Đề thi thử lần 1 THPT Lương Ngọc Quyến - Thái Nguyên môn vật lý - Pdf 29

Trang 1/8 - Mã đề thi 208

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN

(Đề thi có 6 trang)

 TS 4

1
Thời gian làm bài: 90 phút không kể thời gian phát đề


(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên thí sinh: Số báo danh:
Cho các hằng số: Khối lượng của hạt electron là m
e
= 9,1.10
-31
kg; điện tích của hạt electron:
q
e
= -e = -1,6.10
-19
C; tốc độ

ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
m/s; hằng số planck h = 6,625.10
-34
J.s.
).

mắc với cuộn L thì tần số dao động của mạch là f
2

bằng:
A. 9,6 MHz B. 4,5 MHz C. 4,8 MHz D. 19,2 MHz
Câu 4: Một nguồn âm S phát ra âm có tần số xác định. Năng lượng âm truyền đi phân phối đều trên mặt
cầu tâm S bán kính R. Bỏ qua sự phản xạ của sóng âm trên mặt đất và các vật cản. Tại điểm A cách
nguồn âm S 100 m, mức cường độ âm là 20 dB. Vị trí điểm B mà tại đó mức cường độ âm bằng 0 là:
A. 50 m. B. 1000 m. C. 100 m. D. 500 m.
Câu 5: Đặt điện áp xoay chiều u = U
0
cosωt (U
0
không đổi và ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch
gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp, với CR
2
<
2L. Khi ω = ω
1
hoặc ω = ω
2
thì điện áp hiệu dụng trên cuộn cảm có cùng một giá trị. Khi ω = ω
0
thì điện
áp hiệu dụng trên cuộn cảm đạt cực đại. Hệ thức liên hệ giữa ω
1
, ω
2
và ω
0



2
2
2
1
2
0
11
2
11

D.
210



Câu 6: Phóng xạ và phân hạch hạt nhân:
A. đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng B. đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng
C. đều là phản ứng tổng hợp hạt nhân D. đều không phải là phản ứng hạt nhân
Câu 7: Một thấu kính mỏng gồm hai mặt lồi cùng bán kính 20 cm đặt trong không khí. Chiết suất của
thấu kính với ánh sáng đỏ là n
đ
= 1,5 và đối với ánh sáng tím là n
t
= 1,54. Chiếu một chùm ánh sáng trắng
song song với trục chính của thấu kính trên. Khoảng cách giữa hai t chính của ánh sáng đỏ
và ánh sáng tím là:
A. 1,48 mm. B. 2,96 mm. C. 2,96 cm. D. 1,48 cm.
Câu 8: Một lăng kính có góc chiết quang A = 6


,
độ tự cảm L =
2
5
H


và điện dung
2
10
16
CF



. Công suất do các tải tiêu thụ là:
A. 8,71 kW. B. 1,89 kW. C. 3,26 kW. D. 2,90 kW.
Câu 11: Catốt của tế bào quang điện có công thoát electron là 4,52 eV. Chiếu ánh sáng có bước sóng
nm200
vào catốt của tế bào quang điện trên và đặt giữa anôt và catôt hiệu điện thế U
KA
= 1 V. Cho
h = 6,625.10
-34
J.s, c = 3.10
8
m/s. Động năng lớn nhất của electron quang điện khi về tới anôt là:
A. 2,7055.10
-19

C.
0
3
2
C
L
Z
Z 
D.
0
LC
ZZ

Câu 13: Điện năng được truyền đi từ trạm phát điện tới các hộ dân tiêu thụ điện. Muốn giảm công suất
hao phí trên đường dây đi 100 lần thì phải tăng điện áp bao nhiêu lần? Biết rằng khi chưa tăng điện áp, độ
giảm điện áp trên đường dây bằng 15% điện áp tại trạm phát điện và công suất truyền đến tải tiêu thụ là
không đổi:
A. 10 lần B. 10,515 lần. C. 8,515 lần D. 15 lần.
Câu 14: Cặp tia nào sau đây không bị lệch trong điện trường và từ trường?
A. Tia  và tia B. B. Tia  và tia .
C. Tia  và tia Rơnghen. D. Tia  và tia Rơnghen.
Câu 15: Hạt nhân urani
238
92
U
sau một chuỗi phân rã, biến đổi thành hạt nhân chì
206
82
Pb
. Trong quá trình

