Đề trắc nghiệm Luật kinh tế - 62 câu - Pdf 30

GIỚI THIỆU TRẮC NGHIỆM TẠI VIETLOD.COM
Trong chương trình giảng dạy đại học khối ngành kinh tế, hiện nay nhiều trường đại học trên
cả nước đã và đang áp dụng hình thức trắc nghiệm khách quan để đánh giá kết quả học tập
của sinh viên. Nhằm đáp ứng nhu cầu ôn tập, vietlod.com đã tổng hợp hơn 90 ngàn câu hỏi
trắc nghiệm cho các chuyên ngành kinh tế, bao gồm: Chính trị, Kinh tế, Quản trị, Tài chính,
Kế toán và Thi công chức. Những câu trắc nghiệm này đã được biên soạn, tổng hợp và biên
tập lại thành những phần/chương cụ thể giúp các bạn dễ dàng trong việc ôn tập. Phần lớn
các câu trắc nghiệm đã được kiểm duyệt nhiều lần, cả về nội dung lẫn hình thức trình bày
(lỗi chính tả, dấu câu ). Đây cũng là nguồn tài liệu tốt phục vụ công tác giảng dạy.
A. CHÍNH TRỊ
1. Kinh tế chính trị
2. Triết học
3. Tư tưởng HCM
4. Pháp luật đại cương
5. Chủ nghĩa Mác-Lênin
6. Đường lối ĐCSVN
7. Giáo dục quốc phòng

B. KINH TẾ HỌC
1. Kinh tế học
2. Kinh tế vi mô
3. Kinh tế vĩ mô
4. Luật kinh tế
5. Kinh tế phát triển
C. QUẢN TRỊ
1. Quản trị học
2. Thương mại quốc tế
3. Quản trị ngoại thương
4. Quản trị dự án
5. Quản trị Marketing
6. Kinh doanh quốc tế

định.
► Là những cá nhân, tổ chức nào có nghĩa vụ nộp thuế.
► Là những cá nhân, tổ chức có nghĩa vụ nộp các loại thuế.
► Là những cá nhân, tổ chức có nghĩa vụ nộp hoặc không nộp thuế.

LKT_1_P4_3: Thế nào là thuế suất?
► Là linh hồn của một sắc thuế.
☺ Các mức tiền trong một sắc thuế mà các đối tượng phải nộp.
► Là mức tiền mà Nhà nước quy định cho các đối tượng phải nộp.
► Là mức độ động viên của Nhà nước đối với xã hội.

LKT_1_P4_4: Thế nào là thuế suất luỹ từng phần?
☺ Là mức tiền quy định trong một sắc thuế được tính tăng lên từng phần theo từng bậc thu
nhập của đối tượng phải nộp thuế.
► Là mức tiền phải nộp được tính tăng lên từng phần.
► Là mức tiền phải nộp tính theo từng bậc thu nhập.
► Là mức tiền phải nộp tính từ thấp lên cao.

LKT_1_P4_5: Thế nào là thuế suất luỹ tiền toàn phần?
► Là mức tiền được tính toàn bộ trong một sắc thuế mà đối tượng phải nộp.
► Là mức tiền được tính gộp lại các phần luỹ tiến trong một sắc thuế.
☺ Là mức tiền được tính chung trên toàn bộ đối tượng tính thuế trong một sắc thuế mà đối
tượng phải nộp.
► Là mức tiền gộp lại tất cả các mức phải nộp.
Download tại Vietlod.com/quiz
Đề thi trắc nghiệm – Luật kinh tế – P4
2

► Khai man, trốn thuế, chậm nộp thuế.
► Khai man, trốn thuế, chậm nộp thuế, chậm nộp tiền phạt về thuế.

Download tại Vietlod.com/quiz
Đề thi trắc nghiệm – Luật kinh tế – P4
3
Đề thi trắc nghiệm – Luật kinh tế – P4
LKT_1_P4_10: Hành vi vi phạm Luật thuế xuất nhập khẩu gồm hành vi nào?
► Khai man, trốn thuế, không nộp thuế.
► Khai man, trốn thuế, không nộp thuế, chậm nộp thuế.
☺ Khai man, trốn thuế, không nộp thuế, chậm nộp thuế, chậm nộp tiền phạt về thuế.
► Khai man, trốn thuế.

