13 đề kiểm tra 1 tiết môn hóa 12 THPT phan đình phùng (2012 2013) (kèm đáp án) - Pdf 29


Trang 1/3 - Mã đề thi 132
Sở Giáo Dục & Đào Tạo Đăklăk
Trường THPT Phan Đình Phùng

Tổ: Hóa Học
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT(2012-2013)
Môn: Hóa Học 12(Tuần 6)

Mã Đề:132

Câu 1: Cho axit axetic tác dụng với ancol etylic thu được este có công thức là
A.
2 5
H COO C H
 
B.
3 3
CH COO CH
 
C.
3 2 5
CH COO C H
 
D.
3
H COO CH
 

Câu 2: Từ 10 gam bột gạo chứa 80% tinh bột(còn lại là chất trơ) có thể điều chế được bao nhiêu gam ancol
etylic (hiệu suất của cả quá trình là 80%).

3 3
AgNO / NH
dư đun nóng thì thu được lượng Ag là
A. 2,16 gam B. 4,32 gam C. 1,08 gam D. 8,64 gam
Câu 7: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là
A. xenlulozơ. B. saccarozơ. C. tinh bột. D. glucozơ
Câu 8: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?.
A. saccarozơ B. glucozơ. C. xenlulozơ. D. tinh bột.
Câu 9: Thí nghiệm nào sau đây chứng minh glucozơ có chứa nhóm chức andehit (–CHO)?.
A. tác dụng được với hidro có xúc tác Ni, đun nóng.
B. tác dụng với dung dịch
2
Cu(OH)
ở nhiệt độ thường tạo dung dịch có màu xanh lam.
C. Tác dụng với dung dịch
0
3 3
AgNO / NH , t C
tạo kết tủa.
D. tạo este có chứa 5 gốc axit.
Câu 10: Cho este (X) no, đơn chức mạch hở có tỉ khối đối với hidro là 30. Công thức phân tử của este (X) là
A.
2 4 2
C H O
B.
3 6 2
C H O
C.
4 8 2
C H O

Câu 13: Este (X) có công thức
2 3
CH CH COO CH
   không có tính chất nào sau đây?.
A. Tác dụng được với dung dịch NaOH. B. tác dụng với Na.
C. tác dụng với dung dịch brôm. D. phản ứng trùng hợp tạo polime.
Câu 14: Nhận biết dung dịch glucozơ, saccarozơ và ancol etylic ta dùng hóa chất sau
A.
3 3 2
AgNO / NH và Cu(OH)
. B. dung dịch quỳ tím.
C.
3 3
AgNO / NH và Na
. D. dung dịch brôm.
Câu 15: Thực hiện phản ứng lên men 10,8 gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 80%. Khối lượng
ancol etylic thu được là
A. 2,76 gam B. 2,208 gam C. 4,416 gam. D. 5,52 gam
Câu 16: Hợp chất (X) có công thức phân tử là
2 4 2
C H O
. Biết (X) tác dụng được với NaOH nhưng không tác
dụng với Na. Công thức cấu tạo của (X) là
A.
3
CH OH

B.
3
H COO CH

glixerol. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 4 B. 5 C. 3 D. 2
Câu 19: Este (X) có công thức phân tử
4 8 2
C H O
tác dụng với NaOH thu được chất (Y) có tỉ khối đối với hidro
là 16. Công thức cấu tạo của este (X) là
A.
3 2 5
CH COO C H
  B.
2 2 3
H COOCH CH CH


C.
3 2 3
CH CH COO CH
 D.
3 2
H COO CH(CH )
 
Câu 20: Phát biểu nào sau đây là không đúng?.
A. Hợp chất
3 3
CH COOCH
thuộc loại este.
B. Cho phản ứng giữa axit và ancol sản phẩm thu được là este.
C. Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa nhóm
COOR

D. Phản ứng giữa este với NaOH thu được glixerol.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là sai:?
A. glucozơ và fructozơ đều tác dụng được với hidro có xúc tác Ni, đun nóng.
B. glucozơ và fructozơ đều tác dụng được với dung dịch brom.
C. glucozơ và fructozơ đều tác dụng được với dung dịch
3 3
AgNO / NH
.
D. glucozơ và fructozơ đều tác dụng với dung dịch
2
Cu(OH)
tạo dung dịch có màu xanh lam .
Câu 27: Chất nào sau đây là chất béo?.
A.
2 3 3 5
(CH CHCOO) C H
 B.
3 3 5
(HCOO) C H
C.
3 3 3 5
(CH COO) C H
 D.
17 33 3 3 5
(C H COO) C H

Câu 28: Phát biểu nào sau đây là sai?.
A. Glucozơ có chứa nhóm –CHO. B. Saccarozơ có chứa nhóm –CHO.
C. saccarozơ không chứa nhóm –CHO. D. Glucozơ có chứa 5 nhóm –OH.
Câu 29: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột  (X)  (Y)  etyl axetat. (X) và (Y) lần lượt là

Trang 1/2 - Mã đề thi 357
Sở Giáo Dục & Đào Tạo Đăklăk
Trường THPT Phan Đình Phùng

Tổ: Hóa Học
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT(2012-2013)
Môn: Hóa Học 12(Tuần 6)

Mã Đề:357

Câu 1: Nhận biết dung dịch glucozơ, saccarozơ và ancol etylic ta dùng hóa chất sau
A. dung dịch quỳ tím. B. dung dịch brôm.
C.
3 3
AgNO / NH và Na
. D.
3 3 2
AgNO / NH và Cu(OH)
.
Câu 2: Este (X) có công thức cấu tạo
3 2 5
CH COO C H
  có tên gọi là
A. etyl fomat. B. metyl propionat. C. metyl axetat. D. etyl axetat.
Câu 3: Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit thu được dung dịch (X). Trung hòa hết
axit có trong dung dịch (X) rồi cho tác dụng với dung dịch
3 3
AgNO / NH
dư đun nóng thì thu được lượng Ag là
A. 8,64 gam B. 4,32 gam C. 1,08 gam D. 2,16 gam