năm. C. 6,3.10
9
năm. D. 2,5.10
6
năm.
Câu 16: Nguyên tử Hidro đang ở một trạng thái dừng nào đó thì nhận được năng lượng nên chuyển lên
trạng thái dừng tiếp theo. Người ta thấy bán kính quỹ đạo tăng lên 1,44 lần. Hỏi khi ở trạng trái dừng mới,
nguyên tử Hidro có thể phát ra tối đa bao nhiêu bức xạ?
A. 3 B. 6. C. 15. D. 10.
Câu 17: Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng m = 80g, đặt trong điện trường đều có vectơ cường
độ điện trường
E
thẳng đứng, hướng lên có độ lớn E = 4800V/m. Khi chưa tích điện cho quả nặng, chu kì
dao động của con lắc với biên độ nhỏ T
0
= 2s, tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s
2
. Khi tích điện
cho quả nặng điện tích q = 6.10
-5
C thì chu kì dao động của nó là:
A. 1,72s. B. 2,33s. C. 1,54s. D. 2,5s.
Câu 18: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, cho khoảng cách giữa hai khe là 1mm, khoảng
cách từ 2 khe đến màn là 1m. Chiếu đồng thời vào 2 khe bức xạ 
1
= 0,4m và 
2
, giao thoa trên màn
người ta đếm được trong bề rộng L = 2,4 mm có 9 vân sáng, trong đó có 3 vân sáng trùng nhau, biết 2
trong số 3 vân sáng này nằm ở 2 đầu của bề rộng L. Tính giá trị 

10
3

, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R
2

mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần. Đặt vào A, B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không
đổi thì điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch AM và MB lần lượt là: u
AM
=50
2
cos(100πt -7π/12) (V) và
u
MB
=150cos100πt (V). Hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch có biểu thức là:
A. u
AB
=138,36.cos(100πt + 0,573) (V) B. u
AB
=138,36.cos(100πt - 0,573) (V)
C. u
AB
=148,36.cos(100πt + 0,478) (V) D. u
AB
=148,36.cos(100πt - 0,478) (V)
Câu 23: Cho mạch điện xoay chiều gồm biến trở R, cuộn dây không thuần cảm có điện trở r, tụ điện có
điện dung C. Điều chỉnh R để công suất trên R có giá trị lớn nhất. Khi đó, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu
đoạn mạch lớn gấp 1,5 lần điện áp giữa hai đầu điện trở. Hệ số công suất của mạch khi đó là:
A. 0,75 B. 0,50 C. 0,67 D. 0,71
Câu 24: Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm

/( 1).nn


D.
0
.n


Câu 25: Con lắc lò xo nằm ngang bao gồm vật nặng có khối lượng M gắn vào lò xo có độ cứng k. Vật M có
thể trượt không ma sát trên mặt phẳng ngang. Một vật có khối lượng m được đặt trên vật M. Hệ số ma sát
giữa vật m và M là 0,25. Hệ dao động với chu kì T = 0,8 s. Lấy g = π
2
= 10 m/s
2
. Tìm biên độ dao động lớn
nhất của hệ để vật m không trượt khỏi vật M?
A. 6 cm B. 4 cm C. 5 cm D. 2 cm
Câu 26: Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do, điện tích cực đại của tụ là Q
0
. Khi
cường độ dòng điện trong mạch có giá trị bằng 1/2 giá trị cực đại của nó thì điện tích của tụ là:
A.
0
15
4
U
. B.
0
2
2

