S GD& T Kiên Giangở Đ
Tr ng THPT chuyên Hu nh M n tườ ỳ ẫ Đạ
Kì thi h c kì 2 l p 11 - Môn Sinh 11 C b nọ ớ ơ ả
Câu 1: Ng i ta s d ng auxin t nhiên (AIA) và auxin nhân t o (ANA, AIB)ườ ử ụ ự ạ
:để
A. Kích thích ra r cành giâm, cành chi t, h n ch t l th qu , t o quễở ế ạ ế ỷ ệ ụ ả ạ ả
không h t, nuôi c y mô và t bào th c v t, di t c .ạ ấ ế ự ậ ệ ỏ
B. Kích thích ra r cành giâm, cành chi t, t ng t l th qu , t o qu khôngễở ế ă ỷ ệ ụ ả ạ ả
h t, nuôi c y mô và t bào th c v t, di t c .ạ ấ ế ự ậ ệ ỏ
C. H n ch ra r cành giâm, cành chi t, t ng t l th qu , t o qu khôngạ ế ễở ế ă ỷ ệ ụ ả ạ ả
h t, nuôi c y mô và t bào th c v t, di t c .ạ ấ ế ự ậ ệ ỏ
D. Kích thích ra r cành giâm, cành chi t, t ng t l th qu , t o qu có h t,ễở ế ă ỷ ệ ụ ả ạ ả ạ
nuôi c y mô và t bào th c v t, di t cấ ế ự ậ ệ ỏ
Câu 2: ng i, tirôxin có tác d ng:Ở ườ ụ
A. Kích thích s sinh tr ng và phát tri n các c i m sinh d c ph conự ưở ể đặ đ ể ụ ụở
c.đự
B. T ng c ng quá trình sinh t ng h p prôtêin, do ó kích quá trình phân bàoă ườ ổ ợ đ
và t ng kích th c t bào, vì v y làm t ng c ng s sinh tr ng c a c th .ă ướ ế ậ ă ườ ự ưở ủ ơ ể
C. Kích thích chuy n hoá t bào và kích thích sinh tr ng, phát tri n bìnhể ở ế ưở ể
th ng c a c th .ườ ủ ơ ể
D. Kích thích s sinh tr ng và phát tri n các c i m sinh d c ph conự ưở ể đặ đ ể ụ ụở
cái.
Câu 3: N i dung úng là:ộ đ
A. Phát tri n ng v t d n n s thay i v s l ng, còn sinh tr ng làể ở độ ậ ẫ đế ự đổ ề ố ượ ưở
s thay i v ch t l ng.ự đổ ề ấ ượ
B. Sinh tr ng ng v t bao g m s bi t hóa t bào và phát sinh hình tháiưở ở độ ậ ồ ự ệ ế
c quan còn phát tri n là s gia t ng s l ng và kích th c t bào.ơ ể ự ă ố ượ ướ ế
C. Phát tri n ng v t d n n s thay i v ch t l ng còn sinh tr ng làể ở độ ậ ẫ đế ự đổ ề ấ ượ ưở
s thay i v s l ng.ự đổ ề ố ượ
D. Sinh tr ng ng v t là s gia t ng s l ng và kích th c t bào cònưở ở độ ậ ự ă ố ượ ướ ế
phát tri n bao g m phát tri n qua bi n thái hoàn toàn và bi n thái không hoànể ồ ể ế ế
d ng.ươ
C. S chênh l ch i n th gi a hai bên màng t bào khi t bào không b kíchự ệ đệ ế ữ ế ế ị
thích, phía trong màng mang i n âm và ngoài màng mang i n d ng.đệ đệ ươ
D. S chênh l ch i n th gi a hai bên màng t bào khi t bào không b kíchự ệ đệ ế ữ ế ế ị
thích, phía trong màng mang i n d ng và ngoài màng mang i n âm.đệ ươ đệ
Câu 8: Con ng i ã ng d ng nh ng hi u bi t v t p tính c a ng v t vàoườ đ ứ ụ ữ ể ế ề ậ ủ độ ậ
i s ng và s n xu t. Ví d nh t i các khu vui ch i gi i trí, ng i ta hu nđờ ố ả ấ ụ ư ạ ơ ả ườ ấ
