BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM 2013
MÔN: VẬT LÍ; KHỐI A và A1
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề.
Mã đề thi 365
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Cho biết hằng số Plăng h = 6,625.10 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10 C; tốc độ ánh sáng
trong chân không c = 3.10 m/s; hằng số Avôgadrô N = 6,02.10 mol.
Câu 1: Hai nguồn kết hợp A,B cách nhau 20 cm có phương trình u = u = acos20πt (mm), vận tốc truyền
sóng trên mặt nước là 15 cm/s. C, D là hai điểm nằm trên vân cực đại và tạo với AB một hình chữ nhật
ABCD. Hình chữ nhật ABCD có diện tích cực tiểu là :
A. 1124,2 mm. B. 2651,6 mm. C. 1012,8 mm. D. 1863,6 mm.
Câu 2: Đặt điện áp xoay chiều có hiệu điện thế không đổi vào hai đầu mạch gồm các phần từ điện trở
thuần R, cuộn cảm thuần L và tụ điện có điện dung C với hệ số công suất cosφ. Khi nối tắt tụ C thì điện
áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R tăng 3 lần và mạch có hệ số công suất cosφ. Biết rằng cường độ
dòng điện trong hai trường hợp trên vuông pha nhau. Vậy hệ số công suất cosφ , cosφ có giá trị là:
A. cosφ = , cosφ = . B. cosφ = , cosφ = .
C. cosφ = , cosφ = . D. cosφ = , cosφ = .
Câu 3: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai ?
A. Năng lượng của một phôtôn không đổi khi truyền trong chân không.
B. Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.10 m/s dọc theo các tia sáng.
C. Phôtôn là các hạt ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau.
D. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.
Câu 4: Tia hồng ngoại được dùng để :
A. tìm vết nứt trên bề mặt sản phẩm bằng kim loại. B. chụp ảnh mặt đất từ vệ tinh.
C. tìm khuyết tật bên trong sản phẩm bằng kim loại. D. chiếu điểm, chụp điểm trong y tế.
điện áp U. Hệ thức liện hệ giữa ω và ω là
A. ω = ω B. ω = C. ω = D. ω = ω
Câu 11: Bằng đường dây truyền tải một pha, điện năng từ một nhà máy phát điện nhỏ được đưa đến một
khu tái định cư. Các kỹ sư tính toán được rằng: nếu tăng điện áp truyền đi từ U lên 2U thì số hộ dân được
nhà máy cung cấp đủ điện năng tăng từ 36 lên 144. Biết rằng chỉ có hao phí trên đường dây là đáng kể,
các hộ dân tiêu thụ điện như nhau. Nếu điện áp truyền đi là 3U, nhà máy này cung cấp đủ điện năng cho:
A. 162 hộ dân B. 160 hộ dân C. 158 hộ dân D. 164 hộ dân
Câu 12: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, nguồn S phát ra bức xạ λ, màn quan sát cách
mặt phẳng hai khe một khoảng không đổi D, khoảng cách giữa hai khe SS là a có thể thay đổi được
(nhưng S và S luôn cách đều S). Xét điểm M trên màn, lúc đầu là vân sáng bậc 4,nếu lần lượt giảm hoặc
tăng khoảng cách SS một lượng ∆a thì tại đó là vân sáng bậc k và 3k.Nếu tăng khoảng cách SS thêm
2∆a thì tại M là:
A. vân tối thứ 9 B. vân sáng bậc 9 C. vân sáng bậc 7 D. vân sáng bậc 8
Câu 13: Sơ đồ hệ thống mạch thu thanh gồm:
A. Anten thu, biến điệu, chọn sóng, tách sóng, loa.
B. Anten thu, chọn sóng, khuếch đại cao tần, biến điệu, loa.
C. Anten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, loa.
D. Anten thu, khuếch đại cao tần, tách sóng, chọn sóng, loa.
Câu 14: Cường độ dòng điện chạy qua mạch là i = 4sin20πt (A), t đo bằng giây. Tại thời điểm t (s) nào
đó dòng điện đang giảm có cường độ i = -2A. Tại thời điểm t = t + 0,025 (s) thì cường độ dòng điện là:
A. - 7 A B. - 3 A C. - A D. -2 A
Câu 15: Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có
chiết suất 1,5 đối với ánh sáng này. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có:
A. màu cam và tần số f B. màu tím và tần số f
C. màu cam và tần số 1,5f D. màu tím và tần số 1,5f
Câu 16: Khi nói về sự truyền sóng cơ trong một môi trường, phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Những phần tử của môi trường cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha.
