5 đề kiểm tra học kì 2 lớp 11 môn Hóa học - Pdf 29

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 – KHỐI 11 (Đề 1)
Câu 1. Chọn câu sai trong các câu sau đây:
A. Benzen và các ankylbenzen dễ tham gia phản ứng thế, khó tham gia phản ứng
cộng và bền vững với các chất oxi hóa.
B. Benzen làm mất màu dung dịch thuốc tím khi đun nóng.
C. Toluen tham gia các phản ứng thế dễ hơn so với benzen.
D. Stiren làm mất màu nước brom và dung dịch KMnO4 ở nhiệt độ thường.
Câu 2. Phenol và ancol metylic cùng có phản ứng với chất nào sau đây?
A. Dung dịch brom. B. HNO
3
đặc/H
2
SO
4
đặc, t
0
.
C. Dung dịch NaOH. D. Kim loại natri.
Câu 3. Chọn câu đúng trong các câu sau đây:
A. Phenol tham gia phản ứng brom hóa và nitro hóa khó hơn benzen.
B. Phenol tác dụng với dung dịch natri hiđroxit tạo thành muối và nước.
C. Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ, do phenol có tính axit mạnh.
D. C
6
H
5
OH là một ancol thơm.
Câu 4. Nếu chỉ dùng thuốc thử là nước brom (không tính liều lượng) thì ta phân biệt
được cặp chất nào sau đây?
A. Toluen và benzen. B. Etilen và but–1–in.
C. Toluen và stiren. D. Axetilen và propin.

2
. D. CH
3
–CH=CH
2
.
Câu 8. Cho các ancol: CH
3
CH
2
OH (1), CH
3
-CH=CH-OH (2), CH
3
-CH
2
OH-CH
2
OH (3),
H
3
C-CH(OH)
2
(4). Các ancol bền là
A. 1, 2. B. 2, 4. C. 3, 4. D. 1, 3.
Câu 9. Để phân biệt ba khí không màu riêng biệt: SO
2
, C
2
H

C. pentan-2-ol. D. 1,1-đimetylpropan-2-ol.
Câu 13. Chất nào sau đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi, phản
ứng cộng với nước brom, phản ứng cộng với H
2
(chất xúc tác Ni, nhiệt độ), phản ứng với
bạc nitrat trong amoniac dư?
A. Etilen. B. Benzen. C. Etan. D. Axetilen.
Câu 14. Dãy các ancol nào sau đây phản ứng với CuO (t0) đều tạo anđehit:
A. Etanol, 2-metylpropan-1-ol. B. Etylen glicol, pentan-3-ol.
C. Metanol, butan-2-ol. D. Propan-2-ol, propan-1-ol.
Câu 15. Cho 117 gam benzen tác dụng với brom lỏng (có mặt bột sắt, tỉ lệ mol 1:1) thu
được 141,3 gam brombenzen. Hiệu suất của phản ứng monobrom hóa là
A. 60%. B. 90%. C. 70%. D. 80%.
Câu 16. Tách nước hỗn hợp gồm hai ancol đồng đẳng thu được 2 olefin ở thể khí (điều
kiện thường). Hai ancol trong hỗn hợp có thể là:
A. metanol và propan-1-ol. B. propan-2-ol và pentan-1-ol.
C. etanol và butan-1-ol. D. etanol và butan-2-ol.
Câu 17. Cho biết trong các câu sau, câu nào sai:
A. Nếu trong sản phẩm đốt cháy một hiđrocacbon, số mol H
2
O nhỏ hơn số mol CO
2

thì hiđrocacbon đem đốt không thể là anken hoặc ankan.
B. Nếu sản phẩm của phản ứng đốt cháy hoàn toàn một chất hữu cơ chỉ là CO
2

H
2
O thì chất đem đốt là hiđrocacbon.

