BÀI GI ẢNG APN- NT
3
!"#$%!&'('!)*%&+&,(-!.
/0012
!3 45678
1.1. Mục đích – Yêu cầu môn học.
1.2. Nguyên phụ liệu
1.3. Phương pháp đo
!3 95
2.1. Thiết kế áo sơ mi nam cơ bản theo ni
2.2. Thiết kế áo sơ mi theo tài liệu kỹ thuật
2.3. Quy trình may áo sơ mi nam cơ bản
!3 :5
3.1. Thiết kế Quần tây theo ni
Thiết kế quần tây nam căn bản không ly, có ly.
3.2. Thiết kế quần theo tài liệu kỹ thuật
3.3. Quy trình may quần tây nam cơ bản
;2<
1. Thành thạo lí thuyết và vận dụng lí thuyết để thiết kế hoàn chỉnh các sản phẩm; áo
sơ mi, quần tây nam cơ bản.
2. Vận dụng lí thuyết cơ bản để thiết kế các sản phẩm tương tự hoặc có biến kiểu.
=
1. Thiêt kế hoàn chỉnh áo sơ mi nam theo Ni cá nhân (tỉ lệ 1:1)
1
BÀI GI ẢNG APN- NT
3
2. Thiết kế hoàn chỉnh áo sơ mi nam theo tài liệu kỹ thuật.
4?:? G>
4?:?4?!HI DJ!KJL*LM!&'('K*
- Dài áo: Đo từ đốt xương cổ thứ 7 đến qua khỏi mông (dài hoặc ngắn hơn tùy ý).
- Ngang vai: Đo từ đầu vai phải qua đầu vai trái (đo xệ hơn đầu vai 1 cm).
- Dài tay:
Tay ngắn: Đo từ đầu vai đến 2/3 cánh tay trên hoặc ngắn hơn tùy ý.
Tay dài: Đo từ đầu vai xuống qua khỏi mắt cá tay (dài hoặc ngắn hơn tùy ý), đối
với áo sơ mi đo đến nửa lòng bàn tay.
- Cửa tay: Lòng bàn tay hơi khum đo vòng quanh bàn tay.
3
BÀI GI ẢNG APN- NT
3
- Vòng cổ: Đo vòng quanh chân cổ vừa sát.
- Vòng ngực: Đo vòng quanh chỗ nở nhất của ngực đo vừa không sát quá.
- Vòng mông: Đo vòng quanh chỗ nở nhất của mông, đo vừa không sát quá.
4?:?9?!HI DJ!KJL*LM!&'('N3 O
- Dài quần: đo từ ngang eo ( vị trí eo mặc quần) đến cách mặt đất 2 cm (dài, ngắn
hơn tùy ý).
- Hạ gối: đo từ ngang eo đến trên xương đầu gối.
- Vòng eo (vòng bụng): đo vòng quanh eo vừa, không sát quá (đo chỗ eo người
mặc).
- Vòng mông: đo vòng quanh chỗ nở nhất của mông (đo vừa không sát quá).
- Vòng đùi: đo vòng quanh 1/3 phía trên của đùi (để kiểm tra).
- Trong quá trình đo thông số kích thước lưu ý những người có vóc dáng không
được cân đối như: Đối với những người có vòng bụng lớn thì phải đo lấy số đo
vòng bụng và lưu ý trong quá trình thiết kế.
95
9?4?P
9?4?4?&"Q
Z? !&'('XOK*
6
BÀI GI ẢNG APN- NT
3
)? !&'('[&K*VF#V"# U!))
(xem lại công nghệ may trang phục 1)
- Túi áo: ngang miệng túi = (10 ÷ 11cm) hoặc = ½ vai - 2÷3cm
Sâu đáy túi = miệng túi + 1.5cm
Lai áo vạt tròn:
- Áo được may vạt tròn (vạt bầu) dài áo cộng thêm 2÷ 4 cm.
- Giảm đường cong sườn từ 3 ÷ 10 cm đánh cong tùy ý.
Lưu ý:
- Vòng nách tay bằng hoặc nhỏ hơn vòng nách thân 1cm.