B. Những phần tử của môi trường trên cùng một hướng truyền sóng và cách nhau một số nguyên lần
bước sóng thì dao động cùng pha.
C. Hai phần tử của môi trường cách nhau một nửa bước sóng thì dao động ngược pha.
Câu 24: Một ống Rơnghen phát ra tia X có bước sóng ngắn nhất là 1,875.10 m. Để tăng độ cứng của X,
nghĩa là giảm bước sóng của nó, ta tăng hiệu điện thế hai cực ống thêm 3300V. Tính bước sóng ngắn
nhất của ống phát ra khi đó:
A. λ = 1,1525.10 (cm) B. λ = 1,1525.10 (m)
C. λ = 1,2515.10 (cm) D. λ = 1,2515.10 (m)
Câu 25: Một ống sáo một đầu hở, một đầu kín, có chiều dài cột khí trong ống là 40cm. Vận tốc truyền
âm trong không khí là 320cm/s và sáo phát ra họa âm bậc ba. Tần số của âm phát ra là:
A. 1000Hz B. 200Hz C. 600Hz D. 400Hz
Câu 26: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nối về hiện tượng quang phát quang ?
A. Hiện tượng quang - phát quang là hiện tượng một số chất phát sáng khi bị nung nóng.
B. Lân quang là sự phát quang của chất rắn, ánh sáng phát quang có thể kéo dài một khoảng thời gian
rồi tắt.
C. Ánh sáng phát quang có tần số lớn hơn ánh sáng kích thích.
D. Ánh sáng phát ra từ con đom đóm, đèn màn hình tivi hay chất lỏng Flourexein khi chiếu ánh sáng
tử ngoại là hiện tượng quang - phát quang.
Câu 27: Trong thí nghiệm về hiện tượng quang điện,người ta dùng màn chắn tách ra một chùm electron
có vận tốc cự đại và hướng nó vào tự trường đều sao cho vận tốc của các electron vuông góc với vecto
cảm ứng từ. Bán kính quỹ đạo của electron sẽ tăng lên khi:
A. giảm bước sóng kích thích B. tăng cường độ ánh sáng kích thích
C. tăng bước sóng kích thích D. giảm cường độ ánh sáng kích thích
Câu 28: Chiếu bức xạ có bước sóng λ = 552 nm vào catốt (K) của một tế bào quang điện, cường độ
dòng quang điện bão hòa có giá trị I = 2 (mA). Công suất của nguồn sáng chiếu vào K là P = 1,2 (W).
Hiệu suất lượng tử của hiện tượng quang điện là:
A. 0,65 % B. 0,374% C. 0,55% D. 0,425%
Câu 29: Dùng hạt prôtôn có động năng K = 1,2 MeV bắn vào hạt nhân Li đứng yên thu được 2 hạt X có
cùng tốc độ. Cho m = 1,0073u, m = 7,014u, m = 4,0015u. Cho 1u = 931,5 MeV/c. Góc tạo bởi phương
bay của hạt prôtôn và hạt X là:
A. 84,86 B. 64,80 C. 78,40 D. 68,40
Câu 30: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau 1mm, khoảng cách từ
màn đến hai khe là 50cm. Nguồn phát ra đồng thời bốn bức xạ λ = 640 nm, λ = 600 nm, λ = 540 nm, λ =
lượng tối thiểu là ∆E = (m - m)c.
