đề thi thử tn thpt môn hóa tỉnh nam định - Pdf 29

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
NAM ĐỊNH
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2015
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút
(đề thi gồm có 5 trang)
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207.
Câu 1: Trong các kim loại: Cu, Al, Fe, Ag. Kim loại có tính khử yếu nhất là:
A. Fe. B. Al. C. Ag. D. Cu.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Hiđroxit của các kim loại kiềm thổ đều là bazơ mạnh.
B. Nguyên tác sản cuất thép là oxi hóa tạp chất trong gang bằng oxi.
C. Ở trạng thái cơ bản, lớp ngoài cùng của kim loại kiềm đều có 1 electron.
D. Trong phản ứng nhiệt nhôm, nhôm đóng vai trò chất khử.
Câu 3: Cho m gam bột Mg vào dung dịch chứa 0,3 mol AgNO
3
và 0,2 mol Fe(NO
3
)
3
sau phản ứng hoàn toàn
thu được 38 gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 8,4. B. 9,6. C. 7,2. D. 6,0.
Câu 4: Nhóm chức có trong tristearin là:
A. Anđehit. B. Este. C. Axit. D. Ancol.
Câu 5: Polime nào sau đây trên thực tế được sử dụng làm tơ?
A. Poli (metyl metacrylat). B. Poli (vinyl xianua).
C. Polietilen. D. Poliisopren.
Câu 6: Chất nào sau đây là amino axit?

3
PO
4
B. NH
3
+ H
3
PO
4
(dd)→
C. Ca
3
(PO
4
)
2
+ H
2
SO
4
(đặc) D. CO
2
+ NH
3

Câu 8: Cho dãy các chất: axetilen, glucoơ, metyl fomat, axit acrylic, axetanđehit, saccarozơ. Số chất trong
dãy khi tác dụng với AgNO
3
trong NH
3

2
SO
4
→ FeSO
4
+ 2H
2
O. D. HCl + NaOH → NaCl + H
2
O.
Câu 12: Dung dịch chất làm đổi màu quỳ tím sang màu xanh là
A. Phenyl amoni clorua. B. Anilin.
C. Etyl amin. D. Glyxin.
Câu 13: Loại phân bón có tác dụng kích thích quá trình sinh trưởng của cây, làm tăng tỉ lệ protein thực vật,
giúp cây trồng phát triển nhanh cho nhiều hạt, củ hoặc quả là
A. Phân kali. B. Phân lân. C. Phân vi lượng. D. Phân đạm.
Câu 14: Nguyên tố thuộc nhóm IVA là
A. Brom. B. Lưu huỳnh. C. Cacbon. D. Photpho.
Câu 15: Chất nào sau đây không phải chất điện li?
A. C
6
H
12
O
6
(glucozơ). B. HCl. C. NaHCO
3
. D. NaOH.
Câu 16: Cho cân bằng hóa học sau: ∆H


O.
B. NaCl (r) + H
2
SO
4
(đặc) NaHSO
4
+ HCl.
C. NaOH + NH
4
Cl NaCl + NH
3
+ H
2
O.
D. HCOOH CO + H
2
O.
Câu 19: Phát biểu đúng là
A. Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử ankan là các liên kết xichma.
B. Trong phân tử amin, số nguyên tử hiđro luôn là số nguyên dương lẻ.
C. Trong thành phần hợp chất hữu cơ, nhất thiết có nguyên tố cacbon và hiđro.
D. Hiđrocacbon có công thức chung C
n
H
2n-2
đều là các ankin.
Câu 20: Khi cho Fe tác dụng với dung dịch H
2
SO

2
O.
Câu 21: Cho 100,0 ml dung dịch HCl 0,1 M vào 100,0 ml dung dịch chứa Ba(OH)
2
0,06 M thu được 200,0
ml dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là
A. 13. B. 2. C. 12. D. 7.
Câu 22: Hiđrocacbon không làm mất màu dung dịch brom là
A. Etan. B. Stiren. C. Isopren. D. Etilen.
Câu 23: Dung dịch ancol hòa tan Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường tạo dung dịch màu xanh lam là
A. Etanol. B. Glixerol. C. Propan-2-ol. D. Propan-1,3-điol.
Câu 24: Kim loại không tan trong nước ở nhiệt độ thường là
A. Ca. B. Fe. C. Na. D. Ba.
Câu 25: Chất vừa tác dụng với NaHCO3 vừa có phản ứng tráng gương là
A. HO-CH
2
-COOH. B. HCOO-CH=CH
2
. C. O=CH-CH
2
-COOH. D.CH
2
=CH-COOH.
Câu 26: cho sơ đồ phản ứng sau:
CrCl
3
X Y Z.
Chất Z là

