viii
MC LC
LÝ LCH KHOA HC i
L ii
LI C iii
TÓM TT iv
MC LC viii
DANH SÁCH CH VIT TT xi
DANH SÁCH CÁC HÌNH xii
DANH SÁCH CÁC BNG xiv
NG QUAN 1
1.1. 1
1.2. 2
1.2.1.
nghiên cc 2
1.2.2.
nghiên cc ngoài 4
1.3. 6
1.3.1. 6
1.3.2. 6
1.4.
. 8
2.1.1 . 8
2.1.2.
. 8
2.1.3. 10
2.1.4.
11
2.1.4.1.
. 11
2.1.4.1.1. ,
. 11
2.1.4.1.2.
13
2.1.4.2.
15
2.1.4.2.1. 15
2.1.4.2.2. Vùng ng nhit và các yu t c ca
khu vc ng nhit 16
2.1.4.2.2.1. 16
2.1.4.2.2.2. Các yu t c ca khu vc ng nhit . 18
2.1.4.3. Phân loi v trí mi hàn trong không gian. 19
2.1.4.3.1. V trí hàn theo tiêu chun ASME 20
2.1.4.3.1.1. V trí hàn góc 20
2.1.4.3.1.2. 20
2.1.4.3.1.3. 21
2.1.4.3.2. V trí mi hàn theo tiêu chun Vit Nam 22
2.2. Hàn h quang bn cc nóng chng khí bo v 23
x
2.2.1. 23
2.2.2. 25
2.2.3.
h
40
2.4.2. 41
2.4.3. 43
2.4.4. Hp kim hóa KLMH trong QTH MAG 45
2.5.
(VLH) 46
2.5.1. Khái nii vi QTH MAG 46
2.5.2. c 46
2.5.3. Dây hàn lõi bt 46
xi
2.5.4. Khí CO
2
46
2.6.
47
2.6.1.
3.2. Ni dung nghiên cu 51
3.3.
, dng c m và vt liu hàn. 52
3.3.1. Vt liu mu 52
3.3.2. Thit b, vt liu hàn, khí bo v và dng c m 53
3.3.2.1. Thit b hàn 53
3.3.2.2. Vt liu hàn và khí bo v 54
3.3.2.3.
, m 55
3.3.2.3.1. Thit b thí nghim kéo nén 55
3.3. 2.3.2. ,
56
3.3.2.4. Chn ch hàn 57
3.3.2.4.1. Chn ch i vng kính ø1.2 mm 58
3.3.2.4.2. Tính thông s mi hàn 58
3.3.2.4.3.
59
xii
3.3.2.4.4.
ng phát trin c tài 75
TÀI LIU THAM KHO 76
PH LC 78
xiii
DANH SÁCH CÁC CH VIT TT
API
(American Petrolium Institute)
AWS
(American Welding Society) -
ASME
(American Society of Mechanical Engineers )
I
h
U
h
V
h
MIG
(Metal Inert Gas) -
NTHK
TIG
(Tungsten Inert Gas) - y
KLMH
Hình 2.3:
Hình 2.4:
Hình 2.5:
Hình 2.6:
Hình 2.7:
Hình 2.8:
Hình 2.9:
Hình 2.10:
Hình 2.11:
Hình 2.12:
Hình 2.13:
2.14:
Hình 2.15: Nguyên lý hàn MAG.
2.16:
2.17:
2.18: .
Hình 2.19:
3.11:
3.12:
3.13:
3.14:
DANH SÁCH CÁC xvi
2.2:
xa
:
3.2:
3.3 :
3.4:
3.5:
Câ
̉
m
nang Ha
n, , 1998
2. T , , Thư
̣
c ha
nh ha
n hô quang – MIG – TIG –
PLASMA,
3. Ngô Lê Thông, Công nghê
̣
ha
n no
ng cha
̉
y tâ
̣
p 1, 2,
, 2009.
4. Nguy nh, Võ V Công Nghệ Hàn lý
thuyết và ứng dụng, tái bn ln 2, nhà xut bn giáo dc, Hà Ni, 2003, trang
2
-
10. TS. Phan Miêng ; Nghiên cứu công nghệ hàn trong môi trường CO
2
để
hàn thép hợp kim thấp
11. TS. Phan Miêng; Nghiên cứu ứng dụng công nghệ hàn trong môi trường
CO
2
6.1994
12. TS. Phan Miêng;
13. PGS.TS. , Quy hoạch thực nghiệm ứng dụng ,
SPKT Tp.HCM, 2006.
