Thi thử đại học lần 1 trường Lê Quý Đôn, Ninh Thuận môn vật lý (2) - Pdf 29

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài: phút;
(60 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 245
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH:
(Từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Khi tăng hiệu điện thế của một ống tia X thêm
40%
thì bước sóng ngắn nhất của tia X mà ống phát ra
giảm đi:
A. 12,5 %. B. 28,6 %. C. 32,2 %. D. 15,7 %.
Câu 2: Khi elêctrôn ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được xác định bởi
2
n
E 13,6/ n (eV),
= −
với
*.n N

Một đám khí hiđrô hấp thụ năng lượng chuyển lên trạng thái dừng có năng
lượng cao nhất là
3
E
(ứng với quỹ đạo M). Tỉ số giữa bước sóng dài nhất và ngắn nhất mà đám khí trên có thể
phát ra là:
A. 32/3. B. 27/8. C. 32/27. D. 32/5.
Câu 3: Hai con lắc có cùng biên độ, có chu kỳ T

A. luôn ngược pha. B. không cùng loại. C. cùng tần số. D. luôn cùng pha.
Câu 6: Một mẫu hạt nhân phóng xạ lúc đầu không tạp chất, sau thời gian t, số hạt đã phân rã gấp 7 lần số hạt
chưa phân rã. Thời gian từ lúc số hạt giảm một nửa đến lúc số hạt giảm e lần (e là cơ số tự nhiên) là
A.
)1
2ln
1
(
3

t
B.
)
2ln
1
2(ln
8

t
C.
)
2ln
1
1(3 −t
D.
)12(ln
2

t
Câu 7: Một con lắc lò xo đặt trên mặt phẳng nằm ngang gồm lò xo nhẹ, độ cứng

dừng lại là:
A. 2,06 s. B. 0,31 s. C. 2,16 s. D. 2,21 s.
Câu 8: Một sợi dây đàn hồi dài 60cm, tốc độ truyền sóng trên dây 8 m/s, treo lơ lửng trên một cần rung. Cần dao
động theo phương ngang với tần số f thay đổi từ 40 Hz đến 60 Hz. Trong quá trình thay đổi tần số, có bao nhiêu giá
trị tần số có thể tạo sóng dừng trên dây:
A. 3. B. 5. C. 7. D. 15.
Câu 9: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có sóng dừng ổn định. Trên dây, A là một điểm nút, B là một
điểm bụng gần A nhất, C là trung điểm của AB, với AB = 10 cm. Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần
mà li độ dao động của phần tử tại B bằng biên độ dao động của phần tử tại C là 0,2 s. Tốc độ truyền sóng trên
dây là
A. 2 m/s. B. 0,25 m/s. C. 0,5 m/s. D. 1 m/s.
Trang 1/6 - Mã đề thi 245
Câu 10: Dung dịch Fluorêxêin hấp thụ ánh sáng có bước sóng 0,49µm và phát ra ánh sáng có bước sóng 0,52µm.
Người ta gọi hiệu suất của sự phát quang là tỉ số giữa năng lượng ánh sáng phát quang và năng lượng ánh sáng hấp
thụ. Biết hiệu suất của sự phát quang của dung dịch Fluorêxêin là 75%. Số phần trăm của phôtôn bị hấp thụ đã dẫn
đến sự phát quang của dung dịch là:
A. 82,7% B. 75,0% C. 79,6% D. 66,8%
Câu 11: Xét hai mạch dao động điện từ lí tưởng. Chu kì dao động riêng của mạch thứ nhất là T
1
, của mạch
thứ hai là T
2
với
21
2TT
=
. Ban đầu điện tích trên một bản tụ của hai mạch đạt giá trị cực đại q
o
, sau đó mỗi
tụ phóng điện qua cuộn cảm của mạch. Tại thời điểm

