I. PHẦN MỞ ĐẦU
L
LL
LỜ
ỜỜ
ỜI GI
I GII GI
I GIỚ
ỚỚ
ỚI THI
I THII THI
I THIỆ
ỆỆ
ỆU
UU
U Với những thành tựu trong chiến lược phát triển kinh tế - xã hội
và những kết quả đã đạt được trong sự nghiệp CNH - HĐH đất nước.
Chúng ta phảI thừa nhận sự đóng góp khơng nhỏ từ các nguồn đầu tư
bên ngồi cho sự phát triển đó.
Để hồn thành đề án chun ngành của mình, em xin chọn đề
tài “tìm hiểu những đổi mới trong cuộc sống khuyến khích đầu tư nước
ngồi của Việt Nam” nhằm làm rõ hơn sự cần thiết của việc thu hut
thu hỳt ngun vn u t trc tip nc ngoi trong thi gian di, bao
gm: cỏc k hoch, cỏc hot ng nh hng, t vic xõy dng h
thng phỏp lut, chớnh sỏch u t, ci cỏch hnh chớnh, xỳc tin u
t, tham gia cỏc liờn kt kinh t khu vc v quc t Tuy nhiờn trong
s gii hn ca mt ỏn tụi ch xin la chn, xuy nghm v ỏnh giỏ
v 1 s nhng thay i c coi l ni bt nht trong chin lc thu
hỳt vn TNN.
V thy c nhng i mi trong chin lc thu hỳt vn
TNN ca Vit Nam. Trc ht chỳng ta hóy nhỡn li nhng kt qu
ó t c ca ch trng thu hỳt vụn TNN nhng nm qua.
1, Tỡnh hỡnh thu hỳt v
1, Tỡnh hỡnh thu hỳt v1, Tỡnh hỡnh thu hỳt v
1, Tỡnh hỡnh thu hỳt v
n
n n
n
u t n
u t nu t n
u t n
c ngoi
c ngoi c ngoi
c ngoi
n cu
n cun cu
n cu
t v
n
n n
n
u t tr
u t tru t tr
u t tr
c ti
c tic ti
c ti
p n
p np n
p n
c ngoi
c ngoi c ngoi
c ngoi
n nm
n nm n nm
n nm
2004
20042004
2004
1.2, Tỡnh hỡnh ho
1.2, Tỡnh hỡnh ho1.2, Tỡnh hỡnh ho
1.2, Tỡnh hỡnh ho
t
t t
t
ng c
ng cng c
ng c
a cỏc doanh nghi
a cỏc doanh nghia cỏc doanh nghi
a cỏc doanh nghi
p FDI
p FDIp FDI
p FDI Tng vn u t ca cỏc d ỏn FDI thc hin t nm 1988 n
ht nm 2004 t c trờn 28 t USD (gm c vn thc hin ca cỏc
d ỏn ó ht hn hoc gii th trc thi hn). Trong ú vn nc
ngoi khong 25 t USD, chim 89% tng vn thc hin. Tớnh riờng
cho thi k 1991-1995 vn thc hin ca cỏc d ỏn FDI t 7,15 t
USD, thi k 1996-2000 t 13,4 t USD. V tớnh cho bn nm 2001-
2004, vn thc hin cỏc d ỏn FDI t 8,7 t USD bng 80% mc tiờu
ra ca ngh quyt chớnh ph s 29/2001/MQ-CP cho 5 nm 2001-
2005
ng
ng ng
ng m
mm
m
t tớch c
t tớch ct tớch c
t tớch c
c
cc
c, h
, h, h
, h
n ch
n chn ch
n ch
c
c c
c
a h
a ha h
a ho
oo
o
i k
i ki k
i k
1998
1998 1998
1998-
--
-2004
20042004
2004 1.3.1,Nhng mt tớch cc ó t c
Sau cuc khng hong ti chớnh - tin t khu vc nm 1997,
dũng vn TNN vo VN liờn tc tng. Nm 2002 vn ng ký mi t
2,8 t USD. Nm 2003 t 3,1 t USD, nm 2004 tng lờn 4,2 t USD.
