a-l i nói uờ đầ
Trong giai o n hi n nay, khi n n kinh t ang trong quá trình chuy nđ ạ ệ ề ế đ ể
i nó ã v ang t o ra nh ng c h i c ng nh thách th c m i cho t t c cácàđổ đ đ ạ ữ ơ ộ ũ ư ứ ớ ấ ả
doanh nghi p nói chung v các doanh nghi p th ng m i nói riêng. Mu n t nàệ ệ ươ ạ ố ồ
t i v phát tri n thì m i doanh nghi p ph i tìm ra cho mình m t h ng iàạ ể ỗ ệ ả ộ ướ đ
riêng, m t ph ng th c kinh doanh phù h p cùng v i s ho t ng có hi u quộ ươ ứ ợ ớ ự ạ độ ệ ả
c a b máy t ch c k toán em l i hi u qu kinh t cao nh t cho doanhủ ộ ổ ứ ế để đ ạ ệ ả ế ấ
nghi p mình. N n kinh t th tr ng v i nhi u khó kh n v ph c t p, h ng hoáà àệ ề ế ị ườ ớ ề ă ứ ạ
a d ng phong phú, ch t l ng ng y c ng cao trong khi ó nhu c u th tr ngà àđ ạ ấ ượ đ ầ ị ườ
ng y c ng có nhi u bi n ng do ó các doanh nghi p c n ph i c nh tranhà à ề ế độ đ ệ ầ ả ạ
nhau t n t i v phát tri n. có th l m c vi c ó các doanh nghi pà àđể ồ ạ ể Để ể đượ ệ đ ệ
không ch ph i chú tr ng v ch t l ng s n ph m, t ng c ng công tác kinhỉ ả ọ ề ấ ượ ả ẩ ă ườ
doanh ti p th m m t ph n quan tr ng l s l m vi c có hi u qu c a t ch cà à àế ị ộ ầ ọ ự ệ ệ ả ủ ổ ứ
b máy k toán, b i k toán l m t b ph n không th thi u c c a b t kàộ ế ở ế ộ ộ ậ ể ế đượ ủ ấ ỳ
m t doanh nghi p n o. K toán s cho các nh qu n tr các báo cáo, s li u à àộ ệ ế ẽ ả ị ố ệ để
t ó có tr v ch ra các chi n l c s n xu t kinh doanh.ừ đ ể ạ ế ượ ả ấ
Chính vì i u n y sau khi c h c t p v nghiên c u t i tr ng ià àđ ề đượ ọ ậ ứ ạ ườ Đạ
h c Kinh t Qu c dân em ã ch n phòng K toán t i Công ty C Ph n Th ngọ ế ố đ ọ ế ạ ổ ầ ă
Long th c t p. V i s t n tình giúp ch b o c a Th y giáo để ự ậ ớ ự ậ đỡ ỉ ả ủ ầ Nguy nễ
H u ng ữ Đồ c ng nh các anh các ch t i phòng K toán Công ty C Ph nũ ư ị ạ ế ổ ầ
Th ng Long b c u em ã có m t s hi u bi t v Công ty v vi t báo cáoàă ướ đầ đ ộ ố ể ế ề ế
t ng h p s l c m t cách khái quát nh t v Công ty C Ph n Th ng Long. Doổ ợ ơ ượ ộ ấ ề ổ ầ ă
i u ki n th i gian có h n v ki n th c ch a th c s sâu r ng cho nên b i vi tà àđ ề ệ ờ ạ ế ứ ư ự ự ộ ế
n y khó tránh kh i nh ng thi u sót, em mong nh n c nh ng ch b o, óngà ỏ ữ ế ậ đượ ữ ỉ ả đ
góp ý ki n cho b i vi t c ho n thi n thêm.à àế để ế đượ ệ
Xin chân th nh cám n./.à ơ
TrÇn H÷u Phíc Líp KÕ to¸n 12B –
V¨n b»ng II
1
b-n i dungộ
