ĐỀ VÀ GIẢI CHI TIẾT ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA THÁNG 6 NĂM 2015 - MAI TRANG môn vật lý - Pdf 29

GV: MAI TRANG
Trường THPT Thạch Bàn
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ
THÁNG 6-2015
001: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Tần số dao động của vật là
A. f = 4 Hz. B. f = 2 Hz. C. f = 6 Hz. D. f = 0,5 Hz.
002: Chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào
A. khối lượng quả nặng. B. vĩ độ địa lí. C. gia tốc trọng trường. D. chiều dài dây treo.
003: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần?
A. Biên độ của dao động giảm dần.
B. Tần số của dao động càng lớn thì dao động tắt dần càng chậm.
C. Cơ năng của dao động giảm dần.
D. Lực cản càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.
004: Nhận xét nào sau đây là không đúng?
A. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.
B. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.
C. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.
D. Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc.
005: Con lắc lò xo có độ cứng k = 100 N/m dao động điều hòa với biên độ 10cm. Thế năng cực đại của con lắc là
A. 2 J B. 1 J C. 2,5 J D. 0,5 J
006: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số x
1
= 8cos2πt (cm); x
2
=
6cos(2πt +
2
π
) (cm). Vận tốc cực đại của vật bằng
A. 120 cm/s. B. 60 cm/s. C. 20π cm/s. D. 4π cm/s.
007: Một người xách 1 xô nước đi trên đường , mỗi bước đi dài 45 (cm) thì nước trong xô bị sóng sánh mạnh

. Sau thời gian 1/30 s kể từ khi tác dung lực F thì ngừng tác dụng lực. Khi đó vật dao động điều hòa
với biên độ A
2
. Biết trong quá trình dao động, lò xo luôn nằm trong giới hạn đàn hồi. Bỏ qua ma sát. Tỉ số A
1
/A
2
bằng
A.
2/7
. B.
7/2
. C.
2/3
. D.
3/2
.
011: Phát biểu nào sau đây về sóng cơ học là không đúng?
A. Sóng cơ học là quá trình lan truyền dao động cơ học trong một môi trường liên tục.
B. Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang.
C. Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.
D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kỳ.
012: Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?
A. Độ đàn hồi của nguồn âm. B. Biên độ dao động của nguồn âm.
C. Tần số của nguồn âm. D. Đồ thị dao động của nguồn âm.

1
013: Tại một điểm cách nguồn âm đoạn 2m mức cường độ âm là 80dB. Điểm cách nguồn âm đó 20m có mức
cường độ âm
A. 30dB. B. 40dB. C. 50dB. D. 60dB.

017: Trong một máy biến áp, số vòng N
2
của cuộn thứ cấp gấp đôi số vòng N
1
của cuộn sơ cấp. Đặt vào hai đầu
cuộn sơ cấp điện xoay chiều u = U
0
cosωt thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu của cuộn thứ cấp có giá trị là
A.
2
U
0
. B. 2
2
U
0
. C. 2U
0
. D.
2
U
0
018: Máy phát điện xoay chiều một pha được cấu tạo bởi hai bộ phận chính là: phần cảm và phần ứng. Phần cảm
(rôto) tạo ra từ trường biến thiên biến thiên bằng các nam châm quay (có 2p cực nam châm, gồm p cực nam và p
cực bắc) và quay tròn quanh trục với tốc độ n (vòng/giây). Phần ứng (Stato) gồm các cuộn dây giống nhau, cố định
trên một vòng tròn. Khi rôto quay, từ thông qua mỗi cuộn dây qua mỗi cuộn dây của stato biến thiên tuần hoàn với
tần số
A. f = p.n B. f = 2.p.n C. f = p/n D. f = 2p/n
019: Hiện nay trong các gia đình, người ta dùng các loại bóng đèn sau để thắp sáng: đèn dây tóc sợi đốt, đèn
huỳnh quang ống, đèn compact, đèn led. Với yêu cầu chiếu sáng như nhau đèn nào tiết kiệm điện nhất?