3 3
AgNO / NH
D. phản ứng thủy phân.
Câu 9: Thực hiện phản ứng lên men 10,8 gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 80%. Khối lượng ancol
etylic thu được là
A. 4,416 gam. B. 2,208 gam C. 2,76 gam D. 5,52 gam
Câu 10: Phát biểu nào sau đây là sai:?
A. glucozơ và fructozơ đều tác dụng được với hidro có xúc tác Ni, đun nóng.
B. glucozơ và fructozơ đều tác dụng được với dung dịch brom.
C. glucozơ và fructozơ đều tác dụng được với dung dịch
3 3
AgNO / NH
.
D. glucozơ và fructozơ đều tác dụng với dung dịch
2
Cu(OH)
tạo dung dịch có màu xanh lam .
Câu 11: Phân biệt glucozơ và tinh bột ta dùng
A. dung dịch I
2
hoặc AgNO
3
trong NH
3
. B. NaOH hoặc HCl
C. Dung dịch I
2
hoặc Na D. Cu(OH)
2
.

A. Chất béo tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng.
B. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
C. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
D. Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch dài, không phân nhánh.
Câu 15: Este (X) có công thức phân tử
4 8 2
C H O
tác dụng với NaOH thu được chất (Y) có tỉ khối đối với hidro là
16. Công thức cấu tạo của este (X) là
A.
3 2 5
CH COO C H
  B.
3 2
H COO CH(CH )
 

C.
3 2 3
CH CH COOCH
D.
2 2 3
H COOCH CH CH

Câu 16: Chất nào sau đây là chất béo?.
A.
2 3 3 5
(CH CH COO) C H
  B.
3 3 5


glixerol. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là
A. 5 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 19: Chất không có khả năng tác dụng với dung dịch
3 3
AgNO / NH
đun nóng thu được Ag là
A. anđehit fomic. B. glucozơ. C. axit fomic. D. axit axetic.
Câu 20: Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều tham gia vào
A. phản ứng thủy phân. B. phản ứng tráng bạc.
C. phản ứng với Cu(OH)
2
. D. phản ứng màu với iot.
Câu 21: Thí nghiệm nào sau đây chứng minh glucozơ có chứa nhóm chức andehit (–CHO)?.
A. Tác dụng với dung dịch
0
3 3
AgNO / NH , t C
tạo kết tủa.
B. tạo este có chứa 5 gốc axit.
C. tác dụng được với hidro có xúc tác Ni, đun nóng.
D. tác dụng với dung dịch
2
Cu(OH)
ở nhiệt độ thường tạo dung dịch có màu xanh lam.
Câu 22: Từ 10 gam bột gạo chứa 80% tinh bột(còn lại là chất trơ) có thể điều chế được bao nhiêu gam ancol
etylic (hiệu suất của cả quá trình là 80%).
A. 3,63 gam B. 4,54 gam C. 4,09 gam D. 3,41 gam
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng?.
A. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều.

trong NH
3
. D. tham gia phản ứng Cu(OH)
2
.
Câu 28: Hợp chất (X) có công thức phân tử là
2 4 2
C H O
. Biết (X) tác dụng được với NaOH nhưng không tác
dụng với Na. Công thức cấu tạo của (X) là
A.
3
CH COOH
 B.
3
CH OH
 C.
2 5
C H OH
 D.
3
H COO CH
 
Câu 29: Cho 7,2 gam glucozơ tác dụng với dung dịch
3 3
AgNO / NH
dư, đun nóng. Khối lượng Ag thu được là
A. 2,16 gam B. 6,48 gam C. 8,64 gam D. 4,32 gam
Câu 30: Phát biểu nào sau đây là không đúng?.
A. Este là hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa nhóm


Câu 1: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột  (X)  (Y)  etyl axetat. (X) và (Y) lần lượt là
A. glucozơ, ancol etylic. B. ancol etylic, anđehit axetic.
C. saccarozơ, glucozơ. D. glucozơ, etyl axetat.
Câu 2: Glucozơ không có tính chất nào sau đây?.
A. tham gia phản ứng thủy phân. B. tham gia phản ứng lên men.
C. tham gia phản ứng Cu(OH)
2
. D. tham gia phản ứng AgNO
3
trong NH
3
.
Câu 3: Hợp chất (X) có công thức phân tử là
2 4 2
C H O
. Biết (X) tác dụng được với NaOH nhưng không tác
dụng với Na. Công thức cấu tạo của (X) là
A.
3
H COO CH
 
B.
3
CH OH

C.
2 5
C H OH


A. tác dụng được với hidro có xúc tác Ni, đun nóng.
B. tác dụng với dung dịch
2
Cu(OH)
ở nhiệt độ thường tạo dung dịch có màu xanh lam.
C. Tác dụng với dung dịch
0
3 3
AgNO / NH , t C
tạo kết tủa.
D. tạo este có chứa 5 gốc axit.
Câu 9: Cho este (X) no, đơn chức mạch hở có tỉ khối đối với hidro là 30. Công thức phân tử của este (X) là
A.
2 4 2
C H O
B.
3 6 2
C H O
C.
4 8 2
C H O
D.
5 10 2
C H O

Câu 10: Thực hiện phản ứng lên men 10,8 gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 80%. Khối lượng
ancol etylic thu được là
A. 2,76 gam B. 2,208 gam C. 4,416 gam. D. 5,52 gam
Câu 11: Cho axit axetic tác dụng với ancol etylic thu được este có công thức là
A.