I- V i nét khái quát chung v quá trình ho t ng v kinh doanh c a Côngà àề ạ độ ủ
các giai o n l n nh sau:đ ạ ớ ư
* Giai o n 1989 – 1993: s n xu t th công.đ ạ ả ấ ủ
ây l giai o n Công ty có tên l Xí nghi p r u – N c gi i khátà àĐ đ ạ ệ ượ ướ ả
Th ng Long c th nh l p theo quy t nh s 6415/Q UB ng y 24/03/1989à àă đượ ậ ế đị ố Đ
c a UBND Th nh ph H N i.à àủ ố ộ
Ti n thân c a xí nghi p l X ng s n xu t r u v n c gi i khát lênà àề ủ ệ ưở ả ấ ượ ướ ả
men, tr c thu c Công ty r u bia H N i, s n ph m truy n th ng c a x ng là àự ộ ượ ộ ả ẩ ề ố ủ ưở
r u pha ch các lo i v n nh ng n m 80, x ng m i c u t trangàượ ế ạ đế ữ ă ưở ớ đượ đầ ư
thi t b , công ngh s n xu t r u Vang.ế ị ệ để ả ấ ượ
Khi m i th nh l p, Xí nghi p ch l m t n v s n xu t nh v i 50à àớ ậ ệ ỉ ộ đơ ị ả ấ ỏ ớ
công nhân, c s v t ch t nghèo n n, s n xu t ho n to n th công. V t quaà à àơ ở ậ ấ ả ấ ủ ượ
nh ng khó kh n bu i u th nh l p, s n l ng s n xu t c a xí nghi p khôngàữ ă ổ đầ ậ ả ượ ả ấ ủ ệ
ng ng t ng tr ng t 106.000 lít (2989) lên 905.000 lít (n m 2993). Di n tíchừ ă ưở ừ ă ệ
nh x ng không ng ng c m r ng, i s ng c a cán b công nhân viênà ưở ừ đượ ở ộ đờ ố ủ ộ
c c i thi n, m c n p ngân sách t n t 337 (tri u ng) n m 1991 lên.đượ ả ệ ứ ộ ă ừ ệ đồ ă
1.976 (tri u ng) n m 1993, s n ph m chính c a xí nghi p ã d n tìmệ đồ ă ả ẩ ủ ệ đ ầ
c ch ng trên th tr ng.đượ ỗ đứ ị ườ
* Giai o n 1994 2002–đ ạ : Bán c gi i hoá v c gi i hoá.àơ ớ ơ ớ
ây l giai o n phát tri n v t b c v n ng l c s n xu t, ch t l ngàĐ đ ạ ể ượ ậ ề ă ự ả ấ ấ ượ
s n ph m v th tr ng tiêu th c a Công ty. Lúc n y Xí nghi p r u n cà àả ẩ ị ườ ụ ủ ệ ượ ướ
gi i khát Th ng Long theo quy t nh s 3021/Q UB ng y 16/08/1993 c aàả ă ế đị ố Đ ủ
UBND th nh ph H N i. Trong giai o n n y, Công ty ã tích c c u t ià à àố ộ đ ạ đ ự đầ ư đổ
m i trang thi t b , công ngh , tri n khai v áp d ng th nh công mã s , mã v chà àớ ế ị ệ ể ụ ố ạ
TrÇn H÷u Phíc Líp KÕ to¸n 12B –
V¨n b»ng II
3
cùng h th ng ch t l ng theo tiêu chu n qu c t ISO - 9002 v h th ng phânàệ ố ấ ượ ẩ ố ế ệ ố
tích xác nh v ki m soát các i m nguy h i tr ng y u trong quá trình s nàđị ể đ ể ạ ọ ế ả
xu t (HACCP). Công ty ã u t g n 11 t ng cho thi t b nh x ng, môiàấ đ đầ ư ầ ỷ đồ ế ị ưở
tr ng v n phòng v các công trình phúc l i: h th ng ch a, ng d n ã càườ ă ợ ệ ố ứ ố ẫ đ đượ
ty.
