B
TRp.HCM
C
V
LU TH
:
PGS TS. H
TP. H– 2
L
Tôi xin cam đoan ni dung trong lun vn ǹy l̀ công trình nghiên cu ca cá
nhân tôi di s hng dn ca Thy PGS.TS H Tin Dng. Các kt qu nghiên cu
trong lun vn ǹy l̀ trung thc v̀ cha tng đc ai công b trc đây.
TÁC GI
Hunh Kim V
M
Trang
M 1
hchu 4
1.1 Khái quát v chui cung ng 4
1.1.1 Khái nim chui cung ng 4
1.1.2 Phân bit chui cung ng vi kênh phân phi, qun tr nhu cu, logistics 5
1.1.2.1 Phân bit chui cung ng vi kênh phân phi 5
1.1.2.2 Phân bit chui cung ng vi qun tr nhu cu 5
1.1.2.3 Phân bit chui cung ng vi qun tr logistics 6
1.1.3 Khái nim qun tr chui cung ng 6
1.2 Lch s phát trin chui cung ng 7
1.2.1 Chui cung ng khi cha có công ngh thông tin 7
1.2.2 S phát trin vt bc ca chui cung ng nh nhng th̀nh tu ca công
ngh thông tin 7
1.7.2.4 Bài hc kinh nghim 25
Tóm tt chng 1 26
công ty TNHH
m 27
2.1 Gii thiu tng quan v công ty 27
2.1.1 S ra đi v̀ phát trin ca công ty 27
2.1.2 C cu t chc ca công ty 28
2.1.3 Chc nng, nhim v ca ban giám đc v̀ các phòng ban, xí nghip 30
2.1.3.1 Ban giám đc công ty 30
2.1.3.2 Các phòng ban trc thuc công ty 30
2.1.3.3 Các xí nghip trc thuc công ty 31
2.1.4 Kt qu hot đng sn xut kinh doanh: 31
2.2 Thc trng hot đng chui cung ng ti công ty TNHH mt th̀nh viên xây
dng v̀ sn xut VLXD dng Biên Hòa 32 2.2.1 Thc trng v ni dung hot đng chui cung ng ti công ty TNHH mt
thành viên xây dng v̀ sn xut VLXD Biên Hòa 32
2.2.1.1 K hoch 33
2.2.1.2 Cung ng nguyên vt liu 34
2.2.1.3 Sn xut 37
2.2.1.4 Giao hàng 38
2.2.1.5 Ti u hóa t chc trong ni b doanh nghip 39
2.2.1.6 K hoch gim chi phí 40
2.2.1.7 Dch v khách h̀ng 41
2.2.2 Phân tích các tiêu chun đo lng hiu qu thc hin chui cung ng 42
2.2.2.1 Tiêu chun “Giao h̀ng” 42
2.2.2.2 Tiêu chun “Cht lng” 42
2.2.2.3 Tiêu chun “Thi gian” 44
2.3.2.4 Tiêu chun “Chi phí” 44
3.2.2 nh hng hòn thin chui cung ng ti công ty TNHH mt th̀nh viên
xây dng v̀ sn xut vt liu xây dng Biên Hòa 62
3.3 Nhóm gii pháp hòn thin ni dung hot đng chui cung ng ti công ty
TNHH mt th̀nh viên xây dng v̀ sn xut vt liu xây dng Biên Hòa 63
3.3.1 Gii pháp 1: Hòn thin v vic lp k hoch 63
3.3.2 Gii pháp 2: Hòn thin v cung ng nguyên vt liu 66
3.3.3 Gii pháp 3: Hòn thin v sn xut 69
3.3.4 Gii pháp 4: Hòn thin v giao h̀ng 71
3.3.5 Gii pháp 5: Hòn thin v ti u hóa t chc trong ni b doanh nghip 72
3.3.6 Gii pháp 6: Hòn thin v k hoch gim chi phí 74
3.3.7 Gii pháp 7: Hòn thin v dch v khách h̀ng 75
3.3.8 Gii pháp 8: Hoàn thin s phi hp trong chui cung ng 76
3.4 xut hòn thin chui cung ng ti ti công ty TNHH mt th̀nh viên xây
dng v̀ sn xut vt liu xây dng Biên Hòa 77
3.4.1 S đ chui cung ng 77
3.4.2 C ch vn h̀nh chui cung ng 77 3.5 Li ích t gii pháp hòn thin hot đng chui cung ng 79
Tóm tt chng 3 82
K 83
Tài li
Ph DANH M BBCC : Công ty trách nhim hu hn mt th̀nh viên xây dng v̀ sn xut
vt liu xây dng Biên Hòa.
