Bài tập đội tuyển ngày 29/08/2012
SỞ GD – ĐT HẢI PHÒNG KÌ THI HỌC SINH GIỎI THÀNH PHỐ
NĂM HỌC 2006 – 2007
ĐỀ CHÍNH THỨC MÔN THI: VẬT LÍ LỚP 12, BẢNG A
Thời gian làm bài 150 phút, không kể giao đề.
I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
Câu 1: Cho một quả cầu có khối lượng M = 1kg gắn vào đầu một lò xo có độ cứng k = 100N/m.
Hệ nằm ngang theo trục ox, khối lượng lò xo và ma sát không đáng kể. Kéo quả cầu ra khỏi vị trí
cân bằng một đoạn x
0
= 0,1m rồi thả quả cầu chuyển động với vận tốc v
0
= -2,4m/s. Biên độ dao
động của quả cầu bằng
A. 0,10m B. 0,13m C. 0,20m D. 0,26m
Câu 2: Một đầu của một lò xo được treo vào điểm cố định O, đầu kia treo quả nặng m
1
thì chu kì
dao động là T
1
= 1,2s. Khi thay quả nặng m
1
bằng m
2
thì chu kì dao động T
2
= 1,6s. Khi treo đồng
thời m
1
, m
2
đ2
= 0,32J
Câu 4: Cho một cơ hệ như hình vẽ, trong đó vật có khối lượng m = 0,1kg; lò
xo có độ cứng k = 200N/m; sợi dây không dãn, khối lượng dây và ròng rọc
không đáng kể. Cho g = 10m/s
2
,
2
π
=10. Khi kéo vật xuống dưới một đoạn rồi
buông nhẹ, chu kì dao động của vật bằng
A. 0,63s B. 0,40s
C. 0,28s D. 0,20s
Câu 5: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo L, đầu O cố định, treo vật có
khối lượng m, chu kì dao động là T = 2s. Trên đường thẳng đứng đi qua O
người ta đóng một cái đinh tại I với IO = L/2. Khi dây treo dao động nó chạm
vào đinh. Chu kì dao động của con lắc sau khi có đinh là
A. 0,7s B. 1s C. 1,4s D. 1,7s
Câu 6: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo là L. Trong khoảng thời gian
t∆
nó thực hiện 12 dao
động. Khi độ dài dây treo giảm bớt đi 16cm, trong cùng thời gian
t
∆
như trên, con lắc thực hiện
20 dao động. Cho g = 9,8m/s
2
. Tính độ dài L dây treo con lắc ban đầu.
A. 60cm B. 40cm C. 50cm D. 25cm
Câu 7: Một con lắc đơn dây treo có chiều dài L và khối lượng không đáng kể, không giãn. Một
−−=
B.
)cos(
0
2
tkxUa
ωω
−=
C.
)sin(
0
2
tkxUa
ωω
−−=
D.
)sin(
0
2
tkxUa
ωω
−=
Câu 10: Một khung dây hình chữ nhật quay đều trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,6T với
tốc độ 600 vòng/phút. Tiết diện của khung S = 400cm
2
, trục quay của khung vuông góc với đường
cảm ứng từ. Tính giá trị cực đại của suất điện động trong khung?
A. 0,151V B. 0,628V C. 1,51V D. 6,28V
m
k
biên độ sóng không giảm trên dây và các điểm A, B
là những điểm nút.
b. Tìm điều kiện có sóng dừng trên dây.
c. Cho biết L = 1,2m; f = 100Hz, v = 40m/s; U
0
= 1,5cm.
- Trên dây có sóng dừng không, nếu có hãy xác định số điểm nút và điểm bụng trên dây.
- Xác định bề rộng của một bụng sóng và tốc độ dao động cực đại của bụng sóng.
- Nếu muốn trên dây có 12 bụng sóng thì tần số f phải bằng bao nhiêu?
Bài 3: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ, gồm: điện trở R, ống dây thuần cảm kháng có độ
tự cảm L, tụ điện có điện dung C, các vôn kế V
1
, V
2
có
điện trở vô cùng lớn, ampe kế A và dây nối có điện trở
không đáng kể. Mắc vào hai đầu P, Q một hiệu điện thế
xoay chiều u
PQ
=
)100sin(6100 t
π
(V).
1. Ta thấy am pe kế chỉ 1A, hai vôn kế có cùng độ chỉ
và hiệu điện thế giữa hai đầu các vôn kế lệch pha
nhau một góc
3
π
rad. Tìm R, L, C và số chỉ của
các vôn kế?
O
m
M
A
M
B