Đề thi thử ĐH lần 3 - Trường THPT Chuyên Trần Phú - Hải Phòng môn vật lý (có đáp án) - Pdf 29

THI TH LN III TRNG THPT CHUYấN TRN PH HI
PHềNG NM 2013-06-20
Môn: Vật lí - khối a
Thời gian làm bài 90 phút; 50 câu trắc nghiệm
Câu 1: Một động cơ điện sinh ra một công suất 16KW cho mạch ngoài sử dụng. Hiệu
suất động cơ 80%.Trong một giờ điện năng tiêu thụ của động cơ bằng
A. 80000kJ B.36000kJ C. 72000kJ D. 40000kJ
Câu 2: Đầu O của một sợi dây đàn hồi dài dao động với phơng trình
u = 4cos(100)mm. Trên dây hình thành một sóng ngang lan truyền với tốc độ
20m/s với năng lợng không đổi. Tại thời điểm t, phần tử M cách đầu O 10cm có
li độ là 2
3
mm và đang tăng thì O có li độ.
A. 2mm và đang giảm B. 2
3
mm và đang tăng
C.2mm và đang giảm D. 2
3
mm và đang giảm
Câu 3: Phát triển nào sau đây không đúng?
A. Phản ứng phân hạch là sự phá vỡ một hạt nhân nặng nhờ sự va chạm với một
nơtron có động năng rất lớn.
B. Phản ứng nhiệt hạch chỉ xảy ra ở nhiệt độ rất cao (hàng trăm triệu đô).
C. Phản ứng phân hạch dây chuyền đợc thực hiện trong các lò phản ứng hạt nhân.
D. Xét trên cùng một đơn vị khối lợng thì phản ứng nhiệt hạch tỏa năng lơng lớn
hơn nhiều phản ứng phân hạch.
Câu 4: Mạch chọn sóng của một máy thu gồm một tụ điện có điện dung C = 1000
(4
2
) mF và cuộn cảm có độ tự cảm L = 1àF.Mạch dao động trên có thể bắt đợc
sóng điện từ thuộc dải sóng vô tuyến nào?

= 0,56 àm;
3
= 0,70m.Trong
khoảng từ vân sáng trung tâm đến vân sáng gần nhất cùng màu với nó, số vạch
sáng đếm đợc là:
A. 10 B. 44 C. 35 D. 11
Câu 7: Một tụ điện xoay có điện dung tỉ lệ với góc quay các bản tụ. Tụ có giá trị điện
dung C biến đổi từ C
1
= 10pF đến C
2
= 490pF ứng với góc quay của bản tụ là
tăng dần từ 0
0
đến 180
0
.Tụ điện đợc mắc với một cuộn dây có hệ số tự cảm L = 2
àH để làm thành mạch dao động ở lối vào của một máy thu vô tuyến điện. Để
bắt đợc sang 19,2m phải quay các bản tụ một góc bao nhiêu tính từ vị trí điện
dung C bé nhất?
A.17,5
0
B.19,1
0
C.15,7
0
D. 51,9
0
Câu 8: Chỉ ra phát biểu sai khi nói về sóng âm
A.Sóng âm truyền trong chất lỏng tốt hơn trong chất khí

1
=
E
2
= E; E
3
< E nằm trên cùng phơng của phôtôn tới. Các nguyên tử này có thể ở
trạng tháI cơ bản hoặc trạng tháI kích thích. Gọi x là số phôtôn có thể thu đợc
theo phơng phôtôn tới sau đó. Giá trị x không thể bằng:
A. 4 B.1 C.2 D.3
Câu 12: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phơng thẳng đứng với chu kì là
0,2s.Chọn trục tọa độ có phơng thẳng đứng. Chiều dơng hớng xuống dới,gốc tọa
độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều d-
ơng.Lấy g = 10m/s
2

