Đề kiểm tra 1 tiết toán 8 đại số chương 1 phép nhân và phép chia các đa thức - Pdf 29

Trường THCS Phan Đình Phùng KIỂM TRA 1 TIẾT
Họ và tên: Môn: Đại số
Lớp:
Điểm Lời phê Đề 2 :
Bài 1: (2.0 điểm)
Mỗi câu dưới đây có kèm theo các câu trả lời A, B, C, D. Em hãy chọn câu trả lời đúng.
Câu 1: Kết quả của phép nhân: 2x.(
2
x 4x

) là
A/
3 2
2x 6x
 B/
2
2x 8x

C/
3 2
2x 8x
 D/
3
2x 8x


Câu 2: Kết quả của phép chia:
2 2

3xy
C/
3xy
D/
2
6x y

Câu 4: Kết quả của phép chia:
2
(x 36) :(x 6)
 

A/
3
(x 6)
 B/
2
(x 6)
 C/
(x 6)

D/
2
(x 6)

Bài 2: (2.0 điểm)
Đánh dấu "X" vào ô thích hợp:
Câu Nội dung Đúng Sai
1
2 2 2 2


Bài 4: (1.0 điểm) Tính nhanh:
7.55 60.93 7.45 93.40
  

Bài 5: (1.0 điểm) Thu gọn và tính giá trị của biểu thức:
2 2
(x y) 2(x y)(x y) (x y)
      tại x = -10
Bài 6: (1.0 điểm) Tìm x biết:
x(x 3) x 3 0
   

Bài 7:(1.0 điểm)
Chứng minh :
2
x - 6x +11 > 0
với mọi x

Họ và tên:……………………… KIỂM TRA 1 TIẾT
Lớp:……………Stt:……………. MÔN: ĐẠI SỐ 8
Ngày……Tháng Năm 2011 Thời gian: 45 phút
ĐỀ.

I/ TRẮC NGHIỆM: (3đ)
Câu 1: Kết quả của phép nhân 2xy(3x
2

kết quả là:
A. 3(x – 2) B. x(3x – 2) C. 3x(x – 2) D. 3(x + 2)
Câu 3: Giá trị của biểu thức x
3
+ 3x
2
+ 3x + 1 tại x = -2
là:
A. -1 B. 1 C. 8 D. -8
Câu 4: Kết quả khai triển hằng đẳng thức (x + y)
2
là:
A. x
2
– y
2
B. x
2
– 2xy + y
2

C. x
2
+ y
2
D. x
2
+ 2xy + y
2


= (x – y)(x + y)
D. (x + y)
3
= x
3
– 3x
2
y + 3xy
2
– y
3

II/ TỰ LUẬN: (7đ)
Bài 1: (1,5đ) Rút gọn các biểu thức sau:
a/ (4x – 3)(x – 5) – 2x(2x – 11)
b/ (x + 1)(x
2
– x + 1) – (x – 1)(x
2
+ x + 1)
Bài 2: (1,5đ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a/ x – xy + y – y
2

b/ x
2
– 4x – y
2
+ 4
c/ x

……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
…………………………………
…………………………………………………………………………
……………………………………………………… ĐIỂM

Họ và tên:……………………… KIỂM TRA 1 TIẾT
Lớp:……………Stt:……………. MÔN: ĐẠI SỐ 8
Ngày……Tháng Năm 2011 Thời gian: 45 phút
ĐỀ

I/ TRẮC NGHIỆM: (3đ)
Câu 1: Kết quả của phép nhân 4xy(2x
2
+ 3xy – y
2

– 3xy
3
D. 6x
3
y
2
+ 7x
2
y
2
+ 3xy
3

Câu 2: Phân tích đa thức 4x
2
– 2x thành nhân tử ta được
kết quả là:
A. 2x(2x + 1) B. 2(2x – 1)
C. 2x(2x – 1) D. 2(2x + 1)
Câu 3: Giá trị của biểu thức x
3
– 3x
2
+ 3x – 1 tại x = 2
là:
A. -1 B. 1 C. 8 D. -8
Câu 4: Kết quả khai triển hằng đẳng thức (x – y)
2
là:
A. x

2
+ 2y
Câu 6: Chọn đẳng thức sai trong các đẳng thức sau:
A. (x + y)
2
= x
2
+ 2xy + y
2

