PHềNG GIO DC V O TO
Trng tiu hc s 1 Chõu Quang BI KIM TRA NH Kè LN 1 NM HC 2012 - 2013
Mụn Toỏn Lp 4
Thi gian : 40 phỳt(khụng k thi gian giao )
H v tờn: Lp: 4
Họ và tên học sinh: Lớp: .
* Khoanh tròn vào đáp án đúng
Bài 1: Chữ số 4 trong số 940086 chỉ:
A. 4 B. 40 C. 40086 D. 40000
Bài 2: Số bé nhất trong các số 325416; 422156; 324561; 422516 là:
A. 325416 B. 422156 C. 324561 D. 422516
Bài 3: Số gồm chín mơi triệu, chín mơi nghìn và chín mơi n v viết là:
A. 909090 B. 9090090 C. 90090090 D. 9009090
Bài 4: Hình bên có số góc nhọn là:
A. 4 B. 5
C. 3 D. 2
Bi 5: in s thớch hp vo ch chm
1 phỳt = giõy; 7 phỳt = giõy;
100 nm = th k; 1 phỳt 8 giõy = giõy
Bi 6: t tớnh ri tớnh
25432 + 145879 58021 12571 3065 x 6 14785 : 7
Bài 9: Tìm x
x: 368
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trường tiểu học số 1 Châu Quang
BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 1 NĂM HỌC 2012 - 2013
MÔN TIẾNG VIỆT – Lớp 4
Thời gian : 40 phút(không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:……………………… Lớp: 4
Bài 1 : Đọc thành tiếng : (4 điểm)
Gv chọn một số đoạn văn có trong các bài tập đọc đã học từ tuần 1 đến tuần 9 có độ dài
khoảng 75 chữ và nêu một câu hỏi về nội dung đoạn đọc cho HS trả lời. Thời gian đọc khoảng
1 phút/1 HS
Bài 2 : Chính tả nghe- viết (4 điểm)
GV đọc cho HS viết Bài: Một người chính trực SGK TV4 Tập 1 trang 36. Đoạn (từ
Năm 1175… đến lập Long Cán làm vua.)
A Coi trọng và giữ gìn phẩm giá của mình.
B. Quyết định lấy công việc của mình.
C. Tin vào bản thân mình
Câu 6. Tìm một từ đồng nghĩa với từ “trung thực” Đặt câu với một từ vừa tìm được
B. Tập làm văn (6 điểm) Đề bài: Viết một bức thư cho bạn thân để thăm hỏi và
kể về tình hình học tập của em hiện nay.
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trường tiểu học số 1 Châu Quang
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 1 – LỚP 4
NĂM HỌC 2012 - 2013
A. Môn Toán
Bài 1:(1 điểm) d Bài 2: (1 điểm) c Bài 3: (1 điểm) c; Bài 4: (1 điểm) a
Bài 5:(1 điểm) Điền đúng mỗi số cho 0,25 điểm
Bài 6: (2điểm) Đặt đúng và tính đúng mỗi phép tính cho 0,5 điểm
Kết quả thứ tự là:171311 ; 45450 ; 18390; 2112(dư1)
Bài 7: Trình bày bài giải, có câu giải và phép tính đúng, tính đúng diện tích của hình chữ nhật
cho 1điểm - Diện tích hình chữ nhật bằng 60 cm
2
Bài 8: 1,5 điểm Trình bày bài giải, có câu giải và phép tính đúng, tính đúngtrung bình mỗi giờ
đi được 41 km
Bài 9: Tìm được x = 0 cho o,5 điểm
MÔN TIẾNG VIỆT
Bài 1 : Đọc thành tiếng : (4 điểm)
Gv dựa vào mức độ kĩ năng cần đạt ở giữa học kì I để đánh giá, cho điểm.
Họ và tên học sinh:
Điền ngay kết quả: 75 điểm (Mỗi bài đúng được 5 điểm)
Bài 1: 1020 dm
2
= cm
2
19 dm
61 cm = cm
80040 g = kg dag 406 phút = giờ phút
Bài 2 : aaaa x a = 3bcda, Vậy abcd =
Bài 3: Cho (2012 – x) x a = aaaa x =
Bài 4 : Hai kho có tất cả 15 tấn 5 tạ thóc. Kho A nhiều hơn kho B 23 tạ thóc.
Vậy Kho A có: tạ thóc; Kho B có: tạ thóc.
Bài 5: Khi nhân một số với 323, một bạn đã đặt các tích riêng thẳng cột như trong
phép cộng nên có kết quả là 16912. Tích đúng của hai số đã cho là
Bài 6: Biết m+n= 2012 . Tính: 123 x m + 567 x n – 23 x m – 467 x n =
Bài 7: Thùng thứ nhất có 234 lít dầu, thùng thứ hai có 225 lít dầu. Thùng thứ ba có
nhiều hơn trung bình cộng cả ba thùng là 5 lít. Số dầu của thùng
thứ ba là: lít
Bài 8: Tính tổng của số bé nhất và số lớn nhất trong các số tự nhiên có các chữ số
khác nhau mà tổng các chữ số của số đó bằng 23. Tổng đó
là:
Bài 9: Cho 12 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng.
Có thể vẽ được tất cả đoạn thẳng, hình tam giác
Bài 10: Để đánh số trang một quyển sách bắt đầu từ trang, trung bình mỗi trang
phải dùng 2 chữ số. Quyển sách đó có trang.
= 102000cm
2
19 dm
61 cm = 251cm
80040 g = 80kg 4 dag 406 phút = 6 giờ 46 phút
Bài 2 : aaaa x a = 3bcda, Vậy abcd = 6999
Bài 3: Cho (2012 – x) x a = aaaa x = 901
Bài 4 : Hai kho có tất cả 15 tấn 5 tạ thóc. Kho A nhiều hơn kho B 23 t
ạ thóc.
Vậy Kho A có: 89 tạ thóc; Kho B có: 66 tạ thóc.
Bài 5: Khi nhân một số với 323, một bạn đã đặt các tích riêng thẳng cột như trong
phép cộng nên có kết quả là 16912. Tích đúng của hai số đã cho là 682822
Bài 6: Biết m+n= 2012 . Tính: 123 x m + 567 x n – 23 x m – 467 x n = 201200
Bài 7: Thùng thứ nhất có 234 lít dầu, thùng thứ hai có 225 lít dầu. Thùng thứ ba có
nhiều hơn trung bình cộng cả ba thùng là 5 lít. Số dầu của thùng
thứ ba là: 37 lít
Bài 8: Tính tổng của số bé nhất và số lớn nhất trong các số tự nhiên có các chữ số
khác nhau mà tổng các chữ số của số đó bằng 23. Tổng đó
là:8543899
Bài 9: Cho 12 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng.
Có thể vẽ được tất cả 66 đoạn thẳng, 220 hình tam giác
Bài 10: Để đánh số trang một quyển sách bắt đầu từ trang, trung bình mỗi trang
phải dùng 2 chữ số. Quyển sách đó có 105 trang.
Bài 11: Cho số có hai chữ số, biết rằng nếu ta viết thêm chữ số 9 vào bên trái số đó
thì được một số gấp 13 lần số đó. Số đó là: 75
Bài 12: Cho hình chữ nhật có chu vi là 2012 m. Số đo chiều rộng và chiều dài là 2
số chẵn liên tiếp với đơn vị là mét. Diện tích hình chữ
nhật là: 243008 m