Hình 2.1: S đ c cu t chc công ty 29
Hình 2.2: Quy trình d báo nhu cu 33
Hình 2.3: Quy trình sn xut đá nguyên liu 34
Hình 2.4: S đ h thng giao hàng ca công ty 38
Hình 2.5: T chc sn xut v̀ kt cu sn xut ca công ty 39
Hình 2.6: Th phn đá xây dng ng Nai nm 2011 49
Hình 3.1: Quy trình d báo nhu cu 64
Hình 3.2: Mô hình h thng khai thác đá nguyên liu 67
Hình 3.3: Mô hình h thng cung cp đá nguyên liu 69
Hình 3.4: Kênh phân phi sn phm 71
Hình 3.5: Chui cung ng ca công ty 77 1M
1. Lý do ch
Nn kinh t đt nc đang tri qua nhng khó khn, bt n t lm phát,
bin đng t giá đn tín dng tht cht. Mc dù Chính ph đã có nhiu gói h tr
cho doanh nghip kt hp vi vic các doanh nghip đa ra nhiu gii pháp
nhm vt qua khó khn nh m rng th trng, thay đi chính sách giá c sn
phm, đy mnh marketing, ct gim chi phí nhng đó ch l̀ nhng gii pháp
ngn hn, mang tính nht thi . Trong dài hn, các doanh nghip cn phi thc
hin tái cu trúc li hot đng, xem xét li chin lc v̀ mô hình hot đng ca
chính mình, hoch đnh nhng bc đi d̀i hn vi mt tm nhìn xa trông rng.
Hin nay, Vit Nam có rt ít doanh nghip hot đng hiu qu v̀ đc
đánh giá cao t rong khu vc cng nh trên th gii vì hu nh các doanh nghip
Vit Nam cha quan tâm đn vic xây dng chui cung ng . Hot đng ca các
- xut gii pháp hòn thin hot đng chui cung ng ca công ty
trách nhim hu hn mt th̀nh viên xây dng v̀ sn xut vt liu xây dng
Biên Hòa.
3. nghiên c
Hot đng chui cung ng ca công ty trách nhim hu hn mt th̀nh
viên xây dng v̀ sn xut vt liu xây dng Biên Hòa và các khách hàng ca
công ty.
4. c và thu th
Nghiên cu đnh tính: thông qua tho lun nhóm vi các cán b công
nhân viên hin đang l̀m vic ti công ty trách nhim hu hn mt th̀nh viên
xây dng v̀ sn xut vt liu xây dng Biên Hòa đ xác đnh các ni dung hot
đng chui cung ng ca công ty.
Nghiên cu đnh lng: s dng phng pháp phân tích tng hp, kho
sát khách hàng tiêu th sn phm ca công ty, x lý d liu trên SPSS đ kim
đnh v̀ đánh giá chui cung ng ca công ty, t đó rút ra nhng u đim v̀ hn
ch trong hot đng chui cung ng ca công ty, đng thi vn dng nhng c
s khoa hc v chui cung ng đ đa ra các gii pháp phù hp.
Thu thp s liu: các s liu v̀ thông tin đc thu thp t các ngun sau: 3- Thc trng chung v tình hình sn xut kinh doanh ca công ty trách
nhim hu hn mt th̀nh viên xây dng v̀ sn xut vt liu xây dng Biên Hòa
trong thi gian va qua.
- Các thông tin liên quan đn hot đng ca ng̀nh khai thác đá l̀m vt
liu xây dng
- Các hot đng chui cung ng ca công ty trách nhim hu hn mt
thành viên xây dng v̀ sn xut vt liu xây dng Biên Hòa
Thut ng “chui cung ng” xut hin cui nhng nm 1980 v̀ tr nên ph
bin trong nhng nm 1990. Di đây l̀ mt v̀i đnh ngha v chui cung ng:
- Chui cung ng l̀ s liên kt các công ty nhm đa sn phm hay dch v
vào th trng. (Ngun: Lambert, Stock and Ellram (1998), Fundaments of
Logistics Management, Boston MA: Iwin/McGraw-Hill, c.14).
- Chui cung ng bao gm mi công đon có liên quan trc tip hay gián
tip đn vic đáp ng nhu cu khách h̀ng. Chui cung ng không ch gm nh̀ sn
xut v̀ nh̀ cung cp m̀ còn nh̀ vn chuyn, kho, ngi bán l v̀ bn thân khách
hàng. (Ngun: Chopra Sunil and Pter Meindl (2001), Supplychain Management:
strategy, planning and operation, Upper Saddle Riverm NI: Prentice Hall c.1).
