Lớp 9 - Bài tập trắc nghiệm thí nghiệm thực hành - Pdf 29

Diễn đàn dạy và học
BÀI TẬP THI THÍ NGHIỆM THỰC HÀNH VẬT LÍ THCS
NỘI DUNG ĐỀ
A. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Điện trở của vật dẫn là đại lượng
A. đặc trưng cho mức độ cản trở hiệu điện thế của vật.
B. tỷ lệ với hiệu điện thế đặt vào hai đầu vật và tỷ lệ nghịch với cường độ dòng
điện chạy qua vật.
C. đặc trưng cho tính cản trở dòng điện của vật.
D. tỷ lệ với cường độ dòng điện chạy qua vật và tỷ lệ nghịch với hiệu điện thế đặt
vào hai đầu vật.
Câu 2. Công thức không dùng để tính công suất điện là
A. P = R.I
2
B. P = U.I C. P =
R
U
2
D. P = U.I
2

Câu 3. Xét các dây dẫn được làm từ cùng loại vật liệu, nếu chiều dài dây dẫn tăng gấp 3
lần và tiết diện giảm đi 3 lần thì điện trở của dây dẫn:
A. tăng gấp 3 lần. B. tăng gấp 9 lần.
C. giảm đi 3 lần. D. không thay đổi.
Câu 4. Với cùng một dòng điện chạy qua thì dây tóc bóng đèn nóng đến nhiệt độ cao,
còn dây đồng nối với bóng đèn thì hầu như không nóng lên, vì:
A. dây tóc bóng đèn có điện trở rất lớn nên toả nhiệt nhiều còn dây đồng có điện
trở nhỏ nên toả nhiệt ít.
B. dòng điện qua dây tóc lớn hơn dòng điện qua dây đồng nên bóng đèn nóng
sáng.

C. tỉ lệ thuận với dòng điện qua dây dẫn.
D. phụ thuộc vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn.
Diễn đàn dạy và học
Câu 2. Trong các biểu thức dưới đây, biểu thức của định luật Ôm là
A. U = I
2
.R B.
I
U
R
=
C.
R
U
I
=
D.
R
I
U
=
Câu 3. Trong các hình vẽ dưới đây, hình vẽ không dùng để ký hiệu biến trở là
A. B. C. D.
Câu 4. Công thức tính điện trở của một dây dẫn là
A.
l
S
ρ.R
=
C.

A. Q = I.R.t B. Q = I
2
.R.t C. Q = I.R
2
.t D. Q = I.R.t
2
Câu 9. Công suất điện của một đoạn mạch bất kì cho biết
A. năng lượng của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.
B. mức độ mạnh, yếu của dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.
C. điện năng mà đoạn mạch đó tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.
D. các loại tác dụng mà dòng điện gây ra ở đoạn mạch.
Câu 10. Để bảo vệ thiết bị điện trong mạch, ta cần
A. Mắc nối tiếp cầu chì loại bất kỳ cho mỗi dụng cụ điện.
B. Mắc song song cầu chì loại bất kỳ cho mỗi dụng cụ điện.
C. Mắc nối tiếp cầu chì phù hợp cho mỗi dụng cụ điện.
D. Mắc song song cầu chì phù hợp cho mỗi dụng cụ điện.
Câu 11. Hai bóng đèn mắc song song rồi mắc vào nguồn điện. Để hai đèn cùng sáng bình
thường ta phải chọn hai bóng đèn
A. có cùng hiệu điện thế định mức.
B. có cùng công suất định mức.
C. có cùng cường độ dòng điện định mức.
D. có cùng điện trở.
Câu 12. Khi mắc một bóng đèn vào hiệu điện thế 6V thì dòng điện chạy qua bóng đèn có
cường độ 400mA. Công suất tiêu thụ của đèn này là
Diễn đàn dạy và học
A. 2400W. B. 240W. C. 24W. D. 2,4W.
Câu 13. Với cùng một dòng điện chạy qua thì dây tóc bóng đèn nóng đến nhiệt độ cao,
còn dây đồng nối với bóng đèn thì hầu như không nóng lên, vì:
A. dây tóc bóng đèn có điện trở rất lớn nên toả nhiệt nhiều còn dây đồng có điện
trở nhỏ nên toả nhiệt ít.

