Đề thi thử đại học lần 4 năm 2014 môn Lý trường THPT Chuyên ĐH Vinh, Nghệ An mã đề 289 - Pdf 29

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LỚP 12, LẦN CUỐI NĂM 2014
Môn: VẬT LÍ (Thời gian làm bài : 90 phút; 50 câu trắc nghiệm)
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Mã đề thi 289
A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 câu: Từ câu 01 đến câu 40)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai? Đối với dao động tắt dần thì
A. cơ năng giảm dần theo thời gian. B. biên độ dao động giảm dần theo thời gian.
C. tần số giảm dần theo thời gian. D. ma sát và lực cản càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh.
Câu 2: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp đặt tại A, B cách nhau một khoảng a dao động với phương trình
lần lượt là
( ) ( )
1 2
4cos 10 ; 4cos 10 / 2 .u t cm u t cm
π π π
= = +
Điểm M trên mặt nước thuộc đường tròn tâm A, bán kính AB, sao
cho góc
0
60BAM
∠ =
dao động với biên độ là
A.
2 2 .cm
B.
4 .cm
C.
4 2 .cm
D.
8 .cm

B. Sóng âm truyền trong nước với tốc độ lớn hơn trong không khí.
C. Tốc độ truyền âm trong không khí xấp xỉ bằng tốc độ truyền âm trong chân không.
D. Khi sóng âm truyền từ không khí vào nước thì bước sóng tăng.
Câu 5: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng điện từ không truyền được trong chân không. B. Sóng điện từ là sóng ngang.
C. Sóng điện từ tuân theo quy luật giao thoa, nhiễu xạ. D. Sóng điện từ mang năng lượng.
Câu 6: Có thể coi hạt nhân nguyên tử như một quả cầu bán kính
15
3
1,2.10 ( ),R A m

=
trong đó A là số khối. Mật độ điện tích
của hạt nhân vàng
197
79
Au

A.
24 3
8,9.10 / .C m
B.
17 3
2,3.10 / .C m
C.
24 3
1,8.10 / .C m
D.
15 3
1,2.10 / .C m

10.
B. 1/3. C. 1/
3.
D. 3/
10.
Câu 11: Trong quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô, các vạch nằm trong vùng tử ngoại thuộc các dãy:
A. Ban-me và Lai-man. B. Lai-man và Pa-sen. C. Lai-man, Ban-me và Pa-sen. D. Ban-me và Pa-sen.
Câu 12: Đặt điện áp
120 2 cos100 ( )u t V
π
=
vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm biến trở R, tụ điện
1/(4 )C mF
π
=
và cuộn cảm
thuần
1/ ( ).L H
π
=
Khi thay đổi giá trị của biến trở thì ứng với hai giá trị của biến trở là
1
R

2
R
thì mạch tiêu thụ cùng một công suất
P và độ lệch pha của điện áp hai đầu đoạn mạch so với dòng điện trong mạch tương ứng là
1 2
,

=
thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ đạt cực đại. Giá trị cực đại đó là
A. 180 V. B. 165 V. C. 205 V. D. 200 V.
Câu 14: Trong phản ứng phân hạch hạt nhân, năng lượng mà phản ứng tỏa ra chủ yếu dưới dạng động năng của
A. các prôtôn. B. các mảnh sản phẩm. C. các nơtron. D. các êlectron.
Trang 1/4 - Mã đề thi 289
Câu 15: Cho phản ứng hạt nhân:
3 2 4
1 1 2
.T D He X
+ → +
Biết độ hụt khối của các hạt nhân T, D và He lần lượt là 0,009106u;
0,002491u; 0,030382u và 1u = 931,5 MeV/c
2
. Năng lượng tỏa ra của phản ứng xấp xỉ bằng
A. 17,499 MeV. B. 21,076 MeV. C. 200,025 MeV. D. 15,017 MeV.
Câu 16: Hai tấm kim loại A và B đặt song song đối diện nhau và nối với hai cực của nguồn điện một chiều. Chiếu chùm ánh sáng
vào khoảng giữa hai tấm kim loại: khi chùm sáng chỉ đến được tấm A thì trong mạch không có dòng điện, còn khi chiều đến được
tấm B thì trong mạch có dòng điện. Ta có thể kết luận:
A. Tấm A nối với cực âm, còn tấm B nối với cực dương của nguồn điện
B. Tấm A nối với cực dương, còn tấm B nối với cực âm của nguồn điện.
C. Giới hạn quang điện của tấm B nhỏ hơn giới hạn quang điện của tấm A.
D. Nếu hoán đổi vị trí hai tấm kim loại cho nhau thì có thể cả hai trường hợp đều không có dòng điện.
Câu 17: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng là gốc O. Tại thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí cân bằng
theo chiều dương, đến thời điểm
1
/6t s
π
=
thì vật vẫn chưa đổi chiều và động năng của vật giảm đi 4 lần so với lúc đầu, đến