LKT_1_P4_11: Hành vi vi phạm Luật thuế thu nhập cá nhân có thu nhập cao gồm hành vi nào?
► Không kê khai, lập sổ sách, chứng từ, khai man, trốn thuế, nộp chậm tiền thuế.
► Không lkập chứng từ về thuế thu nhập, không kê khai, lập sổ sách, khai man, dây chưa nộp
thuế.
☺ Không kê khai, lập sổ sách, chứng từ về thuế thu nhập, khai man, trốn thuế, nộp chậm, dây
dưa nộp thuế.
► Trốn thuế, khai man không lập chứng từ về thuế dây dưa nộp thuế.

LKT_1_P4_12: Thuế sử dụng đất nông nghiệp đánh vào những loại đất nào?
► Đất chăn nuôi, đất nuôi trồng thuỷ sản.
☺ Đất trồng trọt, đất trồng rừng, đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản, đất chăn nuôi.
► Đất trồng trọt, đất chăn nuôi, đất trồng rừng.
► Đất trồng trọt, đất chăn nuôi, đất trồng cỏ tự nhiên.


pháp lý, tính ổn định đối tượng), mức thuế và lệ phí đều được quy định rõ vàng trong văn bản
pháp luật.
► Đều là khoản thu nộp vào ngân sách Nhà nước, đều là một phần thu nhập của các tổ chức, cá
nhân đóng góp cho Nhà nước, đều chưa đựng tính quyền lực của Nhà nước (tính bắt buộc, tính
pháp lý, tính ổn định tương đối), mức thuế và lệ phí đều được quy định rõ ràng trong văn bản
pháp luật của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
► Đêù là khoản thu nộp vào ngân sách Nhà nước, đều là một phần thu nhập của các tổ chức, cá
nhân đóng góp cho Nhà nước, đều chứa đựng tính quyền lực của Nhà nước (tính bắt buộc, tính
pháp lý, tính ổn định tương đối), mức thuế và lệ phí đều được quy định rõ ràng trong văn bản
pháp luật của cơ qun Nhà nước có thẩm quyền dưới hình thức tỷ lệ hoặc số tuyệt đối.
☺ Đều là khoản thu nộp vào ngân sách Nhà nước, đều là một phần thu nhập của các tổ chức, cá
nhân đóng góp cho Nhà nước, đều chứa đựng tính quyền lực của Nhà nước (tính bắt buộc, tính
pháp lý, tính ổn định tương đối), mức thuế và lệ phí đều được quy định rõ ràng trong văn bản
pháp luật của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền dưới hình thức tỷ lệ hoặc số tuyệt đối, việc thu
nộp mang tính công quản rõ ràng.

LKT_1_P4_17: Điểm khác nhau về mặt kinh tế giữa thuế và lệ phí:
► Khác nhau về mục đích sử dụng số tiền thu được và tính hoàn trả cho người nộp thu thuế để
đáp ứng nhu cầu chi tiêu chung của Nhà nước, Thu lệ phí thường gắn với mục tiêu cụ thể.
► Khác nhau về mục đích sử dụng số tiền thu được và tính hoàn trả cho người nộp thu thuế để
đáp ứng nhu cầu chi tiêu chung của Nhà nước, Thu lệ phí thường gắn mục tiêu cụ thể thuế
không mang tính hoàn trả trực tiếp và ngang giá như lệ phí.
☺ Khác nhau về mục đích sử dụng số tiền thu được và tính hoàn trả cho người nộp thu thuế để
đáp ứng nhu cầu chi tiêu chung của Nhà nước, Thu lệ phí thường gắn với mục tiêu cụ thể, thuế Download tại Vietlod.com/quiz
Đề thi trắc nghiệm – Luật kinh tế – P4
5
Đề thi trắc nghiệm – Luật kinh tế – P4

người có thu nhập cao, thuế sử dụng đất nông nghiệp, thuế nhà đất, thuế chuyển quyền sử dụng
đất, thuế tài nguyên.
☺ Thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, thuế môn bài,
thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao, thuế sử dụng đất nông nghiệp, thuế nhà, đất, thuế
chuyển quyền sử dụng đất, thuế tài nguyên, thuế thu nhập doanh nghiệp. Download tại Vietlod.com/quiz
Đề thi trắc nghiệm – Luật kinh tế – P4
6
Đề thi trắc nghiệm – Luật kinh tế – P4
► Thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế VAT, thuế thu nhập đối với
người có thu nhập cao, thuế sử dụng đất nông nghiệp, thuế nhà đất, thuế chuyển quyền sử dụng
đất, thuế tài nguyên nước.
► Thuế giá trị gia tăng, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế VAT, thuế thu nhập đối với
người có thu nhập cao, thuế sử dụng đất nông nghiệp, thuế nhà đất, thuế chuyển nhượng sử
dụng đất, thuế tài nguyên.