- Chui cung ng l̀ mt mng li các la chn sn xut v̀ phân phi nhm
thc hin các chc nng thu mua nguyên liu, chuyn đi nguyên liu th̀nh bán
thành phm v̀ thành phm, phân phi chúng cho khách h̀ng. (Ngun: Ganesham,
Ran and Terry P.Harrison (1995), An introduction to supply chain management).
- Theo GS Souviron (2007), chui cung ng l̀ mt mng li gm các t
chc có liên quan, thông qua các mi liên kt phía trên v̀ phía di, trong các quá
trình và hot đng khác nhau, sn sinh ra giá tr di hình thc sn phm, dch v
trong tay ngi tiêu dùng cui cùng. Vic sp xp nng lc ca các th̀nh viên trong 5chui cung ng phía trên hay phía di nhm mc đích to ra giá tr ln hn cho
ngi s dng, vi chi phí thp hn cho tòn b chui cung ng.
- Chui cung ng l̀ chui thông tin v̀ các quá trình kinh doanh cung cp
mt sn phm hay mt dch v cho khách h̀ng t khâu sn xut v̀ phân phi đn
ngi tiêu dùng cui cùng. (Ngun: PGS.TS H Tin Dng (2009 ), Qun tr điu
hành).
Mô hình ca chui cung ng nh sau:
máy
Các
nhà
kho
Nhà
bán
l
Khách
hàng 61.1.2.3 Phân bi
Qun tr logistics đc hiu theo ngha rng thì nó l̀ qun tr chui cung
ng. Mt s nh̀ qun tr đnh ngha logistics theo ngha hp khi ch liên h đn vn
chuyn bên trong v̀ phân phi ra bên ngòi. Trong trng hp ǹy thì nó ch l̀ mt
b phn ca qun tr chui cung ng.
Logistics là mt lnh vc đang giai đon có nhiu s quan tâm mt cách
mi m đn nh̀ qun tr chui cung ng. Logistics xut hin t nhng nm 1960
khi mà ý tng v logistics hin đi cùng theo vi các ch đ tng t nh môn
đng lc hc công nghip đã nêu bt lên nhng tác đng gia các b phn ca
chui cung ng v̀ chúng có th nh hng đn quyt đnh ca các b phn khác
nh trong quy trình sn xut v̀ kinh doanh ca doanh nghip.
1.1.3 Khái ni
Qun tr chui cung ng là hoch đnh, thit k v̀ kim soát lung thông tin
và nguyên vt liu theo chui cung ng nhm đt đc các yêu cu ca khách h̀ng
mt cách có hiu qu thi đim hin ti v̀ trong tng lai. (Ngun: PGS.TS H
Tin Dng (2009 ), Qun tr điu h̀nh).
công ngh
u nm 1960, nm m̀ bùng n qun lý chi phí, t đây xut hin s chuyn
đi t hot đng đn l sang hp nht các hot đng ca h thng. Nm ǹy cng l̀
nm đánh du s ra đi ca phn mm qun lý kho đu tiên, vic qun lý bc sang
mt trình đ cao hn, không còn th công bng giy t.
Nm 1970, h thng cung ng đc b sung th êm h thng qun lý MRP-
Materia Requirement Planning – Hoch đnh nhu cu nguyên vt liu. H thng ǹy
cho phép các nhà sn xut theo dõi đc dòng luân chuyn ca nguyên vt liu t
nguyên vt liu thô đn nguyên vt liu ch sn xut. H thng MRP gii quyt
đc phn ln v qun lý sn xut, mi quan tâm ca các nh̀ sn xut bây gi tp
trung v̀o khách h̀ng. Do đó Logistics cng phát trin theo đ đm bo phân phi
ti ngi tiêu dùng đúng ni, đúng lúc.
Nm 1980, cùng vi s phát trin ca h thng MRP II – Manufacturing
Resource Planning - Hoch đnh ngun lc sn xut – Logistics phát trin vt bc,
tr th̀nh chìa khóa đ to s khác bit gia hai công ty. MRP II cho phép doanh
nghip kim soát v̀ liên kt các hot đng ca doanh nghip t k hoch nguyên 8vt liu, k hoch t̀i chính ti k hoch sn xut chính. Chính s phát trin ǹy đã
đánh du s ra đi ca chui cung ng.
Nm 1990, cùng vi s phát trin ca internet đã tr th̀nh công c hu hiu
ca chui cung ng v̀ đánh du s phát trin vt bc ca chui cung ng. Thông
qua h thng trao đi thông tin đin t EDI – Electronic Data Interchange và gii
pháp qun tr t̀i nguyên cho doanh nghip, h thng ERP – Enterprice Resource
Planning đã ci tin vc bc cho vic truyn thông trong chui cung ng, trong
thng mi đin t v̀ mua h̀ng đu thu trên mng.