B. (x – y)
2
= x
2
– 2xy + y
2

C. x
2
+ y
2
= (x – y)(x + y)
D. x
2
– y
2
= (x – y)(x + y)
II/ TỰ LUẬN: (7đ)
Bài 1: (1,5đ) Rút gọn các biểu thức sau:
a/ (2x – 3)(3x – 2) – 3x(2x – 5)

2
– 4x + 10
BÀI LÀM
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
ĐIỂM
Đáp án_Thang điểm:


0,25đ
2
a/ x – xy + y – y
2

= x(1 – y) + y(1 – y) = (1 – y)(x + y)

0,5đ
b/ x
2
– 4x – y
2
+ 4
= (x
2
– 4x + 4) – y
2
= (x – 2)
2
– y
2
= (x – 2 – y)(x – 2 + y)

0,5đ
c/ x
2
– 2x – 3
= x
2
– 3x + x – 3 = x(x – 3) + (x – 3) = (x – 3)(x + 1)

0,25đ
0,25đ
0,25đ
4
n + 12
_
6x - 12
6x + n
_
x
2
- 2x
x + 6
x - 2
x
2
+ 4x + n

Để f(x)

g(x) thì đa thức dư phải bằng 0

n + 12 = 0

n = -12



Vận dụng Tổng cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
Nhân đa thức
câu 1
Số điểm: 0,5
bài 1a
Số điểm:0,75

Số câu: 2
Số điểm: 1,25
tỉ lệ: 12,5%
Hằng đẳng thức
câu 6
Số điểm: 0,5
câu 4
Số điểm: 0,5
câu 3, bài 1b
Số điểm:1,25
bài 5
Số điểm: 1
Số câu: 5
Số điểm: 3,25đ
tỉ lệ: 32,5%
Phân tích…nhân
tử
câu 2
Số điểm: 0,5
bài 2a, 2b
Số điểm: 1
bài 2c, bài 3a, 3b

* KẾT QUẢ:
X
ếp loại

S
ố l
ư
ợng

Giỏi
Khá
Trung bình
Yếu - Kém

KIỂM TRA TOÁN SỐ CHƯƠNG 1
LỚP 8
Thời gian: 45 phút
Bài 1. (1,5 điểm)
a. Làm tính nhân:
3 ( 2)
x x
 

b. Rút gọn biểu thức :
2 ( 3) (2 1)
x x x x
  

Bài 2. (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a.

  

c.
2
36 49 0
x
 

Bài 5. (2 điểm) Làm tính chia:
a.
2
( 10 25):( 5)
x x x
  

b.
3 2
( 4 3 12):( 4)
x x x x
   

Bài 6. (0,5 điểm) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
2
6 12
M x x
  


1

6

3
Hằng đẳng thức
đáng nhớ
3
0,75
1
0,2
5
1

1
5
2
Phân tích đa thức
thành nhân tử
2

2
1
1
3
3
Chia đơn thức ,
chia đa thức
2
0,5
KIỂM TRA CHƯƠNG I-ĐẠI SỐ-8
Thời gian làm bài: 45 phút
A. Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
Chọn câu đúng trong các câu a,b,c,d:
1)Kết quả của phép chia (-x)
6
cho (-x)
3
là:
a)-x
3
b) –x
2

d)-3x
2
y
4
z
3

3)Đa thức (15a
3
b
4
c – 45a
2
b
3
c
3
+30 a
4
b
2
c
2
) chia hết cho đơn thức :
a) 5a
3
b
3
c b) 3a
2

3
-3x
2
-3x -1
5)Kết quả của phép nhân:
2
( 2 3)( )
x xy xy
   là:
a)
3 2
2 3
x y x y xy
  b)
3 2
2 3
x y x y xy
  c)
2
2 3
x y xy
  
d)   
3 2 2
2 3
x y x y xy

6)Giá trị của biểu thức: x(x-y)+y(x-y) tại x=7; y=3 là:
a) 49 b) 46 c) 40 d) 28
7) Kết quả của phép tính 2x

3
b) (x - y)(x
2
+ xy + y
2
) = x
3
+ y
3

c) (x + y)(x
2
+ xy + y
2
) = x
3
+ y
3
d) (x - y)(x
2
– xy + y
2
) = x
3
+ y
3

10)Rút gọn biểu thức:
   
2 2

2
b) B
2
- A
2
+2AB
c) A
2
- 2AB + B
2
d) A
2
+ 2AB - B
2

12)Kết quả của phép chia:


4 3 2 2
6 3 : 3
x x x x
  là:
a)
2
1
2
3
x x
 
. b)

Bài 2 :Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: (3đ)
a) 6x -6y + x
2
- xy
b) x
2
- y
2
+ 3x+3y
c) 3x
2
- 7x - 10
Bài 3: Làm tính chia: (1đ)
(x
4
-2x
3
+2x-1) :(x
2
-1)
ĐÁP ÁN (ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I)
A. Trắc nghiệm khách quan: (3 điểm)
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
1) a 2) b 3) c 4) a
5) d 6) c 7) d 8) d
9) a 10) d 11) c 12) a
B. Tự luận: (7 điểm):

Câu 1. Làm các phép tính sau:
a)
    
2
4 3 3 2
x y x y x y
   

b)
    
2
2 5 3 2 2
x x x
   

c)




2 2
3 2 2 1
x x x x
   

Câu 2. a) Thực hiện các phép tính và tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:





2

b) Tìm x, biết: - 2x
2
+ 3x - 1 = 0
Câu 4. a) Thực hiện phép chia rồi viết kết quả dưới dạng A = B.Q + R
(x
4
+ 4x
3
– 7x
2
+ 2x – 12) : (x
2
+ x + 1)
b) Tìm a để đa thức (x
3
+ ax
2
– 12x + 4) chia hết cho đa thức (x + 2)
Câu 5. Chứng minh rằng với mọi
n Z

thì:


4 3 2
2 2 24
n n n n  


Cấp độ Chủ đề Nhận biết Thông Hiểu
Vận dụng
Tổng
Cấp độ
thấp
Cấp
độ cao
TNKQ TNTL TNKQ TNTL 1. Phép nhân, chia các
đa thức
Nh
ận biết
được quy tắc
nhân đơn
thức với đa
thức, chia
đơn thức
cho đơn
thức

4 câu

2.0
2.0đ =20%
2. Hằng đẳng thức
Nh
ận biết
được HĐT
Bi
ết vận
dụng
HĐT để
chứng
minh đa
thức
dương

S
ố câu: 2

Số điểm: 2.0
Tỉ lệ: 20%
4 câu

2.0
20%


để tìm x,
tính nhanh S
ố câu: 4

Số điểm: 4.0
Tỉ lệ: 40%
2 câu

2.0
20%
2 câu

2.0
20%

4câu

4.0
4.0 =40%
T
ổng số câuTổng số điểm

2x 6x
 C/
3 2
2x 5x
 D/
3 2
2x 6x

Câu 2: Kết quả của phép chia:
2 2
(6x y 3xy):3xy
 là
A/
2xy 1

B/
3xy 1

C/
2xy
D/
3xy

Câu 3: Kết quả của phép chia
3 2
12x y :3xy

A/
2
9x y

1
2 2
(x y) (y x)
  

2
2 2
x 2x 4 (x 2)
   

3
2
x 64 (x 8)(x 8)
   4
2
(x 2)(x 1) x 3x 2
    Bài 3: (2.0 điểm)
Phân tích các đa thức thành nhân tử:
a/
2
x z 10xz 25z
  b/
2
xy y x y

Đề 2 :
Bài 1: (2.0 điểm)
Mỗi câu dưới đây có kèm theo các câu trả lời A, B, C, D. Em hãy chọn câu trả lời đúng.
Câu 1: Kết quả của phép nhân: 2x.(
2
x 4x

) là
A/
3 2
2x 6x
 B/
2
2x 8x

C/
3 2
2x 8x
 D/
3
2x 8x


Câu 2: Kết quả của phép chia:

2
3xy
C/
3xy
D/
2
6x y

Câu 4: Kết quả của phép chia:
2
(x 36) :(x 6)
 

A/
3
(x 6)
 B/
2
(x 6)
 C/
(x 6)

D/
2
(x 6)

Bài 2: (2.0 điểm)
Đánh dấu "X" vào ô thích hợp:
Câu Nội dung Đúng Sai
1

  

Bài 4: (1.0 điểm) Tính nhanh:
7.55 60.93 7.45 93.40
  

Bài 5: (1.0 điểm) Thu gọn và tính giá trị của biểu thức:
2 2
(x y) 2(x y)(x y) (x y)
      tại x = -10
Bài 6: (1.0 điểm) Tìm x biết:
x(x 3) x 3 0
   