2
= 10.Thời gian ngắn nhất kể từ lúc t = 0 đến khi lò xo
không biến dạng là 7/60s. Tìm biên độ dao động của con lắc.
A.
3
cm B.1cm C.2cm D. 2
2
cm
Câu 13: Con lắc đơn dao động điều hòa tại nơI có gia tốc trọng trờng bằng 10m/s
2
.
Vật nhỏ của con lắc có khối lợng 100g.Lực hồi phục cực đại tác dụng lên con lắc
bằng 0,1N. Khi vật nhỏ đI qua vị trí thế năng bằng động năng thì lực căng của
dây treo là

m
k2
2
1

C.
m
k
2
2

D.
m
k
2
1

Câu 17: Trong mạch dao động điện từ, những đại lợng dao động điều hòa đồng pha
với nhau là:
A.Cờng độ dòng điện và năng lợng từ trờng.
B. Năng lợng điện trờng và năng lợng từ trờng.
C.Điện tích của một bản tụ điện và hiệu điện thế giữa hai bản tụ.
D.Năng lợng điện trờng và hiệu điện thế giữa hai bản tụ
Câu 18: Sóng dừng đợc tạo ra trên sợi dây AB, có đầu phản xạ B cố định. A là vị trí
nguồn tạo sóng. AB = 40cm, trên AB cos20 bụng sóng.Sóng do nguồn A tạo ra
có biên độ 5mm. Vậy khoảng cách liên tiếp giữa hai điểm dao động có biên độ
4mm là:
A.1,238cm và 0,476cm B.0,262cm C. 1,476cm và 0,524cm D.1,738cm
Câu 19: Trong các dụng cụ tiêu thụ điện nh quạt, tủ lạnh, động cơ điện phảI nâng cao
hệ số cong suất nhằm:

tụ thứ hai N tích điện âm và chiều dòng điện đI qua cuộn cảm theo chiều từ M
đến N. Lúc t = 1,5
LC
thì dòng điện đI qua cuộn cảm theo chiều:
A. từ N đến M và bản M tích điện âm
B. từ M đến N và bản M tích điện âm.
C. từ N đến M và bản M tích điện dơng
D. từ M đếnN và bản M tích điện dơng
Câu 26: Dao động của một con lắc đơn chỉ là dao động điều hòa khi biên độ góc dao
động là góc nhỉ vì khi đó
A. lực hồi phục tỉ lệ với li độ.
B. sự thay đổi độ cao trong quá trình dao động không đáng kể, trọng lực xem nh
không đổi.
C. lực cản của môI trờng nhỏ, dao động đợc duy trì.
D. quỹ đạo của con lắc có thể xem nh đoạn thẳng.
Câu 27: Đồng vị Bitmut
Bi
212
83
đang đứng yên thì phóng xạ tạo ra hạt nhân X cùng
phôtôn . Biết động năng hạt thu đợc là 6,09MeV. Cho khối lợng các hạt nhân:
m
Bi
= 212,9913u; m
x
= 208,9830u; m

= 4,0015u và lấy 1u = 931,5 MeV/c
2
. Bớc

-19
J D.10,2.10
-19
J
Câu 30: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn tạo sóng O
1
, O
2
có cùng tần số f = 30Hz,
ngợc pha nhau. Chúng tạo ra sóng có biên độ lần lợt là a và b. Tốc độ truyền
sóng trên mặt chất lỏng là 30cm/s. O
1
O
2
= 7,5cm.Gọi O là trung điểm của O
1
O
2
,
Ox là đờng trung trực của O
1
O
2
. Vậy điểm gần O nhất trên Ox dao động đồng
pha với O cách O là:
A. 3,215cm B. 4,75cm C. 2,125cm D.2,915cm
Câu 31: Cho đoạn mạch điện RLC với tần số dòng điện trong mạch có thể thay đổi đ-
ợc. Khi =
2
thì mạch tiêu thụ cùng một công suất. Tìm mối liên hệ giữa

