chuẩn giao an 11 đầy đủ, chi tiết - Pdf 30

Ngày soạn : 07 / 08 / 2010
Ngày soạn : 07 / 08 / 2010
Ngày giảng :
Ngày giảng :
09 / 08 / 2010
09 / 08 / 2010
Tuần : 01
Tuần : 01
Tiết PPCT : 01
Tiết PPCT : 01
Chương I – ĐIỆN TÍCH. ĐIỆN TRƯỜNG
Chương I – ĐIỆN TÍCH. ĐIỆN TRƯỜNG
Bài 1 : ĐIỆN TÍCH. ĐỊNH LUẬT CU – LÔNG.
Bài 1 : ĐIỆN TÍCH. ĐỊNH LUẬT CU – LÔNG.
I . MỤC TIÊU BÀI HỌC :
I . MỤC TIÊU BÀI HỌC :
1 . Về kiến thức :
1 . Về kiến thức :
Chuẩn KT 1 : Nêu được cách nhiễm điện một vật ( cọ xát, tiếp xúc và hưởng ứng)
Chuẩn KT 1 : Nêu được cách nhiễm điện một vật ( cọ xát, tiếp xúc và hưởng ứng)
Chuẩn KT 2 :
Chuẩn KT 2 :
-
-
Phát biể
Phát biể
u
u
đượ
đượ
c

3 . Về thái độ :II – CHUẨN BỊ :
II – CHUẨN BỊ :
1 . Giáo viên :
1 . Giáo viên :- Xem SGK Vật lý 7 và 9 để biết HS đã học gì ở THCS.
- Xem SGK Vật lý 7 và 9 để biết HS đã học gì ở THCS.
- Chuẩn bị câu hỏi hoặc phiếu câu hỏi.
- Chuẩn bị câu hỏi hoặc phiếu câu hỏi.
2 . Học sinh :
2 . Học sinh :
- Ôn tập kiến thức đã học về điện tích ở THCS.
III – TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
III – TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động 1
Hoạt động 1
:
:
Giới thiệu chương trình, sách giáo khoa, sách bài tập, sách tham khảo.
Giới thiệu chương trình, sách giáo khoa, sách bài tập, sách tham khảo.
Hoạt động 2
Hoạt động 2
:
:
Tìm hiểu sự nhiễm điện của các vật. Điện tích, điện tích điểm là gì? Tương tác giữa các điện tích như thế
Tìm hiểu sự nhiễm điện của các vật. Điện tích, điện tích điểm là gì? Tương tác giữa các điện tích như thế
vụn ).
vụn ).


Họ
Họ
c sinh nh
c sinh nh
ận xét kết quả
ận xét kết quả


Vì sao thước nhựa sau khi cọ xát lại hút được
Vì sao thước nhựa sau khi cọ xát lại hút đượcgiấy vụn ?
giấy vụn ?


Giớ
Giớ
i
i
thiệu ba cách làm cho vật nhiễm điện
thiệu ba cách làm cho vật nhiễm điện





Giớ
Giớ
i
i
thiệu điện tích, điện tích và cho học sinh
thiệu điện tích, điện tích và cho học sinhso sách sự giống nhau và khác nhau giữa
so sách sự giống nhau và khác nhau giữachúng.
chúng.


Cho học sinh tìm ví dụ về điện tích và điện tích
Cho học sinh tìm ví dụ về điện tích và điện tíchđiểm.
điểm.


Giớ
Giớ
i
i


Ghi nhậ
Ghi nhậ
n v
n v


ba cách nhi
ba cách nhi


m
m
đ
đ
i
i


n c
n c


a v
a v



đ
đ
i
i


n tích
n tích
đ
đ
i
i


m và so sách
m và so sách

Tìm ví dụ về điện tích.
Tìm ví dụ về điện tích.


Tìm ví dụ về điện tích điểm.
Tìm ví dụ về điện tích điểm.


Ghi nhận sự tương tác điện.
Ghi nhận sự tương tác điện.

1.
1.
Sự nhiễm điện của các vật
Sự nhiễm điện của các vật Một vật có thể bị nhiễm điện do : cọ xát lên vật
Một vật có thể bị nhiễm điện do : cọ xát lên vậtkhác, tiếp xúc với một vật nhiễm điện khác, đưa lại
khác, tiếp xúc với một vật nhiễm điện khác, đưa lạigần một vật nhiễm điện khác.
gần một vật nhiễm điện khác.
Có thể dựa vào hiện tượng hút các vật nhẹ để
Có thể dựa vào hiện tượng hút các vật nhẹ đểkiểm tra xem vật có bị nhiễm điện hay không.
kiểm tra xem vật có bị nhiễm điện hay không.
2.
2.
Điện tích. Điện tích điểm
Điện tích. Điện tích điểm Vật bị nhiễm điện còn gọi là vật mang điện, vật tích
Vật bị nhiễm điện còn gọi là vật mang điện, vật tích

gian
gian
Hoạt động điều khiển của GV
Hoạt động điều khiển của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động của HS
15
15
phút
phút


Giớ
Giớ
i
i
thiệu về Coulomb và thí nghiệm của ông
thiệu về Coulomb và thí nghiệm của ôngđể thiết lập định luật.
để thiết lập định luật.


Giớ
Giớ
i
i
thiệu biểu thức định luật và các đại lượng
thiệu biểu thức định luật và các đại lượng

Cho học sinh nêu biểu thức tính lực tương tác
Cho học sinh nêu biểu thức tính lực tương tácgiữa hai điện tích điểm đặt trong chân không.
giữa hai điện tích điểm đặt trong chân không.


Cho học sinh thực hiện C3
Cho học sinh thực hiện C3


Ghi nhận định luật.
Ghi nhận định luật.


Ghi nhận biểu thức định luật và nắm vững các đại
Ghi nhận biểu thức định luật và nắm vững các đạilương trong đó.
lương trong đó.


Ghi nhận đơn vị điện tích.
Ghi nhận đơn vị điện tích.


Thự
Thự

Định luật Cu-lông. Hằng số điện môi
Định luật Cu-lông. Hằng số điện môi1.
1.
Định luật Cu-lông
Định luật Cu-lông Lực hút hay đẩy giữa hai diện tích điểm đặt trong
Lực hút hay đẩy giữa hai diện tích điểm đặt trongchân không có phương trùng với đường thẳng nối
chân không có phương trùng với đường thẳng nốihai điện tích điểm đó, có độ lớn tỉ lệ thuận với tích
hai điện tích điểm đó, có độ lớn tỉ lệ thuận với tíchđộ lớn của hai điện tích và tỉ lệ nghịch với bình
độ lớn của hai điện tích và tỉ lệ nghịch với bìnhphương khoảng cách giữa chúng.
phương khoảng cách giữa chúng.
F = k
F = k


+ Điện môi là môi trường cách điện.
+ Điện môi là môi trường cách điện.
+ Khi đặt các điện tích trong một điện môi đồng tính thì
+ Khi đặt các điện tích trong một điện môi đồng tính thìlực tương tác giữa chúng sẽ yếu đi
lực tương tác giữa chúng sẽ yếu đi
ε
ε
lần so với khi đặt
lần so với khi đặtnó trong chân không.
nó trong chân không.
ε
ε
gọi là hằng số điện môi của môi
gọi là hằng số điện môi của môitrường (
trường (
ε
ε≥


Hng dõn, giao nhiờm vu hoc tõp nha.
Hng dõn, giao nhiờm vu hoc tõp nha.
Thi
Thigian
gian
Hoat ụng iờu khiờn cua GV
Hoat ụng iờu khiờn cua GV
Hoat ụng cua HS
Hoat ụng cua HS
5
5
phỳt
phỳt
Cho hc sinh c mc Em cú bit ?
Cho hc sinh c mc Em cú bit ?
Cho hc sinh thc hin cỏc cõu hi 1, 2, 3, 4 trang
Cho hc sinh thc hin cỏc cõu hi 1, 2, 3, 4 trang9, 10.
9, 10.
Yờu cu hc sinh v nh gi cỏc bi tp 5, 6, 7, 8
Yờu cu hc sinh v nh gi cỏc bi tp 5, 6, 7, 8
sgk v 1.7, 1.9, 1.10 sỏch bi tp.
sgk v 1.7, 1.9, 1.10 sỏch bi tp.
c mc Sn tnh in.

