
- Giao ND KTGK:
Những vấn đề chung về
ưx, ưx trong cs gia đình
-Đ.giá mức độ hiểu k.thức, kỹ
năng vận dụng k.thức để p.tích,
tìm hiểu, x.dựng những tình
huống thực tế về ưx.
- Đ.giá thái độ tích cực của SV
- Vở bài tập
CN/tuần 6
- SV chuẩn bị
nội dung ôn
tập cho
KTĐG giữa
kỳ
Tuần 7: Thực hành các kiểu ứng xử trong cuộc sống gia đình
14
HTTC
Dạy học
T.gian
Địa
điểm
Nội
như sách, báo,
mạng
internet để
xây dựng, sưu
tầm các tình
huống nói về
các kiểu ưx
trong cuộc
sống gia đình.
Khác
Tự học
tự NC
-Ở nhà
-Thư
viện
* Lấy VD về một
hoặc một vài câu
chuyện về ưx trong
gia đình
- SV lấy được VD về các
câu chuyện thể hiện cách
ưx trong c.sống g.đình và
đưa ra được quan điểm của
mình về cách ưx trong các
câu chuyện đó.
Tìm kiếm trên
internet.
Tư vấn
của GV
Trên
SV.
- Vở bài tập
CN/tuần 7
- ND ôn tập
KTGK
Tuần 8: Cơ sở của ứng xử trong học đường, ứng xử trong quan hệ HSSV-HSSV,
giáo viên- giáo viên
HTTC T.gian Nội dung chính Mục tiêu cụ thể Yêu cầu SV
Ghi
15
Dạy học
Địa
điểm
chuẩn bị
chú
Lý
thuyết
Trên
lớp
Chương 3: Ứng xử
trong học đường
1. Cơ sở của ưx
trong học đường
2. Các kiểu ưx trong
học đường
2.1. Ưx giữa HSSV
với HSSV
2.2. Ưx giữa giáo
viên với giáo viên
Sinh viên:
mối q.hệ giữa
HSSV với
nhau, giữa các
thầy cô giáo
ngày càng trở
nên lỏng lẻo”
BT/TL
T.hành
Khác
Tự học
tự NC
-Ở nhà
-Thư
viện
* Một số yêu cầu
đối với HSSV trong
mối q.hệ ưx với
HSSV
SV xác định được một số
yêu cầu cơ bản mà mỗi
HSSV cần phải thực hiện
trong mối q.hệ ưx với
các HSSV khác
- Đọc tài liệu
và x.định được
một số y.cầu cơ
bản mỗi HSSV
cần phải thực
hiện trong mối
q.hệ ưx với các
- Chọn đề tài
để làm BTL/kỳ
Tuần 9: Ứng xử trong quan hệ giữa GV- HSSV, giữa các lực lượng giáo dục
HTTC
Dạy học
T.gian
Địa
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể Yêu cầu SV
chuẩn bị
Ghi
chú
16
điểm
Lý
thuyết
Trên
lớp
2. Các kiểu ứng xử
trong học đường
2.3. Ứng xử giữa
HSSV- GV
2.4. Ứng xử giữa GV-
HSSV
2.5.Ứng xử giữa các
lực lượng giáo dục
Sinh viên:
-X.định được mối q.hệ
giữa HS,SV với GV và
ngược lại và ưx giữa
các lực lượng giáo dục
của cá nhân, nhóm về
thực tế này.
- NC tài liệu
- Tìm kiếm
thông tin để
hoàn thành
nhiệm vụ học
tập bằng các
nguồn khác
nhau: internet,
sách báo, phim
ảnh
T.hành
Khác
Tự học
tự NC
-Ở nhà
-Thư
viện
* Một số yêu cầu đối
với HS,SV trong mối
q.hệ ưx với GV
SV xác định được một
số yêu cầu cơ bản cần
phải thực hiện trong
mối q.hệ ưx với GV
- Q1:Tr168-170
-X.định được
một số y.cầu cơ
bản cần thực
Tuần 10: Thực hành ứng xử trong học đường
HTTC
Dạy học
T.gian
Địa
điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể
Yêu cầu SV
chuẩn bị
Ghi
chú
17
Lý
thuyế
t
BT/TL
T.hàn
h
Trên
lớp
3. Thực hành các
kiểu ưx trong học
đường
Sinh viên:
- Xây dựng, sưu tầm các
tình huống về mối quan
hệ ưx trong học đường
- Thực hành đóng vai
HSSV, GV, các lực
lượng giáo dục để đưa ra
đã gặp trong thực
tế
SV lấy được VD về các
tình huống ứng xử trong
học đường đã gặp trong
thực tế.