B. U = U
1
+ U
2
; I = I
1
= I
2
; R

= R
1
+ R
2
.
C. U = U
1
+ U
2
; I = I
1
+ I
2
; R

= R
1
+ R
2
.

biến thế không biến thiên.
Câu 4. Cuộn sơ cấp của máy biến thế có 200 vòng, cuộn thứ cấp 50 vòng, khi đặt vào hai
đầu cuộn sơ cấp một hiệu điện thế xoay chiều 12V thì ở hai đầu cuộn thứ cấp có hiệu
điện thế:
A. 9V B. 4,5V C. 3V D. 1,5V
Câu 5. Một dây dẫn bằng nikêlin dài 20m, tiết diện 0,05mm
2
. Điện trở suất của nikêlin là
0,4.10
-6
Ω.m. Điện trở của dây dẫn có giá trị
A. 0,00016Ω. B. 1,6Ω. C. 16Ω. D. 160Ω.
Diễn đàn dạy và học
Câu 6. Một máy biến thế dùng trong nhà cần phải hạ hiệu điện thế từ 220V xuống còn
10V, cuộn dây sơ cấp có 4400 vòng. Hỏi cuộn dây thứ cấp có bao nhiêu vòng?
A. 200 vòng. B. 600 vòng. C. 400 vòng. D. 800 vòng
BT VẬT LÍ 6
A. TRẮC NGHIỆM. Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau
Câu 1. Dụng cụ không đo được thể tích của chất lỏng là
A. Ca đong có ghi sẵn dung tích.
B. Bình chia độ.
C. Bình tràn.
D. Xi lanh có ghi sẵn dung tích.
Câu 2. Độ chia nhỏ nhất của thước là
A. độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp trên thước.
B. độ dài nhỏ nhất ghi trên thước.
C. độ dài lớn giữa hai vạch chia bất kỳ trên thước.
D. độ dài nhỏ nhất có thể đo được bằng thước.
Câu 3. Trong các đơn vị đo dưới đây, đơn vị không dùng để đo độ dài là
A. m B. cm C. dm

I
A.
I
+
Diễn đàn dạy và học
C. An và bình cùng đẩy D. An và Bình cùng kéo.
Câu 9. Khi viên bi đứng yên trên mặt sàn nằm ngang, các lực tác dụng lên bi là:
A. Trọng lực của bi, lực do mặt sàn tác dụng lên bi và lực đẩy của tay.
B. Trọng lực của bi và lực do mặt sàn tác dụng lên bi.
C. Trọng lực của bi và lực đẩy của tay.
D. Lực đẩy của tay.
Câu 10. Đưa từ từ một cực của một thanh nam châm lại gần một quả nặng bằng sắt đang
được treo trên một sợi chỉ tơ. Lực hút của nam châm đã gây ra sự biến đổi là
A. quả nặng bị biến dạng.
B. quả nặng dao dộng.
C. quả nặng chuyển động lại gần nam châm.
D. quả nặng chuyển động ra xa nam châm.
Câu 11. Cho bình chia độ như hình vẽ. Giới hạn đo và độ chia nhỏ nhất của bình
lần lượt là
A. 400 ml và 20 ml
B. 200 ml và 20 ml
C. 400 ml và 10 ml
D. 400 ml và 0 ml
Câu 12. Độ dài của chiếc bút chì trên hình vẽ

A. 7,8 cm B. 8 cm
C. 7,7 cm D. 7,9 cm
Câu 13. Người ta đổ một lượng nước vào một bình chia độ như hình
vẽ. Thể tích của nước trong bình là
A. 22 ml

