21 thi online ôn tập amin – amino axit – protein đề 1 - Pdf 30

Thi online - Ôn tập Amin – Amino axit – Protein - Đề
1
Câu 1 [21789]Trùng ngưng m gam glixin (axit aminoetanoic), hiệu suất 80%, thu được 68,4 gam polime và
21,6 gam nước. Trị số của m là:
A.112,5 gam B.72 gam C.90 gam D.85,5 gam
Câu 2 [24363]Amin ứng với công thức phân tử C
4
H
11
N có mấy đồng phân?
A.10 B.9 C.8 D.7
Câu 3 [24645]Cho 0,01 mol một α - aminoaxit A (mạch thẳng và có chứa nhóm amin cuối mạch) tác dụng vừa
đủ với 100 ml dung dịch HCl 0,2M và thu được dung dịch B. Dung dịch B này phản ứng vừa hết với 100 ml
dung dịch NaOH 0,3M và thu được 2,85 gam muối. Công thức cấu tạo của A là:
A.H
2
N-(CH
2
)
2
-CH(NH
2
)-COOH B.H
2
N-(CH
2
)
3
-CH(NH
2
)-COOH

3
)
2
NH C.C
2
H
5
NH
2
D.C
3
H
7
NH
2
Câu 6 [27663]Khẳng định nào sau đây là đúng:
A.
Trimetylamin có nhiệt độ sôi cao hơn
đimetylamin
B.Phenol có nhiệt độ sôi cao hơn anilin
C.o-cresol có nhiệt độ sôi cao hơn p-cresol D.Cả A, B và C cùng sai
Câu 7 [28787]Cho 4,45 gam hợp chất hữu cơ X (C
3
H
7
O
2
N) phản ứng hoàn toàn với dung dịch NaOH vừa đủ,
đun nóng được 4,85 gam muối khan. Công thức cấu tạo của X là:
A.H

Câu 9 [35353]Để phân biệt dung dịch anilin và dung dịch etylamin đựng riêng biệt trong hai lọ mất nhãn, ta sử
dụng thuốc thử nào sau đây:
A.Dung dịch HCl B.Dung dịch nước brom C.Dung dịch NaOH D.Dung dịch NaCl
Câu 10 [35383]Cho anilin tác dụng với dung dịch nước brom 3% (khối lượng riêng là 1,3 g.ml
-1
). Thể tích nước
brom tối thiểu cần để điều chế 33 gam 2,4,6-tribromanilin là:
A.1,32 lít B.1,03 lít C.1,23 lít D.1,30 lít
Câu 11 [35391]Cho 0,1 mol một amino axit X tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 1,25M sau đó cô cạn
dung dịch thì được 18,75 gam muối. Mặt khác, nếu cho 0,1 mol X tác dụng với lượng dung dịch NaOH vừa đủ,
rồi đem cô cạn thì được 17,3 gam muối. Phát biểu nào sau đây là đúng:
A.
Amino axit X có 1 nhóm amino (NH
2
) và 1
nhóm cacboxyl (COOH)
B.
Amino axit X có 2 nhóm amino (NH
2
) và 1
nhóm cacboxyl (COOH)
C.
Amino axit X có 1 nhóm amino (NH
2
) và 2
nhóm cacboxyl (COOH)
D.
Amino axit X có 2 nhóm amino (NH
2
) và 2

A.0,005 mol; 0,02 mol và 0,005 mol B.0,005 mol; 0,005 mol và 0,02 mol
C.0,05 mol; 0,001 mol và 0,02 mol D.0,01 mol; 0,005 mol và 0,02 mol.
Câu 13 [44759]Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam muối Y. Cũng 1
mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z. Biết m2 - m1 = 7,5. Công
thức phân tử của X là
A.C5H9O4N. B.C4H10O2N2. C.C5H11O2N D.C4H8O4N2.
Câu 14 [46687]Cho 3,75 g một amino axit chứa một chức axit và một chức amin tác dụng với dung dịch NaOH
vừa đủ . Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 4,85g muối khan. Xác định công thức cấu tạo amino axit trên.
A.NH
2
- CH
2
- COOH B.NH
2
- CH
2
- CH
2
- COOH
C.NH
2
- CH
2
- CH
2
- CH
2
- COOH D.NH
2
- CH

CH
3
CH(NH
3
Cl)COOH.
B.
CH
3
CH(NH
2
)COOCH
3

CH
3
CH(NH
3
Cl)COOH.
C.H
2
NCH
2
COOC
2
H
5
và ClH
3
NCH
2

Câu 19 [61547]C
7
H
9
N có bao nhiêu đồng phân chứa vòng benzen
A.3 B.6 C.4 D.5
Câu 20 [66171]Hợp chất thơm X có công thức phân tử C
6
H
8
N
2
O
3
. Cho 28,08 gam X tác dụng với 200 ml dung
dịch KOH 2M sau phản ứng thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y được m gam chất rắn khan. Giá trị của
m là:
A.21,5 gam B.38,8 gam C.30,5 gam D.18,1 gam
Câu 21 [67935]Trong các phát biểu sau, phát biểu sai là:
A.
Amoniac có tính bazơ yếu hơn metylamin, nhưng tính bazơ của amoniac lại mạnh hơn
phenylamin.
B.
Glyxin cho tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, lấy sản phẩm cho tác dụng với dung
dịch HCl dư lại thu được glyxin.
C.
Ở điều kiện thường, amino axit là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước và có nhiệt độ nóng
chảy khá cao.
D.
Anilin tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ, lấy sản phẩm cho tác dụng với dung dịch