C.
3
H COO CH
  D.

3 3
CH COO CH
 
Câu 15: Chất nào sau đây thuộc chức este?.
A.
3
CH COOH
B.
3
CH CHO

C.
2 5
C H OH
D.
2 2 5
CH CHCOOC H

Câu 16: Tinh bột không có tính chất nào sau đây?.
A. phản ứng thủy phân. B. tác dụng với
3 3
AgNO / NH

C. phản ứng màu với dung dịch iot. D. phản ứng cháy.

C H O
có số đồng phân là
A. 3 B. 1 C. 2 D. 4
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là không đúng?.
A. Chất béo tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng.
B. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
C. Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch dài, không phân nhánh.
D. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
Câu 22: Nhận biết dung dịch glucozơ, saccarozơ và ancol etylic ta dùng hóa chất sau
A. dung dịch quỳ tím. B. dung dịch brôm.
C.
3 3
AgNO / NH và Na
. D.
3 3 2
AgNO / NH và Cu(OH)
.
Câu 23: Từ 10 gam bột gạo chứa 80% tinh bột(còn lại là chất trơ) có thể điều chế được bao nhiêu gam ancol
etylic (hiệu suất của cả quá trình là 80%).
A. 3,63 gam B. 4,54 gam C. 4,09 gam D. 3,41 gam
Câu 24: Phát biểu nào sau đây là đúng?.
A. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng một chiều.
B. Phản ứng thủy phân este trong môi trường bazơ là phản ứng một chiều.
C. Phản ứng thủy phân este trong môi trường bazơ là phản ứng thuận ngịch.
D. Phản ứng giữa este với NaOH thu được glixerol.
Câu 25: Phát biểu nào sau đây là sai:?
A. glucozơ và fructozơ đều tác dụng được với hidro có xúc tác Ni, đun nóng.
B. glucozơ và fructozơ đều tác dụng được với dung dịch brom.
C. glucozơ và fructozơ đều tác dụng được với dung dịch
3 3

AgNO / NH
đun nóng thu được Ag là
A. anđehit fomic. B. glucozơ. C. axit axetic. D. axit fomic.
Câu 30: Cho 7,2 gam glucozơ tác dụng với dung dịch
3 3
AgNO / NH
dư, đun nóng. Khối lượng Ag thu được là
A. 2,16 gam B. 6,48 gam C. 8,64 gam D. 4,32 gam
Câu 31: Este (X) có công thức phân tử
4 8 2
C H O
tác dụng với NaOH thu được chất (Y) có tỉ khối đối với hidro
là 16. Công thức cấu tạo của este (X) là
A.
3 2 5
CH COO C H
  B.
3 2
H COO CH(CH )
 

C.
3 2 3
CH CH COOCH
D.
2 2 3
HCOOCH CH CH

Câu 32: Chất nào sau đây là chất béo?.
A.

C. tham gia phản ứng AgNO
3
trong NH
3
. D. tham gia phản ứng Cu(OH)
2
.
Câu 3: Phân biệt dung dịch hồ tinh bột với các dung dịch saccarozơ và glixerol ta dùng
A. dung dịch
2
Cu(OH)
B. dung dịch iot. C. dung dịch
3 3
AgNO / NH
. D. dung dịch NaCl.
Câu 4: Từ 10 gam bột gạo chứa 80% tinh bột(còn lại là chất trơ) có thể điều chế được bao nhiêu gam ancol etylic
(hiệu suất của cả quá trình là 80%).
A. 3,63 gam B. 4,54 gam C. 3,41 gam D. 4,09 gam
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng?.
A. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
B. Chất béo tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng.
C. Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
D. Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch dài, không phân nhánh.
Câu 6: Cho các chất:
3 2 5
CH COO C H
  ;
3
CH COOH
 ; glucozơ; saccarozơ;

AgNO / NH , t C
tạo kết tủa.
D. tác dụng với dung dịch
2
Cu(OH)
ở nhiệt độ thường tạo dung dịch có màu xanh lam.
Câu 10: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là
A. xenlulozơ. B. tinh bột. C. saccarozơ. D. glucozơ
Câu 11: Chất nào sau đây thuộc chức este?.
A.
2 5
C H OH
B.
3
CH CHO

C.
2 2 5
CH CHCOOC H
 D.
3
CH COOH

Câu 12: Este (X) có công thức cấu tạo
3 2 5
CH COO C H
  có tên gọi là
A. etyl axetat. B. metyl axetat. C. etyl fomat. D. metyl propionat.
Câu 13: Cho 7,4 gam este đơn chức (X) tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 1M thu được 8,2 gam muối.
Công thức cấu tạo của (X) là

C.
3 3 3 5
(CH COO) C H

D.
17 33 3 3 5
(C H COO) C H


Câu 16: Nhận biết dung dịch glucozơ, saccarozơ và ancol etylic ta dùng hóa chất sau

Trang 2/3 - Mã đề thi 485
A. dung dịch quỳ tím. B. dung dịch brôm. C.
3 3 2
AgNO / NH và Cu(OH)
. D.
3 3
AgNO / NH và Na
.
Câu 17: Cho axit axetic tác dụng với ancol etylic thu được este có công thức là
A.
3
H COO CH
 
B.
3 2 5
CH COO C H
 
C.
2 5


.
Câu 21: Thủy phân hoàn toàn 3,42 gam saccarozơ trong môi trường axit thu được dung dịch (X). Trung hòa hết
axit có trong dung dịch (X) rồi cho tác dụng với dung dịch
3 3
AgNO / NH
dư đun nóng thì thu được lượng Ag là
A. 2,16 gam B. 4,32 gam C. 1,08 gam D. 8,64 gam
Câu 22: Cho 7,2 gam glucozơ tác dụng với dung dịch
3 3
AgNO / NH
dư, đun nóng. Khối lượng Ag thu được là
A. 2,16 gam B. 6,48 gam C. 8,64 gam D. 4,32 gam
Câu 23: Cho este (X) no, đơn chức mạch hở có tỉ khối đối với hidro là 30. Công thức phân tử của este (X) là
A.
2 4 2
C H O
B.
3 6 2
C H O
C.
5 10 2
C H O
D.
4 8 2
C H O

Câu 24: Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?.
A. xenlulozơ. B. glucozơ. C. tinh bột. D. saccarozơ
Câu 25: Thực hiện phản ứng lên men 10,8 gam glucozơ thành ancol etylic với hiệu suất 80%. Khối lượng ancol