LKT_1_P4_20: Hệ thống cơ quan hải quan thu những loại thuế nào?
► Thu thuế xuất khẩu, nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế quà biếu, thuế quà tặng vượt quá
tiêu chuẩn.
► Thu thuế xuất khẩu, nhập khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế quà biếu, quà tặng vượt quá tiêu
chuẩn, miễn thuế.
☺ Thu các thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu gồm: thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu,
thuế tiêu thụ đặc biết, thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập đối với quà biếu, quà tặng vượt quá
tiêu chuẩn miễn thuế.
► Thu các thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu gồm: thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu,
thuế đối với hàng hoá quá cảnh, thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập đối
với quà biếu, quà tặng vượt quá tiêu chuẩn miễn thuế.


quá trình sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng. Thuế giá trị gia tăng là loại thuế gián thu, tính vào
giá hàng hoá, dịch vụ trong mỗi lần bán hàng do người sản xuất chịu.
► Là khoản thuế tính từ trên khoảng giá trị gia tăng thế m của hàng hoá, dịch vụ phát sinh
trong quá trình từ sản xuất, lưu thông đến tiêu dùng. Thuế giá trị gia tăng là loại thuế gián thu,
tính vào giá hàng hoá, dịch vụ trong mỗi lần bán hàng do người sản xuất chịu và người tiêu
dùng cùng chịu.

LKT_1_P4_24: Sự giống nhau giữa thuế giá trị gia tăng với thuế doanh thu trước đây:
► Đều là thuế gián thu tính vào hàng hoá, dịch vụ do người tiêu dùng chịu. Người bán hàng
hoá, dịch vụ chỉ là người thu hộ thuế và nộp vào ngân sách Nhà nước,
► Đều là thuế gián thu tính vào hàng hoá, dịch vụ do người tiêu dùng và sản xuất chịu. Người
bán hàng hoá, dịch vụ chỉ là người thu hộ thuế và nộp vào ngân sách Nhà nước,
► Đều là thuế gián thu tính vào hàng hoá, dịch vụ do người tiêu dùng và người sản xuất chịu.
Người bán hàng hoá, dịch vụ chỉ là người thu hộ thuế từ người mua hàng và nộp vào ngân sách
Nhà nước,
☺ Đều là thuế gián thu tính vào hàng hoá, dịch vụ do người tiêu dùng chịu. Người bán hàng
hoá dịch vụ chỉ là người thu hộ thuế này từ người mua hàng và nộp vào ngân sách Nhà nước,
Cả hai loại thuế đều tính trên giá bán hàng hoá, dịch vụ.

LKT_1_P4_25: Thế nào là thuế tiêu thụ đặc biệt?
► Là loại thuế đánh vào các mặt hàng được sản xuất và tiêu thụ đặc biệt.
► Là loại thuế được áp dụng cho các mặt hàng được sản xuất đặc biệt mà người tiêu thụ là
người có thu nhập cao.
☺ Là thuế đánh vào việc kinh doanh một số mặt hàng và dịch vụ mà người tiêu thụ phần lớn là Download tại Vietlod.com/quiz
Đề thi trắc nghiệm – Luật kinh tế – P4
8
Đề thi trắc nghiệm – Luật kinh tế – P4

► Hàng, thiết bị, máy móc chuyên dùng cho an ninh, quốc phòng, cho các dự án đầu tư và các
loại quà tặng, quà biếu của Việt Nam ra nước ngoài, ở nước ngoài nhập vào Việt Nam.
Download tại Vietlod.com/quiz
Đề thi trắc nghiệm – Luật kinh tế – P4
9
Đề thi trắc nghiệm – Luật kinh tế – P4
LKT_1_P4_29: Thế nào là thuế thu nhập doanh nghiệp?
► Là loại thuế đánh trực tiếp vào các loại thu nhập của doanh nghiệp.
► Là loại thuế đánh trực tiếp vào các loại thu nhập từ sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp.
► Là loại thuế đánh trực tiếp vào các loại thu nhập từ kinh doanh hàng hoá của doanh nghiệp.
☺ Là loại thuế đánh trực tiếp vào thu nhập từ sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ, tài sản
cho thuê của doanh nghiệp.