Bài 7:(1.0 điểm)
Chứng minh :
2
x - 6x +11 > 0
với mọi x
a/

2
2
2
x z 10xz 25z
z(x 10x 25)
z(x 5)
 
  
 

b/
2
2
xy y x y
(xy y ) (x y)
y(x y) (x y)
(x y)(y 1)
  
   
   
  

0.5
0.5


2
(x y) 2(x y)(x y) (x y)
(x y) (x y)
(2x) (*)
     
   


Thay x= -10 vào biểu thức (*) ta được kết quả 400

0.5
0.25

0.25
6
x(x 3) x 3 0
x(x 3) (x 3) 0
(x 3)(x 1) 0
x 3 0 x 3
x 1 0 x 1
   
   
  
   
 

 
  
 



Câu 1: (1điểm) Ghép mỗi biểu thức (1), (2), (3), (4) với một trong các biểu thức (A),
(B), (C), (D), (E) để được một hằng đẳng thức đúng. (Ví dụ : 1 – A)
1

(A+B)
2
=

A (A+B)
3KẾT QUẢ

2

A
3
+3A
2
B+3AB
2
+B
3
=

B A
2
- B

2
)

4
Bài 2: (2 điểm) Điền các đơn thức đa thức thích hợp vào chỗ trống (…):
a) … 10x + 25 = (…………)
2
b) (x + …)(x …) = x
2
- 4y
2

Bài 3: (2điểm) Làm tính nhân
a. 4xy (2xy
2
– 3x
2
y + 3) =

b. ( 2a – b)(a
2
+ ab) =

Bài 4: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
a. 5ay – 3bx + ax – 15by =

b. x
2
- 6xy
2
Họ và tên : KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG I
Lớp : Môn : Đại Số 8 (02) Câu 1: (1 điểm) Ghép mỗi biểu thức (1), (2), (3), (4) với một trong các biểu thức (A),
(B), (C), (D), (E) để được một hằng đẳng thức đúng. (Ví dụ : 1 – A)
1

A
2
-2AB +B
2
=

A (A-B)(A
2
+AB+B
2
)KẾT QUẢ

2


=

D ( A-B)(A+B)
3
E

(A+B)(A
2
-AB+B
2
)

4
Bài 2 : (2điểm) Điền các đơn thức đa thức thích hợp vào chỗ trống (…):
a) … 8x + 16 = (…………)
2
b) (x +… )(x …) = x
2
- 9y
2

Bài 3: (2điểm) Làm tính nhân
a. 5xy (3x
3
+ 7xy - x) =
b. ( 3a – b)(a
2
+ ab) =

Bài 4: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử.
Họ và tên : KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG I
Lớp : Môn : Đại Số 8 (03) Câu 1: (1điểm) Ghép mỗi biểu thức (1), (2), (3), (4) với một trong các biểu thức (A),
(B), (C), (D), (E) để được một hằng đẳng thức đúng. (Ví dụ : 1 – A)
1

A
3
-3A
2
B+3AB
2
-B
3
=

A A

2
4

(A+B)
2
=

D ( A-B)(A+B)
3
E

(A-B)
3

4
Bài 2: (2 điểm) Điền các đơn thức đa thức thích hợp vào chỗ trống (…):
a) … + 6x + 9 = (…………)
2
b) (x +… )(x …) = x
2
- 16y
2

Bài 3: (2 điểm) Làm tính nhân
a. 3xy (2xy + 4x
2
y - 2x) =
b. ( 4a – b)(a
2
+ ab) =


Họ và tên : KIỂM TRA MỘT TIẾT CHƯƠNG I
Lớp : Môn : Đại Số 8 (04) Câu 1: (1 điểm) Ghép mỗi biểu thức (1), (2), (3), (4) với một trong các biểu thức (A),
(B), (C), (D), (E) để được một hằng đẳng thức đúng. (Ví dụ : 1 – A)
1

(A-B)
2
=

A A
2
- B
2


3
+B
3

3
E

A
3
+3A
2
B+3AB
2
+B
3

4
Bài 2: (2điểm) Điền các đơn thức đa thức thích hợp vào chỗ trống (…):
a) … + 4x + 4 = (…………)
2
b) (x +… )(x …) = x
2
- 25y
2

