CÁC THÀNH PHẦN CƠ BẢN CỦA MÔI
TRƯỜNG ĐẤT
CÁC THÀNH PH N C B NẦ Ơ Ả
C A MÔI TR NG Đ TỦ ƯỜ Ấ
Đất là môi trường xốp ;
Thành phần thể rắn;
Thành phần thể lỏng;
Thành phần sinh học của đất;
Thành phần thể khí của môi trường đất.
Đ T LÀ MÔI TR NG X PẤ ƯỜ Ố
Đất hình thành do tác động của nhiều yếu
tố;
Đất bao gồm: thể rắn, lỏng, khí, các Sv và
tàn dư của Sv;
Tổ hợp các thành phần khoáng, hữu cơ và
thể lỏng độ xốp của đất.
Đ T LÀ MÔI TR NG X PẤ ƯỜ Ố
Phân loại chức năng của lỗ hổng đất:
Lỗ hổng truyền động: chuyển động KK và tiêu nước thừa (>50 µm);
Lỗ hổng tích giữ: giữ nước chống lại hiện tương trọng lực và giải
Trong đất: O, H, C, N: nhiều hơn trong đá; Al, Fe, Ca, L,
Mg: ít hơn trong đá
Đất hình thành do phong hóa và tương tác liên tục với
các sản phẩm hoạt động của cơ thể sống th.phần đất
luôn thay đổi
(Bao gồm các chất vô cơ, hữu cơ, phức hữu cơ-vô cơ)
THÀNH PH N TH R N C A Đ TẦ Ể Ắ Ủ Ấ
Nguyên tố đa lượng
Cần thiết cho cây: H, C, O, N, K, Ca, Mg, P, S và Na
C, H, O chiếm 96% kh.lượng chất hữu cơ và cây hấp thụ từ
CO2, H2O
Các nguyên tố được hấp thụ từ quá trình d.dưỡng rễ
N: cần thiết cho mọi sinh vật. Chiếm 16-18% trong protein
(Bao gồm các chất vô cơ, hữu cơ, phức hữu cơ-vô cơ)
THÀNH PH N TH R N C A Đ TẦ Ể Ắ Ủ Ấ
(Bao gồm các chất vô cơ, hữu cơ, phức hữu cơ-vô cơ)
THÀNH PH N TH R N C A Đ TẦ Ể Ắ Ủ Ấ
Thành phần vô cơ:
P: là ng.tố quan trọng thứ 2 sau N.
Các hoạt động sống như phân chia tế bào, quá trình phân giải, tổng
hợp các chất, sự hình thành năng suất đều có sự tham gia của P
Hàm lượng P tổng 0,02-0,2%
3000kg/ha~98%P
2
O
5
: khó tiêu thụ (dự trữ)
60kh/ha~1,96%: dạng trao đổi linh động
60-600g/ha~0,01%: dễ tiêu thụ trực tiếp
(Bao gồm các chất vô cơ, hữu cơ, phức hữu cơ-vô cơ)
Nguyên tố: Mn, Zn, Cu, Co, B, Mo
Các nguyên tố vi lượng được giải phóng torng quá trình phong hóa
(Bao gồm các chất vô cơ, hữu cơ, phức hữu cơ-vô cơ)
THÀNH PH N TH R N C A Đ TẦ Ể Ắ Ủ Ấ
Thành phần vô cơ: nguyên tố phóng xạ
Ng.tố ph.xạ: đồng vị urani, radi, thori. Sản phẩm trung gian ở thể
rắn hoặc khí
Đồng vị các ng.tố hóa học: Ka
40
, Rb
87
, Sm
147
, Ca
48
, Zn
96
Đồng vị phóng xạ trong k.quyển: triti (H
3
), berili(Be
7
,B
10
), C
14
Tính phóng xạ tự nhiên của đất phụ thuộc vào đá hình thành đất.
Tính phóng xạ của đất hình thánh trên đá axit lớn hơn bazo và siêu
bazo
(Bao gồm các chất vô cơ, hữu cơ, phức hữu cơ-vô cơ)
THÀNH PH N TH R N C A Đ TẦ Ể Ắ Ủ Ấ
Phần axit fulvic/ axit fulvic chung…
(Bao gồm các chất vô cơ, hữu cơ, phức hữu cơ-vô cơ)
THÀNH PH N TH R N C A Đ TẦ Ể Ắ Ủ Ấ
Thành phần hữu cơ
a) Chất mùn không điển hình
b) Chất mùn điển hình: axit humic, axit fulvic, hợp chất humin và
ulmin
c) Các thành phần chính của chất hữu cơ trong đất
d) Cấu tạo và tính chất của axit mùn
(Bao gồm các chất vô cơ, hữu cơ, phức hữu cơ-vô cơ)
THÀNH PH N TH R N C A Đ TẦ Ể Ắ Ủ Ấ
Thành phần hữu cơ: chất mùn không điển hình
Nguồn gốc: động, thực vật;
Có vai trò phong hóa đá, cung cấp dinh dưỡng cho cây, một
số có hoạt tính sinh học;
Là nguồn bổ sung cho quá trình tạo mùn
(Bao gồm các chất vô cơ, hữu cơ, phức hữu cơ-vô cơ)
THÀNH PH N TH R N C A Đ TẦ Ể Ắ Ủ Ấ
Thành phần hữu cơ: chất mùn điển hình
Bao gồm: axit humic, axit fulvic, hợp chất humin và ulmin
Các chất mùn ở dạng vô định hình, nhiều kích cỡ;
Chất humic nâu được phân biệt dựa trên tính hòa tan tạo
thành các axit humic, ulmic, axit fulvic… (do các VSV)
(Bao gồm các chất vô cơ, hữu cơ, phức hữu cơ-vô cơ)
THÀNH PH N TH R N C A Đ TẦ Ể Ắ Ủ Ấ
Cầu nối nước Amino, cacboxyl hóa, cacbonyl, OH rượu
Cầu nối cation Cacboxyl hóa, amino, cacbonyl, OH rượu
Trao đổi phối tử Caboxyl
Liên kết hydro Amin, cacbonyl, cacboxyl, phenylhydroxyl
THÀNH PH N TH L NG C A Đ TẦ Ể Ỏ Ủ Ấ
1. Khái niệm:
2. Nguồn gốc
3. Thành phần
4. Các yếu tố ảnh hưởng đến dd đất
5. Các hoạt tính của dd đất:
◦ Tính đệm
◦ Tính oxy hóa – khử
◦ Phản ứng chua cuả MT đất
THÀNH PH N TH L NG C A Đ TẦ Ể Ỏ Ủ Ấ
Nước mưa thấm vào đất có chứa: O2, CO2,N2, NH3
Nước mưa+các chất thể rắn, khí dung dich đất
Theo Vernadsky dung dịch đất được coi như máu của
động vật hoặc chất dich trong tế bào cây
Khái niệm