2
< 0.
< 0.
B. q
B. q
1
1
< 0 và q
< 0 và q
2
2
> 0.
> 0.
C. q
C. q
1
1
.q
.q
2
2
> 0.
> 0.
D. q
D. q
1
1
.q
.q
2

C).
B. q
B. q
1
1
= q
= q
2
2
= 2,67.10
= 2,67.10
-7
-7
(
(


C).
C).
C. q
C. q
1
1
= q
= q
2
2
= 2,67.10
= 2,67.10


ơng khoảng cách giữa hai điện tích.
B. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
B. tỉ lệ với khoảng cách giữa hai điện tích.
C. tỉ lệ nghịch với bình ph
C. tỉ lệ nghịch với bình phơng khoảng cách giữa hai điện tích.
ơng khoảng cách giữa hai điện tích.
D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
D. tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa hai điện tích.
V RUT KINH NGHIấM :
V RUT KINH NGHIấM :
Chuẩn KN 1 : Nắm được nội dung của thuyết electron, định luật bảo toàn điện tích.
Chuẩn KN 2 : Giải thích được các hiện tượng nhiễm điện dựa vào thuyết electron.
Chuẩn KN 2 : Giải thích được các hiện tượng nhiễm điện dựa vào thuyết electron.
* Tích hợp về kĩ năng :
* Tích hợp về kĩ năng :
3 . Về thái độ :
3 . Về thái độ :
các nội dung tích hợp về thái độ, hành vi…………….
các nội dung tích hợp về thái độ, hành vi…………….
II – CHUẨN BỊ :
II – CHUẨN BỊ :
1 . Giáo viên :
1 . Giáo viên :
- Xem SGK Vật lý 7 để biết HS đã học gì ở THCS.
- Xem SGK Vật lý 7 để biết HS đã học gì ở THCS.
- Chuẩn bị phiếu câu hỏi.
- Chuẩn bị phiếu câu hỏi.
2 . Học sinh :
2 . Học sinh :
Ôn tập kiến thức đãc học về điện tích ở THCS.
Ôn tập kiến thức đãc học về điện tích ở THCS.
III – TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
III – TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động 1
Hoạt động 1
:
:
Ôn lại kiến thức cũ.
Ôn lại kiến thức cũ.
Thời


độ lớn của hai điện tích và tỉ lệ nghịch với bình
độ lớn của hai điện tích và tỉ lệ nghịch với bìnhphương khoảng cách giữa chúng.
phương khoảng cách giữa chúng.
F = k
F = k
2
21
||
r
qq
; k = 9.10
; k = 9.10
9
9
Nm
Nm
2
2
/C
/C
2
2
.
.
Đơn vị điện tích là culông (C).
Đơn vị điện tích là culông (C).

n
n
xét thực hiện của học sinh.
xét thực hiện của học sinh.


Giớ
Giớ
i
i
thiệu điện tích, khối lượng của electron,
thiệu điện tích, khối lượng của electron,prôtôn và nơtron.
prôtôn và nơtron.


Yêu cầu học sinh cho biết tại sao bình thường
Yêu cầu học sinh cho biết tại sao bình thườngthì nguyên tử trung hoà về điện.
thì nguyên tử trung hoà về điện.


Giớ
Giớ
i
i



Yêu cầu học sinh cho biết khi nào thì vật nhiễm
Yêu cầu học sinh cho biết khi nào thì vật nhiễmđiện dương, khi nào thì vật nhiễm điện âm.
điện dương, khi nào thì vật nhiễm điện âm.


Nế
Nế
u
u
cấu tạo nguyên tử.
cấu tạo nguyên tử.


Ghi nhận điện tích, khối lượng của electron, prôtôn
Ghi nhận điện tích, khối lượng của electron, prôtônvà nơtron.
và nơtron.


Giả
Giả
i
i
prôtôn.
prôtôn.


Giả
Giả
i
i
thích sự nhiễm điện dương, điện âm của vật.
thích sự nhiễm điện dương, điện âm của vật.
Kết quả cần đạt
Kết quả cần đạt
I.
I.
Thuyết electron
Thuyết electron1.
1.
Cấu tạo nguyên tử về phương diện điện. Điện
Cấu tạo nguyên tử về phương diện điện. Điệntích nguyên tố
tích nguyên tố
kg. Prôtôn có điện tích là +1,6.10
kg. Prôtôn có điện tích là +1,6.10
-19
-19
C và
C vàkhối lượng là 1,67.10
khối lượng là 1,67.10
-27
-27
kg. Khối lượng của nơtron
kg. Khối lượng của nơtronxấp xĩ bằng khối lượng của prôtôn.
xấp xĩ bằng khối lượng của prôtôn.
Số prôtôn trong hạt nhân bằng số electron quay
Số prôtôn trong hạt nhân bằng số electron quayquanh hạt nhân nên bình thường thì nguyên tử
quanh hạt nhân nên bình thường thì nguyên tửtrung hoà về điện.
trung hoà về điện.
b) Điện tích nguyên tố
b) Điện tích nguyên tố

ion dương. Ngược lại nếu nguyên tử nhận thêm một số
ion dương. Ngược lại nếu nguyên tử nhận thêm một sốelectron thì nó là ion âm.
electron thì nó là ion âm.
+ Khối lượng electron rất nhỏ nên chúng có độ linh
+ Khối lượng electron rất nhỏ nên chúng có độ linhđộng rất cao. Do đó electron dễ dàng bứt khỏi nguyên
động rất cao. Do đó electron dễ dàng bứt khỏi nguyêntử, di chuyển trong vật hay di chuyển từ vật này sang vật
tử, di chuyển trong vật hay di chuyển từ vật này sang vậtkhác làm cho các vật bị nhiễm điện.
khác làm cho các vật bị nhiễm điện.
Vật nhiễm điện âm là vật thiếu electron; Vật nhiễm
Vật nhiễm điện âm là vật thiếu electron; Vật nhiễm
điện dương là vật thừa electron.
điện dương là vật thừa electron.
Hoạt động 3
Hoạt động 3
:
:
Yêu cầu học sinh cho biết tại sao sự phân biệt
Yêu cầu học sinh cho biết tại sao sự phân biệtvật dẫn điện và vật cách điện chỉ là tương đối.
vật dẫn điện và vật cách điện chỉ là tương đối.


