TRƯỜNG THPT ĐỒNG XOÀI ĐỀ THI HỌC KÌ 1 LỚP 10 MÔN VẬT LÝ - Pdf 29

TRƯỜNG THPT ĐỒNG XOÀI
TỔ VẬT LÍ – CÔNG NGHỆ
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I NĂM HỌC 2013 - 2014
Môn thi: VẬT LÍ - KHỐI 10
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 359
Họ và tên học sinh: Số báo danh:
Câu 1: Một lò xo có chiều dài tự nhiên bằng 15 cm. Lò xo được giữ cố định tại một đầu, còn đầu kia chịu một
lực kéo bằng 4,5 N. Khi ấy lò xo dài 18 cm. Độ cứng của lò xo bằng
A. 25 N/m. B. 30 N/m. C. 150 N/m. D. 1,5 N/m.
Câu 2: Một vật khối lượng 450 g, nằm yên trên một mặt phẳng nghiêng một góc 60
0
so với mặt phẳng ngang.
Độ lớn của lực ma sát nghỉ giữa vật và mặt phẳng nghiêng là
A. 1,25 N. B. 3,897 N. C. 3,465 N. D. 2,25 N.
Câu 3: Cho hai xe buýt A, B chuyển động cùng chiều với các vận tốc lần lượt là 30 km/h và 40 km/h. Trong hệ
quy chiếu gắn với A thì B có vận tốc là
A. 10 km/h. B. 40 km/h. C. 70 km/h. D. 50 km/h.
Câu 4: Một bánh xe đạp quay đều với tốc độ 120 vòng/phút. Chu kì của một điểm trên vành bánh xe đạp là
A. 50 s. B. 15 s. C. 1,5 s. D. 0,5 s.
Câu 5: Một ô tô có khối lượng 1200 kg chuyển động đều qua một đoạn cầu vượt (coi là cung tròn) với tốc độ
18 km/h. Hỏi áp lực của ô tô vào mặt đường tại điểm cao nhất bằng bao nhiêu? Biết bán kính cong của cầu vượt
là 50 m.
A. 11760 N. B. 11400 N. C. 11950 N. D. 9600 N.
Câu 6: Cho hai lực đồng quy có cùng độ lớn 5 N. Để hợp lực cũng có độ lớn 5 N thì góc giữa hai lực bằng
A. 120
0
. B. 0
0

2as
+ v
0
. C. v
2
= 2as - v
0
2
. D. v
2
= 2as + v
0
2
.
Câu 13: Trong các cách viết hệ thức của định luật II Niu-tơn sau đây, cách viết nào đúng?
A.
F
r
= -m
a
r
. B. -
F
r
= m
a
r
. C.
F
r

a
r
. D. a = ω.r.
Câu 19: Chọn câu sai. Một chất điểm chuyển động với gia tốc không đổi a và vận tốc ban đầu v
0
. Chất điểm sẽ
chuyển động nhanh dần đều nếu
A. a < 0 và v
0
= 0. B. a > 0 và v
0
> 0. C. a > 0 và v
0
< 0. D. a > 0 và v
0
= 0.
Câu 20: Trong công thức tính vận tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều v = v
0
- at thì
A. a luôn luôn cùng dấu với v. B. a luôn luôn dương.
C. v luôn luôn dương. D. a luôn luôn ngược dấu với v.
Câu 21: Một vận động viên môn hốc cây (môn khúc côn cầu) dùng gậy gạt quả bóng để truyền cho nó một tốc
độ đầu 10 m/s. Hệ số ma sát trượt giữa quả bóng và mặt băng là 0,1. Đến khi dừng lại, quả bóng đi được đoạn
đường là
A. 45 m. B. 57 m. C. 50 m. D. 20 m.
Câu 22: Điều nào sau đây là sai khi nói về đặc điểm của hai lực cân bằng?
A. Cùng độ lớn. B. Cùng phương, cùng chiều.
C. Ngược chiều. D. Cùng giá
Câu 23: Một quả cầu có trọng lượng 40 N được treo vào tường nhờ một sợi dây. Dây hợp với tường góc α =
30

. C. 4,5 m/s
2
. D. 0,5 m/s
2
.
Câu 28: Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 20 m xuống đất. Thời gian giọt nước rơi tới mặt đất là
A. 4 s. B. 1,6 s. C. 3 s. D. 2 s.
Câu 29: Một vật nhỏ được ném theo phương ngang từ độ cao 80 m, với vận tốc ban đầu là 20 m/s. Bỏ qua sức
cản của không khí. Tầm bay xa cực đại của vật là
A. 80 m. B. 60 m. C. 40 m. D. 30 m.
Câu 30: Khi vật chuyển động tròn đều thì
A. véctơ vận tốc không đổi. B. véctơ gia tốc không đổi.
C. véctơ gia tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo. D. véctơ vận tốc luôn hướng vào tâm quỹ đạo.

HẾT
Trang 2/2 - Mã đề thi 359


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status