-Phân tích được lý do
thành công hoặc không
thành công trong quá
trình ứng xử ở từng tình
huống.
SV lấy được
VD, hoàn
thành nhiệm
vụ học tập.
Tư
vấn
của
GV
Trên
lớp,
VPB
M
- HDSV nội dung ,
thực hành tự học
-Giải đáp t.mắc
của SV
- SV hình thành các kỹ
năng cần thiết để ưx
trong học đường diễn ra
Địa
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể Yêu cầu SV
chuẩn bị
Ghi
chú
18
Dạy học điểm
Lý
thuyế
t
Trên
lớp
Chương 4: Ứng
xử nơi công sở và
các góc độ khác
1. Ưx nơi công sở
1.1. Cơ sở của ưx
nơi công sở
1.2. Các kiểu ưx
nơi công sở
1.2.1. Ưx của
nhân viên với cấp
trên
1.2.2. Ưx của cấp
trên với nhân viên
1.2.3. Ưx của
nhân viên với
nhân viên
1.2.4. Ưx của cấp
trên với cấp trên
Tự
học tự
NC
-Ở
nhà
-Thư
viện
* Sưu tầm những
câu chuyện, tình
huống thực tế có
nội dung về quan
hệ ưx nơi công sở
- SV p.tích được các câu
chuyện, tình huống sưu
tầm được. Từ đó rút ra
bài học bổ ích cho bản
thân trong hoạt động
nghề nghiệp.
* Sưu tầm các
câu chuyện,
tình huống từ
thực tế, sách,
báo, mạng
internet…
Tư
vấn
của
GV
Trên
lớp
Địa
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể Yêu cầu SV
chuẩn bị
Ghi
chú
19
điểm
Lý
thuyết
Trên
lớp
2. Ứng xử ở các góc
độ khác
2.1. Ưx trong quan hệ
bạn bè
2.2. Ưx nơi công cộng
2.3. Ưx khi có khách
đến nhà, khi làm
khách
2.4. Ưx với người
nước ngoài
Sinh viên:
- Trình bày được đặc điểm,
yêu cầu của từng mối q.hệ ưx
- P.tích được ưx trong q.hệ
bạn bè là một trong những
mối q.hệ ưx có ở mỗi người,
ảnh hưởng lớn đến n.thức,
t.cảm, năng suất lao động của
họ trong cuộc sống.
có sẵn do GV đưa ra. Lý giải
được lý do lựa chọn cách ưx
đó.
- SV NC tài
liệu, quan sát
cách ưx ở các
góc độ khác
trong cuộc sống
thực tế. Từ đó
biết cách lựa
chọn phương
thức ưx phù hợp
T.hành
Khác
Tự học
tự NC
-Ở nhà
-Thư
viện
* Ưx khi làm khách SV chỉ ra được những yêu
cầu cơ bản cần thực hiện khi
làm khách để mối q.hệ g.tiếp
với những người xung quanh
trở nên tốt đẹp
-Q1:Tr146-147
Tư vấn
của GV
Trên
lớp
- HDSV N.dung tự
T.gian
Địa
điểm
Nội dung chính Mục tiêu cụ thể
Yêu cầu SV
chuẩn bị
Ghi
chú
20
Lý
thuyết
BT/TL
T.hành Trên
lớp
3. Ứng xử nơi
công sở và các
góc độ khác
Sinh viên:
- Xây dựng, sưu tầm các
tình huống về mối quan
hệ ưx nơi công sở và các
góc độ khác.
- Thực hành đóng vai để
đưa ra cách ưx phù hợp
cho những tình huống đã
xây dựng, sưu tầm được.
- Thấy được tầm quan
trọng của cách ưx phù
hợp trong việc xây dựng,
duy trì, phát triển mối
nghiệm của bản
thân.
Tư vấn
của GV
Trên
lớp
- HD SV nội dung
tự học, liên hệ
thực tiễn
- Giải đáp thắc
mắc của SV
SV hiểu và hoàn thành
nhiệm vụ học tập
SV chuẩn bị các
vấn đề thắc mắc
để hỏi GV
KT-ĐG Trên
lớp
(bài 5)
-KT bài tập
CN/tuần 13
- Thu BTL/kỳ
- HD ôn tập thi cuối
kỳ
- ĐG chuyên cần, ý
thức h.tập, k.quả
chuẩn bị
NHt.học,TL,TH,BT
của SV cả kỳ (điểm
lần 5)
thảo luận và tự học có hướng dẫn, trả lời câu hỏi do giáo viên yêu cầu; kiểm tra kiến thức
lý thuyết của chương, các vấn đề tìm hiểu thực tiễn, kỹ năng thực hành, kết quả làm bài
tập vận dụng kiến thức, hoạt động nhóm, ý thức xây dựng bài học, tham gia các buổi học
trên lớp….