Yêu cầu học sinh giải thích sự nhiễm điện do
Yêu cầu học sinh giải thích sự nhiễm điện dotiếp xúc.
tiếp xúc.


Yêu cầu học sinh thực hiện C4
Yêu cầu học sinh thực hiện C4


Giớ
Giớ
i
i
tthiệu sự nhiễm điện do hưởng ứng (vẽ
tthiệu sự nhiễm điện do hưởng ứng (vẽhình 2.3).
hình 2.3).

thích.
thích.


Giả
Giả
i
i
thích.
thích.


Thự
Thự
c
c
hiện C4.
hiện C4.


Vẽ hình 2.3.
Vẽ hình 2.3.


Giả
Giả
i
i
thích.
thích.

Sự phân biệt vật dẫn điện và vật cách điện chỉ là
Sự phân biệt vật dẫn điện và vật cách điện chỉ làtương đối.
tương đối.
2.
2.
Sự nhiễm điện do tiếp xúc
Sự nhiễm điện do tiếp xúc Nếu cho một vật tiếp xúc với một vật nhiễm điện
Nếu cho một vật tiếp xúc với một vật nhiễm điệnthì nó sẽ nhiễm điện cùng dấu với vật đó.
thì nó sẽ nhiễm điện cùng dấu với vật đó.
3.
3.
Sự nhiễm diện do hưởng ứng
Sự nhiễm diện do hưởng ứng Đưa một quả cầu A nhiễm điện dương lại gần đầu M
Đưa một quả cầu A nhiễm điện dương lại gần đầu M
của một thanh kim loại MN trung hoà về điện thì đầu M
của một thanh kim loại MN trung hoà về điện thì đầu M
thiệu định luật.
thiệu định luật.


Cho học sinh tìm ví dụ.
Cho học sinh tìm ví dụ.


Ghi nhận định luật.
Ghi nhận định luật.


Tìm ví dụ minh hoạ.
Tìm ví dụ minh hoạ.
Kết quả cần đạt
Kết quả cần đạt
III.
III.
Định luật bảo toàn điện tích
Định luật bảo toàn điện tích Trong một hệ vật cô lập về điện, tổng đại số các
Trong một hệ vật cô lập về điện, tổng đại số các
điện tích là không đổi
điện tích là không đổi
.
.
Hoạt động 5
Hoạt động 5

Tóm tắt lại những kiến thức đã học trong bài.
Tóm tắt lại những kiến thức đã học trong bài.
Ghi các bài tập về nhà.
Ghi các bài tập về nhà.
Kết quả cần đạt
Kết quả cần đạt
IV PHN PHU LUC :
IV PHN PHU LUC :
Cac phiờu hoc tõp co ap an, cac ia chi tich hp
Cac phiờu hoc tõp co ap an, cac ia chi tich hp
2.1 Khoảng cách giữa một prôton và một êlectron là r = 5.10
2.1 Khoảng cách giữa một prôton và một êlectron là r = 5.10
-9
-9
(cm), coi rằng prôton và êlectron là các điện tích điểm. Lực
(cm), coi rằng prôton và êlectron là các điện tích điểm. Lựct
t
ơng tác giữa chúng là:
ơng tác giữa chúng là:
A. lực hút với F = 9,216.10
A. lực hút với F = 9,216.10
-12
-12
(N).
(N).
B. lực đẩy với F = 9,216.10
B. lực đẩy với F = 9,216.10
ởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm điện.
ởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm điện.
D. Sau khi nhiễm điện do h
D. Sau khi nhiễm điện do h
ởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn không thay đổi.
ởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn không thay đổi.
2.3 Phát biết nào sau đây là không đúng?
2.3 Phát biết nào sau đây là không đúng?
A. Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do. B. Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.
A. Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do. B. Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.
C. Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.
C. Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.D. Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do.
D. Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do.
V RUT KINH NGHIấM :
V RUT KINH NGHIấM :


-
-
Thuyt electron. nh lut bo ton in tớch.
Thuyt electron. nh lut bo ton in tớch.
* Tich hp vờ kiờn thc :
* Tich hp vờ kiờn thc :
2 . Vờ ki nng :
2 . Vờ ki nng :
Chuõn KN 1 : Gii c cỏc bi toỏn liờn quan n lc tng tỏc gia cỏc in tớch im.
Chuõn KN 1 : Gii c cỏc bi toỏn liờn quan n lc tng tỏc gia cỏc in tớch im.
Chuõn KN 2 : Gii thớch c cỏc hin tng liờn quan n thuyt electron v nh lut bo ton in tớch.
Chuõn KN 2 : Gii thớch c cỏc hin tng liờn quan n thuyt electron v nh lut bo ton in tớch.
* Tích hợp về kĩ năng :
* Tích hợp về kĩ năng :
3 . Về thái độ :
3 . Về thái độ :
các nội dung tích hợp về thái độ, hành vi…………….
các nội dung tích hợp về thái độ, hành vi…………….
II – CHUẨN BỊ :
II – CHUẨN BỊ :
1 . Giáo viên :
1 . Giáo viên :
- Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập.
- Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập.
- Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác.
- Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác.
2 . Học sinh :
2 . Học sinh :
- Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà.
- Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà.
điểm,
điểm,
- Lực tương tác giữa nhiều điện tích điểm lên
- Lực tương tác giữa nhiều điện tích điểm lênmột điện tích điểm.
một điện tích điểm.
- Thuyết electron.
- Thuyết electron.
- Định luật bảo toàn điện tích.
- Định luật bảo toàn điện tích.


HS suy nghĩ trả lời
HS suy nghĩ trả lời
Kết quả cần đạt
Kết quả cần đạt
Hoạt động 2
Hoạt động 2
:
:
Giải các câu hỏi trắc nghiệm.
Giải các câu hỏi trắc nghiệm.
Thời
Thời
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Giải thích lựa chọn.
Kết quả cần đạt
Kết quả cần đạt
Câu 5 trang 10 : D
Câu 5 trang 10 : D
Câu 6 trang 10 : C
Câu 6 trang 10 : C
Câu 5 trang 14 : D
Câu 5 trang 14 : D
Câu 6 trang 14 : A
Câu 6 trang 14 : A

20
20
phút
phút
Bài 8 – 10 SGK
Bài 8 – 10 SGK


Yêu cầu học sinh viết biểu thức định luật Cu-
Yêu cầu học sinh viết biểu thức định luật Cu-


Viế
Viế
t
t
biểu théc định luật.
biểu théc định luật.
lông.
lông.


Yêu cầu học sinh suy ra để tính |q|.
Yêu cầu học sinh suy ra để tính |q|.
Bài 1.7 SBT
Bài 1.7 SBT


Yêu cầu học sinh cho biết điện tích của mỗi
Yêu cầu học sinh cho biết điện tích của mỗi

Tìm biểu thức để tính q.
Tìm biểu thức để tính q.