T nm 2000 đn nay, chui cung ng hng ti khách h̀ng, dòng luân
Có không ít công ty đã gt hái th̀nh công ln nh bit son tho chin lc
và gii pháp SCM thích hp, ngc li, có nhiu công ty gp khó khn, tht bi do
đa ra các quyt đnh sai lm nh chn sai ngun cung cp nguyên vt liu, chn
sai v trí kho bãi, tính toán lng d tr không phù hp, t chc vn chuyn rc ri,
chng chéo…
Ngoài ra, SCM còn h tr đc lc cho hot đng tip th, đc bit l̀ tip th
hn hp (4P: Product, Price, Promotion, Place). Chính SCM đóng vai trò then cht
trong vic đa sn phm đn đúng ni cn đn v̀ v̀o đúng thi đim thích hp.
Mc tiêu ln nht ca SCM l̀ cung cp sn phm, dch v cho khách h̀ng vi tng
chi phí nh nht.
H thng SCM ha hn tng bc nâng cao hiu qu hot đng sn xut ca
công ty và to điu kin cho chin lc thng mi đin t phát trin. ây chính l̀
chìa khóa th̀nh công cho B2B. Tuy nhiên, nh không ít các nh̀ phân tích kinh
doanh đã cnh báo, chic chìa khoá ǹy ch thc s phc v cho vic nhn bit các
chin lc da trên h thng sn xut, khi chúng to ra mt trong nhng mi liên
kt trng yu nht trong dây chuyn cung ng.
Mt tác dng khác ca vic ng dng gii pháp SCM l̀ phân tích d liu thu
thp đc v̀ lu tr h s vi chi phí thp. Hot đng ǹy nhm phc v cho
nhng mc đích liên quan đn hot đng sn xut (nh d liu v thông tin sn
phm, d liu v nhu cu th trng…) đ đáp ng đòi hi ca khách h̀ng. Có th
nói, SCM là nn tng ca mt chng trình ci tin v̀ qun lý cht lng.
1.4 N
Ni dung hot đng ca chui cung ng bao gm 7 vn đ chính. Nhng vn
đ ǹy đc sp xp trình t th hin quy trình hot đng ca chui cung ng: K 10hoch, cung ng nguyên vt liu, sn xut, giao hàng, ti u hóa trong ni b doanh
11trong mt khong thi gian ǹo đó, có th l̀ 1 tháng, 6 tháng hay 1 nm… iu này
giúp gim đc các khâu thu thp s liu, phân tích s liu đ có đc kt qu d
báo đng thi tng mc đ chính xác ca k hoch. Cho dù nhng d báo ǹy đa
ra và khách hàng không phi chu trách nhim t̀i chính trên d báo đó thì nó cng
rt hu ích cho công ty cho vic d báo xu hng v̀ nhu cu trong tng lai.
1.4.2 Cung
Khâu cung ng nguyên vt liu trong chui cung ng đm trách nhim v
cung cp nguyên liu phc v cho sn xut, sn xut ra sn phm đáp ng nhu cu
khách hàng. Cung ng nguyên vt liu bao gm hai nhim v chính l̀ la chn nh̀
cung cp v̀ qun lý tn kho.
Các nhà qun tr cung ng phi chn la nh̀ cung cp nguyên vt liu phc
v cho sn xut. Mt nh̀ cung cp tt s đáp ng đc nhu cu v cht lng, giá
c, thi gian giao h̀ng, điu kin thanh toán, dch v tt cho tng loi nguyên vt
liu phc v cho sn xut.
Qun lý tn kho cng l̀ mt khâu quan trng trong cung ng nguyên vt liu
phc v cho sn xut. Qun lý tn kho đc coi l̀ hiu qu khi nguyên vt liu
phc v trong sn xut đc cung cp đúng lch, đúng cht lng đng thi đm
bo nguyên vt liu tn kho mc quy đnh ca công ty.
1.4.3 S
Sn xut l̀ vic to ra sn phm đáp ng yêu cu ca khách h̀ng. to ra
sn phm tt v̀ giao h̀ng đúng hn, đúng s lng cho khách h̀ng cn phi có mt
k hoch sn xut hp lý. K hoch sn xut đó cn phi cân đi ngun lc v nhân
công, máy móc, nguyên vt liu, các yêu cu v cht lng, s lng, nng sut sn
phm…hn na k hoch sn xut cn phi có yu t linh đng trong đó, tc cn
phi có k hoch ph đi kèm khi k hoch chính không thc hin đc.