Bài 3: (2 điểm) Làm tính nhân
a. 2xy (4x
2
y + 5xy - 2x) =
b. ( 5a – b)(a

Trường THCS Phan Đình Phùng KIỂM TRA 1 TIẾT
Họ và tên: Môn: Đại số
Lớp:
Điểm Lời phê Đề 1 :
Bài 1: (2.0 điểm)
Mỗi câu dưới đây có kèm theo các câu trả lời A, B, C, D. Em hãy chọn câu trả lời
đúng.
Câu 1: Kết quả của phép nhân: 2x.(
2
x 3x

) là

3 2
12x y :3xy

A/
2
9x y
B/
2 2
4x y
C/
4xy
D/
2
4x y

Câu 4: Kết quả của phép chia:
2
(x 49):(x 7)
 

A/
(x 42)

B/
(x 7)

C/
(x 7)

D/

a/
2
x z 10xz 25z
  b/
2
xy y x y
  

Bài 4: (1.0 điểm) Tính nhanh:
7.55 60.93 7.45 93.40
  

Bài 5: (1.0 điểm) Thu gọn và tính giá trị của biểu thức:
2 2
(x y) 2(x y)(x y) (x y)
      tại x = -10
Bài 6: (1.0 điểm) Tìm x biết:
x(x 3) x 3 0
   

Bài 7:(1.0 điểm)
Chứng minh :
2
x - 6x +11 > 0
với mọi x
KIỂM TRA VIẾT CHƯƠNG I
MÔN TOÁN ĐẠI - LỚP 8

1(c1)
0,5

5 % 1(c2)
0,5
5 %
1(c3)
0,5

5 %

3
1,5 đ
15%

2. Phân tích
đa thức thành
nhân tử
PTĐT thành
nhân tử bằng
phương pháp cơ
bản
Biết vận dụng các
phương pháp PTĐT

Thực hiện phép
chia đa thức đơn
giản
Thực hiện phép chia
đa thức một biến đã
sắp xếp

Số câu
Số điểm
T
ỉ lệ %

1(c4)
0,5

5 %
2(c5;6)
1,0
10 %
1(b4)
1,5

15 %
4
3,0 đ
30 %

Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %


TRƯỜNG THCS THƯỢNG NÔNG KIỂM TRA VIẾT CHƯƠNG I
Họ và tên : MÔN TOÁN ĐẠI - LỚP 8
ĐỀ SỐ 1
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm)
Mỗi câu dưới đây có kèm theo các ý trả lời A, B, C, D. Em hãy khoanh tròn ý đúng nhất.
Câu 1: Kết quả của phép tính:(x-5)
2
là:
A. x
2
-25; B. x

2

C) - 5xy
2
D) 3xyz
2

Câu 5: ( - x)
6
: ( - x)
2
bằng:
A) - x
3
B) x
4
C) x
3
D) - x
4

Câu 6: (27x
3
+ 8) : (3x + 2) bằng:
A) 9x
2
– 6x + 4 B) 3x
2
– 6x + 2 C) 9x
2

2
– 2xy – 9z
2
+ y
2
tại x = 6 ; y = - 4 ; z = 30.
Bài 4: (1 điểm ) (x
4
- x
3
- 3x
2
+ x + 2) : (x
2
- 1)
Bài 5: (1 điểm ) Chứng minh rằng đa thức: x
2
– 2x + 3 > 0 với mọi x.
Bài làm:
Câu 2: (5x + 2)(5x – 2) bằng:
A) 5x
2
+ 4 B) 5x
2
– 4 C) 25x
2
+ 4 D) 25x
2
– 4
Câu 3: Giá trị của biểu thức (x – 2)(x
2
+ 2x + 4) tại x = - 3là:
A) 35 B) 0 C) - 35 D) 3
Câu 4: Đơn thức 12x
2
y
3
z chia hết cho đơn thức nào sau đây:
A) 3x
3
yz B) 4xy
2
z
2

C) - 5xy
2
z
2

B. PHẦN TỰ LUẬN: (7.0 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 2x
3
+ 4x
2
+ 2x
b)
  
3 2 2
6 12 6 24
x x y xy x

c) 2x
2
+ 5x +7.
Bài 2: (2 điểm) Tìm x, biết:
c)
 
2
3 ( 4) 0
x x

d) 2x
2
– x – 6 = 0
Bài 3: (1 điểm ) Tính giá trị của đa thức:
4x
2
– 4xy – 9z


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status