luy n cá heo nh y qua vòng, kh p xe p… ây là ng d ng c a hình th cệ ả ỉ đạ đạ Đ ứ ụ ủ ứ
h c t p nào ng v t?ọ ậ ở độ ậ
A. i u ki n hóa áp ng.Đề ệ đ ứ B. i u ki n hóa hànhĐề ệ
ng.độ
C. Quen nh n.ờ D. In v t.ế
Câu 9: Trong các bi n pháp sinh có k ho ch ng i, bi n pháp khôngệ đẻ ế ạ ở ườ ệ
nên áp d ng i v i nh ng ng i v tr ch a sinh con là:ụ đố ớ ữ ườ ợ ẻ ư
A. Tính ngày r ng tr ng.ụ ứ B. Th t ng d n tr ng.ắ ố ẫ ứ
C. U ng thu c tránh thai.ố ố D. Dùng d ng c tránh thai.ụ ụ
Câu 10: Trong các n i dung d i ây có bao nhiêu n i dung úng?ộ ướ đ ộ đ
(1) Hoocmôn c t o ra m t n i nh ng gây ph n ng m t n i khácđượ ạ ở ộ ơ ư ả ứ ở ộ ơ
trong cây.
(2) gây ra nh ng bi n i trong c th c n s d ng v i n ng cao c aĐể ữ ế đổ ơ ể ầ ử ụ ớ ồ độ ủ
hoocmôn.
(3) Hoocmôn c ch la nhom hoocmôn co tac dung làm già hóa hay gây ch t̀ ́ ́ ́ứ ế ̣ ế
t ng b ph n hay toàn cây.ừ ộ ậ
(4) Tính chuyên hóa c a hoocmôn th c v t th p h n nhi u so v i hoocmôn ủ ự ậ ấ ơ ề ớ ở
ng v t b c cao.độ ậ ậ
(5) Hoocmôn th c vât la cac chât h u c do c thê th c vât tiêt ra co tac̀ ́ ́ ̃ ́ ́ ́ự ̣ ư ơ ơ ̉ ự ̣
dung xuc tac, lam giam n ng l ng hoat hoa ê cac phan ng xay ra nhanh́ ́ ̀ ́ ́ ̣́ ̉ ă ượ ̣ đ ̉ ̉ ư ̉
h n ho c châm h n.ơ ặ ̣ ơ
(6) Hoocmôn th c vât c phân thành 2 nhóm nh là hoocmôn kích thích vàự ̣ đượ ỏ
hoocmôn c ch .ứ ế
A. Ch có eo Ranvie m i ti p nh n c kích thích.ỉ ớ ế ậ đượ
B. Các ion ch phân b hai bên màng t i các eo Ranvie mà không có cácỉ ố ở ạ ở
v trí khác.ị
C. Do bao miêlin có c u trúc hoá h c là ch t phôtpholipit có tính cách i n.ấ ọ ấ đệ
D. Ch có eo Ranvie, màng t bào m i có khe h cho các ion qua l i.ỉ ở ế ớ ở ạ
Câu 14: Trong nuôi cây mô, tê bao th c vât, cân cho hoocmôń ́ ̀ ̀ự ̣ nao va v ì ̀ ́ơ
t ng quan ham l ng nh thê nao vao môi tr ng nuôi cây ê mâu cây sinh̀ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̃ ́ươ ượ ư ươ đ ̉
tr ng, phat triên va tao nhiêu ch i?́ ̀ ̀ưở ̉ ̣ ồ
Câu 15: Sinh tr ng s c p c a cây là:ưở ơ ấ ủ
A. sinh tr ng làm cho thân cây to, l n lên do ho t ng nguyên phân c a môưở ớ ạ độ ủ
phân sinh bên t o ra.ạ
B. quá trình t ng v kích th c (chi u dài, b m t, th tích) c a c th doă ề ướ ề ề ặ ể ủ ơ ể
t ng s l ng và kích th c t bào.ă ố ượ ướ ế
C. sinh tr ng c a thân và r theo chi u dài do ho t ng c a mô phân sinhưở ủ ễ ề ạ độ ủ
nh.đỉ
D. toàn b nh ng bi n i di n ra theo chu trình s ng, bao g m sinh tr ng,ộ ữ ế đổ ễ ố ồ ưở
phân hóa và phát sinh hình thái.
