Trờng Đại học vinh
TRNG THPT CHUYấN
Đề thi khảo sát chất lợng lớp 12, lần I - 2011
Môn : vật lí (Thi gian lm bi : 90 phỳt; 50 cõu trc nghim)
H, tờn thớ sinh : S bỏo danh
Mó thi 135
A. PHN CHUNG CHO TT C CC TH SINH (40 câu: Từ câu 01 đến câu 40)
Cõu 1: t vo hai u on mch RLC ni tip hiu in th xoay chiu
,2cos
0
ftUu
=
cú
f
thay i c. Vi
1
ff
=
thỡ
i
tr pha hn
.u
T
,
1
f
tng
f
mt cỏch liờn tc thỡ thy
i
Cõu 4: Trong dao ng iu hũa thỡ gia tc
A. cú giỏ tr cc i khi li t cc i. B. t l nghch vi vn tc.
C. khụng i khi vn tc thay i. D. cú ln gim khi ln vn tc tng.
Cõu 5: Tập hợp nào sau đây sp xp theo thứ tự tăng dần ca bc sóng?
A. Tia hng ngoi, ỏnh sỏng trụng thy, tia X, tia tử ngoại. B. Tia X, tia tử ngoại, tia hng ngoi, ỏnh sỏng trụng thy.
C. Tia hng ngoi, ỏnh sỏng trụng thy, tia tử ngoại, tia X. D. Tia X, tia tử ngoại, ỏnh sỏng trụng thy, tia hng ngoi.
Cõu 6: Mt vt
gm 100
=
chuyn ng trờn trc Ox di tỏc dng ca lc
xF 5,2
=
(x l ta ca vt o bng m, F o
bng N). Kt lun no sau õy l Sai?
A. Vt ny dao ng iu hũa. B. Gia tc ca vt i chiu khi vt cú ta
Ax
=
(A l biờn dao ng).
C. Gia tc ca vt
)./(25
2
smxa =
D. Khi vn tc ca vt cú giỏ tr bộ nht, vt i qua v trớ cõn bng.
Cõu 7: Một máy biến thế lý tng, đặt vào hai đầu của cuộn s cp một điện áp xoay chiều có giỏ tr hiệu dụng
V80
thì ở hai
đầu cuộn thứ cp có điện áp hiệu dụng
.40V
Nếu ngc lại đặt vào hai đầu cuộn thứ cp một điện áp hiệu dụng
V20
D.
.20
Cõu 10: Trong cỏc loi quang ph thỡ
A. quang ph liờn tc ph thuc vo bn cht ngun phỏt.
B. hin tng o sc chng t nguyờn t húa hc ch hp th nhng bc x m nú cú kh nng phỏt ra.
C. quang ph vch phỏt x ca mt cht thỡ c trng cho chớnh cht y.
D. quang ph vch hp th ca mt cht c trng cho cu to phõn t ca cht y.
Cõu 11: Biờn dao ng tng hp ca hai dao ng cựng phng cựng tn s t cc i khi hai dao ng thnh phn
A. vuụng pha. B. cựng pha. C. ngc pha. D. cựng biờn .
Cõu 12: Hiện tng quang dẫn l hin tng
A. giảm iện trở sut của chất bán dẫn khi bị ánh sáng thích hợp chiếu v o.
B. các êlectron c giải phóng ra khỏi chất bán dẫn.
C. c gii thớch da trờn hiện tng quang điện ngoài.
D. luụn cú giới hạn quang điện nhỏ hơn giới hạn quang điện của hiện tng quang điện ngoài.
Cõu 13: Chọn đáp án Sai khi núi v cỏc tia:
A. Tia X là các bức xạ mang điện tích. B. Tia hồng ngoại cú th gõy ra hiện tng quang điện trong.
C. Tia tử ngoại dựng cha bnh cũi xng. D. Tia X có khả năng đâm xuyên.
Cõu 14: Nhng c trng vt lý ca súng õm to ra c trng sinh lý ca õm l
A. th dao ng õm, nng lng õm, cng õm, biờn dao ng õm.
B. cng õm, nng lng õm, mc cng õm, th dao ng õm.
C. tn s, cng õm, mc cng õm, th dao ng õm.
D. tn s, cng õm, mc cng õm, nng lng õm.
Trang 1/5 - Mó thi 135
Cõu 15: in trng trong mch dao ng in t bin thiờn tun hon
A. ngc pha vi in tớch ca t. B. cựng pha vi dũng in trong mch.
C. ngc pha vi dũng in trong mch. D. cựng pha vi hiu in th gia hai bn t.
Cõu 16: Một máy phát điện xoay chiều một pha có suất điện động
))(100cos(2220 Vte
m
à
54,0
2
=
vào bề mặt một tấm kim loại thì thấy tỉ số
các vận tốc ban đầu cc i ca cỏc ờlectron quang in bằng 3. Giới hạn quang điện của kim loại đó là
A.