- Hình thức kiểm tra: Kiểm tra viết, vấn đáp, kỹ năng thực hành hoặc các hoạt động
theo nhóm trên lớp.
- Số lần kiểm tra: Học phần TLH quản lý kinh doanh ít nhất phải có 5 con điểm đánh
giá thường xuyên/1sinh viên. Trung bình 2->3 tuần mỗi sinh viên phải có ít nhất 1 con
điểm kiểm tra thường xuyên. Điểm đánh giá thường xuyên phải rải đều trong quá trình
dạy học.
Trong đó:
+ Tham gia học tập trên lớp: Chuyên cần, tinh thần, thái độ, ý thức xây dựng bài
học. Hoàn thành nội dung tự học, tự nghiên cứu, thảo luận, thực hành, BT vận dụng
(1con điểm).
+ Kiểm tra cá nhân: Kiểm tra viết tự luận, 2 con điểm. Thời gian kiểm tra 30 phút/bài.
22
+ Kiểm tra kết quả thảo luận, thực hành BTN/tháng: 2 con điểm. Thời gian kiểm tra
50 phút.
9.2. Kiểm tra - đánh giá giữa kỳ: Trọng số là 20%.
- Mục tiêu kiểm tra: Kiểm tra giữa kỳ nhằm đánh giá tổng hợp các mục tiêu nhận thức
và kỹ năng phân tích, đánh giá, vận dụng kiến thức … ở giai đoạn giữa môn học, làm cơ sở
cho việc cải tiến, điều chỉnh phương pháp giảng dạy và phương pháp học ở nửa kỳ sau.
- Nội dung kiểm tra: Các vấn đề lý thuyết và kỹ năng vận dụng kiến thức giải các bài tập,
giải quyết các vấn đề trong hoạt động nghề nghiệp.
- Số lần kiểm tra: Sau khi học được nửa thời gian, sinh viên làm 1 bài kiểm tra giữa kỳ.
- Hình thức kiểm tra: Tự luận trên lớp. Thời gian kiểm tra 50 phút.
9.3. Kiểm tra đánh giá cuối kỳ: Trọng số là 50%
- Mục tiêu kiểm tra: Đây là hình thức kiểm tra quan trọng nhất của học phần
nhằm đánh giá toàn bộ các mục tiêu nhận thức và các mục tiêu khác đặt ra.
- Nội dung kiểm tra: Kiểm tra toàn bộ các nội dung học phần, gồm các vấn đề lý
1. Danh sách nhóm và các nhiệm vụ được phân công.
STT Họ và tên Nhiệm vụ được phân công Ghi chú
1 Nhóm trưởng
2 Thư kí
3 Nhóm viên
2. Quá trình làm việc của nhóm (miêu tả buổi làm việc, lịch trình thực hiện nhiệm vụ
học tập).
3. Tổng hợp kết quả làm việc của nhóm: Các nội dung tiến hành, kết quả thu nhận
được
4. Kiến nghị, đề xuất (nếu có).
Ngày… tháng… năm.
Nhóm trưởng
(kí tên)
* Tiêu chí đánh giá bài tập lớn/ học kỳ:
Mỗi bài tập lớn được trình bày từ 10 đến 15 trang đánh máy. Tùy điều kiện
thời gian, khả năng của sinh viên mà giáo viên ra bài tập lớn cho sinh viên thực hiện.
Khi được giao phải hoàn thành đúng tiến độ, có kết quả tốt, tinh thần làm việc
nghiêm túc, khoa học và đảm bảo các tiêu chí sau:
1. Đặt vấn đề, xác định đối tượng, nhiệm vụ, phương pháp nghiên cứu hợp lý và lôgíc.
24
2. Có bằng chứng về năng lực tư duy, kĩ năng phân tích tổng hợp, đánh giá trong
việc giải quyết nhiệm vụ nghiên cứu.
3. Có bằng chứng về việc sử dụng các tư liệu, phương pháp, giải pháp do giáo viên
hướng dẫn.
4. Bố cục hợp lý, ngôn ngữ trong sáng, trích dẫn phù hợp, trình bày đẹp, đúng quy
cách của một văn bản khoa học.
Biểu điểm trên cơ sở đạt 4 tiêu chí trên:
Điểm Tiêu chí Ghi
chú
9 - 10 - Đạt cả 4 tiêu chí