TRƯỜNG TIỂU HỌC GIA HOÀ
Họ tên
Lớp 3
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3
Năm học 2012 - 2013
(Thời gian 60 phút, không thời gian giao đề và kiểm tra đọc thành tiếng)
ĐIỂM
Đọc :
Viết :
TB :
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
………………………………………………………… ………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
A: KIỂM TRA ĐỌC (10 điểm)
I. Đọc thành tiếng: ( …./5 điểm)
Bài đọc
II. Đọc hiểu: (…./5 điểm) (20 phút) - Đọc thầm bài đọc sau:
Đường bờ ruộng sau đêm mưa
Sau trận mưa đêm qua, đường bờ ruộng trơn như đổ mỡ. Tan học về, các bạn học sinh tổ Đức
Thượng phải men theo bờ cỏ mà đi. Các bạn phải lần từng bước một để khỏi trượt chân xuống ruộng.
Chợt một cụ già từ phía trước đi lại. Tay cụ dắt một em nhỏ. Em bé đi trên bờ cỏ còn bà cụ đi trên
mặt đường trơn. Vất vả lắm hai bà cháu mới đi được một quãng ngắn. Chẳng ai bảo ai, mọi người đều
tránh sang một bên để nhường bước cho cụ già và em nhỏ.
Bạn Hương cầm lấy tay cụ:
- Cụ đi lên vệ cỏ kẻo ngã.
Bạn Sâm đỡ tay em nhỏ:
- Cụ để cháu dắt em bé.
Đi khỏi quãng đường lội, bà cụ cảm động nói:
- Các cháu biết giúp đỡ người già như thế này là tốt lắm. Bà rất cảm ơn các cháu.
Đề 1: Hãy viết một đoạn văn giới thiệu về tổ em.
Họ tên GV coi, chấmPhụ huynh HSTRƯỜNG TIỂU HỌC GIA HOÀ
Họ tên
Lớp 3
BÀI KIỂM ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ 1
MÔN TOÁN LỚP 3
Năm học 2012 - 2013
(Thời gian làm bài : 35 phút)
ĐIỂM NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN
………………………………………………………… ………………………
…………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng và hoàn thành tiếp các bài tập sau:
Câu 1 (0,5 điểm): 1kg = g? Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là:
A. 10
B. 100
C. 1000
Câu 2 (0,5 điểm): Cho số bé là 4, số lớn là 32. Hỏi số lớn gấp mấy lần số bé?
A. 8 lần
B. 28 lần
C. 36 lần
Câu 3 (0,5 điểm): Chu vi của hình vuông có cạnh 7cm là:
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KTĐK HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2012 - 2013
MÔN TOÁN - LỚP 3
PhầnI: Trắc nghiệm: 3 điểm. Mỗi câu đúng được 0,5 điểm
Đáp án:
Câu 1: C Câu 2: A Câu 3: C Câu 4: B Câu 5: A
Câu 6: a. 28 - (15 - 7) 28 - 15 + 7 (được 0,25 điểm)
b. 840 : (2 + 2) 120 (được 0,25 điểm)
Phần II - Phần tự luận: 7 điểm
Câu 7: 3 điểm. Mỗi phép tính đặt và làm tính đúng được 0,75 điểm. Nếu HS chỉ đặt tính đúng nhưng sai
kết quả, mỗi phép tính được 0,25 điểm. HS đặt tính sai mà kết quả đúng không được điểm.
Kết quả lần lượt là: 660 ; 483 ; 684 ; 112
Câu 8: 1,5 điểm. Mỗi phần làm đúng được 0,75 điểm
111 12
99
191 83
108
? 24
76
=
>
a. 900 : X = 6
X = 900 : 6 ( 0,25 điểm)
X = 150 ( 0,5 điểm)
b. X : 9 = 73
X = 73 x 9 ( 0,25 điểm)
X = 657 ( 0,5 điểm)
Câu 9: ( 2 điểm)
Bài giải
Chiều rộng khu vườn đó là: ( 0,25 điểm)
96 : 3 = 32 ( m) ( 0,5 điểm)
2. Tập làm văn: 5 điểm
HS viết được đoạn văn theo đúng yêu cầu đề bài; câu văn dùng từ đúng, không sai ngữ pháp; chữ viết
rõ ràng, sạch sẽ: 5 điểm.
Tùy theo mức độ sai sót về ý, về diễn đạt và chữ viết, có thể cho các mức điểm: 4,5; 4; 3,5; 3; 2,5; 2;
1,5; 1; 0,5
Điểm toàn bài là số tự nhiên, là điểm trung bình cộng của KT đọc và KT viết , làm tròn 0,5
thành 1