Câu 16: Nguyên t c c a nhân b n vô tính là:ắ ủ ả
A. Chuy n nhân c a t bào xôma (n) vào m t t bào tr ng ã l y m t nhân,ể ủ ế ộ ế ứ đ ấ ấ
r i kích thích t bào tr ng phát tri n thành phôi r i phát tri n thành c thồ ế ứ ể ồ ể ơ ể
m i.ớ
B. Chuy n nhân c a t bào xôma (2n) vào m t t bào tr ng ã l y m t nhân,ể ủ ế ộ ế ứ đ ấ ấ
r i kích thích t bào tr ng phát tri n thành phôi r i phát tri n thành c thồ ế ứ ể ồ ể ơ ể
m i.ớ
C. Chuy n nhân c a t bào xôma (2n) vào m t t bào tr ng, r i kích thích tể ủ ế ộ ế ứ ồ ế
bào tr ng phát tri n thành phôi r i phát tri n thành c th m i.ứ ể ồ ể ơ ể ớ
D. Chuy n nhân c a t bào tr ng vào t bào xôma, kích thích t bào tr ngể ủ ế ứ ế ế ứ
phát tri n thành phôi r i phát tri n thành c th m i.ể ồ ể ơ ể ớ
Câu 17: Khác v i sinh tr ng th c p, sinh tr ng s c p th c v t:ớ ưở ứ ấ ưở ơ ấ ở ự ậ
(1) có cây M t lá m m và ph n non c a cây Hai lá m m.ở ộ ầ ầ ủ ầ
A. Do ion K+ t ngoài d ch mô tràn vào d ch t bào cúc xináp.ừ ị ị ế ở
B. Do ion Na+ t ngoài d ch mô tràn vào d ch t bào cúc xináp.ừ ị ị ế ở
C. Do ion SO42- t ngoài d ch mô tràn vào d ch t bào cúc xináp.ừ ị ị ế ở
D. Do ion Ca2+ t ngoài d ch mô tràn vào d ch t bào cúc xináp.ừ ị ị ế ở
Câu 21: So v i h th n kinh d ng chu i h ch, h th n kinh d ng ng cóớ ệ ầ ạ ỗ ạ ệ ầ ạ ố
nh ng i m khác:ữ đ ể
(1) c c u t o t 2 ph n rõ r t : th n kinh trung ng và th n kinh ngo iĐượ ấ ạ ừ ầ ệ ầ ươ ầ ạ
biên.