đang đứng yên. Hai hạt sinh ra là  và X. Giả sử hạt  bắn ra theo hướng vuông góc với
hướng bay của hạt prôton và có động năng 4,85 MeV. Lấy khối lượng của các hạt tính theo đơn vị u gần
bằng số khối của chúng. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng:
A. 4,02 MeV. B. 2,40 MeV . C. 1,85 MeV. D. 3,70 MeV.
Trang 4/8 - Mã đề thi 208
Câu 30: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình x
1
= A
1
cos(t - /6) cm và x
2
= A
2
cos(t - ) cm. Dao động tổng hợp có phương trình x = 9cos(t + ) cm. Biên độ A
1
có giá trị cực
đại thì A
2
có giá trị bằng:
A. 6
3
cm. B. 9
3
cm. C. 5
3
cm. D. 7 cm.
Câu 31: Chọn phát biểu sai về mẫu nguyên tử Bo?
A. Tiên đề về các trạng thái dừng: Nguyên tử chỉ tồn tại trong những trạng thái có năng lượng xác
định gọi là các trạng thái dừng. Trong các trạng thái dừng nguyên tử bức xạ năng lượng.
B. Nếu nguyên tử đang ở trạng thái dừng có năng lượng thấp En mà hấp thụ được một phôton có

C. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động cưỡng bức.
D. Dao động cưỡng bức có tần số nhỏ hơn tần số của lực cưỡng bức.
Câu 36: Người ta dùng hạt proton bắn vào hạt nhân
7
3
Li
đứng yên để gây ra phản ứng:
7
3
2p Li


. Biết
phản ứng trên là phản ứng tỏa năng lượng và hai hạt α tạo thành có cùng động năng. Lấy khối lượng các
hạt nhân theo đơn vị u gần đúng bằng số khối của chúng. Góc φ giữa hướng chuyển động của các hạt α có
thể:
A. có giá trị bất kì. B. bằng 60
0
. C. bằng 160
0
. D. bằng 120
0
.
Câu 37: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 0,02 kg và lò xo có độ cứng 1 N/m. Vật nhỏ được đặt
trên giá đỡ cố định nằm ngang dọc theo trục lò xo. Hệ số ma sát trượt giữa giá đỡ và vật nhỏ là 0,1. Ban
đầu giữ vật ở vị trí lò xo bị nén 10 cm rồi buông nhẹ để con lắc dao động tắt dần. Lấy g = 10 m/s
2
. Tốc độ
lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dao động là:
A.

-34
J.s; điện tích electron, e
= -1,6.10
-19
C; vận tốc ánh sáng c = 3.10
8
m/s.
A. 1,98 eV. B. 1,90 eV. C. 1,92 eV. D. 1,89 eV.
Trang 5/8 - Mã đề thi 208
Câu 40: Nhận xét nào sau đây là đúng?
A. Sóng ngang truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí.
B. Sóng dọc chỉ truyền được trong môi trường chất khí và chất lỏng.
C. Sóng dọc truyền được trong các môi trường rắn, lỏng, khí.
D. Sóng ngang chỉ truyền được trong không khí.

 (10 câu) 
A. Theo  .
Câu 41: Con lắc lò xo dao động điều hòa trên mặt phẳng ngang không ma sát. Khi vật ở vị trí biên, ta giữ
chặt một phần của lò xo làm cơ năng của vật giảm 10% thì biên độ dao động của vật sẽ:
A. tăng
10
% B. tăng 10% C. giảm
10
% D. giảm 10%
Câu 42: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Lực ma sát và trọng lực thuộc loại tương tác hấp dẫn.
B. Hiện tượng quang điện thuộc loại tương tác điện từ.
C. Quá trình tổng hợp hạt nhân heli thuộc loại tương tác mạnh.
D. Quá trình phân rã