.55,0
0
m
à
=
B.
.58,0
0
m
à
=
C.
.62,0
0
m
à
=
D.
.66,0
0
m
à
=
n
thỡ ti A
A. khụng thu c võn. B. thu c võn sỏng bc 4. C. thu c võn ti bc 3. D. thu c võn ti bc 4.
Cõu 24: Khi cú hin tng giao thoa súng c trờn b mt cht lng thỡ kt lun no sau õy l khụng ỳng ?
A. Hai im dao ng cc i v cc tiu gn nht cỏch nhau
4
.
B. Khi hai ngun giao ng cựng pha, s im dao ng cc i v cc tiu trờn khong
21
SS
hn kộm nhau mt n v.
C. Khi hai ngun giao ng ngc pha, s im dao ng cc i trờn khong
21
SS
l l.
D. Hai ngun phỏt súng phi dao ng cựng tn s v cú lch pha khụng i theo thi gian.
Cõu 25: Khi chiếu vào catốt một tế bào quang điện có gii hn quang in
,280
0
nm=
thì để triệt tiêu hoàn toàn dòng quang
điện cn t giữa anốt và catốt hiệu điện thế
.47,4 VU
AK
Bc súng ỏnh sỏng kớch thớch l
A.
Cõu 28: c im ging nhau gia súng c v súng in t l
A. gm c súng ngang v súng dc. B. u truyn i nh lc liờn kt gia cỏc phn t mụi trng.
C. u truyn c trong chõn khụng. D. quỏ trỡnh truyn pha dao ng.
Cõu 29: Hai vật cùng xuất phát từ gốc ta O và bắt đầu dao động điều hũa cùng chiều v cùng biên độ theo trục Ox, nh ng t
s chu kỳ dao ng bng n. Tỉ số độ lớn vận tốc ca hai vt khi chúng gặp nhau là
A. khụng xỏc nh c. B.
.n
C.
./1 n
D.
.
2
n
Cõu 30: t mt hiu in th xoay chiu vo on mch PMQ ni tip theo th t PM cha R, C v MQ cha hp en X. Khi
cú biu thc ca giỏ tr hiu dng
MQPMPQ
UUU
+=
thỡ ta luụn cú kt lun:
A. in ỏp
PM
u
v
X
u
cựng pha. B. X khụng th cha y cỏc phn t RLC mc ni tip.
C. tng tr on mch RC bng tng tr hp X. D. cụng sut on mch RC bng cụng sut hp X.
Cõu 31: Hai nguồn sóng kết hợp S
1
và S
Cho C thay đổi, có hai giá trị của C:
))(6(10
3
F
và
)(10
4
F
thì cng dũng in hiu dng trong mch đều bằng 5A. Cụng sut ca on mch trong hai
trng hp l
A.
.500W
B.
.1000W
C.
.2000W
D.
.800W
Cõu 33: Mt mch dao ng in t gm cun dõy thun cm cú t cm L, t in cú in dung C. Hiu in th cc i
trờn t l
.
0
U
Cng dũng in trong mch khi nng lng in trng gp hai ln nng lng t trng l
A.
.4
./250 mN
C.
./100 mN
D.
./150 mN
Cõu 35: Cờng độ dòng quang điện bão hũa trong t bo quang in
A. phụ thuộc vào bc súng của ánh sáng kích thích mà không phụ thuộc vào cờng độ của chùm ánh sáng kích thích.
B. tăng khi tăng cờng độ của chùm ánh sáng kích thích.
C. không phụ thuộc vào bản chất của kim loại làm catốt v bc súng của chùm sáng kích thích.
D. phụ thuộc vào bản chất của kim loại dùng làm catốt mà không phụ thuộc vào bc súng của chùm sáng kích thích.
Cõu 36: Mt mch dao ng in t t do gm cun dõy cú t cm
L
v t in cú in dung
1
C
thỡ dao ng vi tn s
.12MHz
Thay
1
C
bng
2
C
thỡ tn s dao ng ca mch l
.16MHz
Nu vn dựng cun dõy trờn nhng hai t c mc song
song vi nhau thỡ tn s dao ng ca mch lỳc ny l
A.
.28MHz
B.
=
. Điện áp cực đại trên tụ là
.13V
Khi điện áp trên tụ là
V12
thì cờng độ dòng điện trong mạch là
A.
.300mA
B.
.200mA
C.
.50mA
D.