C. Năng lượng liên kết tính cho một nuclôn gọi là năng lượng liên kết riêng.
D. Năng lượng liên kết càng lớn thì hạt nhân càng bền vững.
Câu 37: Ban đầu có một mẫu Po nguyên chất. Hạt nhân này phóng xạ ra hạt α và chuyển thành hạt nhân
X với chu kỳ bán rã là 138 ngày. Ở thời điểm khảo sát tỉ lệ khối lượng chất X và Po trong mẫu là .Tuổi
của mẫu chất Poloni là:
A. 276 ngày B. 552 ngày C. 414 ngày D. 138 ngày
Câu 38: Theo thuyết tương đối, một hạt có năng lượng nghỉ gấp 4 lần động năng của nó thì hạt chuyển
động với tốc độ:
A. 1,8.10 km/s B. 2,4.10 km/s C. 5,0.10 m/s D. 5,0.10 m/s
Câu 39: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ 10 cm, chu kì 2s. Mốc thế năng ở vị
trí cân bằng. Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất chất điểm đi từ vị trí
vật có động năng bằng 3 lần thế năng đến vị trí có động năng bằng lần thế năng là:
A. 14,64 cm/s B. 26,12 cm/s C. 7,32 cm/s D. 21,96 cm/s
Câu 40: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM có điện trở thuần R mắc
nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, đoạn mạch MB chỉ có tụ điện với điện dung thay đổi được.
Đặt điện áp u = Ucosωt (V) vào hai đầu đoạn mạch AB. Điều chỉnh điện dung của tụ điện đến giá trị C
sao cho điện áp hai đầu đoạn mạch AB lệch pha so với điện áp hai đầu đoạn mạch AM. Biểu thức liên
hệ của tần số góc ω với R,L,C là:
A. ω = B. ω = C. ω = D. ω =
Câu 41: Cho đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện
dung C mắc nối tiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiếu u = 120cosωt (V), có ω thay đổi
được. Khi ω = ω = 100π rad/s thì dòng điện sớm pha hơn điện áp góc (rad) và có giá trị hiệu dụng là 1
(A). Khi ω = ω = 100π rad/s và ω = ω = 400π rad/s thì dòng điện trong mạch có cùng giá trị hiệu dụng.
Giá trị của L là:
A. H B. H C. H D. H
Câu 42: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ, khối lượng m, mang điện tích q > 0, dây treo dài l, dao động
điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g với chu kỳ T. Nếu tại điểm treo dây, đặt quả cầu nhỏ khác có
cùng khối lượng mang điện tích q < 0, con lắc dao động điều hòa với chu kỳ T'. So sánh T và T', ta có:
A. T = T' B. T' < T C. T' = 2T D. T ≥ T'
(5)-Electron là phản hạt của pozitron.
(6)-Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số notron khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau.
(7)-Tia gamma không bị lệch khi đi qua điện trường của hai bản tụ.
Số phát biểu sai là:
A. 7 B. 6 C. 5 D. 4
Câu 47: Cho đoạn mạch gồm một biến trở R, một cuộn dây không thuần cảm có điện trở r = 10Ω và độ
tự cảm L = H, một tụ điện có điện dung C = µF. Đặt vào hai đầu mạch một điện áp xoay chiều có giá
trị hiệu dụng không đổi, tần số 50 Hz. Khi thay đổi R tới giá trị 15Ω thì công suất của mạch là P. Để
công suất của mạch vẫn là P thì phải tăng giá trị của R lên thêm:
A. Ω B. Ω C. 39 Ω D. 64 Ω
Câu 48: Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào:
A. tần số của ngoại lực cưỡng bức B. độ lớn của lực ma sát tác dụng lên vật
C. biên độ của ngoại lực cưỡng bức D. pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn
Câu 49: Một hạt nhân X đứng yên, phóng xạ α và biến thành hạt nhân Y. Gọi m và m, v và v, K và K
tương ứng là khối lượng, tốc độ, động năng của hạt α và hạt nhân Y. Hệ thức đúng là ?
A. = = B. = = C. = = D. = =
Câu 50: Cho mạch điện xoay chiều gồm ba đoạn mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần R, đoạn
MN gồm cuộn dây thuần cảm, đoạn NB gồm tụ xoay có thể thay đổi điện dung. Mắc vôn kế thứ nhất vào
AM, vôn kế thứ hai vào NB. Điều chỉnh giá trị của C thì thấy ở cùng thời điểm số chỉ của V
1
cực đại thì
số chỉ của V
1
gấp đôi số chỉ của V
2
. Hỏi khi số chỉ của V
2
cực đại và có giá trị V
2Max
= 200 V thì số chỉ