2
= 10. Tần
số dao động của vật là:
A. 8 Hz. B. 2 Hz. C. 1 Hz. D. 6 Hz.
Câu 46: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sự phát và thu sóng điện từ?
A. Để thu sóng điện từ phải mắc phối hợp một ăngten với một mạch dao động LC.
B. Ăng ten của máy thu chỉ thu được một sóng có tần số xác định.
C. Nếu tần số riêng của mạch dao động trong máy thu được điều chỉnh đến giá trị bằng f, thì máy thu
sẽ bắt được sóng có tần số đúng bằng f.
D. Để phát sóng điện từ phải mắc phối hợp một máy phát dao động điều hòa với một ăng ten.
Câu 47: Một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng nếu:
A. tổng năng lượng liên kết của các hạt nhân trước phản ứng nhỏ hơn của các hạt nhân sau phản ứng.
B. tổng số nuclôn của các hạt nhân trước phản ứng lớn hơn của các hạt nhân sau phản ứng.
C. tổng khối lượng nghỉ của các hạt sau phản ứng lớn hơn của các hạt nhân trước phản ứng.
D. tổng độ hụt khối lượng của các hạt trước phản ứng lớn hơn của các hạt nhân sau phản ứng.
Câu 48: Một động cơ không đồng bộ ba pha có điện áp định mức mỗi pha là 220 V. Biết công suất tiêu
thụ điện của động cơ là 10,56 kW và hệ số công suất của nó bằng 0,8. Cường độ dòng điện hiệu dụng qua
mỗi cuộn dây của động cơ là:
A. 6 A. B. 60 A. C. 20 A. D. 10 A.
Câu 49: Chu kỳ bán rã của
22
11
Na
là 2,60 năm. Lúc đầu có 5mg
22
11
Na
, thời gian để còn lại 1mg
22
11

9
4
Be
đang đứng yên. Phản ứng tạo ra
hạt nhân X và hạt α. Hạt α bay ra theo phương vuông góc với phương tới của prôtôn và có động năng 4
MeV. Khi tính động năng của các hạt, lấy khối lượng các hạt tính theo đơn vị khối lượng nguyên tử bằng
số khối của chúng. Năng lượng tỏa ra trong phản ứng này bằng:
A. 2,125 MeV. B. 3,125 MeV. C. 4,225 MeV. D. 1,145 MeV.
Câu 55: Khi electron trong nguyên tử Hidro bị kích thích và chuyển lên quỹ đạo M thì ta có thể thu được
tối đa bao nhiêu vạch quang phổ?
A. 1 B. 3 C. 4 D. 2
Câu 56: Một thanh đồng chất tiết diện đều, chiều dài 80 cm dao động điều hòa quanh trục đi qua một đầu
của thanh. Biết mô men quán tính của thanh với trục quay là
2
3
1
mlI 
. Cho g = 9,8 m/s
2
. Chu kì dao động
của thanh là:
A. 1,47s B. 2,05 s C. 1,73s D. 1,2 s
Câu 57: Chiếu ánh sáng có bước sóng 0,33
m

vào ca tốt của tế bào quang điện. Để triệt tiêu dòng quang
điện thì cần một hiệu điện thế hãm có độ lớn 1,38 V. Công thoát của kim loại làm ca tốt là:
A. 1,94 eV B. 1,16 eV C. 2,74 eV D. 2,38 eV
Câu 58: Nhận xét nào sau đây  với thuyết tương đối:
A. Đồng hồ đặt trong mọi hệ quy chiếu quán tính chạy nhanh như nhau.






1
A
1
D
1
D
1
C
2
D
2
C
2
A
2
B
3
C
3
A
3
C
3
D
4

D
8
C
8
A
8
C
8
D
9
A
9
A
9
C
9
A
10
D
10
A
10
B
10
A
11
B
11
C
11

B
15
D
15
D
16
B
16
C
16
D
16
C
17
D
17
D
17
C
17
B
18
A
18
B
18
B
18
B
19

B
23
D
23
A
23
B
23
C
24
B
24
A
24
D
24
B
25
C
25
B
25
D
25
A
26
A
26
C
26

B
30
A
30
C
31
B
31
A
31
C
31
A
32
A
32
D
32
A
32
A
33
D
33
D
33
A
33
A
34

C
38
B
38
C
38
C
38
B
39
A
39
D
39
D
39
C
40
B
40
C
40
D
40
A
41
B
41
D
41

B
45
B
45
D
46
C
46
B
46
D
46
C
47
B
47
A
47
A
47
B
48
A
48
C
48
A
48
A
49

A
53
C
53
B
53
C
53
D
54
D
54
A
54
A
54
B
55
A
55
B
55
C
55
A
56
B
56
A
56

D
60
B
60
B
Trang 8/8 - Mã đề thi 208


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status