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
TNN ó b xung ngun vn quan trng cho u t phỏt trin,
gúp phn nõng cao hiu qu khai thỏc v s dng cỏc ngun lc trong
nc to th v to lc cho nn kinh t.
T l úng gúp ca khu vc TNN trong GDP tng dn qua cỏc
nm. Nm 1995 l 6,3%, nm 1998 l 10,1%, nm 2001 l 13,1% nm
2003 tng lờn 14,3%.
Hot ng ca cỏc doanh nghip FDI ó gúp phn nõng cao
nng lc xut khu, to thun li cho vic tip cn v m rng th
trng ngoi nc. Kim ngch xut khu ca khu v u t nc
ngoi tng nhanh. Trong thI k 1996-2000 t trờn 10,6 t USD
(khụng k tI lnh vc du khớ), trong 3 nm 2002-2004 xut khu ca
Hạn chế về khả năng góp vốn của bên VN trong các liên
doanh, thiếu cơ chế huy động các nguồn lực khác nhau để góp vốn
liên doanh của nước ngồi.
Thiếu sự đồng bộ về thực thi chính sách thu hút đầu tư và quản
lý hoạt động ĐTNN giữa các cấp, ngành và các địa phương dẫn đến
hiện tượng “phá rào” trong thu hút đầu tư nước ngồi.
Có nhiều dự án FDI khơng đảm bảo tiến độ triển khai thực hiện
dự án, có những dự án triển khai chậm tới 5, 10 năm như dự án cơng
ty liên doanh xi măng Phúc Sơn thời gian triển khai chậm đến 5 năm.
Tỷ lệ dự án đổ bể, giải thể trước thời hạn còn rất lớn chiếm
khoảng 26% so với vốn đăng ký mới hàng năm
Vấn đề liên quan đến quyền sử dụng đất, th đất, giải phóng
mặt bằng đang là những khó khăn đối với nhà ĐTNN trong việc triển
khai các dự án.
Các văn bản pháp luật về ĐTNN còn chưa đầy đủ, một số thì
chưa rõ ràng. Thủ tục hành chính còn rườm rà, phức tạp, một số nơi ở
một số ban ngành còn có thái độ thiếu hợp tác
THƯ VIỆN ĐIỆN TỬ TRỰC TUYẾN
Nguồn lao động chưa đáp ứng được các u cầu tuyển dụng
của các nhà ĐTNN. Cán bộ làm việc trong các doanh nghiệp FDI còn
thiếu kiến thức chun mơn, khơng nắm vững luật pháp, yếu kém về
ngoại ngữ và thiếu kinh nghiệm thương trường.
Quy định q chặt về tỷ lệ nội địa hố và tỷ lệ xuất khẩu
2,
2,2,
2, S
S S
Số
ốố
ố li
đ
đđ
đầ
ầầ
ầu năm 2006
u năm 2006u năm 2006
u năm 2006 2.1
2.12.1
2.1.
..
. K
K K
Kế
ếế
ết
tt
t qu
qu qu
quả
ảả
ả thu hút v
thu hút v thu hút v
thu hút vố
ốố
ốn đ
n đn đ
n đầ
Quy mụ vn u t trung bỡnh cho mt d ỏn trong 6 thỏng u
nm t 6,7 triu USD/d ỏn. c bit, trong s cỏc d ỏn mi cp
phộp cú mt s d ỏn cú quy mụ vn u t ng ký ln l: (1) Cụng
ty Intel vn u t 605 triu USD; (2) Cụng ty Tõy H Tõy vn u t
314,1 triu USD; (3) Cụng ty Winvest Investmnt vn u t 300 triu
USD; (4) Khu du lch v gii trớ quc t c bit Silver shores-Hong
t ti Nng, vn u t 86 triu USD; (5) Cụng ty Panasonic
Communication vn u t 76,36 triu USD; (6) Cụng ty kho xng du
Võn Phong vn u t 60 triu USD; (7) Cụng ty Panasonc Electronic
vn u t 50 triu USD.
