Đề Kiểm tra cuối kỳ I lớp 5 môn Toán số 1 - Pdf 29

Trường:………………………………. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
Họ và tên:…………………………… MÔN TOÁN – KHỐI 5
Lớp:………………………………… Năm học: 2013 - 2014
(Thời gian làm bài 60 phút)
Điểm Lời phê của giáo viên Người coi:……………… …………
Người chấm:………………………….
Câu 1. (1 điểm) Viết và đọc các số sau:
a) Chín và bảy phần tám:…………………………………………………………….
b) Số thập phân có bảy đơn vị, chín phần trăm:…….…………………………… …
c)
27
100
:……………………………………………………………………………….
d) 6
9
5
:……………………………………………………………………… ………
Câu 2. (2 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Chữ số 8 trong số 6,5814 có giá trị là:
A. 8 B. 80 C.
10
8
D.
100
8
b) 7
1000
9
viết dưới dạng số thập phân là:
A. 7,009 B. 7,09 C. 7,9 D. 79,1000
c) Diện tích hình chữ nhật có chiều dài 14dm, chiều rộng bằng

Câu 4. (1 điểm) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8m 5dm = ……………….m b) 3cm
2
7mm
2
= ………… cm
2
c) 5 tấn 432kg = ……………tấn d) 67cm 9mm = ……………cm
Câu 5. (2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 456,25 + 213,98 b) 578,40 – 407,89

c) 55,07 x 4,5 d) 78,24 : 1,2

Câu 6. (1 điểm) Tính diện tích tam giác ABC biết độ dài đáy là 30,5 dm và chiều cao là
12 dm.
Bài giải
………………………………………………
………………………………………………
C ………………………………………………
H ………………………………………………
30,5 dm
Câu 7. (2 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 18 m, chiều rộng bằng
6
5

d) D. 32 cm
Câu 3: (1 điểm) HS ghi đúng mỗi câu được 0,25 điểm.
a) Đ b) Đ c) S d) S
Câu 4. (1 điểm) HS viết đúng mỗi ý được 0,25 điểm.
a) 8 m 5 dm = 8,5 m b) 3 cm
2
7 mm
2
= 3,07 cm
2
c) 5 tấn 432 kg = 5,432 tấn d) 67 cm 9 mm = 67,9 cm
Câu 5. (2 điểm) HS đặt tính và tính đúng mỗi câu được 0,5 điểm.
a) 456,25 b) 578,40 c) 55,07 d) 782,4 12
213,98 407,89 4,5 62 65,2
670,23 170,51 27535 24
22028 0
247,815
Câu 6. (1 điểm)
Bài giải
Diện tích tam giác ABC là: (0,25 điểm)
30,5 x 12 : 2 = 183 (dm
2
) (0,5 điểm)
Đáp số: 183 dm
2
(0,25 điểm)
Câu 7. (2 điểm)
Bài giải
Chiều rộng của mảnh đất là:
18 x


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status