A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
Câu 29: Phát biểu nào sau đây là sai:?
A. glucozơ và fructozơ đều tác dụng được với hidro có xúc tác Ni, đun nóng.
B. glucozơ và fructozơ đều tác dụng với dung dịch
2
Cu(OH)
tạo dung dịch có màu xanh lam .
C. glucozơ và fructozơ đều tác dụng được với dung dịch brom.
D. glucozơ và fructozơ đều tác dụng được với dung dịch
3 3
AgNO / NH
.
Câu 30: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột  (X)  (Y)  etyl axetat. (X) và (Y) lần lượt là
A. glucozơ, etyl axetat. B. ancol etylic, anđehit axetic. C. saccarozơ, glucozơ. D. glucozơ, ancol etylic.
Câu 31: Chất (X) tác dụng với H
2
có xúc tác Ni, đun nóng thu được sobitol. Chất (X) có thể là
A. Glucozơ và fructozơ. B. glucozơ và saccarozơ. C. saccarozơ và tinh bột. D. Tinh bột và xenlulozơ.
Câu 32: Este (X) có công thức phân tử
4 8 2
C H O
tác dụng với NaOH thu được chất (Y) có tỉ khối đối với hidro là
16. Công thức cấu tạo của este (X) là
A.
3 2
H COO CH(CH )
 
B.
3 2 3
CH CH COO CH

C H N
B.
5
CH N
C.
2 7
C H N
D.
3 9
C H N

Câu 2: Polime (X) khi đốt cháy thu được tỉ lệ số mol CO
2
và nước là 1:1. (X) được điều chế từ monome bằng phản ứng
trùng hợp. (X) là
A. poli etilen. B. Nilon-6,6. C. xenlulozơ. D. poli(vinyl clorua).
Câu 3: Dãy gồm các polime tổng hợp là
A. tinh bột, poli(vinyl clorua), nilon-6,6. B. polietilen, poli(vinyl clorua), tinh bột.
C. polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6 D. polietilen, poli(vinyl clorua), nilon-6,6.
Câu 4: Este (A) được điều chế từ aminoaxit (B) và rượu metylic. Tỉ khối hơi của (A) so với H
2
là 44,5. Đốt cháy hoàn
tòan 8,9 gam este (A) thu được 13,2 gam khí CO
2
, 6,3 gam H
2
O và 1,12 lít N
2
(đktc). Công thức cấu tạo của chất (B) là
A.

9
-CO
n
C.
NH-[CH
2
]
6
-CO
n
D.
NH-[CH
2
]
5
-CO
n

Câu 6: Cho 20(gam) hỗn hợp anilin (C
6
H
5
-NH
2
) và axit amino axetic(H
2
N-CH
2
-COOH) được trung hòa bởi 100 (ml)
dung dịch NaOH 1M. Thành phần phần trăm của anilin trong hỗn hợp là

0
2 5 khí
C H OH / HCl ,t C
.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là đúng?.
A. Amino axit chỉ có tính bazơ.
B. Amino axit chỉ có tính axit.
C. Amino axit là hợp chất chứa đồng thời nhóm amino(-NH
2
) và nhóm cacboxyl(-COOH).
D. Amino axit có công thức (CH
3
-CH(NH
2
)-COOH) có tên gọi là Axit 3-amino propanoic.
Câu 12: Polime nào sau đây được điều chế từ phản ứng trùng ngưng?.
A. Polietilen B. poli(vinyl clorua). C. Poli(metyl metacrylat). D. Nilon-6,6
Câu 13: Hợp chất nào sau đây là đipeptit
A.
2 2 2 2
H N CH CO NH CH CH COOH
     . B.
2 2 3
H N CH CO NH CH(CH ) COOH
    .
C.
2 2 2 3
H N CH CH CO NH CH(CH ) COOH
    


CH(CH ) CH CH(CH ) CH
    
. Monome được dùng để tạo polime
trên là
A.
6 5 2
C H CH CH
  B.
2
CH CH Cl
 
C.
3 2
CH CH CH
  D.
2 2
CH CH


Trang 2/3 - Mã đề thi 135
Câu 16: Để phân biệt hai amino axit
2 2 2 2 2
H N CH COOH và HOOC CH CH CH(NH ) COOH
     
ta dùng
hóa chất sau
A. dung dịch Brôm B. quỳ tím. C. dung dịch NaOH D. dung dịch HCl.
Câu 17: Hợp chất (A) là một

-aminoaxit. Cho 0,01 mol (A) tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl 0,125 M, sau đó

5
-NH
2
) có tính bazơ và làm quỳ tím chuyển sang màu xanh. .
C. Anilin(C
6
H
5
-NH
2
) tác dụng với dung dịch brôm tạo kết tủa màu trắng.
D. Amin no đơn chức mạch hở có công thức phân tử là
n 2n 3
C H N(n 1)


.
Câu 21: Amin có công thức phân tử C
3
H
9
N có số đồng phân là

A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
Câu 22: Phân biệt hai chất Anilin(C
6
H
5
-NH
2

    . Thứ tự các chất được sắp
xếp theo chiều tăng dần lực bazơ là
A.
(1) (4) (2) (3)
  
B.
(1) (4) (3) (2)
  
C.
(2) (3) (4) (1)
  

D.
(1) (2) (4) (3)
  

Câu 26: Từ 2 amino axit
2 2 3 2
Glyxin(H N CH COOH) và Alanin(CH CH(NH ) COOH)
  
có thể tạo tối đa số
đipeptit là
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 27: Phát biểu nào sau đây chưa hoàn toàn đúng?
A. Liên kết peptit là liên kết trong nhóm –CO – NH – được tạo bởi 2 phân tử -amino axit.
B. Protein có phản ứng Cu(OH)
2
tạo dung dịch có màu tím.
C. Peptit là phân tử có chứa từ 2 đến 50 gốc -amino axit liên kết với nhau.
D. Peptit là hợp chất trong phân tử có chứa nhóm – CO–NH –.