áp ng ng ng c ng t t nh ng yêu à àĐể đ ứ ố ữ c u c a quá trình s n xu t kinhầ ủ ả ấ
doanh, b máy t ch c Công ty không ng ng c ho n thi n. Hi n nay, bàộ ổ ứ ừ đượ ệ ệ ộ
máy t ch c Công ty bao g m:ổ ứ ồ
- i h i ng c ông: L c quan quy n l c cao nh t trong Công ty,àĐạ ộ đồ ổ đ ơ ề ự ấ
quy t nh nh t nh ng v n quan tr ng nh t c a Công ty nh : Quy t nhế đị ấ ữ ấ đề ọ ấ ủ ư ế đị
i u l c a Công ty c ph n, b u các th nh viên h i ng qu n tr , quy t nhàđ ề ệ ủ ổ ầ ầ ộ đồ ả ị ế đị
ph ng h ng phát tri n c a Công ty …ươ ướ ể ủ
- H i ng qu n tr : L c quan qu n lý Công ty, to n quy n nhân danhà àộ đồ ả ị ơ ả ề
Công ty quy t nh m i v n liên quan n m c ích, quy n l i c a côngế đị ọ ấ đề đế ụ đ ề ợ ủ
ty nh : quy t nh chi n l c kinh doanh, ph ng án u t , b nhi m, cáchư ế đị ế ượ ươ đầ ư ổ ệ
ch c giám c, phó giám c, k toán tr ng…ứ đố đố ế ưở
- Ch t ch H i ng qu n tr : L ng i l p ch ng trình, k ho ch ho tàủ ị ộ đồ ả ị ườ ậ ươ ế ạ ạ
ng c a h i ng qu n tr , theo dõi quá trình t ch c th c hi n các quy tđộ ủ ộ đồ ả ị ổ ứ ự ệ ế
nh c a h i ng qu n tr .đị ủ ộ đồ ả ị
- Giám c: L ng i tr c ti p i u h nh to n b ho t ng c a Côngà à àđố ườ ự ế đ ề ộ ạ độ ủ
ty
- Phó giám c: L ng i giúp giám c qu n lý các nhi m v s n xu t,àđố ườ đố ả ệ ụ ả ấ
ch u trách nhi m tr c giám c v các nhi m v c giao.ị ệ ướ đố ề ệ ụ đượ
- Phòng t ch c: Th c hi n công tác t ch c nhân s , q n lý lao ng,ổ ứ ự ệ ổ ứ ự ủ độ
ti n l ng trong Công ty.ề ươ
TrÇn H÷u Phíc Líp KÕ to¸n 12B –
V¨n b»ng II
5
- Phòng h nh chính: Th c hi n qu n lý h nh chính, qu n lý h s , v nà àự ệ ả ả ồ ơ ă
th l u tr v các thiêt b v n phòng, qu n lý nh khách v t ch c công tác thià à àư ư ữ ị ă ả ổ ứ
ua tuyên truy n.đ ề
- Phòng k toán: Th c hi n nhi m v l p k ho ch t i chính, tính toánàế ự ệ ệ ụ ậ ế ạ
chi phí thu h i công n m b o cho ho t ng t i chính c a Công ty c… àồ ợ Đả ả ạ độ ủ đượ
l nh m nh v thông su t.à àạ ố
chéo v trách nhi m gi a các phòng ban l m nh h ng t i vi c th c hi n cácàề ệ ữ ả ưở ớ ệ ự ệ
nhi m v chung c a Công ty. ệ ụ ủ
3- Ch c n ng v nhi m v c a Công ty.àứ ă ệ ụ ủ
N n kinh t c hình th nh t các th nh ph n kinh t , m i th nh ph nà à àề ế đượ ừ ầ ế ỗ ầ
kinh t có m t nhi m v , ch c n ngế ộ ệ ụ ứ ă riêng bi t t o cho n n kinh t cóệ để ạ ề ế
nh ng s c thái khác nhau. M i s c thái c bi u hi n trên m i l nh v c cữ ắ ỗ ắ đượ ể ệ ộ ĩ ự ụ
th , vì th Công ty c ph n Th ng Long c ng mang m t s c thái riêng, ó làể ế ổ ầ ă ũ ộ ắ đ
s n xu t v kinh doanh r u – n c gi i khát. Th c hi n ch tr ng ngàả ấ ượ ướ ả ự ệ ủ ươ đườ
l i chính sách c a Nh n c, t n d ng ngu n nguyên li u s n có Vi t Namàố ủ ướ ậ ụ ồ ệ ẵ ở ệ