=

2 1
9
ω ω ω
= =
thì mạch có cùng hệ số công
suất, giá trị hệ số công suất đó là:
A.
2 / 13.
B.
2 / 21.
C.
4 / 67.
D.
3/ 73.
Câu 14: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, màn quan sát E cách mặt phẳng chứa hai khe S
1
S
2
một khoảng
1,2 .D m
=
Đặt giữa màn và mặt phẳng hai khe một thấu kính hội tụ, người ta tìm được hai vị trí
của thấu kính cách nhau 72 cm cho ảnh rõ nét của hai khe trên màn, ở vị trí ảnh lớn hơn thì khoảng cách giữa
hai khe ảnh
' '
1 2
4 .S S mm
=


0,5kg B. m
2



0,4kg C. m
2


0,4kg D. m
2


0,5kg
Câu 16: Một nguồn âm đặt tại O trong môi trường đẳng hướng. Hai điểm M và N trong môi trường tạo với O
thành một tam giác vuông cân tại O. Mức cường độ âm tại M và N bằng nhau bằng 23dB. Mức cường độ âm
lớn nhất mà một máy thu thu được đặt tại một điểm trên đoạn MN là:
A. 26dB. B. 30dB C. 25dB. D. 23dB.
Câu 17: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Nâng vật lên để lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ thì vật dao
động điều hòa theo phương thẳng đứng quanh vị trí cân bằng O. Khi vật đi qua vị trí có tọa độ
2,5 2x cm
=
thì
có vận tốc 50 cm/s. Lấy
2
10 / .g m s
=
Tính từ lúc thả vật, thời gian vật đi được quãng đường 27,5 cm là
A. 5s. B. 5,5s. C.

. C. 30
0
. D. 170
0
.
Câu 19: Sóng truyền từ O đến M với vận tốc không đổi, phương trình sóng tại O là u = 4sin(πt/2) cm. Tại thời
điểm t li độ của phần tử M là 2cm thì tại thời điểm t + 6 (s) li độ của M sẽ là:
A. -3cm B. -2cm C. 3cm D. 2cm
Câu 20: Hai chất điểm M
1
và M
2
cùng dao động điều hòa trên một trục x quanh điểm O với cùng tần số f. Biên độ
của M
1
là A, của M
2
là 2A. Dao động của M
1
chậm pha hơn một góc
3/
πϕ
=
so với dao động của M
2
, lúc đó
A. Độ dài đại số
21
MM
biến đổi điều hòa với tần số f, biên độ

0
C
khi đó máy thu được sóng điện từ có bước sóng
0
.
λ
Nếu dùng n tụ điện giống nhau cùng điện
dung
0
C
mắc nối tiếp với nhau rồi mắc song song với tụ
0
C
của mạch dao động, khi đó máy thu được sóng có
bước sóng:
A.
0
( 1) / .n n
λ
+
B.
0
/( 1).n n
λ
+
C.
0
/ .n
λ
D.

điểm M hạ xuống thấp nhất là:
A.
s
120
1
B.
s
60
1
C.
s
12
1
D.
s
120
11
Câu 24: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra đồng thời ba bức xạ có bước sóng
lần lượt
nmnmnm 750;500;400
321
===
λλλ
. Giữa hai vân sáng gần nhau nhất trùng màu vân sáng trung
tâm, ta quan sát được mấy loại vân sáng có màu khác nhau:
A. 4. B. 5 C. 6. D. 7.
Câu 25: Chọn phát biểu sai. Gia tốc của một con lắc lò xo dao động điều hòa:
A. luôn ngược pha với lực phục hồi. B. luôn ngược pha với li độ của vật.
C. luôn hướng về vị trí cân bằng. D. có độ lớn bằng không khi qua vị trí cân bằng.
Câu 26: Một đồng hồ quả lắc chạy chính xác ở