Câu 30: Cho các chất: glucozơ, glixerol, lòng trắng trứng và etanol. Để nhận biết lòng trắng trứng ta dùng hóa chất sau
A. Cu(OH) B. NaOH C. HCl D. AgNO
3
/NH
3
.
Câu 31: Ancol và amin nào sau đây có cùng bậc?.
A.
3 3 3 2 2
CH CHOH CH và CH CH NH
    B.
3 3 3 2 2
(CH ) C OH và CH CH NH
  
C.
3 3 3 3
CH CHOH CH và CH NH CH
    D.
3 3 3 3
CH CHOH CH và (CH ) N
 
Câu 32: Cho 200ml dung dịch HCl 2M vào 300 ml dung dịch C
2
H
5
NH
2
1M thì thu đuợc khối lượng muối là

Trang 3/3 - Mã đề thi 135

(CH ) C OH và CH CH NH
  

C.
3 3 3 2 2
CH CHOH CH và CH CH NH
    D.
3 3 3 3
CH CHOH CH và (CH ) N
 
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng?.
A. Anilin(C
6
H
5
-NH
2
) có tính bazơ và làm quỳ tím chuyển sang màu xanh. .
B. Amin no đơn chức mạch hở có công thức phân tử là
n 2n 3
C H N(n 1)


.
C. Metyl amin(CH
3
-NH
2
) tan nhiều trong nước tạo dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.
D. Anilin(C

A.
(1) (4) (3) (2)
  
B.
(2) (3) (4) (1)
  
C.
(1) (4) (2) (3)
  
D.

(1) (2) (4) (3)
  

Câu 6: Cho 200ml dung dịch HCl 2M vào 300 ml dung dịch C
2
H
5
NH
2
1M thì thu đuợc khối lượng muối là
A.
24,45(g)
B.

32,60(g)
C.

28,10(g)
D.

H N CH CO NH CH CH COOH
     .
C.

2 2 2 3
H N CH CH CO NH CH(CH ) COOH
    

D.
2 2 2 2
H N CH CO NH CH CO-NH-CH COOH
  
.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây chưa hoàn toàn đúng?
A. Peptit là hợp chất trong phân tử có chứa nhóm – CO–NH –.
B. Protein có phản ứng Cu(OH)
2
tạo dung dịch có màu tím.
C. Peptit là phân tử có chứa từ 2 đến 50 gốc -amino axit liên kết với nhau.
D. Liên kết peptit là liên kết trong nhóm –CO – NH – được tạo bởi 2 phân tử -amino axit.
Câu 11: Phân biệt glucozơ , lòng trắng trứng và etanol ta dùng hóa chất sau?.
A. Cu(OH)
2
B. dung dịch AgNO
3
/NH
3
. C. quỳ tím. D. dung dịch HNO
3
.

     
Phản ứng trên chứng tỏ amino axit có tính
A. lưỡng tính. B. axit. C. bazơ . D. oxi hóa.
Câu 15: Cho phản ứng
0
khí
HCl ,t C
2 2 2 5 2
H N CH COOH C H OH (X) H O

  

. Chất (X) có công thức cấu tạo là
A.
2 2 2 5
H N CH COO-C H

B.
2 2 2 2 5
H N CH CH COO-C H

C.
2 2 3
H N CH COOCH

D.
2 2 2 3
H N CH CH COOCH
 


A.
3 2
CH CH(NH ) COOH
  . B.
2 2 2
H N CH CH COOH
  
C.
2 4
CH CH COONH
 
D.
3 2 2
CH CH CH(NH ) COOH
  

Câu 20: Este (A) được điều chế từ aminoaxit (B) và rượu metylic. Tỉ khối hơi của (A) so với H
2
là 44,5. Đốt cháy hoàn
tòan 8,9 gam este (A) thu được 13,2 gam khí CO
2
, 6,3 gam H
2
O và 1,12 lít N
2
(đktc). Công thức cấu tạo của chất (B) là
A.
2 2
H N CH COOH
 B.

C.
2 2 2 2 2
H N CH COOH;CH CH Cl;HO CH CH OH
      .
D.
6 5 2 2 2 2 2
C H CH CH ;CH CCl CH CH ;HO CH CH OH
        .
Câu 26: Thực hiện phản ứng trùng ngưng amino axit(
2 2 10
H N [CH ] COOH

) thu được polime có công thức là
A.
NH-[CH
2
]
10
-CO
n
B.
NH-[CH
2
]
9
-CO
n
C.
NH-[CH
2

D.
2
CH CH Cl
 

Câu 28: Polime (X) khi đốt cháy thu được tỉ lệ số mol CO
2
và nước là 1:1. (X) được điều chế từ monome bằng phản ứng
trùng hợp. (X) là
A. poli etilen. B. poli(vinyl clorua). C. xenlulozơ. D. Nilon-6,6.
Câu 29: Từ 120(gam) vinyl clorua (CH
2
=CHCl) thực hiện phản ứng trùng hợp với hiệu suất là 80%. Khối lượng polime
thu được là
A. 96 gam B. 102 gam C. 84 gam D. 108 gam
Câu 30: Cho các chất:
3 2 2 2 2 2 2
CH NH ;H N CH COOH;HOOC CH CH CH(NH ) COOH
       . Ta dùng hoá
chất nào sau để nhận biết các chất trên là
A. quỳ tím B. dung dịch NaOH C. dung dịch HCl D. Cu(OH)
2

Câu 31: Cho các chất: glucozơ, glixerol, lòng trắng trứng và etanol. Để nhận biết lòng trắng trứng ta dùng hóa chất sau
A. Cu(OH) B. NaOH C. HCl D. AgNO
3
/NH
3
.
Câu 32: Cho 20(gam) hỗn hợp anilin (C

CH NH ;H N CH COOH;HOOC CH CH CH(NH ) COOH
       . Ta dùng hoá
chất nào sau để nhận biết các chất trên là
A. Cu(OH)
2
B. quỳ tím C. dung dịch NaOH D. dung dịch HCl
Câu 2: Dãy gồm các polime tổng hợp là
A. polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6 B. polietilen, poli(vinyl clorua), tinh bột.
C. polietilen, poli(vinyl clorua), nilon-6,6. D. tinh bột, poli(vinyl clorua), nilon-6,6.
Câu 3: Để phân biệt hai amino axit
2 2 2 2 2
H N CH COOH và HOOC CH CH CH(NH ) COOH
      ta dùng
A. quỳ tím. B. dung dịch Brôm C. dung dịch HCl. D. dung dịch NaOH
Câu 4: Hợp chất nào sau đây là đipeptit
A.
2 2 2 2
H N CH CO NH CH CH COOH
    
. B.
2 2 2 2
H N CH CO NH CH CO-NH-CH COOH
  
.
C.
2 2 2 3
H N CH CH CO NH CH(CH ) COOH
    

D.