Suy ra, thay số tính q.
Suy ra, thay số tính q.Kết quả cần đạt
Kết quả cần đạt
Bài 8 trang 10
Bài 8 trang 10 Theo định luật Cu-lông ta có
Theo định luật Cu-lông ta có
F = k
F = k
2
21
||
r
qq
ε
= k
= k
2
2
r
q

2
2
4r
q
Điều kiện cân bằng :
Điều kiện cân bằng :
→→→
++
TPF
= 0
= 0
Ta có : tan
Ta có : tan
2
α
=
=
mgl
kq
P
F
2
2
4
=
=> q =
=> q =
±
±
2

gian
gian
Hoạt động điều khiển của GV
Hoạt động điều khiển của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động của HS
5
5
phút
phút
Ôn lại kiến thức cũ và đọc trước bài mới
Ôn lại kiến thức cũ và đọc trước bài mới
Kết quả cần đạt
Kết quả cần đạt
IV – RÚT KINH NGHIỆM :
IV – RÚT KINH NGHIỆM :
Ngày soạn : 18 / 08 / 2010
Ngày soạn : 18 / 08 / 2010

các nội dung tích hợp về thái độ, hành vi…………….
II – CHUẨN BỊ :
II – CHUẨN BỊ :
1 . Giáo viên :
1 . Giáo viên :
- Chuẩn bị hình vẽ 3.6 đến 3.9 trang 19 SGK.
- Chuẩn bị hình vẽ 3.6 đến 3.9 trang 19 SGK.
- Thước kẻ, phấn màu.
- Thước kẻ, phấn màu.
- Chuẩn bị phiếu câu hỏi.
- Chuẩn bị phiếu câu hỏi.
2 . Học sinh :
2 . Học sinh :
Chuẩn bị bài trước ở nhà.
Chuẩn bị bài trước ở nhà.
III – TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
III – TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động 1
Hoạt động 1
:
:
Ôn lại kiến thức cũ.
Ôn lại kiến thức cũ.
Thời
Thờigian
gian
Hoạt động điều khiển của GV


gian
gian
Hoạt động điều khiển của GV
Hoạt động điều khiển của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động của HS
10
10
phút
phút


Giớ
Giớ
i
i
thiệu sự tác dụng lực giữa các vật thông
thiệu sự tác dụng lực giữa các vật thôngqua môi trường.
qua môi trường.


Giớ
Giớ
i
i
thiệu khái niệm điện trường.


là điện trường.
là điện trường.
2.
2.
Điện trường
Điện trường Điện trường là một dạng vật chất bao quanh các điện
Điện trường là một dạng vật chất bao quanh các điện
tích và gắn liền với điện tích. Điện trường tác dụng lực
tích và gắn liền với điện tích. Điện trường tác dụng lực
điện
điện
Hoạt động 3
Hoạt động 3
:
:
Định nghĩa cường độ điện trường là gì?
Định nghĩa cường độ điện trường là gì?
Thời
Thờigian
gian
Hoạt động điều khiển của GV
Hoạt động điều khiển của GV
Hoạt động của HS


trường theo định nghĩa.
trường theo định nghĩa.


Giớ
Giớ
i
i
thiệu đơn vị V/m.
thiệu đơn vị V/m.


Giớ
Giớ
i
i
thiệu véc tơ cường độ điện trường.
thiệu véc tơ cường độ điện trường.


Vẽ hình biểu diễn véc tơ cường độ điện trường
Vẽ hình biểu diễn véc tơ cường độ điện trườnggây bởi một điện tích điểm.
gây bởi một điện tích điểm.


Yêu cầu học sinh thực hiện C1.


Dự
Dự
a
a
vào hình vẽ nêu các yếu tố xác định véc tơ
vào hình vẽ nêu các yếu tố xác định véc tơcường độ điện trường gây bởi một điện tích điểm.
cường độ điện trường gây bởi một điện tích điểm.


Thự
Thự
c
c
hiện C1.
hiện C1.


Vẽ hình.
Vẽ hình.


Ghi nhận nguyên lí.
Ghi nhận nguyên lí.
Kết quả cần đạt
Kết quả cần đạt
II.


đặc trưng cho tác dụng lực của điện trường của
đặc trưng cho tác dụng lực của điện trường củađiện trường tại điểm đó. Nó được xác định bằng
điện trường tại điểm đó. Nó được xác định bằngthương số của độ lớn lực điện F tác dụng lên điện
thương số của độ lớn lực điện F tác dụng lên điệntích thử q (dương) đặt tại điểm đó và độ lớn của q.
tích thử q (dương) đặt tại điểm đó và độ lớn của q.
E =
E =
q
F
Đơn vị cường độ điện trường là N/C hoặc người
Đơn vị cường độ điện trường là N/C hoặc ngườita thường dùng là V/m.
ta thường dùng là V/m.
3.
3.
Véc tơ cường độ điện trường
Véc tơ cường độ điện trường


hướng về phía điện tích nếu là điện tích âm.
- Độ lớn : E = k
- Độ lớn : E = k
2
||
r
Q
ω
4.
4.
Nguyên lí chồng chất điện trường
Nguyên lí chồng chất điện trườngn
EEEE
+++=

21
Tiết 2
Tiết 2
Hoạt động 4
Hoạt động 4
:
:
Tìm hiểu về đường sức điện
Tìm hiểu về đường sức điện
Thời
Thời


Vẽ hình dạng đường sức của một số điệntrường.
trường.


Giớ
Giớ
i
i
thiệu các hình 3.6 đến 3.9.
thiệu các hình 3.6 đến 3.9.


Quan sát hình 3.5. Ghi nhận hình ảnh các đường sức
Quan sát hình 3.5. Ghi nhận hình ảnh các đường sứcđiện.
điện.


Ghi nhận khái niệm.
Ghi nhận khái niệm.


Vẽ các hình 3.6 đến 3.8.
Vẽ các hình 3.6 đến 3.8.



Ghi nhn c im ng sc ca in trng tnh.
Ghi nhn c im ng sc ca in trng tnh.


Th
Th
c
c
hin C2.
hin C2.


Ghi nhn khỏi nim.
Ghi nhn khỏi nim.


V hỡnh.
V hỡnh.
Kờt qua cõn at
Kờt qua cõn at
III.
III.
ng sc in
ng sc in1.
1.
Hỡnh nh cỏc ng sc in


trng ti im ú. Núi cỏch khỏc ng sc in
trng ti im ú. Núi cỏch khỏc ng sc intrng l ng m lc in tỏc dng dc theo nú.
trng l ng m lc in tỏc dng dc theo nú.
3.
3.
Hỡnh dng ng sc ca mt d in trng
Hỡnh dng ng sc ca mt d in trng Xem cỏc hỡnh v sgk.
Xem cỏc hỡnh v sgk.
4.
4.
Cỏc c im ca ng sc in
Cỏc c im ca ng sc in+ Qua mi im trong in trng cú mt ng sc
+ Qua mi im trong in trng cú mt ng scin v ch mt m thụi
in v ch mt m thụi
+ ng sc in l nhng ng cú hng. Hng
+ ng sc in l nhng ng cú hng. Hng


in trng u l in trng m vộc t cng in trng ti mi im u cú cựng phng chiu v
in trng ti mi im u cú cựng phng chiu v ln.
ln.
ng sc in trng u l nhng ng thng
ng sc in trng u l nhng ng thng
song song cỏch u.
song song cỏch u.
Hoat ụng 5
Hoat ụng 5
:
:Hng dõn,cng c, giao nhiờm vu hoc tõp nha.
Hng dõn,cng c, giao nhiờm vu hoc tõp nha.
Thi
Thigian
gian
Hoat ụng iờu khiờn cua GV
Hoat ụng iờu khiờn cua GV
Hoat ụng cua HS

Cac phiờu hoc tõp co ap an, cac ia chi tich hp
1.21 Đặt một điện tích âm, khối l
1.21 Đặt một điện tích âm, khối l
ợng nhỏ vào một điện tr
ợng nhỏ vào một điện tr
ờng đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:
ờng đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:
A. dọc theo chiều của đ
A. dọc theo chiều của đ
ờng sức điện tr
ờng sức điện tr
ờng.
ờng.
B. ng
B. ngợc chiều đ
ợc chiều đờng sức điện tr
ờng sức điện trờng.
ờng.

