Đề kiểm tra 1 tiết tự luận Vật lý 10 - Pdf 29

KIỂM TRA 1 TIẾT 12
Câu 1. Đối với dao động tuần hoàn, khoảng thời gian ngắn nhất sau đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi

A. Tần số dao động. B. Chu kì dao động.
C. Pha ban đầu. D. Tần số góc.
Câu 2. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật có khối lượng m dao động điều hoà, khi khối lượng
của vật là m = m
1
thì chu kì dao động là T
1
, khi khối lượng của vật là m = m
2
thì chu kì dao động là T
2
. Khi
khối lượng của vật là m = m
1
+ m
2
thì chu kì dao động là
A.
21
1
TT +
. B. T
1
+ T
2
. C.
2
2

A.
2 1
(2 1)− = +k
ϕ ϕ π
B.
( )
1 2
2 1
2
− = +k
π
ϕ ϕ
C.
2 1
2− = k
ϕ ϕ π
D. Một giá trị khác.
Câu 7. Bước sóng là:
A. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động cùng pha.
B. khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên phương truyền sóng.
C. khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và dao động ngược pha nhau.
D. quãng đường sóng truyền được trong một đơn vị thời gian.
Câu 8. Trên mặt nước tại A, B có hai nguồn sóng kết hợp có phương trình u
A
= acos
ω
t và u
B
= acos(
ω

. C. x = ±
4
A
. D. x = ±
4
2A
.
Câu 15. Một chất điểm dao động điều hoà với chu kì T = 3,14s và biên độ A = 1m. Khi chất điểm đi qua vị trí
cân bằng thì vận tốc của nó bằng
A. 0,5m/s. B. 2m/s. C. 3m/s. D. 1m/s.
Câu 16. Một vật nặng treo vào một lò xo làm lò xo giãn ra 0,8cm, lấy g = 10m/s
2
. Chu kỳ dao động của vật là:
A. 0,187s. B. 0,057s. C. 222s. D. 1,777s.
Câu 17. Một con lắc lò xo gồm vật nặng khối lượng 0,4 kg gắn vào đầu lò xo có độ cứng 40 N/m. Người ta
kéo quả nặng ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn 4cm rồi thả nhẹ cho nó dao động. Cơ năng dao động của con lắc
là.
A. 320 J B. 6,4 . 10
- 2
J C. 3,2 . 10
-2
J D. 3,2 J
Câu 18. Tại cùng một vị trí địa lí, hai con lắc đơn có chu kì dao động lần lượt là T
1
= 2s và T
2
= 1,5s, chu kì
dao động của con lắc thứ ba có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên là
A. 5,0s. B. 2,5s. C. 3,5s. D. 4,9s.
Câu 19.Một con lắc đơn có chu kỳ dao động với biên độ góc nhỏ là 1s dao động tại nơi có g =

=
4cos(10πt) cm. Phương trình dao động tổng hợp là
A. x =
4 2
cos(10πt
6
π
+
) cm. B. x =
4 3
cos(10πt
3
π
+
) cm.
C. x = 8cos(10πt +
3
π
) cm. D. x =
4 3
cos(10πt
6
+
π
) cm.
Câu 24. Sóng biển có bước sóng 2,5cm. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng và
dao động cùng pha là:
A. 0. B. 2,5cm. C. 0,625m. D. 1,25m.
Câu 25. Một sóng cơ, với phương trình u = 30cos(4.10
3

. Biết cường độ âm chuẩn là I
0
=10
-12
W/m
2
. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng
A. 50dB. B. 60dB. C. 70dB. D. 80dB.
Câu 30. Để đảm bảo sức khỏe cho công nhân, mức cường độ âm ở một số khu vực của một số nhà máy phải
giữa sao cho không vượt quá 85dB. Biết cường độ âm chuẩn bằng 10
-12
W/m
2
. Cường độ âm cực đại mà nhà
máy đó quy định là:
A. 3,16.10
-21
W/m
2
. B. 0,5.10
-4
W/m
2
. C. 3,16.10
-4
W/m
2
. D. 3,16.10
20
W/m


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status