ĐI U TRA D CHỀ Ị
PGS, TS LÊ HOÀNG NINH
VI N VS-YT CÔNG CÔNGỆ
M c tiêu bài h c ụ ọ
( CK I, II .SĐH)
•
Đ nh nghĩa đ c các t dùng trong v ị ượ ừ ụ
d chị
•
Li t kê đ c các b c ti n hành đi u ệ ượ ướ ế ề
tra m t v d chộ ụ ị
•
Phát tri n đ c m t gi thuy t v ể ượ ộ ả ế ề
nguyên nhân bùng phát d chị
•
Ki m đ nh đ c gi thuy t v nguyên ể ị ượ ả ế ề
nhân bùng phát m t v d chộ ụ ị
•
Tính đ c các s đo liên quan trong ượ ố
đi u tra m t v d chề ộ ụ ị
PHÁT HI N S BÙNG Ệ Ự
PHÁT D CHỊ
1. D a vào d li u giám sát, Đi u traự ữ ệ ề
2. Phân tích các d li u theo không ữ ệ
gian và th i gianờ
3. Qua các s i u báo cáo / qua thông ố ệ
tin ti p xúc c a ca b nhế ủ ệ
4. Nhân viên y tế
LÝ DO ĐI U TRA D CHỀ Ị
1. KI M SOÁT/ PHÒNG CH NG D CHỂ Ố Ị
2. NGHIÊN C UỨ
thuy t và ti n hành các nghiên c u ế ế ứ
thêm
10 B C ĐI U TRA M T ƯỚ Ề Ộ
V D CHỤ Ị
•
9. Tri n khai các bi n pháp ki m ể ệ ể
soát/ phòng ch ngố
•
10. Công b các phát hi n, k t qu ố ệ ế ả
đi u traề
10 B C ĐI U TRA M T ƯỚ Ề Ộ
V D CHỤ Ị
•
Bài t p 2ậ
•
Trong 10 b c đi u tra n y, theo anh ướ ề ầ
ch b c nào là quan trong nh t, gi i ị ướ ấ ả
thích t i sao?ạ
•
Khi ti n hành đi u tra d ch c n tuân ế ề ị ầ
th theo th t 10 b c đi u tra trên ủ ứ ự ướ ề
không
B C 1: CHU N B CÔNG ƯỚ Ẩ Ị
VI C TRÊN TH C Đ AỆ Ự Ị
•
CÓ 3 NHÓM CÔNG VI C:Ệ
1. Đi u tra:ề
b câu h iộ ỏ
trang b / d ng c : lab, ị ụ ụ
materials, computer,
•
BÀI T P 3:Ậ
•
Vào tháng 12 năm 2006, TTYTDP
Kiên Giang báo cáo có 24 tr ng h p ườ ợ
viêm não tr em. Sau đó Vi n ở ẻ ệ
Pasteur xác đ nh là do enterovirus ị
71. Theo anh ch đây có ph i là v ị ả ụ
d ch không và b c chu n b c a anh ị ướ ẩ ị ủ
ch nh th nào đ đi u tra v d ch ị ư ế ể ề ụ ị
n y ?ầ
B C 3: TH M Đ NH ƯỚ Ẩ Ị
CH N ĐOÁNẨ
•
M c đích: ụ
•
B o đ m ch n đoán phù h pả ả ẩ ợ
•
Lo i b nh ng sai l m laboạ ỏ ữ ầ
•
Th m đ nh:ẩ ị
•
Riview lâm sàng
•
K t qu xét nghi mế ả ệ
•
Đ ngh :ề ị
•
Tóm t t các d u hi u lâm sàngắ ấ ệ
•
157: H7
•
Ca xác đ nhị
•
Ca nghi ngh : tiêu máu, place, time, ờ
ng iườ
•
Ca có th : đau b ng và tiêu ch y/ th i ể ụ ả ờ
gian/ không gian
B C 4 b: xác đ nh ca ƯỚ ị
b nh và đ m s caệ ế ố
•
Xác đ nh v m t đ a d , vùng b nh ị ề ặ ị ư ị ả
h ngưở
•
Xác đ nh ca b nh: dùng nhi u ngu n ị ệ ề ồ
có th :ể
•
Bác sĩ phòng khám
•
D ng đ ngưỡ ườ
•
B nh vi nệ ệ
•
Tr m y tạ ế
•
H i b nh nhânỏ ệ
•
Đi u traề
B C 4 b: xác đ nh ca ƯỚ ị
1. Con ng iườ
2. Th i gianờ
3. Không gian
-> ngu n lây, cách lây, y u t nguy c , dân ồ ế ố ơ
s b nh h ngố ị ả ưở
-> hình thành gi thuy t v d ch t h cả ế ề ị ễ ọ
B C 5: MÔ T D CH TƯỚ Ả Ị Ễ
1. Th i gian:ờ
1. V đ ng cong d chẽ ườ ị
•
Time course of epid.
•
Future course may be
•
Th i kho ng ti p xúc, th i đi m ti p xúcờ ả ế ờ ể ế
•
Ki u d chể ị
2. V đ ng cong d chẽ ườ ị
1. Đ n v th i gian : tr c X: 1/8 – 1/3 th i gian ơ ị ờ ụ ờ ủ
b nhệ
2. V nhi u đ ng cong tìm đ ng xác h p nh tẽ ề ườ ườ ợ ấ
B C 5: MÔ T D CH TƯỚ Ả Ị Ễ
•
Gi i thích đ ng cong d ch:ả ườ ị
•
Ki u d chể ị
•
Th i gian b nh: t i đa, trung bình, t i ờ ủ ệ ố ố
thi uể
•
kho ng/ gian ti p xúc c a các ca ả ế ủ
b nhệ
B C 5: MÔ T D CH TƯỚ Ả Ị Ễ
•
N i ch n/ đ a dơ ố ị ư
•
Spotmap:
•
Ca b nh theo đ a dệ ị ư
•
Tìm ra các m u ch t quan tr ngấ ố ọ
•
N i ca b nh s ng, làm vi c có th là n i ơ ệ ố ệ ể ơ
ri p xúc v i ngu n nhi mế ớ ồ ễ