B.
B.
2
9
10.9
r
Q
E
=
C.
C.
r
Q
E
9
10.9
=
D.
D.
r
Q
E
9
10.9
=
1.23 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
1.23 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đ
A. Điện phổ cho ta biết sự phân bố các đ
ờng sức trong điện tr

ờng đều là các đ
ờng thẳng song song và cách đều nhau.
ờng thẳng song song và cách đều nhau.
V RUT KINH NGHIấM :
V RUT KINH NGHIấM :
Ngày soạn : 21 / 08 / 2010
Ngày soạn : 21 / 08 / 2010
Ngày giảng : 26/
Ngày giảng : 26/08 / 2010
08 / 2010
Tuần : 03
Tuần : 03
Tiết PPCT : 06
Tiết PPCT : 06
BÀI TẬP

3 . Về thái độ :
các nội dung tích hợp về thái độ, hành vi…………….
các nội dung tích hợp về thái độ, hành vi…………….
II – CHUẨN BỊ :
II – CHUẨN BỊ :
1 . Giáo viên :
1 . Giáo viên :
-
-
Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập.
Xem, giải các bài tập sgk và sách bài tập.
- Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác.
- Chuẩn bị thêm nột số câu hỏi trắc nghiệm và bài tập khác.
2 . Học sinh :
2 . Học sinh :
- Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà.
- Giải các câu hỏi trắc nghiệm và bài tập thầy cô đã ra về nhà.
- Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô
- Chuẩn bị sẵn các vấn đề mà mình còn vướng mắc cần phải hỏi thầy cô
III – TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
III – TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động 1
Hoạt động 1
:
:
Ôn lại kiến thức cũ.
Ôn lại kiến thức cũ.
Thời
Thời



đặc trưng cho tác dụng lực của điện trường của
đặc trưng cho tác dụng lực của điện trường củađiện trường tại điểm đó. Nó được xác định bằng
điện trường tại điểm đó. Nó được xác định bằngthương số của độ lớn lực điện F tác dụng lên điện
thương số của độ lớn lực điện F tác dụng lên điệntích thử q (dương) đặt tại điểm đó và độ lớn của q.
tích thử q (dương) đặt tại điểm đó và độ lớn của q.
E =
E =
q
F
Đơn vị cường độ điện trường là N/C hoặc người
Đơn vị cường độ điện trường là N/C hoặc ngườita thường dùng là V/m.
ta thường dùng là V/m.
E = k
E = k
2
| |Q
r
định đặt vuông góc với với đường sức điện tại điểm mà
định đặt vuông góc với với đường sức điện tại điểm màta xét tỉ lệ với cường độ điện trường tại điểm đó.
ta xét tỉ lệ với cường độ điện trường tại điểm đó.
Hoạt động 2
Hoạt động 2
:
:Giải các câu hỏi trắc nghiệm.
Giải các câu hỏi trắc nghiệm.
Thời
Thờigian
gian
Hoạt động điều khiển của GV
Hoạt động điều khiển của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động của HS
10
10
phút
phút

Câu 9 trang 20 : B
Câu 9 trang 20 : B
Câu 10 trang 21: D
Câu 10 trang 21: D
Câu 3.1 : D
Câu 3.1 : D
Câu 3.2 : D
Câu 3.2 : D
Câu 3.3 : D
Câu 3.3 : D
Câu 3.4 : C
Câu 3.4 : C
Câu 3.6 : D
Câu 3.6 : D
Hoạt động 3
Hoạt động 3
:
:
Giải bài tập tự luận bài 12 trang 21
Giải bài tập tự luận bài 12 trang 21
Thời
Thờigian
gian
Hoạt động điều khiển của GV
Hoạt động điều khiển của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động của HS

AC.
AC.


Yêu cầu học sinh suy ra và thay số tính toán.
Yêu cầu học sinh suy ra và thay số tính toán.


Hướ
Hướ
ng
ng
dẫn học sinh tìm các điểm khác.
dẫn học sinh tìm các điểm khác.


Gọ
Gọ
i
i
tên các véc tơ cường độ điện trường thành
tên các véc tơ cường độ điện trường thànhphần.
phần.


Xác định véc tơ cường độ điện trường tổng hợp tại
Xác định véc tơ cường độ điện trường tổng hợp tại

Gọi C là điểm mà tại đó cường độ điện trường
Gọi C là điểm mà tại đó cường độ điện trườngbằng 0. Gọi
bằng 0. Gọi
1

E


2

E
là cường độ điện trường do
là cường độ điện trường doq
q
1
1
và q
và q
2
2
gây ra tại C, ta có
gây ra tại C, ta có

E
phải ngược chiều, tức là C phải nằm ngoài đoạn
phải ngược chiều, tức là C phải nằm ngoài đoạnAB. Hai véc tơ này phải có môđun bằng nhau, tức
AB. Hai véc tơ này phải có môđun bằng nhau, tứclà điểm C phải gần A hơn B vài |q
là điểm C phải gần A hơn B vài |q
1
1
| < |q
| < |q
2
2
|. Do đó ta
|. Do đó tacó:
có:
k
k
2
1
.
||

AC
ACAB
=> AC = 64,6cm.
=> AC = 64,6cm.
Ngoài ra còn phải kể tất cả các điểm nằm rất xa q
Ngoài ra còn phải kể tất cả các điểm nằm rất xa q
1
1

vàq
q
2
2
. Tại điểm C và các điểm này thì cường độ điện
. Tại điểm C và các điểm này thì cường độ điệntrường bằng không, tức là không có điện trường.
trường bằng không, tức là không có điện trường.
Hoạt động 4
Hoạt động 4
:
:
Giải bài tập 13 trang 21
Giải bài tập 13 trang 21
Thời
Thời

dẫn học sinh lập luận để tính độ lớn của
dẫn học sinh lập luận để tính độ lớn của→
E
.
.


Gọ
Gọ
i
i
tên các véc tơ cường độ điện trường thành
tên các véc tơ cường độ điện trường thànhphần.
phần.


