THIẾT KẾ VÀ LẮP RÁP MẠCH ĐIỀU KHIỂN ỔN ĐỊNH TỐC ĐỘ ĐỘNG CƠ ĐIỆN MỘT CHIỀU DÙNG VI ĐIỀU KHIỂN PIC16F877A - Pdf 30

Giáo viên hướng dẫn : Th.S Trần Kim Phúc
1
ĐẠI HỌC PHAN CHÂU TRINH
KHOA KHOA HỌC – CÔNG NGHỆ
Bộ môn ĐTVT
ĐỀ TÀI :

THIẾT KẾ VÀ LẮP RÁP MẠCH ĐIỀU KHIỂN ỔN ĐỊNH TỐC ĐỘ ĐỘNG CƠ ĐIỆN MỘT
CHIỀU
DÙNG VI ĐIỀU KHIỂN PIC16F877A
Thuyết minh: ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Vận tốc
Vận tốc mong muốn
Máy tính và giao diện đk
Bộ điều khiển
PID
Mô hình động
Cơ DC
Cảm biến đo tốc
độ (encoder)
Tải
(-)
2
SƠ ĐỒ KHỐI ĐỀ TÀI
NỘI DUNG ĐỀ TÀI
Chương 1: Tổng quan về động cơ điện một chiều và các phương pháp điều chỉnh tốc độ
động cơ.
Chương 2: Động cơ điện một chiều và các phương pháp điều chỉnh tốc độ.
Phần 3: Lý thuyết điều khiển PID.
Phần 4: Thiết kế và thi công mô hình phần cứng.

-
Cổng giao tiếp song song (PSP) với các chân điều khiển bên ngoài RD, WR và CS.
Đặc tính Analog:
-
8 kênh chuyển đổi ADC 10-bit
-
2 bộ so sánh
6
Động cơ điện một chiều và các
phương pháp điều chỉnh tốc độ

Động cơ điện một chiều kích từ độc lập:
7
U
kt
+ -
I
kt
R
ktf
U
kt
R
uf
I
u
E
+ -

Quan hệ n = f(M) là một đường thẳng

n
’’’
n
’’
n

n
đm
Φ
’’’
Φ
’’
Φ

Φ
đm

n = n
o
- ∆n
M
K
R
K
U
n
u
u
.
)(

R
ưf2
R
ưf3
n
0
M
đm
(I
ưđm
)
M(I
ư
)
n
04
n
01
n
02
n
03
1(U
đm
)
2
3
4

n = n

.
)(
2
Φ
+

Φ
=

Thay đổi điện áp bằng phương pháp điều biến độ rộng xung PWM:
U
đm
U
tb
0V
U
đm
U
tb
0V
U
đm
U
tb
0V
80% duty cyle
60% duty cyle
20% duty cyle
10


2
)( Φ
=
K
JR
T
u
C
Jp
1
u
u
pT
R
+1
/1
1
2
++ pTpTT
K
CCu
Đ
1
)1(
)(
2
2
++
+
Φ

ττ
)(
)(
td
tde
K
D
;
)1(
)(
21
2
0

++
=
zz
AzAzA
zG
CPID
;
;2
2
;
2
2
1
0
T
K

Sai số
xác lập
Kp Giảm Tăng Thay đổi nhỏ Giảm
Ki Giảm Tăng Tăng Loại bỏ
Kd Thay đổi nhỏ Giảm Giảm Thay đổi nhỏ
14

Phương pháp thực nghiệm Ziegler Nichols
Các bước chỉnh định 3 thông số K
P
, K
I
, K
D
:

Chỉ điều khiển hệ thống bằng bộ điều khiển tỉ lệ K
P
(đặt K
I
= K
D
= 0)
2. Tăng K
P
đến giá trị K
C
mà ở đó hệ thống bắt đầu dao động - điểm cực của hàm truyền kín nằm
trên trục ảo jω, xác định tần số ω
C

Khối bàn phím
16

Cấu trúc phần cứng của mô hình
Encoder
33
34
35
36
37
38
39
40
15
CCP1
CCP2
23
24
Led_Chieuquay
RS_LCD
E_LCD
D4_LCD
D5_LCD
D6_LCD
D7_LCD
X12
X11
Led_Chedo
TX
RX

Kd
Led_thuan
Led_Nguoc
Led_Taicho
Led_tuxa
VDD
GND
Reset
Kp
Ki
Kd
RS
E
D4
D5
D6
D7
Kd
Ki
Kp
LED_thuan
LED_taicho
LED_tuxa
LED_nguoc
VDD
GND
TX
RX
T1OUT
R1IN

RE1/AN6/WR
9
RE2/AN7/CS
10
OSC1/CLKIN
13
OSC2/CLKOUT
14
RC1/T1OSI/CCP2
16
RC2/CCP1
17
RC3/SCK/SCL
18
RD0/PSP0
19
RD1/PSP1
20
RB7/PGD
40
RB6/PGC
39
RB5
38
RB4
37
RB3/PGM
36
RB2
35