Diễn đàn dạy và học
a. Dụng cụ: Ngoài bình chia độ đã cho để đo được thể tích của hòn đá cần thêm bình
tràn và nước.
b. Cách xác định thể tích của hòn đá
Học sinh có thể trình bày được một trong các cách khác nhau để đo thể tích của hòn
đá, ví dụ:
+ Cách 1: Đặt bình chia độ dưới bình tràn sao cho nước tràn được từ bình tràn
vào bình chia độ. Thả hòn đá vào bình tràn để nước tràn từ bình tràn sang bình chia độ.
Thể tích nước tràn từ bình tràn sang bình chia độ bằng thể tích của hòn đá.
+ Cách 2: Đổ nước vào đầy bình tràn, đổ nước từ bình tràn sang bình chia độ.
Thả hòn đá vào bình tràn, đổ nước từ bình chia độ vào đầy bình tràn. Thể tích nước còn
lại trong bình là thể tích của hòn đá.
+ Cách 3: Bỏ hòn đá vào bình tràn, đổ nước vào đầy bình tràn. Lấy hòn đá ra. Đổ
nước từ bình chia độ đang chứa một thể tích nước đã biết vào bình tràn cho đến khi bình
tràn đầy nước. Thể tích nước giảm đi trong bình chia độ bằng thể tích hòn đá.
* Ghi chú: Học sinh có thể dùng bát, cốc, đĩa, thay bình tràn mà đưa ra được
phương án đo được thể tích của hòn đá cũng cho điểm tối đa.
2.1. NỘI DUNG ĐỀ
A. TRẮC NGHIỆM: Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau
Câu 1. Giới hạn đo của bình chia độ là
A. giá trị lớn nhất ghi trên bình.
B. giá trị giữa hai vạch chia trên bình.
C. thể tích chất lỏng mà bình đo được.
D. giá trị giữa hai vạch chia liên tiếp trên bình.
Câu 2. Trong các lực sau đây, lực nào không phải là trọng lực?
A. Lực tác dụng lên vật đang rơi.
B. Lực tác dụng lên máy bay đang bay.
C. Lực tác dụng lên vật nặng được treo vào lò xo.
D. Lực lò xo tác dụng lên vật nặng treo vào nó.
Câu 3. Lực nào trong các lực dưới đây là lực đẩy?

3
0 cm
3
100

cm
3
Diễn đàn dạy và học
Câu 6. Người ta dùng một bình chia độ ghi tới cm
3
chứa 65cm
3
nước để đo thể tích của
một hòn đá. Khi thả hòn đá vào bình, mực nước trong bình dâng lên tới vạch 92cm
3
. Thể
tích của hòn đá là
A. 92cm
3
B. 27cm
3
C. 65cm
3
D. 187cm
3
2.2. ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
A. TRẮC NGHIỆM: 3 điểm. Chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm
Câu hỏi 1 2 3 4 5 6
Đáp án A D B C A B
1.1. NỘI DUNG ĐỀ

B. chỉ làm biến dạng quả bóng.
C. chông làm biến dạng và cũng không làm biến đổi chuyển động của quả bóng.
D. vừa làm biến dạng quả bóng đồng thời làm biến đổi chuyển động của quả
bóng.
Câu 8. Khi nói về lực đàn hồi, câu kết luận không đúng là
Diễn đàn dạy và học
A. Chiều dài của lò xo khi bị nén càng lớn thì lực đàn hồi càng lớn
B. Lực đàn hồi là lực của vật bị biến dạng tác dụng lên vật làm nó biến dạng
C. Độ biến dạng của lò xo càng nhỏ thì lực đàn hồi càng nhỏ.
D. Chiều dài của lò xo khi bị kéo dãn càng lớn thì lực đàn hồi càng lớn.
Câu 9. Đơn vị của khối lượng riêng là
A. kg/m
2
. B. kg/m. C. kg/m
3
. D. kg.m
3
.
Câu 10. Để xác định khối lượng riêng của các hòn bi thuỷ tinh, ta cần dùng
A. một cái cân, một lượng nước thích hợp, một bình tràn.
B. một cái lực kế, một lượng nước thích hợp, một bình chứa.
C. một cái bình chia độ, một lượng nước thích hợp, một bình tràn.
D. một cái cân và một cái bình chia độ, một lượng nước thích hợp.
Câu 11. Khi sử dụng bình tràn và bình chứa để đo thể tích vật rắn không thấm nước thì
thể tích của vật bằng
A. thể tích bình tràn.
B. thể tích bình chứa.
C. thể tích phần nước tràn ra từ bình tràn sang bình chứa.
D. thể tích nước còn lại trong bình tràn.
Câu 12. Trong thí nghiệm xác định khối lượng riêng của sỏi, người ta dùng cân rô béc

