Đề kiểm tra 1 tiết chương 1 môn toán lớp 6 - Pdf 30

www.DeKiemTra.com – Thư viện Đề kiểm tra
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN : HÌNH HỌC LỚP 6
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biêt Thông hiểu Vận dung Cộng
Cấp độ Thấp Cấp độ Cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Ch ủ đề 1:
Điểm, đường
thẳng
Hiểu được khái
niệm điểm thuộc,
không thuộc đường
thẳng.
Biết dùng kí hiệu
,∈∉
; biết vẽ hình
minh họa.
Số câu hỏi
Số điểm
%
1
0,5
5%
1
0,5
5%
2
1,0
10%
Ch ủ đề 2:

3
1,5
15%
Ch ủ đề 3:
Tia
Hiểu được hai tia
đối nhau, trùng nhau
Nhận biết được các
tia trên hình vẽ.
Nắm được mỗi điểm
trên đường thẳng là
gốc chung của hai tia
đối nhau. Chỉ ra được
hai tia đối nhau.
Vẽ hình thành thạo
về tia. Biểu diễn
các điểm trên tia.
Số câu hỏi
Số điểm
%
1
0,5
5%
1
0,5
5%
1
1,0
10%
3

5%
1
0,5
5%
1
1,0
10%
1
0,5
5%
2
2
20%
1
1,0
10%
7
4,5
55%
Tổng số câu
Tổng số điểm
%
4
2
20%
5
3
30%
5
4

C. Điểm N nằm giữa A và M D. Không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại.
7cm.
Câu 8 : Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng MN khi:
A. IM = IN B.
MN
IM IN
2
= =
C. IM + IN = MN D. IM = 2 IN
II/ TỰ LUẬN :(6 điểm)
Vẽ tia Ax . Lấy B

Ax sao cho AB = 8 cm, điểm M nằm trên đoạn thẳng AB sao cho AM= 4 cm.
a) Điểm M có nằm giữa A và B không? Vì sao?
b) So sánh MA và MB.
c) M có là trung điểm của AB không? Vì sao?
d) Lấy N

Ax sao cho AN= 12 cm. So sánh BM và BN
Bài làm:


0,5
c Theo câu a và b ta có.
AM + MB = AB và MA = MB

M là trung điểm của đoạn thẳng AB.
0,5
0,5
d Vì AB < AN ( 8 cm < 12 cm )
nên B nằm giữa A và M.
Ta có: AB + BN = AN.

BN = AN – AB = 12 – 8 = 4 cm.
Vậy MB = BN = 4 cm.
0,5
0,5
0,5

www.dekiemtra.com
A B
M
x
N


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status