LKT_1_P4_30: Đối tượng nộp thuế thu nhập doanh nghiệp là cá nhân, tổ chức nào?
► Doanh nghiệp Nhà nước, doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế khác, doanh nghiệp
nước ngoài kinh doanh tại Việt Nam, hợp tác xã, hộ gia đình có sản xuất hàng hoá.
► Doanh nghiệp Nhà nước, cá nhân, tổ chức khác có thu nhập từ sản xuất, kinh doanh hàng
hoá, dịch vụ, có tài sản cho thuê kể cả doanh nghiệp nươ2cơ sở vật chất ngoài.
☺ Cá nhân, pháp nahan Việt Nam có thu nhập từ sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ, có tài
sản cho thuê. Cá nhân, pháp nhân nước ngoài có thu nhập từ sản xuất, kinh doanh hàng hoá,
dịch vụ. Cá nhân, hộ gia đình nông dân có sản xuất hàng hoá lớn.
► Doanh nghiệp Nhà nước, các công ty và doanh nghiệp tư nhân, hợp tác xãm, cá nhân và hộ
gia đình nông dân có sản xuất hàng hoá. Các tổ chức nước ngoài sản xuất, kinh doanh tại Việt
Nam.

LKT_1_P4_31: Thuế đối với người có thu nhập cao áp dụng cho đối tượng nào?
☺ Công dân Việt Nam ở trong nước hoặc đi công tác, lao động ở nước ngoài, cá nhân nước

☺ Cá nhân, tổ chức được Nhà nước giao đất sản xuất nông nghiệp.
► Cá nhân, tổ chức được Nhà nước giao đất trồng trọt, trồng rừng.

LKT_1_P4_34: Thuế sử dụng đất nông nghiệp áp dụng cho những loại đất nào?
► Đất nông nghiệp, đất trồng rừng, đất trồng cỏ.
► Đất sản xuất nông nghiệp, trồng cây ngắn ngày, dài ngày, trồng rừng, trồng cỏ.
► Đất trồng trọt, trồng rừng, nuôi trồng thuỷ sản.
☺ Đất trồng trọt, đất chăn nuôi, đất nuôi trồng thuỷ sản, đất thí nghiệm sản xuất nông nghiệp.

LKT_1_P4_35: Đối tượng phải nộp thuế nhà đất là những cá nhân, tổ chức nào?
☺ Cá nhân, tổ chức có quyền sử dụng đất.
► Cá nhân, tổ chức có quyền sử dụng đất, sử dụng nhà, sử dụng đất làm các công trình phúc
lợi.
► Cá nhân, tổ chức có quyền sử dụng đất, sử dụng nhà ở, sử dụng các công trình tôn giáo.
► Cá nhân, tổ chức được sử dụng đất, sử dụng nhà ở, sử dụng công trình công cộng

LKT_1_P4_36: Loại đất nào không áp dụng thuế nhà đất?
► Đất dùng vào mục đích thờ cúng, không dùng để ở. Đất sử dụng vì lợi ích công cộng, phúc
lợi xã hội.
► Đất dùng vào việc thờ cúng của các tôn giáo, đất sử dụng vào lợi ích chung và vì mục đích
từ thiện.
☺ Đất chuyên dùng vào việc thờ cúng của các tôn giáo, các tổ chức không dùng vào kinh
doanh hoặc để ở. Đất sử dụng vào lợi ích công cộng, phúc lợi xã hội hoặc từ thiện. Download tại Vietlod.com/quiz
Đề thi trắc nghiệm – Luật kinh tế – P4
11
Đề thi trắc nghiệm – Luật kinh tế – P4
► Đất chuyên dùng của các tôn giáo, của các tổ chức nhưng vào kinh doanh. Đất chuyên dùng

► Thuế môn bài là một loại thuế được thu một năm một lần, mang tính chất lệ phí nhiều hơn là
thuế.
☺ Thuế môn bài là một thuế đánh vào tất cả hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ mang tính Download tại Vietlod.com/quiz
Đề thi trắc nghiệm – Luật kinh tế – P4
12
Đề thi trắc nghiệm – Luật kinh tế – P4
chất lệ phí, thu một năm một lần.
► Thuế môn bài là một loại lệ phí thu hàng năm đối với tất cả các cơ sở sản xuất, kinh doanh,
phục vụ.