mạch là i = I
0
sin(ωt + π/6) . Đoạn mạch điện này luôn có
A. ZL < ZC. B. ZL = ZC. C. ZL = R. D. ZL > ZC.
023: Để đo công suất tiêu thụ trung bình trên điện trở trên một mạch mắc nối tiếp (chưa lắp sẵn) gồm điện trở R,
cuộn dây thuần cảm và tụ điện, người ta dùng thêm 1 bảng mạch ; 1 nguồn điện xoay chiều ; 1 ampe kế ; 1 vôn kế
và thực hiện các bước sau
a. nối nguồn điện với bảng mạch
b. lắp điện trở, cuộn dây, tụ điện mắc nối tiếp trên bảng mạch
c. bật công tắc nguồn
d. mắc ampe kế nối tiếp với đoạn mạch

2
e. lắp vôn kế song song hai đầu điện trở
f. đọc giá trị trên vôn kế và ampe kế
g. tính công suất tiêu thụ trung bình
Sắp xếp theo thứ tự đúng các bước trên
A. a, c, b, d, e, f, g B. a, c, f, b, d, e, g C. b, d, e, f, a, c, g D. b, d, e, a, c, f, g
024: Người ta truyền tải điện năng đến một khu dân cư bằng đường dây một pha có điện trở R. Nếu điện áp hiệu
dụng đưa lên hai đầu đường dây là U = 220 V thì hiệu suất truyền tải điện năng là 60%. Coi hao phí điện năng chỉ
do tỏa nhiệt trên đường dây. Để hiệu suất truyền tải tăng đến 90% mà công suất truyền đến khu dân cư vẫn không
thay đổi thì điện áp hiệu dụng đưa lên hai đầu đường dây bằng bao nhiêu?
A. 359,26 V B. 330 V C. 134,72 V D. 146,67 V
025: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U không đổi , tấn số f = 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch gồm điện
trở R, cuộn dây thuần cảm có L thay đổi được , tụ điện có Zc = 100

. Khi Z
L
= Z
L1

1
= 1. Khi tần số f
2
= 120Hz, hệ số công suất nhận giá trị cosφ
2
=
2
2
. Khi tần số f
3
= 90Hz thì hệ số công suất của mạch bằng
A. 0,874 B. 0,486 C. 0,625 D. 0,781
027: Cho mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây không thuần
cảm (có độ tự cảm L, điện trở r) và tụ điện C theo thứ tự nối tiếp.
Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu
dụng không đổi, tần số f = 50 Hz. Cho điện dung C thay đổi người
ta thu được đồ thị liên hệ giữa điện áp hiệu dụng hai đầu mạch
chứa cuộn dây và tụ điện U
rLC
với điện dung C của tụ điện như
hình vẽ phía dưới. Điện trở r có giá trị bằng
A. 50 Ω. B. 30 Ω. C.
90 Ω. D. 120 Ω.
028: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai?
A. Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôn cùng phương.
B. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
C. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.
D. Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng
029: Vệ tinh Vinasat - 2 của Việt Nam được phóng vào lúc 5h30' (giờ Hà Nội) ngày 16/5/2012 tại bãi phóng
Kourou ở Guyana bằng tên lửa Ariane5 ECA. Vùng phủ sóng cơ bản bao gồm: Việt Nam, khu vực Đông Nam Á,

A. 360 km. B. 345 km. C. 335 km. D. 375 km.
032: Trong công nghiệp cơ khí, dựa vào tính chất nào sau đây của tia tử ngoại mà người ta sử dụng nó để tìm vết
nứt trên bề mặt các vật kim loại ?
A. Kích thích nhiều phản ứng hoá họa B. Kích thích phát quang nhiều chất.