U0
PIC16F877A
X1
4MHz
C1
33pF
C2
33pF
GND
1
2
5VDC
Q1
B688
Q2
B688
Q3
D718
Q4
D718
GND
R8
1k
R9
10k
R12
370R
GND
R10
1k

U3
P521
1
2
4
3
U4
P521
1
2
24VDC
CONN-H2
VDD
GND
1
2
DONGCO
PWM1
PWM1PWM2
PWM2
24V-
24V+
24V-
24V+
24V-
24V+
24V+
24V-
C3
104

1
2
3
4
MAX232
CONN-H4
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
LED-RESET
CONN-SIL10
PWM1
PWM2
D7
14
D6
13
D5
12
D4
11
D3
10

5
6
7
8
LCD
CONN-H8
THUAN/NGUOC
TOC DO
OK
8
9 PID
5
6 NEXT
2
3
0
CHAY/DUNG
7
4
1
1
2
24VDC
CONN-H2
1
2
5VDC
CONN-H2
BR1-24V
GBU6A

C5
104
D3
LED
R2
330R
C4
10u
D4
LED
R3
10k
R4
10R
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
J1
LED-RESET
RESET
RV1
1k
RV2

270R
1
6
2
7
3
8
4
9
5
J1
COM
1
2
3
4
MAX232
CONN-H4
T1IN
11
R1OUT
12
T2IN
10
R2OUT
9
T1OUT
14
R1IN
13

5
6
7
8
BANPHIM
CONN-S8
1
2
3
4
J3
ENCODER
VDD
GND
1
2
24V~
CONN-H2
1
2
9V~
CONN-H2
VDD
GND
VDD
GND
GND
VDD
17


40
39
38
37
36
35
34
33
VDD
GND
D7_LCD
D6_LCD
D5_LCD
D4_LCD
E_LCD
RS_LCD
TX
RX
GND
VDD
reset
Led_Thuan
Led_nguoc
Led_Taicho
Led_tuxa
Kp
Ki
Kd
Led_thuan
Led_Nguoc

10
OSC1/CLKIN
13
OSC2/CLKOUT
14
RC1/T1OSI/CCP2
16
RC2/CCP1
17
RC3/SCK/SCL
18
RD0/PSP0
19
RD1/PSP1
20
RB7/PGD
40
RB6/PGC
39
RB5
38
RB4
37
RB3/PGM
36
RB2
35
RB1
34
RB0/INT

4MHz
C1
33pF
C2
33pF
GND
1
2
NGUON 5V
R12
370R
R16
370R
VDD
GND
C3
104
C4
104
1
2
3
4
5
6
7
8
BANPHIM
CONN-H8
1

2
3
4
J3
ENCODER
VDD
GND
18
Q1
B688
Q2
B688
Q3
D718
Q4
D718
GND
R8
1k
R9
10k
GND
R10
1k
R11
10k
GND
R14
1k
R15

1
2
NGUON 24V
CONN-H2
1
2
DONGCO
PWM1
PWM1PWM2
PWM2
24V-
24V+
24V-
24V+
24V-
24V+
24V+
24V-
D5
1N4007
D6
1N4007
D7
1N4007
D8
1N4007
19

Mạch động lực:
20

BANPHIM
CONN-S8

Mạch bàn phím:
TX
RX
T1OUT
R1IN
1
6
2
7
3
8
4
9
5
J1
COM
1
2
3
4
MAX232
CONN-H4
T1IN
11
R1OUT
12
T2IN

10u
C4
10u
GND
VDD
GND
GND
VDD
RS
E
D4
D5
D6
D7
VDD
GND
D7
14
D6
13
D5
12
D4
11
D3
10
D2
9
D1
8

LCD
CONN-H8
21

Mạch giao tiếp và hiển thị:

Giao diện điều khiển trên máy tính:
22
23
GIẢI THUẬT CHƯƠNG TRÌNH

Thuật điều khiển PID:
Trong vi điều khiển thuật toán điều khiển PID được thực hiện thông qua phương trình sai
phân dạng lặp:
y(k) = y(k-1) + A
0
E(k) + A
1
E(k-1) + A
2
E(k-2)
Trong đó:
;
;2
2
;
2
2
1
0

set_pwm1_duty = pw_duty
set_pwm2_duty = pw_duty
24

Lưu đồ thuật toán chương trình chính:
Bắt đầu quét bàn phím
Hàng ngõ vào, cột ngõ ra
Hàng mức 1, cột mức 0
delay_20ms
RBj = 0
Hàng ngõ ra, cột ngõ vào
RBj = 0
0 ≤ i ≤ 3
RBi = 0
Xác định phím được nhấn
Thực hiện đoạn chương trình của phím
Kết thúc quét bàn phím
4 ≤ j ≤ 7
RBj = 0
1
1
Đ
Đ
SS
S
Đ
25

Lưu đồ thuật toán quét bàn phím:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status