2+
+ 2e. C. Cu
2+
+ 2e → Cu. D. 2H
+
+ 2e → H
2
.
Câu 29: Chất có thể điều chế trục tiếp từ etanol là
A. Axetilen. B. Vinyl axetilen. C. Axetanđehit. D. Đimetyl ete.
Câu 30: Thành phần chính của đường mía là
A. Saccarozơ. B. Glucozơ. C. Amilozơ. D. Fructozơ.
Câu 31: Số nhóm – NH
2
và số nhóm –COOH trong phân tử đipeptit Gly-Lys là
A. 3 và 2. B. 1 và 2. C. 2 và 2. D. 2 và 1.
Câu 32: Cho m gam axit glutamic vào dung dịch NaOH thu được dung dịch X chứa 23,1 gam chất tan. Để
tác dụng vừa đủ với chất tan tròng dung dịch X cần dùng 200 ml dung dịch HCl 1M và H
2
SO4 0,5M, thu
được dung dịch chứa 38,4 gam hỗn hợp muối. Giá trịn của m là
A. 14,70. B. 20,58. C. 17,64. D. 22,05.
Câu 33: Cho dãy chất sau: (1) ClH
3
N-CH
2
-COOH, (2) CH
3
COONH
3

Câu 34: Điện phân (với điện cực trơ, màng ngăn) dung dịch chứa x mol CuSO
4
và y mol NaCl (x < y) bằng
dòng điện một chiều có cường độ 2,68A, sau thời gian t giờ, thấy khối lượng dung dịch giảm 18,95 gam, thu
được dung dịch Y. Thêm tiếp lượng dư Al vào dung dịch Y, thấy thoát ra 3,36 lít khí H
2
(đktc) và dung dịch
sau phản ứng chứa 2 chất tan có số mol bằng nhau. Giá trị của t là
A. 3,5. B. 5,0. C. 4,5. D. 4,0.
Câu 35: Este hai chức, mạch hở có công thức phân tử C7H10O4. Từ X thực hiện các phản ứng sau:
(1) X + NaOH (dư) X
1
+ X
2
+ X
3
(2) X
2
+ H
2
X
3
(3) X
1
+ H
2
SO
4
(loãng) → Y + Na
2

dịch chứa 16,2 gam muối sunfat và 2,464 lít khí SO
2
(ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất của H
2
SO
4
). Biết các
phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 10,26. B. 11,24. C. 14,28. D. 12,34.
Câu 37: Hỗn hợp E gồm 2 chất hữu cơ X (C
2
H
7
O
3
N) và Y (C
3
H
12
O
3
N
2
). X và Y đều có tính chất lưỡng tính.
Cho m gam hỗn hợp E tác dung với dung dịch HCl dư, thu được 4,48 lít khí Z (Z là hợp chất vô cơ). Mặt
khác, khi cho m gam hỗn hợp E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thoát ra 6,72 lít khí T (T là hợp
chất hữu cơ đơn chức chứa C, H, N và làm xanh quỳ tím ẩm). Cô cạn dung dịch thu được chất rắn gồm 2 chất
vô cơ. Thể tích các khí đo ở đktc. Giá trị của m là
A. 23,1. B. 22,4. C. 21,7. D. 20,5.
Câu 38: Cho hơi ancol X dơn chức qua CuO dư, đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp hơi Y.

2
CO
3
.
(3) Dẫn từ từ khí CO
2
vào dung dịch NaOH.
Và các đồ thị sau:
CO
3
2-
CO
3
2- tiến trình phản ứng tiến trình phản ứng
(a) (b)
CO
3
2-
CO
3
2-

tiến trình phản ứng tiến trình phản ứng
(c) (d)
Đồ thị biễu diễn đúng với lượng (hay số mol) ion CO
3
2-

N-CH
2
-COONa.
C. H
2
N-CH(CH
3
)-COONa. D. CH
3
-CH
2
-CH(NH
2
)-COONa.
Câu 43: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg và Al (có tỉ lệ mol 3 : 4)vào dung dịch chứa HNO
3
loãng dư, sau
phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch có chứa 8,2m gam muối. Biết rằng có 0,3 mol N
+5
trong HNO
3
đã bị
khử. Số mol HNO
3
đã phản ứng là
A. 2,1. B. 3,0. C. 2,4. D. 4,0.
Câu 44: Cho m gam bột Fe vào bình đựng dung dịch HCl thoát ra 2,24 lít khí H
2
(đktc). Thêm tiếp dung dịch
AgNO

O
3
, nung
nóng. Sau một thời gian thu được chất rắn Y. Cho Y vào dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được
3,2 gam chất rắn và dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A. 86,5. B. 90,2. C. 95,4. D. 91,8.
Câu 48: Hợp chất X có thành phần nguyên tố gồm C, H, O và chứa vòng benzen. Cho 0,05 mol X vào dung
dịch NaOH nồng độ 10% (dư 20% so với lượng cần phản ứng) đến phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu
được m gam chất rắn khan Y và phần hơi Z chỉ chứa một chất. Ngưng tụ Z cho tác dụng với Na dư, sau phản
ứng hoàn toàn thu được 41,44 lít khí H
2
(đktc). Đốt cháy hoàn toàn Y thu được 0,09 mol Na
2
CO
3
, 0,26 mol
CO
2
và 0,14 mol H
2
O. Biết X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Giá trị của m là
A. 10,8. B. 12,3. C.11,1 . D. 11,9.
Câu 49: Cho sơ đồ phản ứng hóa học sau:
(1) X + NaOH Y + CH
3
CHO
(2) Y (rắn) + NaOH (rắn) C
2
H
6


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status