3
C. Tác dụng lên phim ảnh. D. Làm ion hoá không khí và nhiều chất khác
033: Trong các phòng điều trị vật lí trị liệu tại các bệnh viện thường trang bị bóng đèn dây tóc vonfram có công
suất từ 250 W đến 1000 W vì bóng đèn là
A. nguồn phát ra tia hồng ngoại có tác dụng diệt vi khuẫn.
B. nguồn phát tia tử ngoại chữa các bệnh còi xương, ung thư da.
C. nguồn phát ra tia hồng ngoại để sưỡi ấm giúp máu lưu thông tốt.
D. nguồn phát ra tia X dùng để chiếu điện, chụp điện.
034: Năm 1887, Nhà vật lí người Đức, Héc (Heinrich Rudolf Hertz) làm thí nghiệm về hiện tượng quang điện
ngoài, đã dùng tia gì chiếu vào tấm kẽm tích điện âm và kết quả cho thấy tấm kẽm bị mất điện tích âm?
A. Tia hồng ngoại. B. Tia tử ngoại. C. Tia sáng màu lục. D. Tia sáng màu tím.
035: Một bức xạ đơn sắc màu cam có bước sóng 600nm trong chân không, truyền vào môi trường trong suốt có
chiết suất bằng 1,5. Nhận xét về các đặc điểm của bức xạ đó trong môi trường, một học sinh đưa ra những kết
luận sau:
1. Bước sóng của bức xạ đó trong môi trường bằng 400nm.
2. Màu của bức xạ đó trong môi trường vẫn là màu cam.
3. Tốc độ của bức xạ đó trong môi trường là 4,5.10
8
m/s.
4. Tần số của bức xạ đó trong môi trường bằng 5.10
14
Hz.
5. Tốc độ của bức xạ đó trong môi trường giảm đi một lượng 10
8
m/s.

là bán kính Bo, bán kính nào sau đây không phải là bán kính quỹ đạo dừng của nguyên tử Hydro?
A. 25r
0
. B. 20 r
0
. C. 36r
0
. D. 16r
0
.
042: Một học sinh làm thực hành về hiện tượng quang điện bằng cách chiếu bức xạ có bước sóng bằng λ
0
/2 vào
một bản kim loại có giới hạn quang điện là λ
0
. Cho rằng năng lượng mà êlectron quang điện hấp thụ từ phôtôn của
bức xạ trên, một phần dùng để giải phóng nó, phần còn lại biến hoàn toàn thành động năng của nó. Giá trịđộng
năng này là
A.
0
2
.
hc
l
B.
0
.
2
hc
l

xạ này còn lại
A. 0,92 g. B. 0,87 g. C. 0,78 g. D. 0,69 g.
046: Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là
A.
X
4
3
. B.
X
7
3
. C.
X
7
4
. D.
X
3
7
.
047: Biết đồng vị urani U235 có thể bị phân hạch theo phản ứng sau :
nYIUn
1
0
94
39
139
53
235
92

048: Cho prôtôn có động năng K
P
= 2,25MeV bắn phá hạt nhân Liti
Li
7
3
đứng yên. Sau phản ứng xuất hiện hai hạt
X giống nhau, có cùng động năng và có phương chuyển động hợp với phương chuyển động của prôtôn góc φ như
nhau. Cho biết m
P
= 1,0073u; m
Li
= 7,0142u; m
X
= 4,0015u; 1u = 931,5 MeV/c
2
. Coi phản ứng không kèm theo
phóng xạ gamma giá trị của góc φ là
A. 39,45
0
B. 83,07
0
. C. 41,35
0
D. 78,9
0
.
049: Một học sinh làm thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng thí nghiệm giao thoa qua khe Yâng. Kết quả đo
được khoảng cách hai khe a = (0,15
±

=
). Biết rằng âm la
3
có tần số 440Hz, tần số của âm sol
1
gần nhất với giá trị
A. 120 Hz. B. 390 Hz. C. 490 Hz. D. 100 Hz.

5
do

mi
fa
sol
la
si
do
1
1
1/2
1
1 1
1/2
GV: MAI TRANG
Trường THPT Thạch Bàn
HƯỚNG DẪN GIẢI
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN VẬT LÝ
THÁNG 6-2015
001: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Tần số dao động của vật là
A. f = 4 Hz. B. f = 2 Hz. C. f = 6 Hz. D. f = 0,5 Hz.

