HỌ TÊN HS :
THI THỬ ĐẠI HỌC 2015
Môn : VẬT LÝ 12 (Thời gian : 90 phút)
Lưu ý : HS không trao đổi bài , không sử dụng tài liệu .
1) Phương trình dao động của hai dao động cùng phương có li độ lần lượt là : x
1
= 3cos(
3
2
t
π
+π
) cm và x
2
= 4cos(πt + α)
cm. Biên độ dao động tổng hợp bằng 5 cm khi α có giá trò là
A.
180
105π
. B.
3
π
. C.
6
7π
. D. –
6
π
.
2) Con lắc lò xo (m = 200 g ; chiều dài lò xo ở vò trí cân bằng là 30 cm) dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với
tần số góc là 10 rad/s và biên độ A = 5 cm. Lực hồi phục tác dụng vào vật khi lò xo có chiều dài 33 cm có độ lớn bằng
o
– 2mg. D. 2mgcosα
o
.
5) Trong dao động tắt dần :
A. Năng lượng không bảo toàn vì chuyển thành nhiệt. B. Cơ năng không bảo toàn.
C. Thế năng không còn chuyển thành động năng. D. Tất cả các câu trên đều đúng.
6) Một vật dao động điều hòa với chu kì 2 s, biên độ 5 cm. Vật sẽ vạch toàn bộ quỹ đạo trong thời gian :
A. 2 s. B. 4 s. C. 1 s. D. Còn tùy thuộc vò trí ban đầu.
7) Vật M dao động điều hòa với phương trình : x = 10sin(4πt +
6
π
) cm. Lúc t vật có x = 6 cm. Tìm x sau đó 0,25 s
A. x = – 5 cm. B. x = 5 cm. C. x = 6 cm. D. x = – 6 cm.
8) Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa với tần số góc 10 rad/s. Chọn chiều dương thẳng đứng hướng
xuống. Lúc t = 0, con lắc có li độ x = –2
3
cm và vận tốc v = 20 cm/s. Viết phương trình dao động
A. x = 4cos(10t –
3
π
) (cm). B. x = 4
3
cos(10t –
3
2π
) (cm).
C. x = 4cos(10t –
6
5π
, dao động với biên độ cực
đại khi M cách S
1
đoạn
A. 2 cm. B. 6 cm. C. 9 cm. D. 7 cm.
12) 2 nguồn sóng kết hợp S
1
, S
2
cùng pha, cách nhau 3 m, phát ra 2 sóng có bước sóng 1 m. Một điểm A nằm trên
đường thẳng vuông góc S
1
S
2
đi qua S
1
và cách S
1
1 đoạn l. Giá trò lớn nhất của l để phần tử vật chất tại A dao động với
biên độ cưc đại là :
A. 1,5 m B. 1 m C. 2 m D. 4 m
13) Khi sóng âm truyền từ môi trường không khí sang thủy tinh thì
A. Tần số không đổi, bước sóng giảm. B. Bước sóng không đổi, vận tốc tăng.
C. Bước sóng tăng, vận tốc tăng. D. Bước sóng giảm, vận tốc giảm.
1
Thi thử THPT quốc gia VÂT LÝ 2015
14) Một đoạn mạch không phân nhánh R, L, C. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều có biên độ và tần
số không thay đổi. Khi điều chỉnh biến trở R, thì thấy công suất tiêu thụ trên đoạn mạch cực đại P
m
ở giá trò của biến trở
c
(f) biểu diễn sự phụ thuộc của dung kháng vào tần số f của dòng điện xoay chiều có dạng là
A. Đường thẳng. B. Đường hình sin. C. Đường parabol. D. Đường hypebol.
18) Để làm giảm dung kháng của một tụ điện phẳng không khí mắc vào một đoạn mạch xoay chiều ta sử dụng cách
nào sau đây ?
A. Tăng khoảng cách giữa hai bản tụ điện. B. Giảm tần số của điện áp đặt vào hai bản tụ điện.
C. Giảm diện tích đối diện giữa hai bản tụ điện.
D. Đưa một bản điện môi có hằng số điện môi lớn vào trong lòng tụ điện.
19) Đặt điện áp xoay chiều u= 120
2
cos100
π
t(V) vào hai đầu một đoạn mạch RLC không phân nhánh. Biết đoạn mạch có điện trở
R = 60
Ω
, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L =
4
5
π
H. Khi cho điện dung của tụ điện tăng dần từ 0 thì điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện sẽ
có một giá trò cực đại bằng
A. 240 V. B. 200 V. C. 420 V. D. 200
2
20) Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 50 Ω mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi
được. Điện áp hai đầu đoạn mạch u = 220
2
cos100πt (V). Để công suất tiêu thụ của mạch là lớn nhất thì phải điều chỉnh
L bằng
A. 0. B.
cos(100πt + π/2)V thì điện áp giữa hai đầu cuộn dây có biểu thức u
d
= 100
2
sin(100πt + 4π/3)V. Biểu thức điện áp giữa
hai đầu tụ điện :
A. u
C
= 100
2
cos(100πt + π/6)V. B. u
C
= 200
2
cos(100πt + π/4)V.
