1
ĐỀ KIỂM TRA MÔN VẬT LÝ HỌC KỲ I LỚP 6
Đề số 2 (Thời gian làm bài: 45 phút)
A. MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU)
Cấp độ nhận thức
Nội dung
Biết Hiểu Vận dụng 1 Vận dụng2
Tổng
§o l, V
(4t)
1(1đ), 3(1đ) 2(1đ)
4(1đ)
21(8đ) 4,5c(12đ)
=40%
Khối
lượng và
lực (8t)
5(1đ), 7(1đ),
8(1đ),
9(1đ), 11(1đ),
13(1đ), 14(1đ)
6(1đ),
10(1đ),
12(1đ).
17(1đ)
15(1đ),
21(2đ)
12,5c
(14đ)
=47%
Hình.1
Câu 3. Để đo chiều dài cuốn SGK Vật lí 6, nên chọn thước nào trong cỏc thước
sau?
A. Thước 25cm có ĐCNN tới mm
B. Thước 15cm có ĐCNN tới mm
C. Thước 20cm có ĐCNN tới mm
D. Thước 25cm có ĐCNN tới cm
2
Câu 4. Người ta dùng một bình chia độ ghi tới cm
3
chứa 55 cm
3
nước để đo thể
tích của một hòn đá. Khi thả hòn đá vào bình, mực nước trong bình dâng lên tới
vạch 100. Thể tích hòn đá là bao nhiêu?
A. 55cm
3
B. 100cm
3
C. 45cm
3
D. 155cm
3
Câu 5. Lực có thể gây ra những tác dụng nào dưới đây?
A. Chỉ có thể làm cho vật đang đứng yên phải chuyển động.
quay.
B. Lực của một lực sĩ đang gi? quả tạ ? trờn cao và trọ
ng lực tác dụng lên quả
tạ.
C. Lực một người đang kéo dãn một dây lò xo và lực mà dây lò xo kéo lại tay
người.
D. Lực của vật nặng được treo vào dây tác dụng lên dây và lực của dây tác
dụng lên vật. 3
Câu 11. Trên vỏ hộp sữa bột có ghi 450gam. Số đó cho biết
A. khối lượng của hộp sữa.
B. trọng lượng của hộp sữa.
C. trọng lượng của sữa trong hộp.
D. khối lượng của sữa trong hộp.
Câu 12. Một vật khối lượng 250 g, có trọng lượng là bao nhiêu?
A. 250 N
B. 2,5 N
C. 25 N
D. 2005 N
Câu 13. Công thức tính khối lượng riêng là
A.
m
D
V
=
.
B.
P
B. 0,791 N/ m
3
C. 12 643 N/ m
3
D. 1264 N/ m
3
Câu 16. Người thợ xây đứng trên cao dùng dây kéo bao xi măng lên. Khi đó lực
kéo của người thợ có phương, chiều như thế nào?
A. Lực kéo cùng phương, cùng chiều với trọng lực.
B. Lực kéo khác phương, khác chiều với trọng lực.
C. Lực kéo cùng chiều nhưng khác phương với trọng lực.
D. Lực kéo cùng phương nhưng ngược chiều với trọng lực.
Câu 17. Muốn đo khối lượ
ng riêng của sỏi, cần dùng các dụng cụ đo nào dưới đây?
A. Chỉ cần dùng một cái cân và một bình tràn không chia độ.
B. Chỉ cần dùng một cái cân và một bình chia độ.
C. Chỉ cần dùng một lực kế và một cái cân.
D. Chỉ cần dùng một bình chia độ và một bình tràn.
Câu 18. Để đưa các thùng đựng dầu lên xe tải, một người đã lần lượt dùng 4 tấm
ván làm mặt phẳng nghiêng.
Hỏi tấm ván nào dài nhất? Bi
ết với 4 tấm ván này người đó đã đẩy thùng dầu
với các lực nhỏ nhất tương ứng là: F
1
=1000N; F
2
= 200N; F
B. Khoảng cách OO
1
= OO
2
;
C. Khoảng cách OO
1
< OO
2
.
II. Tự luận
Câu 21. Hãy lập phương án xác định khối lượng riêng của một hòn đá với các
dụng cụ sau đây:
- Cân và các quả cân;
- Bình chia độ có kích thước nhỏ hơn hòn đá ;
- Bình tràn có kích thước lớn hơn hòn đá;
- Chậu đựng nước;
- Nước.