và thể tích khí H
2
(đktc) thu được lần lượt là:
A. 6,12 gam và 2,016 lít. B. 6,12 gam và 4,0326 lít.
C. 12,24 gam và 4,0326 lít. D. 12,24 gam và 2,016 lít.
Câu 23. Stiren phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây (trong những điều
kiện thích hợp):
A. H
2
O (xúc tác H+), dung dịch brom, H
2
(xúc tác Ni, đun nóng).
B. HBr, Br
2
khan có mặt bột sắt, CO.
C. H
2
(xúc tác Ni, đun nóng), HI, N
2
.
D. CO, dung dịch KMnO
4
, dung dịch brom.
Câu 24. Có các tính chất: là chất rắn ở điều kiện thường (1), làm quì tím hóa đỏ (2), tan
nhiều trong nước nóng (3), không độc (4). Các tính chất đúng của phenol là:
A. 2, 3. B. 1, 2, 3, 4. C. 1, 3. D. 1, 3, 4.
Câu 25. Cho các chất sau: propan, eten, but-2-in, propin, but-1-en, pent-1-in, butan,
benzen, toluen. Số chất làm nhạt màu nước brom và số chất tạo kết tủa màu vàng khi cho
tác dụng với dung dịch bạc nitrat trong amoniac lần lượt là
A. 5, 3. B. 5, 2. C. 4, 3. D. 4, 2.

– 2 (m ≥ 6).
C. C
m
H
2m
– 6 (m ≥ 6). D. C
m
H
2m
– 8 (m ≥ 6).
Câu 30. Cho các chất hữu cơ (trong phân tử có chứa vòng benzen) sau: HO-CH
2
-C
6
H
4
-
CH
2
OH, CH
3
-C
6
H
4
-OH, HO-C
6
H
4
-OH, C

5
H
8
C. C
3
H
4
D. C
2
H
2

Câu 2. Khi đun nóng ancol etylic với H
2
SO
4
đặc ở 170
0
C thì sẽ tạo ra sản phẩm chính là
A. C
2
H
5
OC
2
H
5
. B. CH
3
COOH. C. CH

3
.
B. HCOOCH=CH
2
, CH
3
CH
2
COOH.
C. CH
2
=CHCOOH, HOCCH
2
CHO.
D. HCOOCH=CH
2
, CH
3
COOCH
3
.
Câu 4. Chất hữu cơ nào sau đây có thể tham gia cả 4 phản ứng: phản ứng cháy trong oxi,
phản ứng cộng với brom, phản ứng cộng với hiđro (Ni, t
0
), phản ứng với AgNO
3
/NH
3
?
A. axetilen. B. etan. C. eten. D. propan.

C. C
2
H
4
D. C
3
H
6

Câu 8. Toluen có công thức phân tử
A. C
6
H
5
CH
3
B. C
6
H
5
CH
2
Br
C. p- CH
3
C
6
H
4
CH

2
H
5
OH
C. CH
3
OH, H
2
O,C
2
H
5
OH D. H
2
O, C
2
H
5
OH,CH
3
OH
Câu 10. Ancol no đơn chức mạch hở bậc một có công thức chung là:
A. C
n
H
2n+1
OH n

1 B. C
n

C. Một liên kết

,
một liên kết

D. Hai liên kết


Câu 12. Dãy chất nào sau đây là đồng đẳng của nhau:
A. C
3
H
6
, C
4
H
6
B. CH
3
CH
2
OH ,CH
3
OH
C. H-OH,CH
3
OH D. H-OH,CH
3
CH
2

- OH

C. D.
OH
CH
3
CH
3

Câu 17. Công thức chung: C
n
H
2n-2
( n ≥ 2) là công thức của dãy đồng đẳng:
A. Ankin B. Ankadien
C. Cả ankin và ankadien. D. Anken
Câu 18. Chất nào sau đây tan được trong nước:
A. C
2
H
5
OH B. C
6
H
5
Cl C. C
3
H
8
D. C

2
C=C(CH
3
)
2
.
C. CH
2
=C(CH
3
)
2
. D. CH
3
CH=CHCH
3
.
Câu 23. Chất có CTCT dưới đây : CHC-CH(CH
3
)-CH(C
2
H
5
)-CH
3
có tên là :
A. 3,4-đimetyl hex-1-in B. 4-Metyl-3-Etylpent-1-en
C. 2-Metyl-3-Etylpent-2-in D. 3-Etyl-2-Metylpent-1-in
O
H