14. American Welding Society (AWS. D1.1). Structural welding code steel,
20th edition, Approved by American National standards Institute,
November,29, 2005
15. Jian Lu: Handbook of Measurment of Residual stresses, Published by
The Fairmont Press, INC
16. ASME Boiler and Pressure Vessel Code, 2007 edition, Section – IX
welding and Brazing, published by The American Society of Mechanical
quang
(V)
hàn
(cm/ph)
hàn
liên
hàn
ghép
(mm)
1
0.8
2.10-2.50
50-60
18-19
50-60
1
NU
0
1.5
0.8
1.2
120-140
120-140
21-23
21-23
40-45
40-45
1
1
NU
2.0
3.0
1.2
1.6
2.45-3.00
1.10-1.70
120-140
130-160
21-23
23-25
30-32
30-35
1
1
NU
2.0-2.5
4.0
1.2
1.6
3.60-4.90
1.70-1.80
100-120
180-220
19-21
26-28
8
3
V-50
0
2.0-2.5
16.0
1.2
2.0
2.00-2.45
1.60-2.00
100-120
200-260
19-21
26-28
6
4
V-50
0
2.0-3.0
20.0
1.2
2.0
2.00-2.45
1.60-2.50
100-120
200-350
19-29
26-35
1.5-2
7
X-50
0
3.0
B.22. TS CNH BTĐ CO
2
chế tạo LKH giáp mối thép các bon thấp, tư thế trần
ngang
Chiều
dày
vật
hàn(m
m)
Đường
kính
điện
cực
(mm)
Tốc độ
cấp dây
1
NU
0
1.5
0.8
3.50-3.70
80-90
19-20
45-50
1
NU
1
2.0
1.2
1.80-2.0
90-110
19-21
30-35
1
NU
1.5
2.5
1.2
2.00-2.45
100-120
21-23
25-30
1
NU
1.5
0
1.5-2.0
10.0
1.2
2.2-2.70
110-130
20-22
6-8
5
V-50
0
2.0-2.5
12.0
1.2
2.2-2.70
110-130
20-22
2-3
7
V-50
0
2.0-2.5
B.23. TSCNH BTĐ CO
2
2
2.0
1.2
2.45-3.00
120-140
20-22
40-50
1
3.0
1.2
3.00-3.60
140-160
23-25
35-45
1 4.0
1.6
2.40-3.20
200-240
25-28
20-25
1
5.0
1.6
2.80-4.00
220-280
26-29
15-18
dày vật
hàn
[mm]
Đường
kính điện
cực [mm]
Tốc độ
cấp dây
hàn
[m/ph]
Cường
độ dòng
hàn [A]
Điện áp
hồ quang
hàn [V]
Tốc độ
hàn
[cm/ph]
Số lớp
hàn
1.0
0.8
2.50-2.80
60-70
18-19
45-50
1
1.5
1.2
23-24
4-5
2
6.0
1.2
2.45-3.00
120-140
23-24
3-4
2
8.0
1.2
2.45-3.00
120-140
23-24
3-4
3
10.0
1.6
170-210
160-180
24-24
3 B.25. TSCNH BTĐ CO
2
chế tạo LKH góc thép các bon thấp hàn ở tư thế sấp.
200-220
24-26
26-28
60
35
1
1
3.0
1.6
2.90-3.20
220-250
26-28
40
1
4.0
1.6
3.70-4.00
260-280
25-27
30
1
6.0
2.0
3.00-3.30
360-420
38-40
20
1
8.0
2.0
[m/ph]
Cường
độ dòng
hàn [A]
Điện áp
hồ
quang
hàn [V]
Tốc độ
hàn
[cm/ph]
Số lớp
hàn
1.0
0.8
3.50-3.75
80-90
19-20
50-60
1
1.5
0.8
4.20-5.30
100-120
19-21
40-45
1
1.5
1.2
200-240
26-28
8-10
1
6.0
2.0
2.40-3.90
300-420
32-40
20-25
1
8.0
2.0
3.60-4.60
400-460
38-42
12-16
2
10.0
2.0
3.60-5.30
400-500
40-46
8-12
2 2
Code matlab
surf(z1,z3,y1)
xlabel('Z1 (Cuong Do Dong Dien - Ampe)'), ylabel('Z3 (Van Toc - cm/min)'),
zlabel('Do Ben Keo')
title('DO BEN KEO Y KHI GIA TRI Z2=22 A')
3.14
[X,Y]=meshgrid(z1min:(z1max-z1min)/n:z1max,z2min:(z2max-z2min)/n:z2max);
z1=X;
z2=Y;
z3=28;
y2= 0.462*z1+ 1.653*z2 + 1.2565*z3+637.256 ;
figure('Name','DO BEN KEO Y KHI GIA TRI Z3=28');
surf(z1,z2,y2)
xlabel('Z1 (Cuong Do Dong - Ampe)'), ylabel('Z2 (Hieu Dien The - Volt)'),
zlabel('Do Ben Keo')
title('DO BEN KEO Y KHI GIA TRI Z3=28 cm/min')
THE END.
Trang 1
TNG QUAN
1.1.
,
yêu
.
,
,
, ,
,
,
,
.
,
.
.
,
,
cao,
,
1.2.
1.2.1.