     

Phản ứng trên chứng tỏ amino axit có tính
A. lưỡng tính. B. axit. C. bazơ . D. oxi hóa.
Câu 9: Amino axit không có tính chất nào sau?.
A. Tác dụng dung dịch HCl. B. Tác dụng dung dịch NaOH.
C. Tác dụng AgNO
3
/NH
3
. D. Tác dụng
0
2 5 khí
C H OH / HCl ,t C
.
Câu 10: Cho polime có công thức là
3 2 3 2
CH(CH ) CH CH(CH ) CH
    
. Monome được dùng để tạo polime
trên là
A.
6 5 2
C H CH CH
 
B.
2
CH CH Cl
 
C.

HCl, (X) tồn tại trong tự nhiên. Công thức cấu tạo (X) là
A.
2 2 2
H N CH CH COOH
  
B.
3 2
CH CH(NH ) COOH
 
.
C.
3 2 2
CH CH CH(NH ) COOH
   D.
2 4
CH CH COONH
 
Câu 13: Cho 20(gam) hỗn hợp anilin (C
6
H
5
-NH
2
) và axit amino axetic(H
2
N-CH
2
-COOH) được trung hòa bởi 100 (ml)
dung dịch NaOH 1M. Thành phần phần trăm của anilin trong hỗn hợp là
A. 53,5(%). B. 62,5(%). C. 37,5(%). D. 50(%)

Câu 16: Hợp chất (A) là một

-aminoaxit. Cho 0,01 mol (A) tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl 0,125 M, sau đó
cô cạn thu được 1,835g muối. Khối lượng phân tử của (A) là
A. 89 B. 147. C. 74. D. 114.
Câu 17: Este (A) được điều chế từ aminoaxit (B) và rượu metylic. Tỉ khối hơi của (A) so với H
2
là 44,5. Đốt cháy hoàn
tòan 8,9 gam este (A) thu được 13,2 gam khí CO
2
, 6,3 gam H
2
O và 1,12 lít N
2
(đktc). Công thức cấu tạo của chất (B) là
A.
3 2
CH CH(NH ) COOH
 
B.
2 2 2
H N CH CH COOH
 

C.
2 2 3
H N (CH ) COOH
  D.
2 2
H N CH COOH

6
H
5
-NH
2
) và metyl amin (CH
3
-NH
2
) ta dùng hóa chất sau
A. dung dịch NaOH B. Dung dịch HCl C. dung dịch NaCl. D. dung dịch Brom.
Câu 22: Cho phản ứng
0
khí
HCl ,t C
2 2 2 5 2
H N CH COOH C H OH (X) H O

  

. Chất (X) có công thức cấu tạo là
A.
2 2 2 3
H N CH CH COOCH
  B.
2 2 3
H N CH COOCH

C.
2 2 2 2 5

2 2 3 2
Glyxin(H N CH COOH) và Alanin(CH CH(NH ) COOH)
   có thể tạo tối đa số
đipeptit là
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là không đúng?.
A. Anilin(C
6
H
5
-NH
2
) có tính bazơ và làm quỳ tím chuyển sang màu xanh. .
B. Metyl amin(CH
3
-NH
2
) tan nhiều trong nước tạo dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.
C. Anilin(C
6
H
5
-NH
2
) tác dụng với dung dịch brôm tạo kết tủa màu trắng.
D. Amin no đơn chức mạch hở có công thức phân tử là
n 2n 3
C H N(n 1)



H N [CH ] COOH
 ) thu được polime có công thức là
A.
NH-[CH
2
]
6
-CO
n
B.
NH-[CH
2
]
5
-CO
n
C.
NH-[CH
2
]
10
-CO
n
D.
NH-[CH
2
]
9
-CO
n

Mã đề:357

Câu 1: Cho phản ứng
0
khí
HCl ,t C
2 2 2 5 2
H N CH COOH C H OH (X) H O

  

. Chất (X) có công thức cấu tạo là
A.
2 2 2 3
H N CH CH COOCH
  B.
2 2 3
H N CH COOCH

C.
2 2 2 2 5
H N CH CH COO-C H
 D.
2 2 2 5
H N CH COO-C H

Câu 2: Cho 200ml dung dịch HCl 2M vào 300 ml dung dịch C
2
H
5

2 2 2 2
H N CH CO NH CH CO-NH-CH COOH
  
. B.
2 2 3
H N CH CO NH CH(CH ) COOH
   
.
C.
.
2 2 2 3
H N CH CH CO NH CH(CH ) COOH
    

D.

2 2 2 2
H N CH CO NH CH CH COOH
     .
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng?.
A. Nilon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp. B. Chất dẻo là những polime có tính dẻo.
C. Cao su là những polime có tính đàn hồi. D. Vật liệu compozit có thành phần chính là polime.
Câu 6: Amin có công thức phân tử C
3
H
9
N có số đồng phân là

A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
Câu 7: Cho 4,5 gam một amin no đơn chức (A) tác dụng vủa đủ với dung dịch HCl thu được 8,15 gam muối. Công thức

CH CH Cl
 
C.
3 2
CH CH CH
  D.
2 2
CH CH

Câu 10: Từ 2 amino axit
2 2 3 2
Glyxin(H N CH COOH) và Alanin(CH CH(NH ) COOH)
   có thể tạo tối đa số
đipeptit là
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 11: Este (A) được điều chế từ aminoaxit (B) và rượu metylic. Tỉ khối hơi của (A) so với H
2
là 44,5. Đốt cháy hoàn
tòan 8,9 gam este (A) thu được 13,2 gam khí CO
2
, 6,3 gam H
2
O và 1,12 lít N
2
(đktc). Công thức cấu tạo của chất (B) là
A.
2 2 2
H N CH CH COOH
  B.
2 2