Tính độ lớn các véc tơ cường độ điện trường thành
Tính độ lớn các véc tơ cường độ điện trường thànhphần
phần



1
1và q
và q
2
2
gây ra tại C.
gây ra tại C.
Ta có :
Ta có :
E
E
1
1
= k
= k
2
1
.
||
AC
q
ε
= 9.10
= 9.10
5
5
V/m (hướng theo phương

Cường độ điện trường tổng hợp tại C
Cường độ điện trường tổng hợp tại C

E
=
=
1

E
+
+
2

E→
E
có phương chiều như hình vẽ.
có phương chiều như hình vẽ.
Vì tam giác ABC là tam giác vuông nên hai véc tơ
Vì tam giác ABC là tam giác vuông nên hai véc tơ
1

Evà

2

Ngày soạn :30 / 08 / 2010
Ngày soạn :30 / 08 / 2010
Ngày giảng :
Ngày giảng :
01 / 09 / 2010
01 / 09 / 2010
Tuần : 04
Tuần : 04
Tiết PPCT : 07
Tiết PPCT : 07
Bài 4 : CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN
Bài 4 : CÔNG CỦA LỰC ĐIỆN
I . MỤC TIÊU BÀI HỌC :
I . MỤC TIÊU BÀI HỌC :
1 . Về kiến thức :
1 . Về kiến thức :
Chuẩn KT 1 : Nêu được trường tĩnh điện là trường thế.
Chuẩn KT 1 : Nêu được trường tĩnh điện là trường thế.
* Tích hợp về kiến thức :
* Tích hợp về kiến thức :
2 . Về kĩ năng :
2 . Về kĩ năng :
Chuẩn KN 1 :
Chuẩn KN 1 :

Ôn lại kiến thức cũ.
Ôn lại kiến thức cũ.
Thời
Thờigian
gian
Hoạt động điều khiển của GV
Hoạt động điều khiển của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động của HS
5
5
Phút
Phút
-
-
Nêu định nghĩa và các tính chất của đường sức
Nêu định nghĩa và các tính chất của đường sứccủa điện trường tĩnh?
của điện trường tĩnh?
-
-
HS trả lời
HS trả lời
Kết quả cần đạt
Kết quả cần đạt

Vẽ hình 4.2 lên bảng.
Vẽ hình 4.2 lên bảng.


Cho học sinh nhận xét.
Cho học sinh nhận xét.


Đư
Đư
a
a
ra kết luận.
ra kết luận.


Giớ
Giớ
i
i
thiệu đặc điểm công của lực diện khi điện
thiệu đặc điểm công của lực diện khi điệntích di chuyển trong điện trường bất kì.
tích di chuyển trong điện trường bất kì.


Yêu cầu học sinh thực hiện C1.
Yêu cầu học sinh thực hiện C1.
thẳng từ M đến N.
thẳng từ M đến N.


Tính công khi điện tích di chuyển theo đường gấp
Tính công khi điện tích di chuyển theo đường gấpkhúc MPN.
khúc MPN.


Nhậ
Nhậ
n
n
xét.
xét.


Ghi nhận đặc điểm công.
Ghi nhận đặc điểm công.


Ghi nhận đặc điểm công của lực diện khi điện tích
Ghi nhận đặc điểm công của lực diện khi điện tíchtích đặt trong điện trường đều
tích đặt trong điện trường đều3.
3.
Công của lực điện trong sự di chuyển của điện tích
Công của lực điện trong sự di chuyển của điện tíchtrong điện trường bất kì
trong điện trường bất kì Công của lực điện trong sự di chuyển của điện tích
Công của lực điện trong sự di chuyển của điện tích→
F
= q
= q

E
Lực
Lực

F

= qEd, không phụ thuộc vào hình dạng của đường
= qEd, không phụ thuộc vào hình dạng của đườngđi mà chỉ phụ thuộc vào vị trí của điểm đầu M và
đi mà chỉ phụ thuộc vào vị trí của điểm đầu M vàđiểm cuối N của đường đi.
điểm cuối N của đường đi.
trong điện trường bất kì không phụ thuộc vào hình dạng
trong điện trường bất kì không phụ thuộc vào hình dạngđường đi mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểm
đường đi mà chỉ phụ thuộc vào vị trí điểm đầu và điểmcuối của đường đi.
cuối của đường đi.
Lực tĩnh điện là lực thế, trường tĩnh điện là trường thế.
Lực tĩnh điện là lực thế, trường tĩnh điện là trường thế.
Hoạt động 3
Hoạt động 3
:
:
Tìm hiểu thế năng của một điện tích trong điện trường
Tìm hiểu thế năng của một điện tích trong điện trường
Thời
Thời

trường.
trường.


Giớ
Giớ
i
i
thiệu thế năng của điện tích đặt trong điện
thiệu thế năng của điện tích đặt trong điệntrường và sự phụ thuộc của thế năng này vào
trường và sự phụ thuộc của thế năng này vàođiện tích.
điện tích.


Cho điện tích q di chuyển trong điện trường từ
Cho điện tích q di chuyển trong điện trường từđiểm M đến N rồi ra
điểm M đến N rồi ra


. Yêu cầu học sinh tính
. Yêu cầu học sinh tính

điện.
điện.


Tính công khi điện tích q di chuyển từ M đến N rồi
Tính công khi điện tích q di chuyển từ M đến N rồira
ra


.
.


Rút ra kết luận.
Rút ra kết luận.


Thự
Thự
c
c
hiện C3.
hiện C3.
Kết quả cần đạt
Kết quả cần đạt
II.
II.

Sự phụ thuộc của thế năng WM vào điện tích q
Sự phụ thuộc của thế năng WM vào điện tích q Thế năng của một điện tích điểm q đặt tại điểm M
Thế năng của một điện tích điểm q đặt tại điểm Mtrong điện trường :
trong điện trường :
W
W
M
M
= A
= A
M
M


= qV
= qV
M
M
Thế năng này tỉ lệ thuận với q.
Thế năng này tỉ lệ thuận với q.
3.
3.
Công của lực điện và độ giảm thế năng của điện tích
Công của lực điện và độ giảm thế năng của điện tích
Hướng dẫn, giao nhiệm vụ học tập ở nhà.
Hướng dẫn, giao nhiệm vụ học tập ở nhà.
Thời
Thờigian
gian
Hoạt động điều khiển của GV
Hoạt động điều khiển của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động của HS
5
5
phút
phút
Cho học sinh tóm tắt những kiến thức cơ bản đã
Cho học sinh tóm tắt những kiến thức cơ bản đãhọc trong bài.
học trong bài.
Yêu cầu học sinh về nhà làm các bài tập 4, 5, 6, 7
Yêu cầu học sinh về nhà làm các bài tập 4, 5, 6, 7
Tóm tắt những kiến thức cơ bản.
Tóm tắt những kiến thức cơ bản.
Ghi các bài tập về nhà.
Ghi các bài tập về nhà.