các lo i trái cây nhi t i nh m , m n, táo mèo, v i nh m áp ng cho s…ạ ệ đớ ư ơ ậ ả ằ đ ứ ự
phát tri n kinh t c a nông dân mi n núi, t o thêm ngu n tiêu th cho h , Côngể ế ủ ề ạ ồ ụ ọ
ty ã s d ng chính các s n ph m n y l m th nh r u vang v i nh ngà à àđ ử ụ ả ẩ để ượ ớ ữ
h ng v c tr ng c a quê h ng. K t khi th nh l p n nay, Công tyàươ ị đặ ư ủ ươ ể ừ ậ đế
không ng ng m r ng phát tri n ho t ng s n xu t kinh doanh c a mình t oừ ở ộ ể ạ độ ả ấ ủ ạ
nên s n ph m u ra luôn n nh, ph c v t i a nhu c u khách h ng khôngàả ẩ đầ ổ đị ụ ụ ố đ ầ
ch b i n ng su t lao ng m còn b i ch t l ng t t, m u mã p phong phú.àỉ ở ă ấ độ ở ấ ượ ố ẫ đẹ
4- c i m ho t ng s n xu t kinh doanh.Đặ đ ể ạ độ ả ấ
M t h ng ch y u c a Công ty l r u vang, c s n xu t d a trênà àặ ủ ế ủ ượ đượ ả ấ ự
công ngh hi n i Châu Âu. S n ph m r u vang c a Công ty mang tính ch tệ ệ đạ ả ẩ ượ ủ ấ
c thù ch y u cung c p cho th tr ng n i a. V i t c c n nh t o sđặ ủ ế ấ ị ườ ộ đị ớ ố độ ồ ẹ ạ ự
TrÇn H÷u Phíc Líp KÕ to¸n 12B –
V¨n b»ng II
7
h ng ph n, mùi h ng th m d u có tác d ng b i b s c kho thích h p v iư ấ ươ ơ ị ụ ồ ổ ứ ẻ ợ ớ
m i ng i tiêu dùng.ọ ườ
Trong s c nh tranh ng y c ng gay g t c a các dòng vang khác nhau, thìà àự ạ ắ ủ
Vang Th ng Long c ng i tiêu dùng bình ch n l h ng Vi t Nam ch tà àă đượ ườ ọ ệ ấ
l ng cao. Vang Th ng Long v i nhi u ch ng lo i, nhi u m u m a d ngượ ă ớ ề ủ ạ ề ẫ ạ đ ạ
ang ng y c ng chi m c lòng tin c a ng i tiêu dùng. Vì v y, hi n nayà àđ ế đượ ủ ườ ậ ệ
vang Th ng Long luôn l i th c nh tranh i v i t t c các doanh nghi pàă đố ủ ạ đố ớ ấ ả ệ
2001/2000
So sỏnh
2002.2001
C/l ch
T
l
(%)
C/l ch T l
S n l ng 1000 (lớt) 5.100 5.117 5.527 17 0.33 410 8.0
T ng doanh thu (tr ) 63.712 65.684 70.951 1.972 3.1 5267 8.02
T ng chi phớ (tr ) 57.454 59.362 63.200 1.908 3.33 3.838 6.46
N p ngõn sỏch (tr ) 10.125 10.692 11.547 576 5.6 855 7.99
T ng qu l ng
(Tr )
2.798 2.924 3.242 214 7.9 318 10.88
Thu nh p bỡnh quõn
(1000 /thỏng)
1.400 1.400 1.450 0 0 50 357
N ng su t lao ng
bỡnh quõn/ng i
214.21 220.56 245.17 6.35 2.96 24.61 11.16
Do liờn t c i m i mỏy múc thi t b s n xu t, t ng c ng ỏp d ng
ti n b khoa h c k thu t v o s n xu t kinh doanh nờn n ng l c s n xu t c a
Cụng ty ng y c ng c t ng c ng v m r ng. c bi t t sau khi c ph n
hoỏ, s n l ng c a Cụng ty khụng ng ng c t ng lờn, tiờu bi u l n m 2003
s n l ng t 5.527 tri u lớt t ng 410.000 lớt so v i n m 2002 chi m t l
8%. T ng doanh thu n m sau luụn t ng lờn so v i n m tr c. N m 2002 so v i
n m 2001 t ng 1.972 tri u ng t ng ng t l t ng l 3.1% v n m 2003 so
v i n m 2002 t ng 5.267 tri u ng t ng ng t l t ng l 3.1% v n m 2003
so v i n m 2002 t ng 5.267 tri u ng t ng ng t l 8.02% t ng l i nhu n