OH. D. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH.
Câu 25: Cho 6,9 g ancol etylic tác dụng với Na dư . Tính thể tích H
2
thu được ở (đktc)
A. 1,12 lit B. 2,24 lit C. 6,72 lit D. 1,68 lit
Câu 26. Hợp chất hữu cơ Y chứa các nguyên tố C,H,O. Đốt cháy hoàn toàn 3 gam Y
được 4,4 gam CO
2
và 1,8 gam nước. Biết Y có thể tác dụng với Na và NaOH. CTCT của
Y là :

A. HO-CH
2
-CHO B. CH
3
COOH
C. kq khác D. CH
3
-CO-CHO
Câu 27. Khi oxi hóa 6,9 gam rượu etylic bởi CuO, t
o
thu được lượng andehit axetic là :

2
(III); C
2
H
5
-C(CH
3
)=C(CH
3
)-
C
2
H
5
(IV); C
2
H
5
-C(CH
3
)=CCl-CH
3
(V)
A. (I), (IV), (V) B. (II), (IV), (V)
C. (III), (IV) D. (II), (III), (IV), (V)

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 – KHỐI 11(Đề 3)

1. Chất sau đây có tên là:


và C
3
H
6
D. Tất cả đều sai
4. Chất có công thức cấu tạo sau có tên là :

A. 2,2-đimetylpentan B. 2,3-đimetylpentan
C. 2,2,3-trimetylpentan D. 2,2,3-trimetylbutan
5. Hợp chất Y sau đây có thể tạo được bao nhiêu dẫn xuất monohalogen ?
A. 3 B. 4
C. 5 D. 6
6. Khi clo hóa một ankan thu được hỗn hợp 2 dẫn xuất monoclo và ba dẫn xuất điclo.
Công thức cấu tạo của ankan là :
A. CH
3
CH
2
CH
3
B. (CH
3
)
2
CHCH
2
CH
3
C. (CH
3

CH
3
B. CH
2
=C(CH
3
)CH
3

C. CH
3
CH=CHCH
3
D. cả A, B, C đúng .
9. Tên gọi của chất hữu cơ X có CTCT :

A. 2-metyl-2,4-đietylhexan B. 5-etyl-3,3-đimetylheptan
C. 2,4-đietyl-2-metylhexan D. 3-etyl-5,5-đimetylheptan
10. Các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom trong nước ?
A. CHCH, CH
2
= CH
2
, CH
4
, C
6
H
5
CH = CH

D. CHCH, CH
2
= CH
2
, CH
3
– CH
3
, C
6
H
5
CH = CH
2
.
11. Xác định sản phẩm chính của phản ứng sau :

12. Xác định công thức cấu tạo đúng của C
6
H
14
biết rằng khi tác dụng với clo theo tỉ lệ
mol 1 : 1 chỉ cho hai sản phẩm.
A.CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH

-CH
2
-CH
3

13. Ứng với CTPT C
4
H
10
O có bao nhiêu đồng phân ancol no, mạch hở:
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
14. Cho sơ đồ :

Công thức phân tử của X là:
A. CH
3
COONa B. C
2
H
5
COONaC.
C.C
3
H
7
COONa D. (CH
3
)
2
CHCOONa

3
H
7
COONa D. Cả 3 đều được
17. Khi cho Toluen tác dụng với hơi Br
2
tỉ lệ mol 1:1 (Fe,t
0
) người ta thu được sản phẩm
ưu tiên:
A. 1 sản phẩm thế vào vị trí ortho B. 1 sản phẩm thế vào vị trí para
C. 1 sản phẩm thế vào vị trí meta D. Hỗn hợp 2 sản phẩm ; vào ortho và para
18. Oxi hoá hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 2 ankan. Sản phẩm thu được cho đi qua
bình 1 đựng H
2
SO
4
đặc, bình 2 đựng dung dịch Ba(OH)
2
dư thì khối lượng của bình 1
tăng 6,3 g và bình 2 có m gam kết tủa xuất hiện. Giá trị của m là :
A. 68,95g B. 59,1g
C. 49,25g D. Kết quả khác
19. Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon no. Sản phẩm thu được
cho hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)
2
dư thu được 37,5 gam kết tủa và khối lượng bình
đựng dung dịch Ca(OH)
2
tăng 23,25 gam. CTPT của 2 hiđrocacbon trong X là :

O B. C
3
H
10
O
C. C
4
H
10
O C. C
4
H
8
O
21. Cho các phản ứng :
CH
4
+ O
2
→ HCHO + H
2
O (1).
C + 2H
2
→ CH
4
(2).
C
4
H