D.
2
2
2
1
2
0

+=
Câu 32: Đám khí Hidro đang ở trạng tháI dừng mà các êlêctron chuyển động trên quĩ
đạo L thì hấp thụ năng lợng chuyển lên trạng tháI dừng có bán kính quỹ đạo tăng
4 lần. Cho biết khi êlêctron ở quĩ đạo dừng thứn thì năng lợng của nguyên tử
Hidro đợc xác định bởiE
n
= - 13,6/n
2
eV với nN*. Hỏi tỉ số giữa
max

min

đám khí trên có thể phát ra bằng bao nhiêu?
A. 384/9 B.432/8 C.135/7 D.32/5
Câu 33: Phát biểu nào dới đây không đúng?
A. Phôtôn, prôtôn, êlectrôn và nơtrinô là các hạt sơ cấp bền.
B. Hạt sơ cấp là các hạt nhỏ hơn hạt nhân nguyên tử.
C. Hạt sơ cấp có thể mang điện tích hoặc không mang điện tích.
D. Tất cả các hạt sơ cấp ( trừ phôtôn) đều có khối lợng nghỉ lớn hơn 0.
Câu 34: Cho đoạn mạch điện xoay chiều nh hình vẽ:
Biết R =100; cuộn thuần cảm có L = 1/H.

/F. Khi L = L
1
thì U
Lmax
= 200
2
V.Khi L= L
2
thì P
max
A. 400W B.300W C. 200W D.500W
Câu 38: Một ánh sáng có bớc sang 0,48 àm trong không khí, nếu chiếu chùm sáng
này vào thủy tinh có chiết suất n= 1,41 thì bớc sóng và năng lợng của phôton t-
ơng ứng là:
A. 0,34àm; 2,59eV B. 0,34àm; 3,65eV
C. 0,48àm; 3,65eV D.0,48àm;2,59eV
Câu 39: Cho đoạn mạch điện xoay chiều với tần số
50Hz nh hình vẽ:
Biết Vôn kế có điện trở rất lớn và số chỉ là
90V.u
MN
lệch pha 150
0
so với u
NP
; u
MP
lệch pha
30
0

C; m
e
= 9,1.10
-31
; bán kính B
o
r
o
= 5,3.10
-11
m
A.7,29.10
5
m/s; -3,02eV B.1,09.10
6
m/s; -6,80eV
C. 1,09.10
6
m/s; -3,40eV D.7,29.10
5
m/s; -1,51eV
Câu 43: Mạch dao động LC gồm L và hai tụ C
1
; C
2

. Khi dùng C
1
nối tiếp với C
2

A. u
AB
= U
OAB
/
2
B. u
AB
= U
OAB

C. u
AB
= U
OAB
/2 D.u
AB
= -U
0AB
/
2
Câu 46. Tìm phát biểu sai về đặc điểm quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học
khác nhau.
A. Có số lợng các vạch khác nhau
B. Có màu sắc các vạch quang phổ khác nhau.
C. Có độ sáng tỉ đối của các vạch khác nhau
D. Có bề rộng các vạch quang phổ khác nhau.
Câu 47: Radi
Ra
226

3
và S
4
sao cho S
3
S
4
=4cm và hợp thành hình thang cân S
1
S
2
S
3
S
4
. Biết bớc sóng = 1cm. Hỏi đờng
cao của hình thang lớn nhất là bao nhiêu để trên S
3
S
4
có 5 điểm dao động cực
đại?
A. 4cm B. 2
2
cm C. 6
2
cm D.3
5
cm
Câu 49: Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng 100N/m, vật nặng khối lợng 100g đợc

NB
?
A. 250 B. 200 C. 100 D. 400
P N
1.C 2A 3A 4C 5D 6C 7C 8D 9C 10B
11A 12C 13A 14B 15B 16A 17C 18C 19A 20D
21D 22D 23D 24C 25C 26A 27C 28C 29A 30D
31D 32C 33D 34A 35C 36B 37A 38A 39D 40D
41A 42A 43B 44B 45A 46D 47B 48D 49A 50B


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status