LKT_1_P4_41: Cá nhân, tổ chức nào phải đóng thuế môn bài?
► Tất cả cá nhân, hộ gia đình, các tổ chức thuộc mọi thành phần kinh tế có hoạt động sản xuất,
kinh doanh, dịch vụ.
► Tất cả cá nhân, hộ gia đình, các tổ chức có hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ.
► Doanh nghiệp Nhà nước, các công ty và doanh nghiệp tư nhân, hợp tác xã, hộ gia đình, cá
nhân kinh doanh, các tổ chức kinh tế nước ngoài hoạt động ở Việt Nam.
☺ Tất cả cá nhân, hộ gia đình, các tổ chức sản xuất, kinh doanh, dịch vụ của Việt Nam hoặc
nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt Nam.

LKT_1_P4_42: Trình bày khái niệm về thuế,
► Thuế là một phần thu nhập mà mỗi tổ chức có nghĩa vụ đóng góp cho Nhà nước theo luật
định để đáp ứng yêu cầu chi tiêu theo chức năng của Nhà nước, người đóng thuế được hưởng
hợp pháp phần thu nhập còn lại.
► Thuế là một phần thu nhập của cá nhân, tổ chức có nghĩa vụ đóng góp cho Nhà nước người
đóng thuế được hưởng hợp pháp phần thu nhập còn lại.
☺ Thuế là một phần thu nhập mà mỗi tổ chức, cá nhân có nghĩa vụ từ 18 tuổi trở lên đóng góp
cho Nhà nước theo luật định để đáp ứng yêu cầu chi tiêu theo chức năng của Nhà nước, người


LKT_1_P4_45: Các yếu tố cấu thành một sắc thuế:
☺ Tên gọi của thuế, đối tượng chịu thuế, đối tượng nộp thuế, đối tượng không phải nộp thuế,
đối tượng không thuộc diện chịu thuế, cơ sở tính thuế, thuế suất – mức thuế – biểu thuế, chế độ
miễn, giảm thuế, trách nhiệm, nghĩa vụ của đối tượng nộp thuế, thủ tục thu, nộp thuế.
► Tên gọi của thuế, đối tượng chịu thuế, đối tượng nộp thuế, đối tượng không thuộc diện chịu
thuế, cơ sở tính thuế, thuế suất – mức thuế – biểu thuế, chế độ miễn, giảm thuế, trách nhiệm,
nghĩa vụ của đối tượng nộp thuế, thủ tục thu, nộp thuế.
► Tên goị của thuế, đối tượng chịu thuế, đối tượng nộp thuế, đối tượng không thuộc diện chịu
thuế, cơ sở tính thuế, thuế mất mức thuế – biểu thuế, chế độ miễn, giảm thuế, trách nhiệm,
nghĩa vụ của đối tượng nộp thuế, thủ tục thu nộp thuê, cơ quan thu thuế.
► Tên gọi của thuế, đối tượng chịu thuế, đối tượng nộp thuế, đối tượng không thuộc diện chịu
thuế, cơ sở tính thuế, thuế suất nhất định – mức thuế – biểu thuế, chế độ miễn, giảm thuế, trách
nhiệm, nghĩa vụ của đối tượng nộp thuế, thủ tục thu nộp thuế, cơ quan thu thuế.