I . MỤC TIÊU BÀI HỌC :
I . MỤC TIÊU BÀI HỌC :
1 . Về kiến thức :
1 . Về kiến thức :
Chuẩn KT 1 : Phát biểu được định nghĩa hiệu điện thế giữa hai điểm của điện trường và nêu được đơn vị đo hiệu điện thế.
Chuẩn KT 1 : Phát biểu được định nghĩa hiệu điện thế giữa hai điểm của điện trường và nêu được đơn vị đo hiệu điện thế.
Chuẩn KT 2 : Nêu được mối quan hệ giữa cường độ điện trường đều và hiệu điện thế giữa hai điểm của điện trường đó.
Chuẩn KT 2 : Nêu được mối quan hệ giữa cường độ điện trường đều và hiệu điện thế giữa hai điểm của điện trường đó.
Nhận biết được đơn vị đo cường độ điện trường
Nhận biết được đơn vị đo cường độ điện trường
* Tích hợp về kiến thức : Chuẩn KT 2
* Tích hợp về kiến thức : Chuẩn KT 2
2 . Về kĩ năng :
2 . Về kĩ năng :
Chuẩn KN 1 : Giải được bài tập về chuyển động của một điện tích dọc theo đường sức của một điện trường đều.
Chuẩn KN 1 : Giải được bài tập về chuyển động của một điện tích dọc theo đường sức của một điện trường đều.
Chuẩn KN 2 : So sánh được các vị trí có điện thế cao và điện thế thấp trong điện trường.
Chuẩn KN 2 : So sánh được các vị trí có điện thế cao và điện thế thấp trong điện trường.
* Tích hợp về kĩ năng :
* Tích hợp về kĩ năng :
3 . Về thái độ :
3 . Về thái độ :
các nội dung tích hợp về thái độ, hành vi…………….
các nội dung tích hợp về thái độ, hành vi…………….
II – CHUẨN BỊ :
II – CHUẨN BỊ :
1 . Giáo viên :
1 . Giáo viên :
- Đọc SGK vật lý 7 để biết HS đã có kiến thức gì về hiệu điện thế.
- Đọc SGK vật lý 7 để biết HS đã có kiến thức gì về hiệu điện thế.

Nêu đặc điểm công của lực điện trường khi điện
Nêu đặc điểm công của lực điện trường khi điệntích di chuyển.
tích di chuyển.
HS trả lời
HS trả lời
Kết quả cần đạt
Kết quả cần đạt
A
A
MN
MN
= W
= W
M
M
- W
- W
N
N
Khi một điện tích q di chuyển từ điểm M đến
Khi một điện tích q di chuyển từ điểm M đến
điểm N trong một điện trường thì công mà lực điện
điểm N trong một điện trường thì công mà lực điệntrường tác dụng lên điện tích đó sinh ra sẽ bằng độ
trường tác dụng lên điện tích đó sinh ra sẽ bằng độ

năng của điện tích q tại điểm M trong điện
năng của điện tích q tại điểm M trong điệntrường.
trường.


Nêu công thức.
Nêu công thức.


Ghi nhận khái niệm.
Ghi nhận khái niệm.


Đư
Đư
a
a
ra khái niệm.
ra khái niệm.


Nêu định nghĩa điện thế.
Nêu định nghĩa điện thế.•


Kết quả cần đạt
Kết quả cần đạt
I.
I.
Điện thế
Điện thế1.
1.
Khái niệm điện thế
Khái niệm điện thế Điện thế tại một điểm trong điện trường đặc trưng
Điện thế tại một điểm trong điện trường đặc trưngcho điện trường về phương diện tạo ra thế năng của
cho điện trường về phương diện tạo ra thế năng củađiện tích.
điện tích.
2.
2.
Định nghĩa
Định nghĩa
M

Đơn vị điện thế là vôn (V).
Đơn vị điện thế là vôn (V).
3.
3.
Đặc điểm của điện thế
Đặc điểm của điện thế Điện thế là đại lượng đại số. Thường chọn điện thế của
Điện thế là đại lượng đại số. Thường chọn điện thế củađát hoặc một điểm ở vô cực làm mốc (bằng 0).
đát hoặc một điểm ở vô cực làm mốc (bằng 0).
Hoạt động 3
Hoạt động 3
:
:Tìm hiểu khái niệm hiệu điện thế.
Tìm hiểu khái niệm hiệu điện thế.
Thời
Thờigian
gian

dẫn học sinh xây dựng mối liên hệ giữa
dẫn học sinh xây dựng mối liên hệ giữaE và U.
E và U.


Trong khi sấm sét có điện trường rất lớn. Có
Trong khi sấm sét có điện trường rất lớn. Có
thể tạo ra thiết bị thu lại năng lượng đó để sử
thể tạo ra thiết bị thu lại năng lượng đó để sử
dụng.
dụng.


Ghi nhận khái niệm.
Ghi nhận khái niệm.


Nêu đơn vị hiệu điện thế.
Nêu đơn vị hiệu điện thế.


Quan sát, mô tả tĩnh điện kế.
Quan sát, mô tả tĩnh điện kế.


Xây dựng mối liên hệ giữa hiệu điện thế và cường
Xây dựng mối liên hệ giữa hiệu điện thế và cường

điện tích từ M đến Nù. Nó được xác định bằng
điện tích từ M đến Nù. Nó được xác định bằngthương số giữa công của lực điện tác dụng lên điện
thương số giữa công của lực điện tác dụng lên điệntích q trong sự di chuyển của q từ M đến N và độ
tích q trong sự di chuyển của q từ M đến N và độlớn của q.
lớn của q.
UMN = VM – VN =
UMN = VM – VN =
q
A
MN
2.
2.
Đo hiệu điện thế
Đo hiệu điện thế Đo hiệu điện thế tĩnh điện bằng tĩnh điện kế.
Đo hiệu điện thế tĩnh điện bằng tĩnh điện kế.
3.
3.
Hệ thức liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện

5
phỳt
phỳt
Cho hc sinh túm tt nhng kin thc c bn ó
Cho hc sinh túm tt nhng kin thc c bn óhc trong bi.
hc trong bi.
Yờu cu hc sinh v nh lm cỏc bi tp 5, 6, 7, 8,
Yờu cu hc sinh v nh lm cỏc bi tp 5, 6, 7, 8,
9 trang 29 sgk v 5.8, 5.9 sbt.
9 trang 29 sgk v 5.8, 5.9 sbt.
Túm tt nhng kin thc c bn.
Túm tt nhng kin thc c bn.
Ghi cỏc bi tp v nh.
Ghi cỏc bi tp v nh.
Kờt qua cõn at
Kờt qua cõn at
IV PHN PHU LUC :
IV PHN PHU LUC :
Cac phiờu hoc tõp co ap an, cac ia chi tich hp
Cac phiờu hoc tõp co ap an, cac ia chi tich hp
1. Hai điểm M và N nằm trên cùng một đ
1. Hai điểm M và N nằm trên cùng một đ
ờng sức của một điện tr
ờng sức của một điện tr
ờng đều có c
ờng đều có c
ờng độ E, hiệu điện thế giữa M và N là U

C. A
MN
MN
= q.U
= q.U
MN
MN
D. E = U
D. E = U
MN
MN
.d
.d2. Một điện tích q chuyển động trong điện tr
2. Một điện tích q chuyển động trong điện tr
ờng không đều theo một đ
ờng không đều theo một đ
ờng cong kín.
ờng cong kín.
Gọi công của lực điện trong chuyển
Gọi công của lực điện trong chuyểnđộng đó là A thì
động đó là A thì
A. A > 0 nếu q > 0.
A. A > 0 nếu q > 0.
B. A > 0 nếu q < 0.

-10
(C)
(C)di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A = 2.10
di chuyển từ tấm này đến tấm kia cần tốn một công A = 2.10
-9
-9
(J). Coi điện tr
(J). Coi điện tr
ờng bên trong khoảng giữa hai tấm kim loại
ờng bên trong khoảng giữa hai tấm kim loạilà điện tr
là điện tr
ờng đều và có các đ
ờng đều và có các đ
ờng sức điện vuông góc với các tấm. C
ờng sức điện vuông góc với các tấm. C
ờng độ điện tr
ờng độ điện tr
ờng bên trong tấm kim loại đó là:
ờng bên trong tấm kim loại đó là:
A. E = 2 (V/m).
A. E = 2 (V/m).
B. E = 40 (V/m).
B. E = 40 (V/m).
C. E = 200 (V/m).

