Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2015 môn Hóa học trường THPT Nguyễn Trãi, Thái Bình - Pdf 29

SỞ GD & ĐT THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI
ĐỀ THI THỬ THPTQUỐC GIA
NĂM HỌC 2014-2015
Môn: HOÁ HỌC
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H=1; C=12; N=14; O=16; F=19; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40;
Cr=52; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; I=127; Ba=137.
Thí sinh không được sử dụng bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hóa học
Mức 1 (25 câu):
Câu 1: Một mẫu nước cứng có chứa các ion: Ca
2+
, Mg
2+
, HCO, Cl, SO. Chất làm mềm mẫu nước cứng
trên là
A. HCl. B. NaHCO
3
. C. Na3PO4. D. BaCl
2
.
Câu 2: Chất nào sau đây chứa cả 3 loại liên kết (ion, cộng hoá trị, cho - nhận)?
A. K
2
CO
3
. B. NaHCO
3
.
C. NaNO3.

3
+ NaNO
2
+ H
2
O
C. 2KClO3 2KCl + 3O2
2
O
D. Cl
2
+ 2KOH → KCl + KClO + H
Câu 6: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các -amino axit.
B. Lòng trắng trứng gặp HNO
3
tạo thành hợp chất có màu tím.
C. Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure với Cu(OH)
2
.
D. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
Câu 7: Cho các cân bằng sau
(I) 2HI
(k)
H
2

(k)
+ I
2

+ O
2

(k)
2SO
3

(k)
Khi giảm áp suất của hệ, số cân
bằng bị chuyển dịch theo chiều nghịch
là
A. 3 B. 1
C. 2
D. 4
Câu 8: Cho dung dịch Ba(HCO
3
)
2
lần lượt vào các dung dịch: CaCl
2
, Ca(NO
3
)
2
, NaOH, Na
2
CO
3
,
KHSO

A. N
2
, Cl
2
, O
2
, CO
2
, H
2
B. NO
2
, N
2
, CO
2
, CH
4
, H
2
C. NH3, O2, N2, CH4, H2 D. NH
3
, SO
2
, CO, Cl
2
Câu 10: Trong các tiểu phân sau:
24
Cr
2+

672ml H
2
(đktc) và thu được hỗn hợp chất rắn X
1
có khối lượng là:
A. 3.61g B. 4,70g C. 4,76g D. 4,04g
Câu 12:
Đốt cháy hoàn toàn x mol axit hữu cơ Y được 4x mol CO
2
. Mặt khác, để trung hoà x mol Y cần
vừa đủ 2x mol NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của Y là
A .C
2
H
5
COOH B .HOOC- COOH C .CH
3
COOH D .HOOC -CH2 -CH2 –
COOH
Câu 13: Trong phản ứng oxi hoá - khử sau:
. Hệ số (tối giản) của
các chất tham gia phản
ứng lần lượt là
A. 3, 2, 5 B. 5, 2, 3 C. 2, 2, 5 D. 5, 2, 4
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Thiếc có thể dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ.
B. Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ.
C. Kẽm có ứng dụng để bảo vệ vỏ tàu biển bằng thép.
D. Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng.
Câu 15: Trong các dung dịch sau : Ca(OH)

3
-CH=CH-
OCOCH
3
(4); (CH
3
COO)
2
CH-CH
3
(5). Những este nào khi thủy phân không tạo ra ancol?
A. 1 , 2 , 4 , 5 B. 1 , 2 , 4 C. 1 , 2 , 3 D. 1 , 2 , 3 , 4 , 5
Câu 17:
Monome nào sau đây được dùng để điều chế thủy tinh hữu cơ?
A. CH
2
= CH-COOCH
3
B.CH
2
= CH-COOH
C. CH2= C(CH3)-COOCH3 D. CH
3
-COO C(CH
3
) = CH
2
Câu 18:Những phản ứng hóa học nào chứng minh rằng glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl.
A. Phản ứng cho dung dịch màu xanh lam ở nhiệt độ phòng với Cu(OH)2.
B. Phản ứng tráng gương và phản ứng lên men rượu