π
) (cm). Vận tốc cực đại của vật bằng
A. 120 cm/s. B. 60 cm/s. C. 20π cm/s. D. 4π cm/s.
HDG: x1 và x2 vuông pha nên
2 2
1 2
10A A A cm= + =
. Suy ra: Vận tốc cực đại của vật bằng
ax
.
m
v A
ω
=
=đáp
án C
007: Một người xách 1 xô nước đi trên đường , mỗi bước đi dài 45 (cm) thì nước trong xô bị sóng sánh mạnh
nhất . Chu kì dao động riêng của nước trong xô là 0,3 (s) . Vận tốc của người đó là
A. 3 m/s B. 1,5 m/s C. 13,5 cm/s D. 6 m/s
HDG: nước trong xô bị sóng sánh mạnh nhất khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng. Suy ra : tần số dao động của
người bằng tần số dao động riêng của nước. Suy ra : T = 0,3s.
Vận tốc của người đó là v = s: T = 150cm/s = 1,5 m/s
008: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 43,2cm, vật có khối lượng m dao động ở nơi có gia tốc trọng trường
10m/s
2
. Biết lực căng sợi dây cực đại T
max
gấp 4 lần độ lớn lực căng cực tiểu T
min
. Khi lực căng của dây bằng 2 lần

thì ta có:
0
0
0
3 os 2 os
4 2
2 os os
os 3 3
MIN
c c
T
c c
T c
α α
α α
α

= = ⇔ = =
+ Khí đó tốc độ của vật là:
0
2 ( os -cos ) 1,2 /v gl c m s
α α
= =
009: Một con lắc lò xo gồm lò xo có chiều dài tự nhiên l
0
= 30 cm và quả nặng. Kích thích cho con lắc dao động
điều hòa theo phương nằm ngang thì chiều dài cực đại của lò xo là 38 cm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai thời
điểm động năng bằng n lần thế năng và thế năng bằng n lần động năng là 4 cm. Giá trị lớn nhất của n gần với giá
trị nào nhất sau đây?


2


x
1
=
1+n
A
tại x
2
W
t2
= nW
đ2


(
n
1
+1)W
t2
= W
0


(
n
1
+1)x
2

1
= 4cm, ta được:

1
8)1(
+

n
n
= 4

2(
n
- 1) =
1
+
n


4(n - 2
n
+1) = n + 1

3n + 3 = 8
n


9n
2
+ 18n + 9 = 64n

2/3
. D.
3/2
.
Giải: Khi chưa có lực F, vị trí cân bằng của vật là O. Biên độ là A =
32
cm.
Khi có thêm lực F, VTCB dịch chuyển đến O' sao cho OO' = F/k = 0,02 m = 2 cm.
Tần số góc
πω
10==
m
k
rad/s. Chu kì T = 0,2 s.
Khi F bắt đầu tác dụng (t = 0), vật đến O có li độ so với O' là x
1
= - 2 cm
và có vận tốc
320
1
πω
== Av
cm/s. Biên độ
4
2
1
2
11
=


22
=






+=
ω
v
xA
cm.
Vậy : A
1
/A
2
=
7/2
.
011: Phát biểu nào sau đây về sóng cơ học là không đúng?
A. Sóng cơ học là quá trình lan truyền dao động cơ học trong một môi trường liên tục.
B. Sóng ngang là sóng có các phần tử dao động theo phương ngang.
C. Sóng dọc là sóng có các phần tử dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.
D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một
chu kỳ.
012: Độ cao của âm phụ thuộc vào yếu tố nào của âm?
A. Độ đàn hồi của nguồn âm.
B. Biên độ dao động của nguồn âm.
C. Tần số của nguồn âm.