- Những người có bụng lớn,: dựa vào số đo vòng bụng để điều chỉnh thiết kế cho
phù hợp đủ để chứa bụng.
Vị trí đặt túi:
• Từ ngang ngực đo lên 2cm hoặc = ½ NV - 2÷3cm.
• Từ đường xếp đinh áo đo vào 4- 7 cm
• Đặt song song với đinh áo.
7
BÀI GI ẢNG APN- NT
3
• Túi nằm bên tay trái người mặc.
• Cạnh xéo lên đặt nằm phía trong nách tay.
9?9?PBC\=]B^
Bước 1: Giới thiệu TLKT
Bước 2: Hướng dẫn đọc hiểu các thông tin trên TLKT
Bước 3: Thiết kế hoàn chỉnh áo sơ mi nam theo yêu cầu của TLKT
BÀI GI ẢNG APN- NT
3
KU!D&#LHb D"#
Dạng may thường (có vắt sổ) Dạng may cuốn hay may ép (không
vắt sổ)
- Vòng cổ: 0.7cm
- Vòng nách áo: 0.7cm
- Sườn áo, vai áo, sườn tay, cửa
tay: 1cm
- Lai áo: lai ngang: 2cm; lai bầu:
1cm
- Các đường may khác: 1cm
- Vòng cổ: 0.7cm
- Vòng nách thân áo: 0.5cm;
vòng nách tay: 1.2cm
- Sườn áo thân sau, sườn tay áo
sau: 0.5cm; sườn áo TT, sườn
tay áo trước: 1.2cm
- Lai áo: lai ngang: 2cm; lai bầu:
1cm
- Các đường may khác: 1cm
Đinh áo:
- Thân cúc= 1.5÷ 1.75 (từ đường tâm nút đến đường đinh áo) + 2.5÷ 3 (to bản nẹp
cúc) + 1 (đường may)
- Thân khuy:
• Nẹp khuy thường= 1.5÷ 1.75 (từ đường tâm nút đến đường đinh áo) + 3÷
3.5 (to bản nẹp khuy) + 1 (đường may)
• Nẹp khuy lơve liền= 1.5÷ 1.75 (từ đường tâm nút đến đường đinh áo) + 3÷
3.5 (to bản nẹp khuy) + 1 (phần gấp lơve)
:?4?P
:?4?4?&"Q
- Dài quần: 96cm
- Vòng eo: 72cm
- Vòng mông: 96cm
- Vòng đùi: 58cm
- Ngang ống: 23cm
:?4?9?!HI DJ!KJR !$S&
- Vải khổ 0m90 = 2 dài quần + lai + đường may
- Vải khổ 1m20 = 1.5 dài quần + lai + đường may (với vòng mông ≤ 85cm)
- Vải khổ 1m40 đến 1m60 = 1 dài quần + lai + đường may.
:?4?:?!&'('N3 O #"UIXS (!Y D+
& !!&'('5
- Thiết kế thân trước
- Thiết kế thân sau
10
BÀI GI ẢNG APN- NT
3
- Thiết kế lưng quần
- Thiết kế túi
Vẽ đường chính trung:
Nếu: ngang đáy lớn hơn ngang ống vẽ đường chính trung theo đường ngang đáy.
Ngược lại, nếu ngang đáy nhỏ hơn ngang ống thì vẽ đường chính trung theo
đường ngang ống.
Quần không ly: đo ngang mông thân trước = ngang mông thân sau
Quần càng xệ lưng sau càng cơi.
:?4?d?!&'('N3 O #"UIXS Ue+
!&'('N3 Ue9+
11
Qui trình may:
1. May ly thân sau
2. May ly thân trước (nếu có)
3. May túi sau (nếu có)
4. May túi hông
5. May vòng đáy thân trước
6. May dây kéo
7. May sườn hông ngoài
8. May lưng quần
9. May passant vào thân quần
10. May lưng vào thân quần
11. May đường sườn ống trong
12. May vòng đáy còn lại
13. May passant vào lưng quần
14. Lên lai quần
15. Thùa khuy, kết nút, móc.
13