11
OH. B. CH
3
OH và C
2
H
5
OH
C. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH. D. C
2
H
5
OH và C
3
H
7
OH.
23. Thuốc thử nào có thể dùng ðể phân biệt các chất sau: benzen, toluen, stiren?
A. Dung dịch AgNO
3
/NH
3

về thể tích . Toàn bộ
sản phẩm cháy được dẫn qua dung dịch Ca(OH)
2
dư thấy tạo ra 4,9g kết tủa. Giá trị của
V (đktc) là:
A. 1,12 lít B. 2,24 lít
C. 3,36 lít D. 4,48 lít
26. Hiđrocacbon X là đồng đẳng của benzen có công thức phân tử (C
3
H
4
)
n
. X có công
thức phân tử nào dưới đây?
A. C
12
H
16
B. C
9
H
12

C. C
15
H
20
D. C
12

B. CH
2
=CH-CH=CH
2

C. CH
2
=CH-CH=CH-CH
3
D. CH
2
=C-CH
2
-CH
3
CH
3

30. Cho 3,70 gam một ancol X no, đơn chức, mạch hở tác dụng với natri dư thấy có 0,56
lít khí thoát ra (ở đktc). CTPT của X
A. C
2
H
6
O B. C
3
H
10
O
C. C


C. CH
3
-CH=CH-CH
3
D. CH
3
-CH
2
-O-CH
2
-CH
3
.
32. Chỉ ra thứ tự tăng dần mức độ linh động của nguyên tử H trong nhóm -OH của các
hợp chất sau: phenol, etanol, nước.
A. Nước < phenol < etanol. B. Phenol < nước < etanol.
C. Etanol < nước < phenol. D. Etanol < phenol < nước.
33. Có hai bình mất nhãn chứa C
2
H
2
và . Thuốc thử duy nhất có thể nhận được 2 bình
trên là
A. dung dịch AgNO
3
trong NH
3
. B. dung dịch NaOH
C. dung dịch HCl. D. NaCl

-CH
2
-CH
2
-CHO. D. CH
3
-CH(CH
3
)-CH
2
-CHO.
36. Oxi hóa hoàn toàn 6,15 gam hợp chất hữu cơ X thu được 2,25 gam H
2
O ; 6,72 lít
CO
2
và 0,56 lít N
2
(đkc). Phần trăm khối lượng của C, H, N và O trong X lần lượt là:
A. 49,5% ; 9,8% ; 15,5% ; 25,2%. B. 48,9% ; 15,8% ; 35,3% ; 0%.
C.59,1 % ; 17,4% ; 23,5% ; 0%. D. 58,5% ; 4,1% ; 11,4% ; 26%.
37. Trong những dãy chất sau đây, dãy nào có các chất là đồng phân của nhau ?
A.C
2
H
5
OH, CH
3
OCH
3

đa bao nhiêu sản phẩm
A. 2. B. 4. C. 1 D. 3.
40. .Cho 4,32 gam hn hp gm glixerol v mt ancol n chc, no A phn ng vi Na
thỡ thu c 1,568 lớt khớ (ktc). Nu cho hn hp trờn tỏc dng vi Cu(OH)
2
thỡ ho tan
c 1,96 gam Cu(OH)
2
. Cụng thc ca A l
A. C
2
H
5
OH. B. CH
3
OH.
C. C
3
H
7
OH. D. C
4
H
9
OH
THI HC Kè 2 KHI 11( 4)
Cõu 1. Cho cỏc cht sau: C
2
H
5

COOH > CH
3
CHO D. CH
3
CHO > CH
3
COOH >
C
2
H
5
OH
Cõu 2. Dóy cỏc cht no sau õy u lm mt mu : dung dch brom trong nc ?
A. Propilen, But-2-in , stiren B. Propin, etan, toluen
C. Propin, propan, axetilen D. But-2-in, butan, stiren.
Cõu 3. ng dng no sau õy ca dn xut halogen hin nay khụng cũn c s dng ?
A. CHCl
3
, ClBrCHCF
3
dựng gõy mờ trong phu thut .
B. Metylen clorua, clorofom dựng lm dung mụi .
C. Teflon dựng lm cht chng dớnh
D. CFCl
3
, CF
2
Cl
2
dựng trong mỏy lnh .