3
/NH
3
.
C. Tác dụng
0
2 5 khí
C H OH / HCl ,t C
. D. Tác dụng dung dịch HCl.
Câu 14: Phân biệt hai chất Anilin(C
6
H
5
-NH
2
) và metyl amin (CH
3
-NH
2
) ta dùng hóa chất sau
A. dung dịch NaOH B. dung dịch Brom. C. Dung dịch HCl D. dung dịch NaCl.
Câu 15: Phân biệt glucozơ , lòng trắng trứng và etanol ta dùng hóa chất sau?.
A. dung dịch AgNO
3
/NH
3
. B. dung dịch HNO
3
. C. Cu(OH)
2

3 2 3 3
CH CH(NH ) COOH HCl CH CH(NH Cl) COOH
     


3 2 3 2 2
CH CH(NH ) COOH NaOH CH CH(NH ) COONa+H O
     
Phản ứng trên chứng tỏ amino axit có tính
A. bazơ . B. oxi hóa. C. lưỡng tính. D. axit.
Câu 22: Polime (X) khi đốt cháy thu được tỉ lệ số mol CO
2
và nước là 1:1. (X) được điều chế từ monome bằng phản ứng
trùng hợp. (X) là
A. xenlulozơ. B. poli(vinyl clorua). C. poli etilen. D. Nilon-6,6.
Câu 23: Cho các chất sau:
6 5 2 3 3 3 2 3
(1) :C H NH ;(2)CH NH CH ;(3)CH NH ;(4)NH
   
. Thứ tự các chất được sắp
xếp theo chiều tăng dần lực bazơ là
A.
(1) (4) (2) (3)
  
B.
(1) (4) (3) (2)
  
C.
(2) (3) (4) (1)
  

N vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl,
(X) tồn tại trong tự nhiên. Công thức cấu tạo (X) là
A.
3 2 2
CH CH CH(NH ) COOH
   B.
2 2 2
H N CH CH COOH
  
C.
3 2
CH CH(NH ) COOH
  . D.
2 4
CH CH COONH
 
Câu 27: Dãy gồm các polime tổng hợp là
A. polietilen, poli(vinyl clorua), tinh bột. B. tinh bột, poli(vinyl clorua), nilon-6,6.
C. polietilen, xenlulozơ, nilon-6,6 D. polietilen, poli(vinyl clorua), nilon-6,6.
Câu 28: Để phân biệt hai amino axit
2 2 2 2 2
H N CH COOH và HOOC CH CH CH(NH ) COOH
      ta dùng hóa
chất sau
A. dung dịch NaOH B. dung dịch Brôm C. dung dịch HCl. D. quỳ tím.
Câu 29: Thực hiện phản ứng trùng ngưng amino axit(
2 2 10
H N [CH ] COOH
 ) thu được polime có công thức là
A.

6
H
5
-NH
2
) tác dụng với dung dịch brôm tạo kết tủa màu trắng.
B. Metyl amin(CH
3
-NH
2
) tan nhiều trong nước tạo dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh.
C. Amin no đơn chức mạch hở có công thức phân tử là
n 2n 3
C H N(n 1)


.
D. Anilin(C
6
H
5
-NH
2
) có tính bazơ và làm quỳ tím chuyển sang màu xanh. .
Câu 31: Dãy gồm mônome có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A.
2 2 2 2 2
CH CH ;CH CCl CH CH ;CH CH Cl
     


ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM 2011 - 2012
Môn: Hóa Học 12(Tuần 13)

Mã đề:468
Câu 1: Hợp chất (X) có công thức phân tử C
3
H
7
O
2
N vừa tác dụng với dung dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl,
(X) tồn tại trong tự nhiên. Công thức cấu tạo (X) là
A.
3 2 2
CH CH CH(NH ) COOH
  
B.
3 2
CH CH(NH ) COOH
 
.
C.
2 2 2
H N CH CH COOH
   D.
2 4
CH CH COONH
 
Câu 2: Dãy gồm các polime tổng hợp là
A. polietilen, poli(vinyl clorua), tinh bột. B. tinh bột, poli(vinyl clorua), nilon-6,6.


-aminoaxit. Cho 0,01 mol (A) tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl 0,125 M, sau đó cô
cạn thu được 1,835g muối. Khối lượng phân tử của (A) là
A. 114. B. 89 C. 147. D. 74.
Câu 8: Este (A) được điều chế từ aminoaxit (B) và rượu metylic. Tỉ khối hơi của (A) so với H
2
là 44,5. Đốt cháy hoàn
tòan 8,9 gam este (A) thu được 13,2 gam khí CO
2
, 6,3 gam H
2
O và 1,12 lít N
2
(đktc). Công thức cấu tạo của chất (B) là
A.
2 2 2
H N CH CH COOH
  B.
2 2 3
H N (CH ) COOH
 
C.
2 2
H N CH COOH
 D.
3 2
CH CH(NH ) COOH
 
Câu 9: Cho phản ứng
3 2 3 3

H
5
NH
2
1M thì thu đuợc khối lượng muối là
A.
24,45(g)

B.
28,10(g)

C.
32,60(g)

D.
8,15(g)

Câu 13: Phát biểu nào sau đây là đúng?.
A. Amino axit là hợp chất chứa đồng thời nhóm amino(-NH
2
) và nhóm cacboxyl(-COOH).
B. Amino axit chỉ có tính bazơ.
C. Amino axit có công thức (CH
3
-CH(NH
2
)-COOH) có tên gọi là Axit 3-amino propanoic.
D. Amino axit chỉ có tính axit.
Câu 14: Xenlulozơ có phân tử khối trung bình là 1 458 000. Hệ số polime của xenlulozơ là
A. 8 000. B. 10 000. C. 9 000 D. 8 100.