(2) M i h ch th n kinh là m t trung tâm i u khi n ho t ng c a m t vùngỗ ạ ầ ộ đề ể ạ độ ủ ộ
xác nh c a c th .đị ủ ơ ể
(3) S l ng t bào th n kinh ngày càng l n.ố ượ ế ầ ớ
(4) S liên k t và ph i h p ho t ng c a các t bào th n kinh ngày càngự ế ố ợ ạ độ ủ ế ầ
ph c t p và hoàn thi n.ứ ạ ệ
(5) Các h ch th n kinh n i v i nhau b ng các dây th n kinh và t o thànhạ ầ ố ớ ằ ầ ạ
chu i h ch th n kinh n m d c chi u dài c th .ỗ ạ ầ ằ ọ ề ơ ể
(6) Hi n t ng u hóa và t p trung hóa rõ h n.ệ ượ đầ ậ ơ
Câu tr l i úng là:ả ờ đ
A. 1, 3, 4, 6 B. 1, 2, 4, 5 C. 2, 4, 5, 6
D. 1, 3, 5, 6
Câu 22: Khi nói n th tinh kép th c v t có hoa, câu nào sau ây có nôiđế ụ ở ự ậ đ
dung không úng?đ
(1) Th tinh kép ch có th c v t H t kín.ụ ỉ ở ự ậ ạ
(2) Cùng lúc giao t c th nh t th tinh v i t bào tr ng t o thành h p t ,ử đự ứ ấ ụ ớ ế ứ ạ ợ ử
giao t c th hai n h p nh t v i nhân l ng b i c a túi phôi t o nênử đự ứ đế ợ ấ ớ ưỡ ộ ủ ạ
nhân tam b i.ộ
(3) Hai nhân c a giao t c cùng lúc h p nh t v i nhân c a t bào tr ng.ủ ử đự ợ ấ ớ ủ ế ứ
(4) Ti t ki m v t li u di truy n.ế ệ ậ ệ ề
(5) N i nh cung c p ch t dinh d ng cho s phát tri n c a phôi khi h t n yộ ũ ấ ấ ưỡ ự ể ủ ạ ả
m m và nuôi d ng cây con giai o n u.ầ ưỡ ở đ ạ đầ
Ph ng án l a ch n là :ươ ự ọ
n ng ng?đế ứ độ
(1) Hình th c ph n ng c a cây tr c tác nhân kích thích không nh h ng.ứ ả ứ ủ ướ đị ướ
(2) Giúp cây thích nghi a d ng i v i s bi n i c a môi tr ng b o mđ ạ đố ớ ự ế đổ ủ ườ ả đả
cho cây t n t i và phát tri n.ồ ạ ể
(3) Hình th c ph n ng c a cây i v i tác nhân kích thích t m t h ng xácứ ả ứ ủ đố ớ ừ ộ ướ
nh.đị
(4) Hoa h ng d ng n ra và l n d n.ướ ươ ở ớ ầ
(5) Vân ng lá cây trinh n khi có va ch m.̣ độ ở ữ ạ
A. 4 B. 3 C. 2
D. 1
Câu 28: Sinh s n vô tính là hình th c sinh s n:ả ứ ả
A. không có s h p nh t gi a giao t c và cái.ự ợ ấ ữ ử đự
B. ch c n m t cá th b ho c m .ỉ ầ ộ ể ố ặ ẹ
C. b ng giao t cái.ằ ử
D. có s h p nh t gi a giao t c và cái.ự ợ ấ ữ ử đự
Câu 29: i m khác nhau trong vòng i phát tri n c a ch và gà là:Để đờ ể ủ ế
A. ch, con non có c i m hình thái và sinh lí r t khác con tr ng thành;Ở ế đặ để ấ ưở
gà, con non có hình thái và c u t o gi ng nh con tr ng thành.Ở ấ ạ ố ư ưở
B. ch, con non có c i m hình thái và sinh lí r t gi ng con tr ng thành;Ở ế đặ đ ể ấ ố ưở
gà, con non có hình thái và c u t o r t khác con tr ng thành.Ở ấ ạ ấ ưở
C. ch, con non có c i m hình thái và sinh lí r t khác con tr ng thành;Ở ế đặ đ ể ấ ưở
gà, con non có hình thái và c u t o t ng t nh con tr ng thành nh ngỞ ấ ạ ươ ự ư ưở ư
tr thành con tr ng thành ph i tr i qua nhi u l n l t xác.để ở ưở ả ả ề ầ ộ
D. ch, con non có c i m hình thái và sinh lí t ng t nh con tr ngỞ ế đặ để ươ ự ư ưở
thành nh ng ph i qua nhi u l n l t xác tr ng thành; gà, con non cóư ả ề ầ ộ để ưở Ở
hình thái và c u t o gi ng nh con tr ng thành.ấ ạ ố ư ưở
Câu 30: S khác nhau gi a sinh s n vô tính và sinh s n h u tính th hi n ự ữ ả ả ữ ể ệ ở
nh ng i m nào sau ây?ữ để đ
(1) Sinh s n vô tính không có s h p nh t c a giao t c và giao t cái cònả ự ợ ấ ủ ử đự ử
sinh s n h u tính thì có, t o thành h p t 2n.ả ữ để ạ ợ ử