H
9
OH C. C
5
H
11
OH D. C
2
H
5
OH
Câu 6. Dẫn 4,032 lit (đktc) hỗn hợp khí A gồm C
2
H
2
, C
2
H
4
, CH
4
lần lượt qua bình 1
chứa dd AgNO
3
trong dd NH
3
dư rồi qua bình 2 cứa dd brom dư .Bình 1 có 7,2 gam kết
tủa , khối lượng bình 2 tăng thêm 1,68 gam.Thể tích (lit)mỗi khí trong hỗn hợp là bao
nhiêu?
A. 0,672; 0,672; 2,688 B. 0,672; 1,344; 2,016

C. Hỏi có
thể tạo thành tối đa bao nhiêu loại ete?
A. 6; B. 4; C. 7. D. 5;
Câu 10. Dẫn hơi 6g etanol đi qua ống sứ chứa CuO dư nóng, làm lạnh để ngưng tụ chất
lỏng X. X pư hết với d
2
AgNO
3
/NH
3
có 16,2g bạc. Hiệu suất pư oxi hoá etanol là:
A. 57,5% B. 60% C. 25% D. 75%
Câu 11. Cho sơ đ
ồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt
là:
A. ancol etylic, anđehit axetic. B. glucozơ, anđehit axetic.
C. glucozơ, etyl axetat. D. glucozơ, ancol etylic.
Câu 12. Để thu được sản phẩm là anđehit thì chất đem oxi hóa phải là ancol loại nào ?
A. Ancol bậc 1 B. Ancol bậc 2
C. Ancol bậc 3 D. Ancol bậc 4
Câu 13. Chất A có công thức : (CH
3
)
2
CHCH
2
CH
2
CHO .A có tên:
A. 4-metylpentanal B. 4,4-dimetylbutanal

SO
4
đ, Cu(OH)
2
B. NaOH ; Cu(OH)
2

C. Dung dịch brom, Cu(OH)
2
D. H
2
SO
4
đ, dung dịch brom.
Câu 16. Cho a mol một ancol X tác dụng với Na dư thu được a/2 mol H
2
. Đốt cháy hoàn
toàn X thu được 13,2 gam CO
2
và 8,1 gam H
2
O. Vậy X là :
A. C
3
H
7
OH B. C
2
H
5

Câu 20. Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng với dung dịch AgNO
3
trong dung
dịch NH
3
(đun nóng hoặc không đun nóng):
A. CH
3
C
≡CH, CH
3
CHO, HCOOH B. CH
3
C
≡C
-CH
3
,HCHO, CH
3
CHO
C. C
2
H
2
, HCHO, CH
3
COCH
3
D. CH
3

4
H
8
. B. C
2
H
4
. C. C
4
H
10
D. C
3
H
6
.
Câu 26. Cho 15,6 gam benzen tác dụng hết với Cl
2
(xúc tác Fe). Nếu hiệu suất phản ứng
đạt 100% thì khối lượng clobenzen thu được là bao nhiêu:
A. 22,7 gam B. 18 gam C. 19 gam D. 22,5 gam
Câu 27. Cho 3 gam một axit cacboxylic no đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung
dịch NaOH 0,5M. Công thức cấu tạo của axit:
A. HCOOH B. CH
3
COOH
C. C
2
H
5

Câu 2. Cho 5,6 gam một anđehit đơn chức phản ứng hoàn toàn với với AgNO
3
trong
dung dịch NH
3
dư thu được 21,6 gam Ag. CTCT thu gọn của anđehit là:
A. HCHO B. CH
2
=CH-CHO
C. C
2
H
5
CHO D.C
3
H
7
CHO
Câu 3. Để phân biệt 3 dung dịch: axit axetic, axit acrylic, axit fomic, ta dùng thứ tự các
thuốc thử là:
A. Na, dung dịch Br
2