1.2. ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
A. TRẮC NGHIỆM: 7 điểm. Chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm
Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Đáp án A D C B D B D A C D C D B B
2.1. NỘI DUNG ĐỀ
A. TRẮC NGHIỆM: Chọn phương án trả lời đúng trong các câu sau
Câu 1. Dụng cụ dùng để đo độ dài là
A. Cân B. Thước mét
C. Xi lanh D. Bình tràn
Diễn đàn dạy và học
Câu 2. Lực nào dưới đây là lực đàn hồi?
A. Lực đẩy của lò xo dưới yên xe đạp.
B. Trọng lực của một quả nặng.
C. Lực hút của một nam châm tác dụng lên một miếng sắt.
D. Lực kết dính giữa một tờ giấy dán trên bảng với mặt bảng.
Câu 3. Đặt một quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang. Quyển sách chịu tác dụng
của hai lực cân bằng là
A. lực hút của trái đất tác dụng lên quyển sách hướng thẳng đứng từ dưới lên trên
và lực của mặt bàn tác dụng lên quyển sách hướng thẳng đứng từ trên xuống dưới.
B. trọng lực của quyển sách và lực ma sát giữa quyển sách với mặt bàn.
C. lực hút của trái đất tác dụng lên quyển sách hướng thẳng đứng từ trên xuống
dưới và lực của mặt bàn tác dụng lên quyển sách hướng thẳng đứng từ dưới lên trên.
D. lực đỡ của mặt bàn và lực ma sát giữ quyển sách đứng yên trên mặt bàn.
Câu 4. Người ta sử dụng mặt phẳng nghiêng để đưa một vật lên cao, so với cách kéo trực
tiếp vật lên thì khi sử dụng mặt phẳng nghiêng ta có thể
A. kéo vật lên với lực kéo nhỏ hơn trọng lượng của vật.
B. làm thay đổi phương của trọng lực tác dụng lên vật.
B. làm giảm trọng lượng của vật.
D. kéo vật lên với lực kéo lớn hơn trọng lượng của vật.
Câu 5. Một quả nặng có trọng lượng 0,1N. Khối lượng của quả nặng là

0
C đến 120
0
C
Câu 14. Cho nhiệt kế do nhiệt độ trong
phòng như hình 2. Nhiệt độ trong phòng
lúc đó là
A. 21
0
C
B. 22
0
C
C. 23
0
C
D. 24
0
C
A. TRẮC NGHIỆM: 7 điểm. Chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm
Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Đáp án D C A B B C B C D C D A A D
BT vật lí 7
Hình 1
Hình 2
Diễn đàn dạy và học
3.3. NỘI DUNG ĐỀ
A. TRẮC NGHIỆM: Chọn phương án trả lời đúng cho các câu sau
Câu 1. Tia phản xạ trên gương phẳng nằm trong cùng mặt phẳng với
A. tia tới và đường vuông góc với tia tới.

R
C.
n
S
I
R
B.
n
S
I
R
A.
n
S
S'
A
B'
A'
A'
B
B'
B
A
A'
B'
B
A
Hình 2
A. B.
C.

phòng?
A. Tường bê tông. B. Cửa kính hai lớp.
C. Tấm vải nhung. D. Cửa gỗ.
3.3. ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
A. TRẮC NGHIỆM: 7 điểm. Chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm
Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Đáp án D B D C B C B A C A B A D C
Câu 5. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chiều của dòng điện trong một mạch
điện kín có dùng nguồn điện là pin?
A. Dòng điện đi ra từ cực dương của pin qua các vật dẫn đến cực âm của pin.
B. Dòng điện đi ra từ cực âm của pin qua các vật dẫn đến cực dương của pin.
C. Ban đầu, dòng điện đi ra từ cực dương của pin sau một thời gian dòng điện đổi
theo chiều ngược lại.
D. Dòng điện có thể chạy theo bật kì chiều nào.
Câu 6. Trong các sơ đồ mạch điện dưới đây, sơ đồ mạch điện đúng là
Diễn đàn dạy và học
B. TỰ LUẬN
Câu 1. Đơn vị đo hiệu điện thế là
A. Vôn
B. Vôn kế
C. Am pe
D. Am pe kế
Câu 2. Trong đoạn mạch mắc nối tiếp, cường độ dòng điện trong mạch
A. bằng cường độ dòng điện qua mỗi đoạn mạch thành phần.
B. bằng tổng cường độ dòng điện qua mỗi đoạn mạch thành phần.
C. bằng tích giữa các cường độ dòng điện qua các đoạn mạch thành phần.
D. bằng hiệu cường độ dòng điện qua mỗi đoạn mạch thàn phần.
Câu 3. Trong các trường hợp dưới đây, trường hợp nào biểu hiện tác dụng sinh lý của
dòng điện?
A. Dòng điện qua cái quạt làm cánh quạt quay.

+
-
+
+
+
-
V
-
+
-
-
+
+
-
-
-
+
Diễn đàn dạy và học
1.2. ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
A. TRẮC NGHIỆM: 3 điểm (chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6
Đáp án A B D C A C
Hình 2
A. B. C. D.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status