Trong thỏng 6 cú 37 lt d ỏn tng vn vi vn tng thờm l
188 triu USD. Tớnh chung, 6 thỏng u nm cú 182 lt d ỏn tng
vn u t m rng s xut vi s vn tng thờm 585 triu USD, bng
85,4% v s d ỏn v 67,8% v vn so vi cựng k nm trc.
Tớnh chung c
Tớnh chung cTớnh chung c
Tớnh chung c
d
d d
d
ỏn m
ỏn m ỏn m
ỏn m
i v tng v
i v tng vi v tng v
i v tng v
t 2.845 trit 2.845 tri
t 2.845 tri
u USD, tng 4,2% sao v
u USD, tng 4,2% sao vu USD, tng 4,2% sao v
u USD, tng 4,2% sao v
i
i i
i
cựng k
cựng kcựng k
cựng k
nm tr
nm tr nm tr
nm tr
c
cc
c.
..
. Lu k tỡnh hỡnh TNN t 1988 n 6/2006:
Tớnh t 1988 n ht 6 thỏng u 2006, c nc ó cp giy
phộp u t cho trờn 7.550 d ỏn TNN vi tng vn cp mi 68,9 t
USD, trong ú cú 6.390 d ỏn cũn hiu lc vi tng vn u t ng
ký l 53,9 t USD, vn thc hin (ca cỏc d ỏn cũn hot ng ) t
Phõn theo n
c:
c:c:
c:
ó cú 74 quc gia v vựng lónh th cú d ỏn u t ti VN, trong
ú cỏc nc chõu chim 76,5% v s d ỏn v 69,8% vn ng ký;
cỏc nc chõu u chim 10% v s d ỏn v 16,7% vn ng ký; cỏc
nc chõu M chim 6% s d ỏn v 6% vn ng ký, riờng Hoa K
chim 4,55 v s d ỏn v 3,7% vn ng ký; s cũn li l cỏc nc
khu vc khỏc.
Riờng 5 nn kinh t ng u trong u t vo VN l i Loan,
Sigapore, Nht Bn, Hn Quc v Hng Kụng ó chim 58,3% v s
d ỏn v 60,6% tng vn ng ký.
Vit kiu t 21 quc gia v vựng lónh th khỏc nhau ch yu l
t CHILE, c, LB Nga v Phỏp ó u t 17 d ỏn vi tng vn u
t ng ký 513,88 triu USD, hin cũn 108 d ỏn ang hot ng vi
tng vn ng ký 382,8 triu USD ch bng 0,7% tng vn u t
ng ký ca c nc.
Phõn theo
Phõn theo Phõn theo
Phõn theo
a phng:
a phng:a phng:
a phng:
Cỏc thnh ph ln, cú iu kin kinh t xó hi thun li thuc cỏc
vựng kinh t trng im vn l nhng a phng dn u thu hỳt
TNN theo th t nh sau:
THệ VIEN ẹIEN Tệ TRệẽC TUYEN
ủủ
ủa các doanh nghi
a các doanh nghia các doanh nghi
a các doanh nghiệ
ệệ
ệp FDI
p FDIp FDI
p FDI Trong tháng 6/2006 nhiều dự án đã được cấp phép tích cực triển
khai thực hiện, ước tính vốn thực hiện của các doanh nghiệp ĐTNN
đạt khoảng 360 triệu USD, đưa tổng vốn thực hiện trong 6 tháng đầu
năm 2006 lên 1,85 tỷ USD, tăng 17,7% so với cùng kỳ năm 2005,
bằng 50% kế hoạch ban đầu (3,7 tỷ USD).
Doanh thu của các doanh nghiệp ĐTNN trong tháng 6/2006 ước
đạt khoảng 2,65 tỷ USD, đưa tổng doanh thu trong 6 tháng đầu năm
ước đạt 12,45 tỷ USD tăng 16,9% so với cùng kỳ năm trước.
THÖ VIEÄN ÑIEÄN TÖÛ TRÖÏC TUYEÁN