Mã đề 756 - Trang
1
/3
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THỪA THIÊN HUẾ
Đ
Ề CHÍNH THỨC
Đ
Ề KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC K
Ì I
-
NĂM H
ỌC 2012
-
2013
Môn:
SINH HỌC 10 CB
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Hãy chọn một đáp án đúng nhất rồi tô đen vào tờ bài làm
A. Mỡ B. Đạm C. Chất hữu cơ D. Đường
Câu 10: Điều nào sau đây không hợp lí khi giải thích lí do các nhà khoa học tìm kiếm sự sống ở các
hành tinh bằng cách tìm kiếm dấu hiệu của nước:
A. Dung môi hoà tan của nhiều chất
B. Là môi trường xảy ra các phản ứng sinh hoá của cơ thể
C. Trong nước có nhiều sinh vật sinh sống
D. Thành phần cấu tạo bắt buộc của tế bào
Câu 11: Đơn phân cấu tạo của Prôtêin là:
A. Photpholipit B. Axit amin
C. Mônôsaccarit D. Stêrôit
MÃ ĐỀ:
756
Mã đề 756 - Trang
2
/3
Câu 12: mARN là kí hiệu của loại ARN nào sau đây:
A. Các loại ARN của virut B. ARN vận chuyển C. ARN ribôxôm D. ARN thông tin
Câu 13: Cụm từ "tế bào nhân sơ" dùng để chỉ:
A. Tế bào có 2 hoặc nhiều nhân
B. Tế bào chưa có màng ngăn cách giữa vùng nhân với tế bào chất
C. Tế bào có nhân phân hoá thành nhiều phần khác nhau
D. Tế bào không có nhân
Câu 14: Địa y là tổ chức cộng sinh giữa nấm với sinh vật nào sau đây:
A. Nấm nhầy B. Tảo hoặc vi khuẩn lam
C. Động vật nguyên sinh D. Vi khuẩn lam hoặc động vật nguyên sinh
Câu 15: Nguyên tắc bổ sung trong cấu trúc ADN dẫn đến kết quả:
A. A=G, T=X. B. A+T=G+X. C. A=X, G=T. D. A+G=T+X.
Câu 16: Chức năng của enzim là:
A. Xây dựng các mô và cơ quan của cơ thể
C. Có khả năng tự sao chép (tự nhân đôi) D. Dễ biến tính khi nhiệt độ tăng cao
Câu 24: Thành phần hoá học của chất nhiễm sắc trong nhân tế bào là:
A. ADN và ARN B. ARN và Cacbôhiđrat C. Prôtêin và lipit D. ADN và prôtêin
Câu 25: Trong các cơ thể sống, thành phần chủ yếu là:
A. Nước B. Chất vô cơ C. Vitamin D. Chất hữu cơ
Câu 26: Đặc điểm chung của prôtêtin và axit nuclêic là:
A. Đều được cấu tạo từ các đơn phân axít amin B. Đại phân tử có cấu trúc đa phân
C. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào D. Đều được cấu tạo từ các nuclêotit
Mã đề 756 - Trang
3
/3
Câu 27: Điểm giống nhau của prôtêin bậc1, prôtêin bậc 2 và prôtêin bậc 3 là:
A. Chuỗi pôlipeptit xoắn lò xo hay gấp lại
B. Chuỗi pôlipeptit xoắn cuộn tạo dạng khối cầu
C. Chuỗi pôlipeptit ở dạng mạch thẳng
D. Chỉ có cấu trúc 1 chuỗi pôlipeptit
Câu 28: Ông tổ của ngành phân loại học Caclinê đã phân chia thế giới sinh vật ra thành mấy giới?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 29: Chức năng chủ yếu của đường glucôzơ là:
A. Cung cấp năng lượng cho hoạt động tế bào B. Là thành phần của phân tử ADN
C. Tham gia cấu tạo thành tế bào D. Tham gia cấu tạo nhiễm sắc thể
Câu 30: Khi phân giải phân tử đường lactôzơ, có thể thu được kết quả nào sau đây:
A. Một phân tử glucôzơ và một phân tử galactôzơ B. Hai phân tử đường glucôzơ
C. Hai phân tử đường Pentôzơ D. Hai phân tử đường galactôzơ
Câu 31: Lipit là chất có đặc tính:
A. Có ái lực rất mạnh với nước B. Không tan trong nước
C. Tan rất ít trong nước D. Tan nhiều trong nước
Câu 32: Tính vững chắc của thành tế bào nấm có được nhờ vào:
A. Trigliêric B. Kitin C. Cacbonhidrat D. Protêin
D. Có chứa sắc tố diệp lục tạo màu xanh ở lá cây
HẾT
Mã đề 756 - Trang
4
/3
BẢNG TRẢ LỜI MÃ ĐỀ THI 756
Câu 1
A
B
C
D
Câu 2
A
B
C
D
Câu 3
A
D
Câu 7
A
B
C
D
Câu 8 A
B
C
D
Câu 9
A
B
C
D
Câu 13
A
B
C
D
Câu 14
A
B
C
D
Câu 15
A
B
C
D
Câu 19
A
B
C
D
Câu 20
A
B
C
D
Câu 21
A
B
C
D
Câu 25
A
B
C
D
Câu 26
A
B
C
D
Câu 27
A
B
C
D
Câu 31
A
B
C
D
Câu 32
A
B
C
D
Câu 33
A
B
C
D
Câu 37
A
B
C
D
Câu 38
A
B
C
D
Câu 39
A
B
C
D
A. sự tiến hoá phân li.
B. sự tiến hoá đồng quy.
C. sự tiến hoá song hành.
D. nguồn gốc chung.
Câu 2: Tiến hoá lớn là quá trình
A. hình thành các nhóm phân loại trên loài.
B. hình thành loài mới.
C. biến đổi kiểu hình của quần thể dẫn tới sự hình thành loài mới.
D. biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn tới sự hình thành các nhóm phân
loại trên loài.
Câu 3: Tiêu chuẩn được dùng thông dụng để phân biệt 2 lòai là tiêu chuẩn
A. địa lý – sinh thái. B. hình thái. C. sinh lí- sinh hóa. D. di truyền.
Câu 4: Trình tự các giai đoạn của tiến hoá:
A. Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá sinh học
B. Tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học- tiến hoá tiền sinh học
C. Tiến hoá tiền sinh học- tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học
D. Tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học
Câu 5: Những điểm giống nhau giữa người và vượn người chứng minh
A. người và vượn người có quan hệ rất thân thuộc.
B. quan hệ nguồn gốc giữa người với động vật có xương sống.
C. vượn người ngày nay không phải tổ tiên của loài người.
D. người và vượn người tiến hoá theo 2 hướng khác nhau.
Câu 6: Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi (khoảng cực thuận) là khoảng
giá trị của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật
A. Phát triển thuận lợi nhất. B. Có sức sống trung bình.
C. Có sức sống giảm dần. D. Chết hàng loạt.
Câu 7: Nơi ở của các loài là
A. địa điểm cư trú của chúng. B. địa điểm sinh sản của chúng.
C. địa điểm thích nghi của chúng. D. địa điểm dinh dưỡng của chúng.
Câu 8: Hiện tượng cá thể tách ra khỏi nhóm:
Câu 16: Đặc điểm nào sau đây là minh chứng rằng trong tiến hóa thì ARN là tiền thân
của axitnuclêic mà không phải là ADN?
A. ARN chỉ có 1 mạch B. ARN có loại bazơnitơ Uaxin
C. ARN nhân đôi mà không cần đến enzim D. ARN có khả năng sao mã ngược
Câu 17: Đặc điểm nào sau đây là cơ quan thoái hoá ở người?
A. Người có đuôi hoặc có nhiều đôi vú B. Lồng ngực hẹp theo chiều lưng
bụng
C. Mấu lồi ở mép vành tai D. Chi trước ngắn hơn chi sau
Câu 18: Trong các nhân tố vô sinh tác động lên đời sống của sinh vật, nhân tố có vai trò
cơ bản là:
A. ánh sáng. B. nhiệt độ. C. độ ẩm D. gió.
Câu 19: Những nhân tố khi tác động đến sinh vật, ảnh hưởng của chúng phụ thuộc vào
mật độ của quần thể bị tác động là
A. Nhân tố hữu sinh. B. nhân tố vô sinh.
C. các bệnh truyền nhiễm. D. nước, không khí, độ ẩm, ánh sáng.
Câu 20: Hai con hươu đực “đấu sừng” tranh dành một con hươu cái là biểu hiện của
A. chọn lọc kiểu hình.
B. cạnh tranh cùng loài.
C. kí sinh cùng loài.
D. quan hệ hỗ trợ.
Câu 21: Hiện tượng cá mập con khi mới nở ăn các trứng chưa nở và phôi nở sau thuộc
mối quan hệ nào?
A. Quan hệ hỗ trợ.
B. Cạnh tranh khác loài.
C. Kí sinh cùng loài.
D. Cạnh tranh cùng loài.
Câu 22: Một quần thể như thế nào là quần thể không sinh trưởng nhanh?
A. Quần thể có nhiều cá thể ở tuổi sau sinh sản hơn cá thể sinh sản.
B. Trong quần thể có kiểu phân bố tập trung.
C. Quần thể gần đạt sức chứa tối đa.
Câu 28: Tác động của chọn lọc sẽ đào thải 1 loại alen khỏi quần thể qua 1 thế hệ là chọn
lọc chống lại
A. thể đồng hợp. B. alen lặn. C. alen trội. D. thể dị hợp.
Câu 29: Dạng biến động của chuồn chuồn, ve sầu…(nhiều vào mùa hè, ít vào mùa
đông) là:
A. Biến động không theo chu kì. B. Biến động theo chu kì ngày đêm.
C. Biến động theo chu kì mùa. D. Biến động theo chu kì tháng.
Câu 30: Trong đợt rét hại tháng 1-2/2008 ở Việt Nam, rau và hoa quả mất mùa, cỏ chết
và ếch nhái ít hẳn là biểu hiện
A. Biến động tuần trăng. B. Biến động theo mùa
C. Biến động nhiều năm. D. Biến động không theo chu kì HẾT