- Phát biểu định nghĩa điện dung của tụ điện và nhận biết được đơn vị đo điện dung.
- Nêu được ý nghĩa các số ghi trên mỗi tụ điện.
- Nêu được ý nghĩa các số ghi trên mỗi tụ điện.
Chuẩn KT 3 : Nêu được điện trường trong tụ điện và mọi điện trường đều mang năng lượng.
Chuẩn KT 3 : Nêu được điện trường trong tụ điện và mọi điện trường đều mang năng lượng.
* Tích hợp về kiến thức :
* Tích hợp về kiến thức :
2 . Về kĩ năng :
2 . Về kĩ năng :
Chuẩn KN 1 : Nhận được một số tụ điện trong thực tế
Chuẩn KN 1 : Nhận được một số tụ điện trong thực tế
Chuẩn KN 2 : Giải được bài tập về tụ điện
Chuẩn KN 2 : Giải được bài tập về tụ điện
* Tích hợp về kĩ năng :
* Tích hợp về kĩ năng :
3 . Về thái độ :
3 . Về thái độ :
các nội dung tích hợp về thái độ, hành vi…………….
các nội dung tích hợp về thái độ, hành vi…………….
II – CHUẨN BỊ :
II – CHUẨN BỊ :
1 . Giáo viên :
1 . Giáo viên :
- Một số loại tụ điện thực tế, đặc biệt là tụ xoay trong máy thu thanh.
- Một số loại tụ điện thực tế, đặc biệt là tụ xoay trong máy thu thanh.
- Dụng cụ: Thước kẻ, phấn màu.
- Dụng cụ: Thước kẻ, phấn màu.
2 . Học sinh :
2 . Học sinh :
- Chuẩn bị Bài mới.

hiệu điện thế với cường độ điện trường.
HS trả lời
HS trả lời
Kết quả cần đạt
Kết quả cần đạt
Hoạt động 2
Hoạt động 2
:
:Tìm hiểu tụ điện.
Tìm hiểu tụ điện.
Thời
Thờigian
gian
Hoạt động điều khiển của GV
Hoạt động điều khiển của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động của HS
15
15
phút
phút


Giớ


điện.
điện.


Yêu cầu học sinh thực hiện C1.
Yêu cầu học sinh thực hiện C1.


Ghi nhận khái niệm.
Ghi nhận khái niệm.


Quan sát, mô tả tụ điện phẵng.
Quan sát, mô tả tụ điện phẵng.


Ghi nhận kí hiệu.
Ghi nhận kí hiệu.


Nêu cách tích điện cho tụ điện.
Nêu cách tích điện cho tụ điện.


Thự
Thự
c
c
hiện C1.


song song với nhau và ngăn cách nhau bằng một
song song với nhau và ngăn cách nhau bằng mộtlớp điện môi.
lớp điện môi.
Kí hiệu tụ điện
Kí hiệu tụ điện
2.
2.
Cách tích điện cho tụ điện
Cách tích điện cho tụ điện Nối hai bản của tụ điện với hai cực của nguồn điện.
Nối hai bản của tụ điện với hai cực của nguồn điện.
Độ lớn điện tích trên mỗi bản của tụ điện khi đã tích
Độ lớn điện tích trên mỗi bản của tụ điện khi đã tích
điện gọi là điện tích của tụ điện.
điện gọi là điện tích của tụ điện.
Hoạt động 3
Hoạt động 3
:
:Tìm hiểu điện dung của tụ điện, các loại tụ và năng lượng điện trường trong tụ điện.
Tìm hiểu điện dung của tụ điện, các loại tụ và năng lượng điện trường trong tụ điện.
Thời


Giớ
Giớ
i
i
thiệu công thức tính điện dung của tụ điện
thiệu công thức tính điện dung của tụ điệnphẵng.
phẵng.


Giớ
Giớ
i
i
thiệu các loại tụ.
thiệu các loại tụ.


Giớ
Giớ
i
i
thiệu hiệu điện thế giới hạn của tụ điện.
thiệu hiệu điện thế giới hạn của tụ điện.


Giớ


Quan sát, mô tả.
Quan sát, mô tả.


Hiể
Hiể
u
u
được các số liệu ghi trên vỏ của tụ điện.
được các số liệu ghi trên vỏ của tụ điện.


Quan sát, mô tả.
Quan sát, mô tả.


Nắ
Nắ
m
m
vững công thức tính năng lượng điện trường
vững công thức tính năng lượng điện trườngcủa tụ điện đã được tích diện.
của tụ điện đã được tích diện.
đã tích điện
đã tích điện
Kết quả cần đạt

của nó.
C =
C =
U
Q
Đơn vị điện dung là fara (F).
Đơn vị điện dung là fara (F).
Điện dung của tụ điện phẵng :
Điện dung của tụ điện phẵng :
C =
C =
d
S
π
ε
4.10.9
9
2.
2.
Các loại tụ điện
Các loại tụ điện Thường lấy tên của lớp điện môi để đặt tên cho tụ điện:
Thường lấy tên của lớp điện môi để đặt tên cho tụ điện:tụ không khí, tụ giấy, tụ mi ca, tụ sứ, tụ gốm, …
tụ không khí, tụ giấy, tụ mi ca, tụ sứ, tụ gốm, …
Trên vỏ tụ thường ghi cặp số liệu là điện dung và hiệu

=
=
2
1
CU
CU
2
2
Hoạt động 4
Hoạt động 4
:
:Hướng dẫn, giao nhiệm vụ học tập ở nhà.
Hướng dẫn, giao nhiệm vụ học tập ở nhà.
Thời
Thờigian
gian
Hoạt động điều khiển của GV
Hoạt động điều khiển của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động của HS
5
5
phút
phútNgày soạn : 08 / 09 / 2010
Ngày soạn : 08 / 09 / 2010
Ngày giảng :
Ngày giảng :
10 / 09 / 2010
10 / 09 / 2010
Tuần : 05
Tuần : 05
Tiết PPCT : 10
Tiết PPCT : 10
BÀI TẬP
BÀI TẬP
I . MỤC TIÊU BÀI HỌC :
I . MỤC TIÊU BÀI HỌC :
1 . Về kiến thức :
1 . Về kiến thức :
Chuẩn KT 1 : Công của lực điện
Chuẩn KT 1 : Công của lực điện
Chuẩn KT 2 : - Điện thế, hiệu điện thế, liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường.
Chuẩn KT 2 : - Điện thế, hiệu điện thế, liên hệ giữa hiệu điện thế và cường độ điện trường.
Chuẩn KT 3 : - Tụ điện, điện dung của tụ điện, năng lượng của tụ điện đã được tích điện.
Chuẩn KT 3 : - Tụ điện, điện dung của tụ điện, năng lượng của tụ điện đã được tích điện.
* Tích hợp về kiến thức :
* Tích hợp về kiến thức :
2 . Về kĩ năng :
2 . Về kĩ năng :


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status