C. u
C
= 100
3
cos(100πt + π/3)V. D. u
C
= 200cos(100πt + 2π/3)V.
24) Trong mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn thuần cảm L và tụ C mắc nối tiếp vào điện áp u = U
o
cosωt. Hệ
số công suất mạch lớn nhất khi
A. ω =
LC
1
. B. u vuông pha u
0 0
2T Q I
π
=
C.
0
0
2
I
T
Q
π
=
D.
0 0
2T Q I
π
=
2
HỌ TÊN HS :
27) Một mạch dao động điện từ gồm cuộn thuần cảm L = 5.10
-6
(H) và tụ C. Khi hoạt động, dòng điện trong mạch
có biểu thức i = 2sinωt (mA). Năng lượng của mạch dao động này là
A. 10
-5
(J) B. 2.10
-5
(J). C. 2.10
2
cho vân tối. Số vạch sáng trên đoạn AB là
A. 22. B. 26. C. 20. D. 24
33) Công thức (thực nghiệm) của chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
o
trong chân không là : n = A +
2
0
B
λ
. Các hằng số A và B có các đơn vò lần lượt là :
A. m
2
và
2
m
1
. B.
2
m
1
và m
2
. C. Không đơn vò và m
2
. D. Các đơn vò khác A, B, C.
34) Trong một thí nghiệm, người ta chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc song song hẹp vào cạnh của một lăng kính
có góc chiết quang A = 8
o
o
= 0,456 μm. D. λ
o
= 0,328 μm.
40) Catôt của một tế bào quang điện là kim loại có công thoát A, được chiếu bởi bức xạ có bước sóng λ < λ
o
. Biết
cường độ dòng quang điện đo được bằng 1,6 mA và hiệu suất lượng tử bằng 0,5. Như vậy số
A. Phôtôn tới catôt trong mỗi giây là 10
16
hạt. B. Electron tới anôt trong mỗi giây là 10
16
hạt.
C. Phôtôn tới catôt trong mỗi giây là 2.10
16
hạt. D. B và C đúng.
41) Một ống hình trụ dài 60 cm, đưa một âm thoại lại gần miệng ống và cho dao động với tần số f = 1360Hz rồi
đổ dần nước vào ống, khi chiều dài cột nước thích hợp thì ở miệng ống nghe thấy âm là to nhất, khi đó trong ống
3
Thi thử THPT quốc gia VÂT LÝ 2015
có sóng dừng với mặt nước là một nút sóng và miệng ống là một bụng sóng. Biết tốc độ truyền âm trong không khí
là 340 m/s. Khi đổ nước dần đến đầy ống thì có bao nhiêu lần nghe được âm ở miệng ống là to nhất ?
A. 4 lần. B. 5 lần. C. 6 lần. D. 7 lần.
42) Mạch điện xoay chiều AB gồm một tụ điện C, một cuộn cảm L thuần cảm kháng và một biến trở R được mắc nối
tiếp. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều u = 120
2
cos120πt (V). Biết rằng ứng với 2 giá trò của
biến trở R
1
= 18
10
J. D. 3,5.10
10
J.
45) Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn và có ít nuclôn thì
A. Càng bền vững. B. Số lượng các prôton càng lớn.
C. Năng lượng liên kết càng bé. D. Càng dễ phá vỡ.
46) Trên mặt thống của chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A, B dao động theo phương trình u
A
= u
B
= acos20
π
t (mm). Coi
biên độ sóng khơng đổi, tốc độ truyền sóng v = 60cm/s. Hai điểm M
1
, M
2
cùng nằm trên một elip nhận A, B làm tiêu điểm có M
1
A
– M
1
B = -2cm và M
2
A – M
2
B = 6cm. Tại thời điểm ly độ của M
1
là
J B. 3,922.10
13
J C. 7,844.10
13
J D. 3,922.10
16
J
50) 1 nhà máy điện nguyên tử dùng nguyên liệu Uranium có công suất là 500 MW, hiệu suất là 20%. Năng lượng
trung bình tỏa ra khi phân hạch 1 hạt
U
235
92
là 200 MeV. Tính khối lượng Uranium tiêu thụ trong 1 năm.
A. 865 kg B. 926 kg C. 961 kg D. 945,5 kg
4