website
1
SỞ GD VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH ĐỀ THI GIÁO VIÊN GIỎI CẤP TRƯỜNG
TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH 1 Năm học 2012 -2013
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian : 150 phút ( không kể thời gian giao đề )
Câu 1: ( 5,5 điểm )
1.Ion M
2+
có cấu hình [Ar]3d
6
a. Viết cấu hình nguyên tử, xác định vị trí ( Chu kì, nhóm ) của M trong bảng tuần hoàn
b. Viết các phản ứng của M với O
2
, HNO
3(đặc,nóng)
, Fe(NO
3
)
3
, S
2. Hai dung dịch NH
4
Cl và C
6
H
5
dư vào dung dịch C thu được kết tủa D và dung dịch E. Viết các phản ứng xảy ra( dạng ion), tính khối
lượng chất rắn trong B, D. ( biết rằng
FeS
T
<
2
( )
Fe OH
T )
2.Đốt cháy hoàn toàn m gam chất hữu cơ A thu được sản phẩm theo tỉ lệ
2 2
: 77 :18
CO H O
m m , tỉ khối hơi
của A với He nhỏ hơn 50.
a. Xác định CTPT của A
b. A phản ứng được với Br
2
(dd) theo tỉ lệ mol 1:3. Khi cho A phản ứng với dung dịch NaOH và
Na thì thấy cùng một lượng A cho phản ứng với cùng số mol của NaOH và Na. Xác định CTCT của A và
viết các phương trình hóa học xảy ra.
Câu 3: ( 4,0 điểm)
1.Nhiệt phân hoàn toàn 28,9 gam hỗn hợp (Cu(NO
3
)
2
và KNO
nung nóng thu được hỗn hợp A gồm Ete, Olefin, Ancol
dư và hơi nước. Tách hơi nước ra khỏi hỗn hợp A thu được hỗn hợp khí B. Lấy nước tách ra ở trên tác dụng
hết với kim loại kiềm dư thu được 4,704 lit H
2
(đktc). Lượng olefin có trong B được no hóa vừa đủ bởi 1,35 lit
dung dịch Br
2
0,2M. Phần ete và ancol có trong B chiếm thể tích 16,128 lit ở 136,5
0
C và 1 atm.
a.Tính hiệu suất ancol bị loại nước tạo olefin. Biết hiệu suất với mỗi ancol như nhau, số mol các ete
bằng nhau.
website
2
b. Xác định CTPT hai ancol.
( Cho: H = 1; C =12; O =16; ; Al = 27; Fe = 56; Ba = 137; Na = 23, Br = 80 )
Hết
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
MÔN : HÓA HỌC
Câu Hướng dẫn chấm Điểm
Câu 1
1.
Câu 2
1. a.Cấu hình đầy đủ của M: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
M thuộc chu kì 4 , nhóm VIIIB, ô thứ 26
b. M là Fe:
0
2 3 4
3 2
t
Fe O Fe O
+ H
2
O
NH
3
+ H
3
O
+
(1)
C
6
H
5
NH
3
+
+ H
2
O
C
6
H
5
NH
2
+ H
+
→ pH
(1)
> pH
(2)
Theo bài X là amin no, đơn chức, mạch hở, bậc 1, có nhóm NH
2
liên kết với C bậc 2.
Các cấu tạo của X.
CH
3
- CH
2
– CH
2
- CH(NH
2
)- CH
3
CH
3
- CH
2
– CH(NH
2
)- CH
2
– CH
2
CH
2
CH(OH)CH
3
+ N
2
+ H
2
O +
NaCl
CH
3
CH
2
CH
2
CH(OH)CH
3
+ CuO
0
t
CH
3
CH
2
CH
2
COCH
nKOH(bđ) = 0,5 + 0,6 = 1,1 mol
V = 1,1/0,2 = 5,5 lit
TH2: nKOH(dư) = KClO
3
= 0,1
nKOH(bđ) = 0,1 + 0,6 = 0,7 mol
V = 0,7/2 = 3,5 lit
H
2
S phản ứng:
H
2
S + Cu
2+
→ CuS + 2H
+
(1)
H
2
S + 2Fe
3+
→ 2Fe
2+
+ 2H
+
2NH
3
+ H
2
S → 2NH
4
+
+ S
2-
(4)
3NH
3
+ 3H
2
O + Al
3+
→ 3NH
4
+
+ Al(OH)
3
(5)
Fe
2+
+ S
2-
→ FeS (6) ( Do FeS ít tan hơn Fe(OH)
2
nên không tạo Fe(OH)
2
0,25
0,25 0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
0,25
website
3
2.
Câu 4
1.
2.
a.
Kết tủa D gồm Al(OH)
3
và FeS ( mỗi chất 0,2 mol )
m
D
= (0,2.78) + (0,2.88) = 33,2 gam
a.Tìm CTPT:
m(CO
2
) : mH
2
O = 77 : 18
nCO
2
: nH
2
O = 7 : 4
nC : nH = 7:8
HO OH
Các phản ứng của A ( 3 phản ứng )
a.Các PTHH: KNO
3
0
t
KNO
2
+ 1/2O
2
(1)
Cu(NO
3
)
2
0
t
CuO + 2NO
2
2
= 28,9 – 10,1 = 18,8 gam (0,1 mol)
b.nHNO
3
= nNO
2
= 2nCu(NO
3
)
2
= 0,2 → [H
+
]
HNO3
= 0,2/20 = 0,01 → pH = 2
Phản ứng:
C
11
H
21
O
10
CHO + 2AgNO
3
+ 3NH
3
+ H
2
= 0,1 , nNO
3
-
= 0,02
Từ các phản ứng trên tính được: n(Mantozơ) = 1/2nAg = 0,03 mol
m(Mantozơ) = 0,03 . 342 = 10,26 gam Xác định đúng: A : CaCO
3
B: CaO C: CO
2
D: H
2
O
E : Ca(OH)
2
G: BaCO
3
H: Ba(HCO
3
)
2
( có thể hoán vị giữa Ca và Ba, Sr trong các chất có mặt các nguyên tố đó )
Viết 4 ptpư Gọi CT hai ancol là C
n
0,5
0,75 1,0
0,25
0,25
0,25
1,0
0,75 0,5
0,5
b.
C
m
H
2m+1
OH
C
m
H
2m
+ H
2
O (2)
2C
n
H
2n+1
OH
(C
n
OH
C
n
H
2n+1
OC
m
H
2m+1
+ H
2
O (5)
H
2
O + M
MOH + 1/2H
2
(6)
2 2
2 2n n n n
C H Br C H Br
(7)
nH
2
= 0,21mol , nBr
2
= 0,27 mol , n(ete+ancol dư) = 0,48
0,27
.100% 30%
0,27 0,3 0,33
H
Hai ancol có
M
= 47,7/0,9 = 53
Ancol tạo olefin nên có n
C
2 , ancol nhỏ là C
2
H
5
OH (M = 46), từ
M
=53 và hỗn hợp có số
mol bằng nhau nên ancol thứ 2 có M = 60 (C
3
H
7
OH)