LKT_1_P4_46: Thế nào là thuế suất nhất định?
☺ Là một thuế suất áp dụng cho một đối tượng nộp thuế nhất định (ví dụ thuế suất thuế thu
nhập doanh nghiệp áp dụng thống nhất cho doanh nghiệp trong nước là 32%).
► Là mức thuế khác nhau áp dụng cho từng đối tượng cụ thể (ví dụ thuế suất thuế thu nhập
doanh nghiệp cho một số doanh nghiệp là 25%, còn một số doanh nghiệp thuế suất là 32%).
► Là mức thuế được áp dụng cho từng đối tượng cụ thể (ví dụ thuế suất đối với doanh nghiệp,
thuế suất đối với cá nhân kinh doanh).
► Là mức thuế cố định được áp dụng cho từng đối tượng cụ thể (ví dụ thuế môn bài cho người Download tại Vietlod.com/quiz
Đề thi trắc nghiệm – Luật kinh tế – P4
14
Đề thi trắc nghiệm – Luật kinh tế – P4
lái xe ôm là 25.000đồng một năm, đối với doanh nghiệp là 850.000đ một năm). Download tại Vietlod.com/quiz
Đề thi trắc nghiệm – Luật kinh tế – P4
15
Đề thi trắc nghiệm – Luật kinh tế – P4
LKT_1_P4_50: Dựa vào tính chất kinh tế, thuế được phân chi thành mấy loại?
► Chia theo yếu tố kinh tế bị đánh thuế, theo tác nhân kinh tế chịu thuế.
► Chia theo yếu tố kinh tế bị đánh thuế (thuế thu nhập, thuế tiêu dùng, thuế tài sản) theo tác
nhân kinh tế chịu thuế (thuế đánh vào doanh nghiệp, thuế đánh vào hộ gia đình, thuế đánh vào
cá nhân…)
☺ Chia theo yếu tố kinh tế bị đánh thuế (thuế thu nhập, thuế tiêu dùng, thuế tài sản) theo tác
nhân kinh tế chịu thuế (thuế đánh vào lĩnh vực tài chính, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản…)
► Chia theo yếu tố kinh tế bị đánh thuế, theo tác nhân kinh tế chịu thuế, theo lĩnh vực kinh tế bị
đánh thuế, theo khả năng sinh lợi của vốn.

LKT_1_P4_51: Nội dung của chế độ miễn, giảm thuế trong một sắc thuế gồm những điểm gì?
► Trường hợp miễn, giảm, điều kiện, thủ tục xét miễn, giảm, thẩm quyền của các cấp trong
việc xét miễn, giảm.
► Trường hợp miễn, giảm, thủ tục xét miễn giảm, mức độ miễn, giảm, thẩm quyền của các cấp
trong việc xét miễn, giảm, các trường hợp không được miễn giảm.
► Trường hợp miễn, giảm, điều kiện, thủ tục xét miễn giảm, mức độ miễm, giảm, thẩm quyền
của các cấp trong việc xét miễn, giảm, các trường hợp không được miễn giảm, thời hạn miễn
giảm.
☺ Trường hợp miễn, giảm, điều kiện, thủ tục xét miễn giảm, mức độ miễn, giảm, thẩm quyền
của các cấp trong việc xét miễn, giảm, các trường hợp không được miễn giảm, thời hiệu miễn
giảm.


kinh doanh, dịch vụ:
► Cao nhất: 3 (ba) triệu, thấp nhất: 2 (hai) triệu.
☺ Cao nhất: 3 (ba) triệu, thấp nhất: 1 (một) triệu.
► Cao nhất: 3 (ba) triệu, thấp nhất: 1 (một) triệu rưỡi.
► Cao nhất: 3 (ba) triệu, thấp nhất: 2 (hai) triệu rưỡi.

LKT_1_P4_56: Mức thuế môn bài cao nhất và thấp nhất hàng năm cho các cá nhân, hộ cá thể
sản xuất, kinh doanh, dịch vụ:
► Cao nhất: 1 (một) triệu, thấp nhất: 100.000 (một trăm ngàn)
► Cao nhất: 1 (một) triệu, thấp nhất: 300.000 (ba trăm ngàn).
☺ Cao nhất: 1 (một) triệu, thấp nhất: 50.000 (năm mươi ngàn).
► Cao nhất: 1 (một) triệu, thấp nhất: 200.000 (hai trăm ngàn).

LKT_1_P4_57: Mức thuế suất thuế thu nhập đối với người có thu nhập cao:
☺ Thuế suất: 0%, 10%, 20%, 30%, 40%.
► Thuế suất: 5%, 10%, 20/%, 30%, 40%.
► Thuế suất: 0%, 5%, 10%, 20%, 40%.
► Thuế suất: 0%, 10%, 15%, 20%, 40%.
Download tại Vietlod.com/quiz
Đề thi trắc nghiệm – Luật kinh tế – P4
17
Đề thi trắc nghiệm – Luật kinh tế – P4
LKT_1_P4_58: Thuế nhập khẩu hiện hành có mấy loại thuế suất?
► Thuế suất chung, thuế suất thông thường, thuế suất ưu đãi
► Thuế suất ưu đãi, thuế suất chung
► Thuế suất chung, thuế suất ưu đãi đặc biệt
☺ Thuế xuất thông thường, thuế suất ưu đãi, thuế suất ưu đãi đặc biệt


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status