2 2 2 5
H N CH COO-C H
 D.
2 2 2 2 5
H N CH CH COO-C H

Câu 17: Cho 4,5 gam một amin no đơn chức (A) tác dụng vủa đủ với dung dịch HCl thu được 8,15 gam muối. Công thức
phân tử của amin (A) là
A.
3 9
C H N
B.
2 7
C H N
C.
4 11
C H N
D.
5
CH N

Câu 18: Cho các chất: glucozơ, glixerol, lòng trắng trứng và etanol. Để nhận biết lòng trắng trứng ta dùng hóa chất sau
A. Cu(OH) B. NaOH C. HCl D. AgNO
3
/NH
3
.
Câu 19: Cho các chất sau:
6 5 2 3 3 3 2 3
(1):C H NH ;(2)CH NH CH ;(3)CH NH ;(4)NH

n 2n 3
C H N(n 1)


.
D. Anilin(C
6
H
5
-NH
2
) có tính bazơ và làm quỳ tím chuyển sang màu xanh. .
Câu 21: Cho 20(gam) hỗn hợp anilin (C
6
H
5
-NH
2
) và axit amino axetic(H
2
N-CH
2
-COOH) được trung hòa bởi 100 (ml)
dung dịch NaOH 1M. Thành phần phần trăm của anilin trong hỗn hợp là
A. 50(%) B. 62,5(%). C. 37,5(%). D. 53,5(%).
Câu 22: Thực hiện phản ứng trùng ngưng amino axit(
2 2 10
H N [CH ] COOH
 ) thu được polime có công thức là
A.

0
2 5 khí
C H OH / HCl ,t C
. D. AgNO
3
/NH
3
.
Câu 24: Cho amino axit có công thức phân tử C
3
H
7
O
2
N có số đồng phân là
A. 4 B. 3. C. 1 D. 2.
Câu 25: Cho polime có công thức là
3 2 3 2
CH(CH ) CH CH(CH ) CH
    
. Monome được dùng để tạo polime
trên là
A.
2
CH CH Cl
 
B.
6 5 2
C H CH CH
 

A. dung dịch NaOH B. dung dịch Brôm C. dung dịch HCl. D. quỳ tím.
Câu 28: Amin có công thức phân tử C
3
H
9
N có số đồng phân là

A. 3 B. 4 C. 1 D. 2
Câu 29: Từ 2 amino axit
2 2 3 2
Glyxin(H N CH COOH) và Alanin(CH CH(NH ) COOH)
  
có thể tạo tối đa số
đipeptit là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 30: Cho các chất:
3 2 2 2 2 2 2
CH NH ;H N CH COOH;HOOC CH CH CH(NH ) COOH
       . Ta dùng hoá
chất nào sau để nhận biết các chất trên là
A. dung dịch HCl B. quỳ tím C. dung dịch NaOH D. Cu(OH)
2

Câu 31: Dãy gồm mônome có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A.
2 2 2 2 2
CH CH ;CH CCl CH CH ;CH CH Cl
     

B.

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐAKLAK
Trường THPT Phan Đình Phùng
Tổ: Hóa Học

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT(2012-2013)
Môn: Hóa Học 12(Tuần 13)

Mã đề:132
Câu 1: Cho 3,1 gam một amin no đơn chức (A) tác dụng vủa đủ với dung dịch HCl thu được 6,75 gam muối.
Công thức phân tử của amin (A) là
A.
4 11
C H N
B.
2 7
C H N
C.

5
CH N
D.
3 9
C H N

Câu 2: Polime (X) khi đốt cháy thu được tỉ lệ số mol CO
2
và nước là 1:1. (X) được điều chế từ monome bằng
phản ứng trùng hợp. (X) là
A. poli etilen. B. Nilon-6,6. C. xenlulozơ. D. poli(vinyl clorua).
Câu 3: Dãy gồm các polime tổng hợp là

2 2 6
H N [CH ] COOH
 ) thu được polime có công thức là
A.
2 6 n
( HN [CH ] CO-)
   B.
2 7 n
( HN [CH ] CO-)
   C.
2 5 n
( HN [CH ] CO-)
   D.
2 12 n
( HN [CH ] CO-)
  
Câu 6: Cho 20(gam) hỗn hợp anilin (C
6
H
5
-NH
2
) và axit amino axetic(H
2
N-CH
2
-COOH) được trung hòa bởi 100
(ml) dung dịch NaOH 1,5M. Thành phần phần trăm của anilin trong hỗn hợp là
A. 50(%) B. 43,75(%). C. 56,25(%). D. 37,5(%).
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng?.

. B. dung dịch NaOH. C. dung dịch HCl. D.
0
2 5 khí
C H OH / HCl ,t C
.
Câu 11: Cho 2 aminoaxit là
2 2 3 2
H N CH COOH (Gly) và CH CH(NH ) COOH (Ala)
    tạo dipeptit
2 3 2
H N CH(CH ) CO NH CH COOH
    
.Tên gọi của đipeptit là
A. Ala – Gly B. Gly-Ala. C. Ala – Ala. D. Gly – Gly.
Câu 12: Polime nào sau đây được điều chế từ phản ứng trùng ngưng?.
A. Polietilen B. poli(vinyl clorua). C. Poli(metyl metacrylat). D. Nilon-6,6
Câu 13: Hợp chất nào sau đây là đipeptit
A.

2 2 2 2
H N CH CO NH CH CH COOH
     . B.
2 3 2
H N CH(CH ) CO NH CH COOH
     .
C.

2 2 2 3
H N CH CH CO NH CH(CH ) COOH
    

2 2
CH CHCl CH CHCl
    
. Monome được dùng để tạo polime trên là
A.
6 5 2
C H CH CH
 
B.
3 2
CH CH CH
 
C.
2
CH CH Cl
 
D.
2 2
CH CH


Câu 16: Để phân biệt hai amino axit
2 2 2 2 2 2
H N CH COOH và H N CH CH CH(NH ) COOH
      ta dùng
hóa chất sau

Trích đoạn Cao su là những polime có tính đàn hồi D Chất dẻo là những polime có tính dẻo. HN 2 CH2  CH2  COOH D CH3  CH(N H) COOH
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status