Câu 20: Một cuộn dây có điện trở thuần
100 3r
= Ω
và độ tự cảm
3/L H
π
=
mắc nối tiếp với đoạn mạch X rồi mắc vào điện
áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
120 ,V
tần số 50 Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch là 0,3 A và dòng điện chậm
pha 30
0
so với điện áp hai đầu mạch. Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch X là
A.
20 3W.
B.
5,4 3W.
C.
9 3W.
D.
18 3W.
Câu 21: Đặt điện áp xoay chiều
0
cos ,u U t
ω
=
(trong đó:
0
U

Đặt vào hai
đầu đoạn mạch điện áp
50 100 2 os100 t+50 2 os200 t (V).u c c
π π
= +
Công suất tiêu thụ của mạch điện là
A. 50 W. B. 200 W. C. 100 W. D. 40 W.
Câu 23: Trong mạch RLC mắc nối tiếp, độ lệch pha của dòng điện so với điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch phụ thuộc vào
A. cách chọn gốc thời gian để tính pha ban đầu. B. cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch.
C. đặc tính của mạch điện và tần số của dòng điện xoay chiều. D. điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 24: Chiếu vào mặt bên một lăng kính có góc chiết quang A một chùm ánh sáng trắng hẹp coi như một tia sáng dưới góc tới i
khác không. Biết góc lệch của tia màu lục đạt giá trị cực tiểu, khi đó:
A. tia ló màu lục đối xứng với tia tới qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang.
B. tia ló màu tím đối xứng với tia tới qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang.
C. góc lệch của tia màu lục nhỏ hơn góc lệch của tia màu đỏ.
D. tia màu đỏ bị phản xạ toàn phần.
Câu 25: Hai điểm sáng M và N dao động điều hòa cùng biên độ trên trục Ox, tại thời điểm ban đầu hai chất điểm cùng đi qua vị
trí cân bằng theo chiều dương. Chu kỳ dao động của M gấp 5 lần chu kỳ dao động của N. Khi hai chất điểm ngang nhau lần thứ
nhất thì M đã đi được 10 cm. Quãng đường đi được của N trong khoảng thời gian đó bằng
A. 50 cm. B. 25 cm. C. 30 cm. D. 40 cm.
Câu 26: Một anten parabol, đặt tại điểm O trên mặt đất, phát ra một sóng truyền theo phương làm với mặt phẳng nằm ngang một
góc 45
0
hướng lên cao. Sóng này phản xạ trên tầng điện li, rồi trở lại gặp mặt đất ở điểm M. Biết bán kính Trái Đất R = 6400 km,
tầng điện li coi như một lớp cầu ở độ cao 100 km so với mặt đất. Độ dài cung OM bằng
A. 390 km. B. 3456 km. C. 1728 km. D. 195 km.
Câu 27: Một chùm ánh sáng hẹp song song gồm hai thành phần đơn sắc tím và đỏ, có bề rộng
.a
Được chiều từ không khí đến
mặt khối thủy tinh dưới góc tới 60

chiều dương. Phương trình dao động của vật là:
A.
8cos( /6) .x t cm
π π
= +
B.
4cos(2 5 /6) .x t cm
π π
= +
C.
8cos( /3) .x t cm
π π
= −
D.
4cos(2 /6) .x t cm
π π
= −
Câu 31: Laze A có bước sóng 400 nm với công suất 0,6 W. Laze B có bước sóng λ với công suất 0,2W. Trong cùng một đơn vị
thời gian số phôtôn do laze A phát ra gấp 2 lần số phôtôn do laze B phát ra. Một chất phát quang có khả năng phát ánh sáng màu
đỏ và lục. Nếu dùng laze B kích thích chất phát quang trên thì nó phát ra ánh sáng màu
A. đỏ. B. đỏ và lục. C. lục. D. vàng.
Câu 32: Sóng dừng trên một sợi dây có biên độ ở bụng là 5cm. Điểm M có biên độ 2,5cm cách điểm nút gần nó nhất 6cm. Bước
sóng trên dây là
A. 36 cm. B. 18 cm. C. 108 cm. D. 72 cm.
Câu 33: Điện từ trường được sinh ra bởi
A. quả cầu tích điện không đổi đặt cố định. B. tia lửa điện.
C. tụ điện có điện tích không đổi đặt cô lập. D. dòng điện không đổi trong ống dây xác định.
Câu 34: Một vật dao động điều hòa khi đang chuyển động từ vị trí cân bằng đến vị trí biên âm thì
A. vận tốc và gia tốc cùng có giá trị âm. B. độ lớn vận tốc và gia tốc cùng giảm.
C. độ lớn vận tốc và gia tốc cùng tăng. D. véc tơ vận tốc ngược chiều với véc tơ gia tốc.