2
λ
= (2k+1)
f2
v


f = (2k+1)
d.2
v

= (2k + 1)8 (*)(với k nguyên)
+ Mà 48 < f < 64 suy ra 48 < (2k + 1)8 < 64
Giải ra được 2,5 < k < 3,5. Chọn k = 3 thay vào (*)

f = 56 Hz
015: Một sợi dây đàn hồi dài
60 cm
, tốc độ truyền sóng trên dây
8 /m s
, treo lơ lửng trên một cần rung. Cần dao động
theo phương ngang với tần số
f
thay đổi từ
80 Hz
đến
120 Hz
. Trong quá trình thay đổi tần số, có bao nhiêu giá trị
tần số có thể tạo sóng dừng trên dây?
A. 15. B. 8. C. 7. D. 6

. Suy ra: có 7
giá trị tần số có thể tạo sóng dừng trên dây
016: Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 8 cm có hai nguồn kết hợp dao động với phương trình:
1 2
40 ( )u u acos t cm
π
= =
, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
30 /cm s
. Xét đoạn thẳng CD = 4cm trên mặt nước có chung
đường trung trực với AB. Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB sao cho trên đoạn CD chỉ có 3 điểm dao dộng với biên
độ cực đại là
A. 8,9 cm. B. 3,3 cm. C. 6 cm. D. 9,7 cm.
HDG:
1,5
v
cm
f
λ
= =
Vì trên đoạn CD chỉ có 3 điểm dao dộng với biên độ cực đại và Khoảng cách từ CD đến AB là lớn nhất nên C, D là
cực đại ứng với k =1.
Vẽ hình.Gọi x là Khoảng cách lớn nhất từ CD đến AB thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Ta có:
CB – CA =
λ
= 1,5. Suy ra:
2 2 2 2
6 2 1,5x x+ − + =
. Suy ra x = 9,7 cm


8
A. Đèn compact. B. Đèn led. C. Đèn huỳnh quang ống. D. Đèn dây tóc sợi đốt.
Đọc thêm: Để so sánh tính kinh tế các loại đèn cùng mức độ sáng (cùng độ quang thông), ta chọn 3 loại sau từ
bảng trên để tính toán: Đèn LED công suất 4,5W, đèn compact công suất 12W, và đèn sợi đốt công suất 40W. Các
loại đèn này có cùng độ sáng như nhau- quang thông bằng nhau và bằng 450 lumen. Một số thông tin thêm về giá
bóng đèn, giá điện, công mua và thay bóng như sau:
Bảng 2: So sánh bóng đèn sợi đốt, compact và LED có cùng độ sáng
020: Trong một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh, cường độ dòng điện sớm pha φ (với 0 < φ < 0,5π)
so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch. Đoạn mạch đó
A. gồm điện trở thuần và tụ điện. B. chỉ có cuộn cảm.
C. gồm cuộn thuần cảm (cảm thuần) và tụ điện. D. gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm (cảm
thuần).
021: Đặt điện áp u = U
0
cos(ωt +
3
2
π
) (V) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R và cuộn cảm thuần có độ
tự cảm L mắc nối tiếp thì cường độ dòng điện qua đoạn mạch là i = I
0
cos(ωt +
12
5
π
) (A). Tỉ số điện trở thuần R và
cảm kháng của cuộn cảm là
A. 1/2. B. 1. C.
3

do tỏa nhiệt trên đường dây. Để hiệu suất truyền tải tăng đến 90% mà công suất truyền đến khu dân cư vẫn không
thay đổi thì điện áp hiệu dụng đưa lên hai đầu đường dây bằng bao nhiêu?
A. 359,26 V B. 330 V C. 134,72 V D. 146,67 V
HDG:
Gọi P là công suất nơi tiêu thu, R điện trở đường dây
Công suất hao phí trên đường dây

9

P
1
= (P +

P
1
)
2

2
1
U
R
. (*).

P
2
= (P +

P
2

U
(1)
H
1
=
1
PP
P
∆+
>

P
1
= P(
1
1
H
-1) = P
1
1
1
H
H−
=
3
2
P (***)
H
2
=

∆+
=
2
1
H
H
=
3
2
(2) và
2
1
P
P


= 6 (3)
2
1
2
2
U
U
=
2
1
P
P



trở R, cuộn dây thuần cảm có L thay đổi được , tụ điện có Zc = 100

. Khi Z
L
= Z
L1
= 200

thì i = I
1
2
cos
( 100πt – π/12) A , khi Z
L
= Z
L2
= 400

thì i= I
2
2
cos ( 100πt – π/4) A , Xác định giá trị của R
A. 100
2

B. 200

C. 100
3


tan
L C
Z Z
R
ϕ

=
(giả sử ϕ
1
> ϕ
2
)
ϕ
1
– ϕ
2
= ∆ϕ ⇒
1 2
1 2
tan tan
tan
1 tan tan
ϕ ϕ
ϕ
ϕ ϕ

= ∆
+

026: Mắc vào hai đầu đoạn mạch RLC nối tiếp gồm một nguồn điện xoay chiều có tần số f thay đổi được. Khi tần