.100mA
Cõu 40: Cho A, B, C, D, E theo th t l 5 nỳt liờn tip trờn mt si dõy cú súng dng. M, N, P l cỏc im bt k ca dõy ln
lt nm trong khong AB, BC, DE thỡ cú th rỳt ra kt lun l
A. N dao ng cựng pha P, ngc pha vi M. B. M dao ng cựng pha P, ngc pha vi N.
C. M dao ng cựng pha N, ngc pha vi P. D. khụng th bit c vỡ khụng bit chớnh xỏc v trớ cỏc im M, N, P.
B. Phần Riêng: Thí sinh chỉ đợc chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II)
Phần I. Theo chơng trình chuẩn (10 câu: Từ câu 41 đến câu 50)
Cõu 41: Trong mch in xoay chiu ni tip RLC, ang cú giỏ tr hiu dng
R
U
t cc i v bng
,220V
t ú nu gim C
i hai ln thỡ hiu in th hiu dng hai u RL lỳc ny l
A.
.220V
B.
v t cú in dung C thay i c. Bit mch chn
súng cú th thu c súng in t cú bc súng t
m60
n
.144m
Giỏ tr in dung:
A.
.14460 pFCpF
B.
.14425 pFCpF
C.
.240100 pFCpF
D.
.20025 pFCpF
Cõu 45: Mt ng sỏo mt u kớn mt u h, xy ra hin tng súng dng trong ng khi ang phỏt õm vi u kớn l nỳt, u
h l bng, ngoi ra trong ng cũn cú thờm mt nỳt v mt bng na. m phỏt ra l ha õm
A. c bn. B. bc 2. C. bc 4. D. bc 3.
Trang 3/5 - Mó thi 135
Cõu 46: Cng dũng in tc thi qua mch xoay chiu RLC ni tip l
)cos(
0
tIi
=
khi t vo hai u on mch ú
mt in ỏp xoay chiu
Cõu 47: Mt ngun phỏt õm im N, phỏt súng õm u theo mi phng. Hai im A, B nm trờn cựng mt ng thng qua
ngun, cựng mt bờn so vi ngun. Cho bit
NAAB 3
=
v mc cng õm ti A l
B2,5
, thỡ mc cng õm ti B l
A.
.4B
B.
.6,3 B
C.
.2B
D.
.3B
Cõu 48: Trờn mt ng c in xoay chiu mt pha cú ghi in ỏp hiu dng nh mc
,220VU
=
h s cụng sut ca ng
c l
.95,0cos
=
Khi ng c hot ng bỡnh thng, dũng in chy qua ng c l
A5
v hiu sut ca ng c l
%.89
in tr thun ca ng c bng
A.
C.
.3
L
D.
.5
L
Cõu 50: Chiu ng thi hai bc x nhỡn thy cú bc súng
m
à
72,0
1
=
v
2
vo khe Yõng thỡ trờn on AB trờn mn
quan sỏt thy tng cng cú 9 võn sỏng, trong ú ch cú 2 võn sỏng ca riờng bc x
,
1
4 võn sỏng ca riờng bc x
.
2
Ngoi
ra 2 võn sỏng ngoi cựng (trựng A, B) khỏc mu vi hai loi võn sỏng trờn. Bc súng
2
A.
.900Hzf
=
B.
.1015Hzf
=
C.
.1000Hzf
=
D.
.972Hzf
=
Cõu 53: Một ờlectron có vận tốc
v
bay vào một từ trờng đều có ln cảm ứng từ
B
. Khi véc tơ vận tốc vuông góc với véctơ
cảm ứng từ thì quỹ đạo của electron là một đờng tròn bán kính r. Gọi
e
và
m
lần lợt là độ lớn điện tích và khối lợng của
ờlectron, t tỷ số
ame
=
. Ta cú quan h:
A.
.Barv
=
B.
v cun dõy cú t cm
,1,0 HL
=
in tr thun khỏc khụng. Mun
duy trỡ dao ng iu hũa trong mch vi hiu in th cc i trờn t l
VU 2
0
=
thỡ phi b sung cho mch mt nng lng
cú cụng sut l
.10.4
5
W
Giỏ tr ca in tr l
A.
.5,0
=
R
B.
.1,0
=
R
C.
.2,0
=
R
D.
.4,0
=
srad
Cõu 58: Mt vt rn quay nhanh dn u quanh mt trc c nh xuyờn qua vt. Ti mt im A cỏch trc quay mt khong
,0r
i lng vt lý ti A khụng ph thuc vo
r
l
A. tc di. B. gia tc tip tuyn. C. gia tc hng tõm. D. tc gúc.
Cõu 59: Gia tc gúc cho bit vt rn
A. cú tc gúc bin thiờn nhanh hay chm. B. quay theo chiu dng hay õm.
C. quay nhanh hay chm. D. chu lc tỏc dng ln hay nh.
Cõu 60: Mt hỡnh cu đặc ng cht, khi lng m, bỏn kớnh R, quay u quanh trc i qua tõm ca vt, vi tc gúc
.
ng nng ca nú c xỏc nh theo cụng thc:
Trang 4/5 - Mó thi 135
A.
.5
22
Rm
ω
B.
.52
22
Rm
ω
C.
.2
22
Rm