D. 150 V.
Câu 28: Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô, nếu biết được ba bước sóng dài nhất của các vạch trong dãy
Laiman thì có thể tính được bao nhiêu giá trị bước sóng của các vạch trong dãy Banme.
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 29: Một thấu kính mỏng gồm hai mặt lồi giống nhau đặt trong không khí. Cho biết chiết suất của chất
làm thấu kính đối với ánh sáng màu đỏ là n
đ
=1,6552 và ánh sáng màu tím là n
t
=1,6644. Chiếu tới thấu kính
một chùm tia song song màu trắng theo phương song song với trục chính của thấu kính, tỉ số khoảng cách từ
thấu kính đến điểm hội tụ của chùm tia đỏ so với chùm tia tím là:
A. 1,014 B. 0,986 C. 1,006 D. 0,994
Câu 30: Cho mạch điện gồm cuộn dây không thuần cảm mắc nối tiếp với biến trở R. Đặt vào đoạn mạch trên
điện áp xoay chiều ổn định
0
cos .u U t
ω
=
Khi
0
R R
=
thì thấy điện áp hiệu dụng trên biến trở và trên cuộn
dây bằng nhau. Sau đó tăng R từ giá trị
0
R
thì:
A. cường độ dòng điện tăng rồi giảm. B. công suất trên biến trở giảm.
C. công suất toàn mạch tăng rồi giảm. D. công suất trên biến trở tăng rồi giảm.


D.
2
0
1 1/ .q n

Câu 34: Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở R
o
, tụ điện C
o
và hộp đen X
một hiệu điện thế u = U
o
cos(100t + ϕ
u
). Gọi M là điểm giữa tụ và hộp đen X thì các hiệu điện thế u
AM
= 160
2
cos(100t) V và u
MB
= 100
2
cos(100t + π/2) V. Biết R
o
= 80Ω, C
o
= 125μF. Cường độ dòng điện chạy qua
hộp X có biểu thức là:
A. i = 2cos(100t + π/4)A B. i = 2cos(100t - π/4)A

là giá trị dòng điện cực đại, U
0
là giá trị hiệu điện thế cực đại trên hai bản tụ trong một mạch
dao động LC. Tìm công thức đúng liên hệ giữa I
0
và U
0
.
A.
0 0
L
U I
C
=
B.
0 0
I U LC=
C.
0 0
L
U
C
I
=
D.
0 0
U I LC=
Câu 40: Hai con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật treo có khối lượng lần lượt là 2m và m. Tại thời điểm ban đầu
đưa các vật về vị trí để lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ cho hai vật dao động điều hòa. Biết tỉ số cơ năng dao
động của hai con lắc bằng 4. Tỉ số độ cứng của hai lò xo là:

thiểu bao nhiêu để khoảng vân dịch chuyển sao cho vân sáng chiếm chỗ vân tối? Cho biết chiết suất của thủy
tinh là 1,5.
A. 5μm B. 1,5mm C. 0,5μ D. 0,5mm
Câu 45: Giới hạn quang điện của kim loại phụ thuộc vào
A. năng lượng của photon chiếu tới kim loại.
B. bước sóng của ánh sáng chiếu vào kim
C. động năng ban đầu của electron khi bật ra khỏi kim loại.
D. bản chất của kim loại.
Câu 46: Pin quang điện là nguồn điện, trong đó có sự biến đổi
A. nhiệt năng thành điện năng. B. cơ năng thành điện năng.
C. năng lượng điện từ thành điện năng. D. hóa năng thành điện năng.
Câu 47: Chọn đáp án đúng về laze:
A. Các phôtôn bay theo cùng một hướng nên sóng điện từ trong chùm sáng cùng pha.
B. Các phôtôn trong chùm sáng laze dao động trong các mặt phẳng vuông góc nhau.
C. Anh-xtanh là người tìm ra hiện tượng phát xạ cảm ứng.
D. Màu đỏ của laze hồng ngọc do ion nhôm phát ra.
Câu 48: Cho một vật dao động điều hòa với chu kì T. Tìm khoảng thời gian ngắn nhất từ lúc công suất lực hồi
phục cực đại đến lúc động năng vật gấp ba lần thế năng.
A. T/24 B. T/6 C. T/12 D. T/36
Câu 49: Cho một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Một học sinh tiến hành hai lần kích thích dao động. Lần thứ
nhất, nâng vật lên rồi thả nhẹ thì gian ngắn nhất vật đến vị trí lực đàn hồi triệt tiêu là x. Lần thứ hai, đưa vật về
vị trí lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ thì thời gian ngắn nhất đến lúc lực hồi phục đổi chiều là y. Tỉ số x/y =
2/3. Tỉ số gia tốc vật và gia tốc trọng trường ngay khi thả lần thứ nhất là:
A. 1/5 B. 2 C. 3/2 D. 3
Câu 50: Một quả cầu nhỏ có khối lượng m được treo vào lò xo thẳng đứng có độ cứng k; quả cầu được nối
vào đầu A của một dây đàn hồi AB căng ngang, B cố định. Giả sử lực căng dây không làm ảnh hưởng đến dao
động của vật. Kích thích cho quả cầu dao động theo phương thẳng đứng, ta thấy trên dây có sóng dừng với 4
bụng sóng. Nếu mắc song song với lò xo trên một lò xo cùng chiều dài nhưng có độ cứng bằng 3k rồi kích
thích cho quả cầu dao động để trên dây lại có sóng dừng thì số bụng sóng trên dây lúc này là bao nhiêu? Cho
2

X và Y còn lại là:
A. 2A
Y
/A
X
B. A
Y
/A
X
C. A
Y
/2A
X
D. A
Y
/4A
X
.
Câu 53: Một nghệ sĩ trượt băng nghệ thuật đang thực hiện động tác quay tại chỗ trên sân băng (quay xung
quanh một trục thẳng đứng từ chân đến đầu) với hai tay đang dang theo phương ngang. Người này thực hiện
nhanh động tác thu tay lại dọc theo thân người thì:
Trang 5/6 - Mã đề thi 245
A. momen quán tính của người tăng, tốc độ góc trong chuyển động quay của người giảm.
B. momen quán tính của người giảm, tốc độ góc trong chuyển động quay của người tăng.
C. momen quán tính của người tăng, tốc độ góc trong chuyển động quay của người tăng.
D. momen quán tính của người giảm, tốc độ góc trong chuyển động quay của người giảm.
Câu 54: Một đĩa mỏng, phẳng, đồng chất, bán kính 2m có thể quay được xung quanh một trục đi qua tâm và
vuông góc với mặt phẳng đĩa. Tác dụng vào đĩa một mômen lực 960N.m không đổi, đĩa chuyển động quay
quanh trục với gia tốc góc
2

C. Vạch thứ nhất trong dãy Banme, λ = 0,693 µm. D. Vạch thứ ba trong dãy Banme, λ = 0,458 µm.
Câu 57: Momen quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào:
A. vị trí trục quay của vật. B. tốc độ góc của vật.
C. khối lượng của vật. D. kích thước và hình dạng của vật.
Câu 58: Một hạt có động năng tương đối tính gấp 2 lần động năng cổ điển (tính theo cơ học Newton). Vận tốc
của hạt đó là:
A.
2
c
v =
; B.
2
3c
v
=
; C.
2
3
c
v
=
; D.
3
2c
v =
Câu 59: Một con lắc vật lí có momen quán tính đối với trục quay là 3 kg.m
2
, có khoảng cách từ trọng tâm đến
trục quay là 0,2 m, dao động tại nơi có gia tốc rơi tự do g = π
2

. C.
( )
1 2
t L L
2I
∆ −
. D.
( )
2 1
t L L
2 I
∆ +
.
.

HẾT
Trang 6/6 - Mã đề thi 245


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status