2
2
2
2
2 2 2
2 1 1
2 2 2 2
2 2 2 2 2
1
. 1 1
11 3
3
L C C
f
LC f
Z Z L Z
C C C C C
ω
ω ω
ω
ω ω ω ω ω
− −

− = − = = = = =

Mà hệ số công suất nhận giá trị cosφ
2
=
2
2

f
f
Z Z Z
C C
ω ω

− = = =

3 2 3 2
4 3
( )
3 4
C C
Z Z f f= =
Suy ra:
3 3 3 2
5 5 4 5
.
4 4 3 3 3
L C C C
R
Z Z Z Z− = = =
.
Vậy: cosφ
3
=
2 2
2 2
3 3
0,874

U r (Z Z )
U
U I.Z .Z .
Z
(R r) (Z Z )
+ −
= = =
+ + −

Khi C= 0
87==⇒∞=⇒ UUZ
rLCC
V. (tính giới hạn ta được kết quả)
Khi
C
C 100 ( F) Z 100 ( )= π µ ⇒ = Ω
thì
rLC
U
cực tiểu, khảo sát hàm số có được:
L C
Z Z 100 ( )= = Ω

5
87.
=
+
=
rR
rU

Kourou ở Guyana bằng tên lửa Ariane5 ECA. Vùng phủ sóng cơ bản bao gồm: Việt Nam, khu vực Đông Nam Á,
một số quốc gia lân cận. Với khả năng truyền dẫn tương đương 13.000 kênh thoại/internet/truyền số liệu hoặc
khoảng 150 kênh truyền hình. Việc kết nối thông tin giữa mặt đất và vệ tinh VINASAT- 2 được thông qua bằng
loại sóng điện từ nào?
A. Sóng ngắn. B. Sóng cực ngắn. C. Sóng trung. D. Sóng dài.
030: Trong một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, tụ điện có điện dung 5 μF. Điện áp
cực đại giữa hai bản tụ điện bằng 6 V. Khi điện áp giữa hai bản tụ điện là 4 V thì năng lượng từ trường trong mạch
bằng
A. 10
-5
J. B. 5.10
-5
J. C. 9.10
-5
J. D. 4.10
-5
J.
HD : ADCT :
2
1
Cu
2
+
2
1
Li
2
=
2
1


2
R 6500 (km).
=
Bỏ
qua sự tự quay của trái đất. Cung MN có độ dài gần giá trị nào nhất sau đây ?
A. 360 km. B. 345 km. C. 335 km. D. 375 km.
Giải: Xét
0
0 0 0
OM OP 6400 6500
OMP : 50,5 .
sin sin(90 30 ) sin sin120
∆ = ⇔ = ⇒ α ≈
α + α

Suy ra:
· ·
0
1
180 (120 ) MON 2 2,99 0,052 (rad) MN R .MON 333, 59 (km).
β = − +α ⇒ = β = ≈ ⇒ = =


11
032: Trong công nghiệp cơ khí, dựa vào tính chất nào sau đây của tia tử ngoại mà người ta sử dụng nó để tìm vết
nứt trên bề mặt các vật kim loại ?
A. Kích thích nhiều phản ứng hoá họa B. Kích thích phát quang nhiều chất.
C. Tác dụng lên phim ảnh. D. Làm ion hoá không khí và nhiều chất khác
033: Trong các phòng điều trị vật lí trị liệu tại các bệnh viện thường trang bị bóng đèn dây tóc vonfram có công