0
60 .
Lấy khối lượng các hạt nhân tính
theo u xấp xỉ bằng số khối của nó. Động năng của hạt X bằng
A.
2,9 .MeV
B.
1,3 .MeV
C.
2,5 .MeV
D.
18,3 .MeV
Câu 37: Một con lắc lò xo dao động điều hòa trên trục Ox với phương trình
cos( ).x A t
ω ϕ
= +
Biết cơ năng dao động là
0,125 J

vật có khối lượng
1 .m kg=
Tại thời điểm ban đầu vật có vận tốc
0,25 /m s
và có gia tốc
2
6,25 / .m s−
Tần số góc của dao động là
A.
50 / .rad s
B.

0
cos100u U t
π
=
vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ tự gồm RLC nối tiếp (cuộn dây thuần cảm), M là
điểm nối giữa R và L. Điện áp tức thời của đoạn mạch AM(chứa R) và MB(chứa L và C) tại thời điểm
1
t

60 ; 15 7
AM MB
u V u V= =
và tại thời điểm
2
t

40 3 ; 30 .
AM MB
u V u V= =
Giá trị của
0
U
bằng
A.
100 .V
B.
50 2 .V
C.
25 2 .V
D.

giữa hạt nhân con và hạt nhân mẹ sau 2 chu kỳ bán rã bằng
Trang 3/4 - Mã đề thi 289
A.
( 4) /(3 ).A A

B.
( 4) / .A A−
C.
3( 4)/ .A A

D.
3 /( 4).A A −
Câu 45: Một sóng âm có tần số f = 100 Hz truyền hai lần từ điểm A đến điểm B. Lần thứ nhất tốc độ truyền sóng là v
1
= 330 m/s,
lần thứ hai do nhiệt độ tăng lên nên tốc độ truyền sóng là v
2
= 340m/s. Biết rằng trong hai lần truyền thì số bước sóng giữa hai
điểm vẫn là số nguyên nhưng hơn kém nhau một bước sóng. Khoảng cách AB là
A. 561 m. B. 112,2 m. C. 225 m. D. 1122 m.
Câu 46: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm
100 / ,k N m
=
100 .m g=
Ban đầu vật
m
được giữ ở vị trí lò xo bị nén
4 ,cm
đặt vật
' 3m m

π
B.
/3.
π
C.
/ 4.
π
D.
/ 2.
π
Câu 48: Con lắc lò xo treo thẳng đứng có m = 100g; k = 40N/m, vật được kéo tới vị trí lò xo dãn 5 cm rồi thả nhẹ cho vật dao động.
Chọn gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian khi thả vật. Sau khoảng thời gian
13 /60t s
π
∆ =
kể từ khi thả thì động năng của vật
A. đang giảm. B. cực đại. C. đang tăng. D. bằng không.
Câu 49: Một sóng ngang truyên trên mặt nước với bước sóng
,
λ
xét hai điểm M và N trên cùng một phương truyền cách nhau
một đoạn
10 /3
λ
(M gần nguồn sóng hơn N), coi biên độ sóng không đổi. Biết phương trình sóng tại M có dạng
( )
3cos 10 .
M
u t cm=
Vào thời điểm t, tốc độ dao động của phần tử M là

= + +
(
ϕ
đo bằng rad, t đo bằng s). Mômen lực tác dụng lên quả cầu là
A. 3,60 Nm. B. 2,40 Nm. C. 6,40 Nm. D. 1,28 Nm.
Câu 55: Một cảnh sát giao thông đứng ở bên đường dùng còi điện phát ra âm có tần số 1300 Hz hướng về chiếc ô tô đang chuyển
động về phía mình với tốc độ 54 km/h, biết sóng âm truyền trong không khí với tốc độ 340 m/s. Tấn số của âm phản xạ từ ô tô mà
người cảnh sát nghe được là
A. 1420 Hz. B. 1560 Hz. C. 1230 Hz. D. 1350 Hz.
Câu 56: Momen quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào
A. khối lượng của vật. B. vị trí trục quay của vật. C. tốc độ góc của vật. D. kích thước và hình dạng của vật.
Câu 57: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, tại vị trí cân bằng lò xo giãn 4 cm, lấy
2
10 / .g m s=
Kéo vật xuống phía dưới vị trí
cân bằng 1cm rồi thả nhẹ cho vật dao động, gia tốc của vật lúc vừa mới thả là
A. 2,5 m/s
2
. B. 10 m/s
2
. C. 25 m/s
2
. D. 0,25 m/s
2
.
Câu 58: Đặt điện áp
( )
100 6 cos 100 ( )u t V
π
=

A.
1 2
0,5 ( )/ .t L L I
∆ +
B.
1 2
0,5 ( ) / .t L L I
∆ −
C.
1 2
( )/ .t L L I
∆ −
D.
1 2
( )/ .t L L I
∆ +
HẾT
Trang 4/4 - Mã đề thi 289


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status