1.4.4 Giao hàng
Thành phm sau khi sn xut đc vn chuyn ti kho lu tr v̀ ch phân
thp v̀ hiu qu cao, vì do đây l̀ quá trình tip xúc l̀m h̀i lòng ca khách hàng
sau khi đã mua sn phm ca công ty, gi khách h̀ng c lôi kéo khách h̀ng mi.
Dch v khách h̀ng đc thc hin không ch sau khi giao h̀ng ti khách
hàng mà còn phi thc hin ngay c trc v̀ trong khi giao dch vi khách h̀ng. 131.5 Các tiêu chu
o lng hiu qu chui cung ng l̀ công vic rt cn thit nhm hng đn
vic ci tin v̀ đt mc tiêu cho vic ci tin chui cung ng. Có 4 tiêu chun đánh
giá hiu qu thc hin chui cung ng đó l̀: giao h̀ng, cht lng, thi gian v̀ chi
phí.
1.5.1 Tiêu chu
Tiêu chun ǹy đ cp đn giao h̀ng đúng hn đc biu hin bng t l
phn trm ca các đn h̀ng đc giao đy đ v s lng v̀ đúng ng̀y khách h̀ng
yêu cu trong tng s đn h̀ng. Chú ý rng các đn h̀ng không đc tính l̀ giao
h̀ng đúng hn khi ch có mt phn đn h̀ng đc thc hin v̀ khi khách h̀ng
không có h̀ng đúng thi gian yêu cu. ây l̀ mt tiêu thc rt ch t ch, khc khe
v̀ khó nhng nó đo lng hiu qu thc hin trong vic gia o toàn b đn h̀ng cho
khách hàng khi h yêu cu.
1.5.2 Tiêu chu
Cht lng đc đánh giá mc đ h̀i lòng ca khách h̀ng hay l̀ s tha
mãn ca khách h̀ng v sn phm. u tiên cht lng có th đc đo lng thông
qua nhng điu m̀ khách h̀ng mong đi.
đo lng đc s tha mãn ca khách h̀ng mong đi v sn phm ta
thit k bng câu hi trong đó bin đc lp t s h̀i lòng ca khách h̀ng. Ví d:
mt công ty hi khách h̀ng ca mình: chúng tôi đã đáp ng nhu cu ca quý khách
tt đn mc nào? Nhng câu tr li đc đánh giá bng thang đo Likert 5 đim: (5)
Tng thi gian b sung h̀ng có th tính mt cách trc tip t mc đ tn
kho. Nu chúng ta có mt mc s dng c đnh lng h̀ng tn kho ǹy thì thi
gian tn kho bng mc đ tn kho chia mc s dng. Ví d: nu mc tn kho l̀ 10
triu đng v̀ chúng ta bán lng h̀ng tng đng 100.000 đng mt ng̀y, chúng
ta có 100 ngày tn kho. Nói cách khác, mt sn phm s nm trong kho trung bình
khong 100 ng̀y t ng̀y nhp kho cho đn ng̀y xut kho. Thi gian tn kho s
đc tính cho mi mt xích trong chui cung ng (nh̀ cung cp, nh̀ sn xut,
ngi bán s, bán l) v̀ cng ht li đ có thi gian b sung h̀ng li.
Mt trong nhng ch tiêu quan trng na l̀ phi xem xét đn thi gian thu
hi công n, nó đm bo cho công ty có lng tin đ mua sn phm v̀ bán sn
phm to ra vòng luân chuyn h̀ng hóa, thi hn thu n phi đc cng thêm cho 15toàn h thng chui cung ng nh l̀ mt ch tiêu thi hn thanh toán. S ng̀y tn
kho cng s ng̀y cha thu tin n bng tng thi gian ca mt chu k kinh doanh
đ to ra sn phm v̀ nhn đc tin.
Chu k kinh doanh = s ng̀y tn kho + s ng̀y công n
1.5.4 Tiêu chu
Có hai cách đ đo lng chi phí:
- Công ty đo lng tng chi phí bao gm chi phí sn xut, phân phi, chi phí
tn kho v̀ chi phí công n, thng nhng chi phí riêng bit ǹy thuc trách nhim
ca nhng nh̀ qun lý khác nhau v̀ vì vy không gim đc ti đa tng chi phí.
- Tính chi phí cho c h thng chui cung ng đ đánh giá hiu qu giá tr
gia tng v̀ nng sut sn xut. Phng pháp đo lng hiu qu nh sau:
Hiu qu =
Doanh s - chi phí nguyên vt liu
Chi phí lao đng + chi phí qun lý