037: Thực hiện thí nghiệm I – âng về giao thoa ánh sáng. Khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, màn quan sát đặt
song song với mặt phẳng chứa hai khe và cách hai khe 2m. Chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng
0,4 µm ≤ λ ≤ 0,75 µm. Bước sóng lớn nhất của các bức xạ cho vân tối tại điểm N trên màn, cách vân trung tâm 12
mm, là
A. 735 nm B. 685 nm C. 705 nm D. 635 nm
Hướng dẫn giải:

nm
k
kD
a
a
D
kmm
705
8
5,14k5,7
µm 0,75 µm 0,4
)5,0(
1
.12)5,0(12
=→
=
≤≤
≤≤
+
=→+=
λ
λ
λ

0
.
042: Một học sinh làm thực hành về hiện tượng quang điện bằng cách chiếu bức xạ có bước sóng bằng λ
0
/2 vào
một bản kim loại có giới hạn quang điện là λ
0
. Cho rằng năng lượng mà êlectron quang điện hấp thụ từ phôtôn của
bức xạ trên, một phần dùng để giải phóng nó, phần còn lại biến hoàn toàn thành động năng của nó. Giá trịđộng
năng này là
A.
0
2
.
hc
l
B.
0
.
2
hc
l
C.
0
.
3
hc
l
D.
0

046: Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là
A.
X
4
3
. B.
X
7
3
. C.
X
7
4
. D.
X
3
7
.
047: Biết đồng vị urani U235 có thể bị phân hạch theo phản ứng sau :
nYIUn
1
0
94
39
139
53
235
92
1
0

U
+ m
n
- m
I
- m
Y
- 3m
n
)c
2

= 0,18878 uc
2
= 175,84857 MeV

= 175,85 MeV
- Khi 1 phân hạch kích thích ban đầu sau 5 phân hạch dây chuyền số phân hạch xảy ra là
1 + 2 + 4 + 8 + 16 = 31
- Do đó, số phân hạch sau 5 phân hạch dây chuyền từ 10
10
phân hạch ban đầu N = 31.10
10
Năng lượng tỏa ra : E = N. ∆E = 31.10
10
x175,85 = 5,45.10
13
MeV.
048: Cho prôtôn có động năng K
P

P
K 2
2
2
2
=⇒=

Phương trình phản ứng:
XXLiH
4
2
4
2
7
3
1
1
+→+
m
P
+ m
Li
= 8,0215u ; 2m
X
= 8,0030u. Năng lượng phản ứng toả ra :
ΔE = (8,0215-8,0030)uc
2
= 0,0185uc
2
= 17,23MeV

P
P
Cos
ϕ
049: Một học sinh làm thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng thí nghiệm giao thoa qua khe Yâng. Kết quả đo
được khoảng cách hai khe a = (0,15
±
0,01) mm, khoảng cách từ hai khe tới màn D = (0,418 ± 0,0124) m và
khoảng vân i = (1,5203 ± 0,0111) mm. Bước sóng dùng trong thí nghiệm là
A. λ = 0,55 ± 0,06 µm. B. λ = 0,65 ± 0,06 µm. C. λ = 0,55 ± 0,02 µm. D. λ = 0,65 ± 0,02 µm.
Giải: Ta có:
a.i
0,55 ( m)
D
λ = = µ

a i D
0,06 ( m) 0,55 0,06 ( m).
a i D
∆λ ∆ ∆ ∆
= + + ⇒ ∆λ ≈ µ ⇒ λ = λ ± ∆λ = ± µ
λ

050: Âm giai thường dùng trong âm nhạc gồm 7 nốt (do, rê, mi, fa, sol, la, si) lặp lại thành nhiều quãng tám phân
biệt bằng các chỉ số do
1
, do
2
Tỉ số tần số của hai nốt cùng tên cách nhau một quãng tám là 2 (ví dụ
3

= 2f
12
thấp
;
Khi hai nốt nhạc cách nhau một cung thì f
12
cao
= 4f
12
thấp
Do vậy ta có:
)(
)(
3
3
solf
laf
=
12
4

)(
)(
1
3
solf
solf
= 4 
)(
)(

1
1
1/2
1
1 1
1/2


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status