Công ngh hàn MAG i qua mt quá trình nghiên cu ng dng
vi nhm riêng lic thù nên kinh t sn xut công
nghip và quá trình xut nhp khu các ma Vit Nam. Thc t quá
trình nghiên cu và ng dng công ngh c nhu cu ca
sn xut công nghip. Nhn thy tm quan tr
ngh này trong nn sn xut công nghip, t nhu
và các ngành sn xut công nghic công ngh hàn MAG
Công trình nghiên cu tiên v c hàn MAG c ta c trin
khai ti Vin Khoa hc K thut Xây dng. Vic nghiên cc ti
s các thit b và vt liu ca Th ng
nh rõ nhm, tính hiu qu kinh t cao và trin vng to ln ca vic ng
dng công ngh hàn MAG vào sn xu c ta.
T
i hc Nông
nghip Hà Nu v hàn CO
2
và ng dng hiu qu ti Tng
và thc tin.
T u nhi s m ca kêu gc ngoài
vào Vit Nam và s yêu cu kht khe v chng hàn, cho các sn phm trong
n phm nhp khu, bt buc các Công ty, nhà máy, khu công
nghip pht b hàn MAG vào sn xut. Cùng vi s
phát trin và ng dng hiu qu ca công ngh hàn MAG thì công vic nghiên cu
phát trin tìm tòi v công ngh hàn MAG lc các Vin nghiên cu, các
i hc quan tâm.
(),
Th , ,
,
chế tạo kết cấu vỏ tàu, thiết bị năng lượng, nhà máy thuỷ điện, nhiệt điện, nhà
máy lọc dầu, …
- Nghiên cứu quy trình công nghệ hàn trong chế tạo giàn khoan phục vụ công
nghiệp dầu khí
- Nghiên cứu áp dụng công nghệ lai ghép các quá trình hàn truyền thống
(MIG/MAG/TIG/SAW…) để hình thành quá trình hàn mới có năng suất và
chất lượng cao hơn, đặc biệt là khả năng ứng dụng vào điều kiện sản xuất của
Việt Nam.
1.2.2.
Nhng tn ti ca công ngh t s quan tâm nghiên cu ca
các nhà Khoa hc công ngh trên th gii. Các tác gi t quá trình nghiên
cu tng v tn t thc nghin nghiên
cu bn cht và gii quyt v trong mi quan h vi yu t công ngh u
kin thc tin. Kt qu cun gii quyt ( công thc mi hoc
hiu chnh công thc ) cho mt thông s hàn c th c gii
i mi thit b, hii hóa công ngh, thm chí ch to hoàn toàn mt b
.
American Welding Society,
.
:
1. ASME (American Society of Mechanical Engineers )
,
:
ASME Boiler & Pressure Vessel Code
API 1104, Welding of Pipeline and Related Facilities
.
JIS (Japanese Industrial Standards)
- N. B. Mostafa and R. S Parmar. “Mathematical models to predict weld bead
dimensions in FCAW’’ Dec. 16- 19, 1993.
- K.Y. Benyounis, et al. “ Effect of welding parameters on heat input and weld
Trang 6
bead profile ’’ 15 May 2005
- K.Y. Benyounis, et al.“ Optimizing the laser-welded butt joints of medium
carbon steel using RSM ”, 15 May 2005.
- I.S Kim., et al. “ An investigation into an intelligent system for predicting
bead geometry in GMA welding process” , 10 Jan.2005.
- S.C Juang., et al. “ Process parameter selection for optimizing the weld pool
geometry in the tungsten inert gas welding of stainless steel ”, 5 March 2002
- G Lothongkum., et al. “ Study on the effects of pulsed TIG welding parameters
on delta-ferrite content , shape factor and bead quality in orbital welding of
AISI 316L stainless steel plate”, 19 March 2001
U
hq
,
Vn tc hàn V
hTrang 7
1.4.
1.4.1.
2G.
1.4.2.
-
MAG, .
-
.
-
,
1.2mm;
2
99,5%
5.18ER 70S-6
1.5u
Da vào bn cht công ngh hàn nóng chy ng khí bo v, trên
lý thuyt công ngh ng mi hàn, thông qua
ng thc nghinh phm vi ng ca các thông s công ngh n
chng mi hàn. T xut ra b thông s công ngh hàn phù hp vu
kin thc t Vit Nam, cho phép ch to kt cu thép, có chin 12 mm,
bng CNH MAG t chng cao.
1.6.
-
n, . Trang 8
LÝ THUYT
2.1.
2.1.1.
V thc ch ni hai hoc nhiu phn t thành
mt liên kt vng không tháo ri. Vic ni này c thc hin bng ngun nhit
(hoc nhit và áp l nung nóng ch nn trng thái hàn (trng thái lng hoc
di kt tinh (ng vi trng thái lng) hoc dùng áp lc ép (ng
vi trng thái d các phn t liên kt vi nhau cho ta mi hàn.