B. dung dịch AgNO
3
/NH
3

C. dung dịch AgNO
3

Câu 7. Cho các câu sau:
1. Ankađien là những hiđrocacbon không no, mạch hở có hai liên kết đôi trong phân tử.
2. Những hiđrocacbon không no có hai liên kết đôi trong phân tử là ankađien.
3. Những hiđrocacbon có khả năng cộng hợp với hai phân tử hiđro thuộc loại ankađien.
4. Ankađien là những hiđrocacbon có công thức chung là C
n
H
2n-2
(n ≥ 3).
Số câu đúng là:
A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
Câu 8. Đốt cháy hoàn toàn 1,46 gam hỗn hợp 2 anđehit no đơn chức đồng đẳng kế tiếp
thu được 1,568 lit CO
2
(đktc). CTPT của hai anđehit là:
A. HCHO và CH
3
CHO B. CH
3
CHO và C
2
H
5
CHO
C. C
2
H
5
CHO và C
3

H
6

Câu 11.Cho bảng dữ liệu sau:
I. Tên chất II. Công thức cấu tạo
1 Hexan a CH
2
=CH-CH=CH
2

2 But-2-en b CH
3
(CH
2
)
4
CH
3

3 But-1-in c CH
3
-CH=CH-CH
3

4 Buta-1,3-đien d CH C-CH
2
-CH
3

5 Xiclohexan

C. 3-metylbutan-1-ol D. 2,2-dimetylpropan-1-ol
Câu 15. Trung hòa hoàn toàn 1,8 gam một axit hữu cơ đơn chức bằng dung dịch NaOH
vừa đủ rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng được 2,46 gam muối khan. Axit nói trên là:
A. HCOOH B. CH
3
COOH
C. CH
2
=CHCOOH D.C
2
H
5
COOH
Câu 16.Trong các chất sau đây, chất nào là đồng đẳng của benzen: (1) Toluen; (2)
etylbezen; (3) p–xylen; (4) Stiren
A. 1 B. 1, 2, 3, 4 C. 1, 2,3 D. 1, 2
Câu 17. Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol một hiđrocacbon X là đồng đẳng của benzen thu
được 4,42 gam hỗn hợp CO
2
và H
2
O. X có CTPT là:
A. C
8
H
8
. B. C
8
H
10

3
COOH < C
6
H
5
OH < H
2
CO
3

B. C
6
H
5
OH < H
2
CO
3
< CH
3
COOH < C
2
H
5
OH
C. C
2
H
5
OH < C

2
– OH là ancol etylic.
C. Hợp chất C
6
H
5
– CH
2
–OH là phenol.
D. Hợp chất có công thức tổng quát C
n
H
2n+1
OH là ancol no, đơn chức.
Câu 20.Hai chất 2-metylpropan và butan khác nhau về:
A. Công thức cấu tạo B. Công thức phân tử
C. Số nguyên tử cacbon D. Số liên kết cộng hoá trị
Câu 21. Cho phản ứng sau: C
6
H
6
+ Br
2
-> C
6
H
5
Br + HBr
Tìm điều kiện phản ứng?
A. dung dịch Br

6

Câu 23. Một hỗn hợp X gồm CH
3
OH; C
2
H
5
OH; C
6
H
5
OH có khối lượng 28,9 gam phản
ứng vừa hết với 100 ml dung dịch NaOH 2M. Phần trăm theo khối lượng của C
6
H
5
OH là:
A. 36,87% B. 65,05% C. 76,89%. D. 32,65%
Câu 24. Hỗn hợp hai hidrocacbon là đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên
ta thu được 5,6 lít CO
2
và 6,3 gam H
2
O. Công thức phân tử của hai hidrocacbon là:
A. C
2
H
6
; C

A. C
2
H
4
; 0,336 lít và C
3
H
6
; 1,008 lít
B. C
3
H
6
; 0,336 lít và C
4
H
8
; 1,008 lít
C. C
2
H
4
; 1,008 lít và C
3
H
6
; 0,336 lít
D. C
4
H

4
ở 80
o
C thu được sản phẩm
nào sau đây?
A. CH
3
COOH B. CH
3
CHO C. C
2
H
5
OH D. HCHO
Câu 28. Chọn tên đúng của hidrocacbon sau:
CH
3

|
CH
3
─CH
2
─CH
2
─CH ─ C ─CH
3

| |
CH

5
H
12

Câu 30. Axit fomic không thể tác dụng với chất nào sau đây ?
A. dung dịch AgNO
3
/NH
3

B. CH
3
OH
C. CH
3
CHO
D. Cu(OH)
2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status