2
. B. CaCO
3
CaO + CO
2
.
C. Ca(HCO3)2 § CaCO3 + CO2 + H2O. D. Ca(OH)
2
+ 2CO
2
Ca(HCO
3
)
2
.
Câu 22: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trình tự tính bazơ§ tăng dần từ trái sang phải:
2 4 2 4 4 2 4 2
H S KMnO H SO S MnSO K SO H O+ + → + + +
→→
→→
amoniac§, anilin§, p-nitroanilin§, p-nitrotoluen§, metylamin§, đimetylamin§.
A. C6H5NH2 < O2NC6H4NH2 < H3CC6H4NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH
B. O2NC6H4NH2 < C6H5NH2 < H3CC6H4NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH
C. O2NC6H4NH2 < H3CC6H4NH2 < C6H5NH2 < NH3 < CH3NH2 < (CH3)2NH
D. O2NC6H4NH2 < H3CC6H4NH2 < NH3 < C6H5NH2 < CH3NH2 < (CH3)2NH
Câu 23: Cho các hợp chất sau: axetanđehit (1); metyl axetat (2); axit fomic (3); etyl fomat(4);
Glucozơ(5); axetilen(6). Số chất có thể tác dụng được với dung dịch AgNO
3
trong NH
3

được dùng để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm.
Số phát biểu đúng là
A. 3 B. 5 C. 4 D. 6
Câu 27: Hòa tan hết 22,0 gam hỗn hợp X gồm RHCO3 và R2CO3 bằng dung dịch HCl thu
được 0,2 mol khí. Kim loại R là:
A. Li B. Na C. K D. Rb
Câu 28: Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 24, trong đó số hạt
mang điện gấp hai lần số hạt không mang điện. Phát biểu không đúng là
A. X tan ít trong nước.
B. X là chất khí ở điều kiện thường.
C. Liên kết hoá học trong phân tử X
2
là liên kết cộng hoá trị không cực.
D. Trong tất cả các hợp chất, X có số oxi hoá là -2.
Câu 29: Có bao nhiêu chất hoặc dung dịch sau đây cho phản ứng với nước brôm: glucozơ, fructozơ,
saccarozơ, mantozơ, ancol etylic, anđehit axetic, axit fomic, axit benzoic, phenol và anilin?
A. 6 B. 7 C. 5 D. 8
Câu 30: Xà phòng hóa hoàn toàn 13,2 gam hỗn hợp hai este HCOOC
3
H
7
và CH
3
COOC
2
H
5
bằng dung dịch
NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol. Đun nóng hỗn hợp X với H
2

PO
4và K
2
HPO
4
D.
K
3
PO
4
và KOH
Câu 32: Cho 5,52 gam bột Mg vào 200 ml dung dịch gồm HCl 0,2M CuCl
2
0,5 M và FeCl
3
0,5M. Sau khi phản ứng
xảy ra hoàn toàn được chất rắn A . Khối lượng chất rắn A là
A. 6,40 gam. B. 10,88 gam C. 9,76 gam D. 12,00 gam
Câu 33: Trộn lẫn 100ml dung dịch HCl 1M với 200ml dung dịch Al
2
(SO
4
)
3
0,1M dung dịch X, Cho 0,125
mol Ba(OH)
2

2
(t
0
)
(5) Na
2
S
2
O
3
+ dung dịch HCl (6) SO
2
+ dung dịch HI
(7) dung dịch KI + dung dịch CuSO
4
(8) O
2
+ NH
3
(k,t
0
)
(9) KBr + dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng (10) H
2
O
2

Câu 37: Hỗn hợp X gồm SO
2
và O
2
có tỷ khối so với H
2
bằng 28. Lấy 4,48 lít hỗn hợp X (đktc) cho đi
qua bình đựng V
2
O
5
nung nóng. Hỗn hợp thu được lội qua dung dịch Ba(OH)
2
dư thấy có 33,19 gam kết
tủa. Hiệu suất phản ứng oxi hoá SO
2
là:
A. 94,96% B. 40% C. 75% D. 25%
Câu 38: Cho 0,04 mol một hỗn hợp X gồm CH
2
=CH-COOH, CH
3
COOH và CH
2
=CH-CHO phản ứng
vừa đủ với dung dịch chứa 6,4 gam brom. Mặt khác, để trung hoà 0,04 mol X cần dùng vừa đủ 40 ml
dung dịch NaOH 0,75 M . Khối lượng của CH
2
=CH-COOH trong X là
A. 1,44 gam B. 2,88 gam C. 0,72 gam D. 0,56 gam

. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X bằng O
2
vừa đủ thu được sp
gồm CO
2
, H
2
O và N
2
có tổng khối lượng là 40,5 gam. Nếu cho 0,15 mol Y tác dụng hoàn toàn với NaOH
(lấy dư 20% ), sau phản ứng cô cạn dd thu được bao nhiêu gam chất rắn ?
A. 9,99 gam B. 87,3 gam C. 94,5 gam D. 107,1 gam
Câu 42: X, Y là hai hợp chất hữu cơ đơn chức. Nếu đốt cháy X, Y với số mol bằng nhau hoặc khối lượng
bằng nhau thì đều thu được CO
2
có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 3 và hơi nước có tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2.
Hỗn hợp X, Y có phản ứng tráng bạc. Có bao nhiêu cặp chất X, Y thỏa mãn điều kiện trên ?
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 43. Điện phân dung dịch chứa x mol NaCl và y mol CuSO
4
với điện cực trơ, màng ngăn xốp đến khí
nước bị điện phân ở 2 điện cực thì ngừng. Thể tích khí ở anot sinh ra gấp 1,5 lần thể tích khí ở catot ở
cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Quan hệ giữa x và y là
A. x = 6y
B. x = 3y C. y = 1,5x D. x =1,5y
Câu 44: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol anđehit metacrylic và 0,3 mol khí hiđro. Nung nóng hỗn hợp X một thời
gian, có mặt chất xúc tác Ni, thu được hỗn hợp hơi Y gồm hỗn hợp các ancol, các anđehit và hiđro. Tỉ
khối hơi của Y so với He bằng 95/12. Mặt khác dẫn toàn bộ hỗn hợp Y qua dung dịch nước Br
2
thì làm

0
C và áp suất 0,375 atm. Sau đó giữ bình ở nhiệt độ 0
0
C thì trong bình không còn O
2
và áp
suất cuối cùng là 0,6 atm. Phần trăm khối lượng của Fe
3
O
4
trong hỗn hợp X là
A. 52,73%. B. 26,63%. C. 63,27%. D. 42,18%.
Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm anđehit malonic, axetanđehit, etanđial và anđehit
acrylic cần 0,975 mol O
2
và thu được 0,9 mol CO
2
và 0,65 mol H
2
O. Nếu cho m gam hỗn hợp X trên tác
dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
trong NH
3
thì thu được tối đa bao nhiêu gam Ag ?
A. 54,0 gam. B. 108,0 gam. C. 216,0 gam. D. 97,2 gam.
Câu 47: Cho 8,04 gam hỗn hợp hơi gồm CH
3
CHO và C
2

C.
45,92 gam
D.
48,12 gam
Câu 49: Hòa tan hoàn toàn 11,2 gam CaO và H
2
O thu được dung dịch A. Sục khí CO
2
vào dung dịch A,
qua quá trình khảo sát người ta lập đồ thị của phản ứng như sau:
x 15x Số mol CO
2
Khối lượng
kết tủa
Giá trị của x là:
A. 0,025 B. 0,020 C. 0,050 D. 0,040
Câu 50: Cho các nhận xét sau:
(1) Thủy phân saccarozơ và mantozơ với xúc tác axit đều thu được cùng một loại
monosaccarit
(2) Từ caprolactam bằng phản ứng trùng ngưng trong điều kiện thích hợp người ta thu được
tơ capron
(3) Tính bazơ của các amin giảm dần: đimetylamin > metylamin > anilin > điphenylamin
(4) Muối mononatri của axit 2 – aminopentanđioic dùng làm gia vị thức ăn, còn được gọi là
bột ngọt hay mì chính
(5) Thủy phân không hoàn toàn peptit: Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thu được 2 loại đipeptit là đồng
phân của nhau
(6) Cho Cu(OH)
2
vào ống nghiệm chứa anbumin thấy tạo dung dịch màu xanh thẫm
(7) Peptit mà trong phân tử chứa 2, 3, 4 nhóm –NH-CO- lần lượt gọi là đipeptit, tripeptit và


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status