5
COONH
4
Câu 23 [71815]Trong các chất: metyl benzoat, natri phenolat, ancol benzylic, phenylamoniclorua, glixerol,
protein. Số chất tác dụng với dung dịch NaOH là:
A.3 B.2 C.5 D.4
Câu 24 [78967]Có mấy hợp chất có công thức phân tử C
3
H
9
O
2
N có chung tính chất là vừa tác dụng với dung
dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH.
A.2 chất B.3 chất C.5 chất D.4 chất
Câu 25 [79181]Cho từ từ metylamin vào dd AlCl
3
có hiện tượng đến dư
A.Không có hiện tượng B.Tạo kết tủa không tan
C.Tạo kết tủa sau đó tan ra D.
Ban đầu không có hiện tượng sau một thời gian
tạo kết tủa tan
Câu 26 [80569]Trung hoà 0,1 mol amino axit X cần 200g dung dịch NaOH 4%. Cô cạn dung dịch thu được
16,3gam muối khan. Công thức phân tử của X là
A.H
2
NCH
2
COOH B.H
2

3
CH(CH
3
)CH(NH
2
)COO
H
C.
CH
3
CH
2
CH(NH
2
)COO
H
D.
CH
3
CH(NH
2
)COO
H
Câu 28 [90082]Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin đơn chức X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 1,76
gam CO
2
; 1,26 gam H
2
O và V lít N
2

2
; V = 6,944 lít.
Câu 29 [90159]Cho m gam hỗn hợp X gồm axit glutamic và valin tác dụng với dung dịch HCl (dư), sau phản
ứng hoàn toàn làm bay hơi cẩn thận dung dịch, thu được (m + 9,125) gam muối khan. Nếu cho m gam X tác
dụng với dung dịch NaOH (dư), kết thúc phản ứng tạo ra (m + 7,7) gam muối. Giá trị của m là :
A.26,40 B.39,60 C.33,75 D.32,25
Câu 30 [90225] Các chất X, Y, Z có cùng CTPT C
2
H
x
O
2
N. X tác dụng được cả với HCl và Na
2
O. Y tác dụng
được với nguyên tử hydro mới sinh tạo ra Y
1
. Y
1
tác dụng với H
2
SO
4
tạo ra muối Y
2
. Y
2
tác dụng với NaOH tái
tạo lại Y
1

COOH)
C.X (HCOOCH
2
NH
2
), Y (CH
3
COONH
4
), Z (CH
2
NH
2
COOH)
D. X (CH
3
COONH
4
), Y (CH
2
NH
2
COOH), Z (HCOOCH
2
NH
2
Câu 31 [93756]Cho 22,15 gam muối gồm CH
2
NH
2

A.
41,1 gam
B.
43,8 gam
C.
42,16 gam
D.
34,8 gam
Câu 34 [93913]Thủy phân hết hỗn hợp gồm m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp
gồm 28,48 gam Ala, 32 gam Ala - Ala và 27,72 gam Ala - Ala - Ala. Giá trị của m là :
A.90,6 gam B.66,44 gam C.111,74 gam D.81,54 gam
Câu 35 [94017]Hợp chất (A) C
3
H
7
O
2
N tác dụng được với NaOH, H
2
SO
4
và làm mất màu dung dịch Br
2
. Khi(A)
tác dụng vừa đủ với 0,1 mol NaOH thì khối lượng muối thu được là :
A.9,4g B.8,6g C.8g D.10,8g
Câu 36 [94194]X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C
5
H
11

5
C.NH
2
CH
2
COOCH(CH
3
)
2
D.
NH
2
CH
2
COO -
CH
2
CH
2
CH
3
Câu 37 [94239]Khi trùng ngưng m gam một amino axit để điều chế tơ capron với hiệu suất 80% thu được hỗn
hợp gồm amino axit dư, polime và 14,4 gam nước. Giá trị của m bằng:
A.151 gam B.83,84 gam C.131 gam D.104,8 gam
Câu 38 [94609]Để tách phenol ra khỏi hh phenol, anilin, benzen, người ta cần dùng lần lượt các hóa chất nào
sau đây (không kể các phương pháp vật lí).
A. H
2
O, CO
2

2
-COOC
2
H
5
D.H
2
N-CH
2
-COOCH
2
-CH=CH
2
Đáp án
1.A 2.C 3.C 4.D 5.C 6.D 7.A 8.B 9.B 10.C
11.A 12.B 13.A 14.A 15.B 16.C 17.C 18.B 19.D 20.C
21.B 22.B 23.A 24.D 25.B 26.B 27.D 28.B 29.D 30.A
31.D 32.D 33.A 34.D 35.A 36.D 37.C 38.C 39.A 40.C


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status