I HC KINH T - LUT
KHOA KINH T I NGOI TIU LUN
KINH T C VÀ QUAN H KINH T
VI VIT NAM
MÔN HC: KINH T I NGOI GVHD: TS. TR C
LP K12402B - NHÓM 7
THÀNH VIÊN:
Ph c Anh, MSSV: K124020279
Nguyn H
Mc Th M Linh, MSSV: K124020335
ng Th
Nguy c Phúc, MSSV: K124020367
Nguyn Th Thanh Tho, MSSV: K124020381
Nguyn Hnh Trâm, MSSV: K124020400 TP.HCM THÁNG 11/2014
i
ii
MC LC ii
DANH MC BNG BIU iv
DANH MC CÁC HÌNH V VÀ BI iv
LI M U 1
I THIU NN KINH T C 2
1.1 Tim lc kinh t - xã hi 2
1.1.1 u kin t nhiên 2
1.1.2 u kin xã hi 2
1.1.3 Tim lc kinh t 3
1.1.4 Tim lc v công ngh 3
1.2 Quan h kinh t quc t cc 3
3
4
4
1. 4
5
T NAM C 5
2.1 Quan h chính tr 5
2.2 Quan h i 6
2.2.1 Kim ngch xut khu, nhp khi 6
u hàng hoá xut khu, nhp khu 8
2.3 Quan h 8
c tip 8
2.3.2 p 10
DANH
Hình 2i ca Vit Nam vi các th ng thuc kh
2012 x
v CÁC T VIT TT VÀ THUT NG
GVHD: Gi ng dn
TS: Ti
MSSV: Mã s sinh viên
GDP: Tng sn phm quc ni
XNK: Xut nhp khu
XK: Xut khu
NK: Nhp khu
CHLB: Cng hoà liên bang
KHCN: Khoa hc công ngh
NATO: T chc Hic B
G8: nhóm 8 quc gia có nn công nghi u ca th gii bao gc,
Italy, Nht, Anh, Hoa K, Canada và Nga
G20: nhóm các nn kinh t ln bao gm 20 nn kinh t ln nht th gii bao gm
i chín quc gia và liên minh Châu Âu
OECD: T chc Hp tác và Phát trin Kinh t
WTO: T ch i Th gii
FTA: Hi i t do
c tic ngoài
FII: tic ngoài
UNCLOS: Liên hp quc v Lut bi
DOC: Tuyên b v cách ng x ca các bên Bi
1
U
Cộng hoà Liên bang Đức là nền kinh tế lớn nhất châu Âu, thứ 4 trên thế giới, là
nước xuất khẩu thuộc dạng hàng đầu thế giới, một trong những đối tác chiến lược
quan trọng của nước ta. Nước Đức được ví von như là một “pháo đài kiên cố” của
châu Âu, tuy nhiên gần đây nước Đức gặp khá nhiều khó khăn trong tăng trưởng
kinh tế. Chương 1 sẽ tập trung nghiên cứu tình hình tổng quan về nền kinh tế lớn
này trong thời gian gần đây.
1.1 Tim lc kinh t - xã hi
1.1.1 u kin t nhiên
V tríc là trái tim c m gi a
vùng Sa Trung Hi, nm trong Liên minh c
c là cu ni ti các qu c giáp bin Bc thuc thm
la thui eo bin Manche, vùng phía nam ca bin
Bc là vùng bin có m giao thông cao nht th gii.
Din tích: Khong 348,540 km
2
[4]
c không có quá nhiu tài nguyên thiên nhiên ch yu
ch có than vùng Ruhr. Vì th c tp trung phát trin nh vào công ngh và các
lo ng tái t ng mt tri.
1.1.2 u kin xã hi
Th ch chính tr: Cng hoà Liên bang
Dân s, ngun nhân lc: 80,62 trii [4] t trong EU.
u dân s già, gây nhiu áp lc cho nn kinh t. Dân s n ln
do nh t, b sung lc ng còn thiu.
c là mc hii và ci mng
phong cách sng, sc t mo tt, có mc
sng cao nu so sánh trên bình din quc t c t do kin to cuc sng ca cá
c gp nhiu ng mnh
ca cuc khng hong Ukraina.
liu chính thc công b ngày 7-10, sng công nghip
c c gim 4% so vi tháng 7. Con s này nhi i trung bình
1,5% các chuyên gia kinh t c gim ln nht k t
tháng 2-2009 khi cuc khng hong tài chính toàn cu lu tiên xut hin
t c Hoàng, 8]
1.1.4 Ti m lc v công ngh
Trong nhic v th là mt trung tâm khoa hc
và công ngh KHCN u ca châu Âu và th gii. Các sn phm công nghip
và công ngh ct nht th gii. Chính ph o
u kin t tng t phát trin KHCN.
Nc c có nn kinh t ng hàng th gii và ln nht
T chc Hic Bi Tây
G8, G20, OECD và WTO
4
Công nghi u tàu cho các ho ng ngo c.
Nhng ngành công nghip ch o cc bao gm sn xun t
và hóa cht vi khong 3 triu nhân công. Doanh thu t 4 ngành công nghip này
trị - xã hội hàng đầu thế giới, do đó, Đức là một đối tác chiến lược quan trọng cần
được chú trọng trong việc duy trì và phát triển mối quan hệ song phương, đặc biệt
là đối với một đất nước nhỏ như Việt Nam, đang rất cần sự hỗ trợ giúp đỡ của các
nước phát triển để đẩy mạnh sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.
Chương 2 sẽ tiếp tục nghiên cứu về mối quan hệ này giữa Việt Nam và Đức.
Trong suốt gần 40 năm quan hệ hợp tác song phương giữa Việt Nam và Đức,
Đức trở thành một trong những đối tác quan trọng nhất của ta ở Châu Âu. Sự tin
cậy và hiểu biết lẫn nhau giữa hai nước ngày càng được tăng cường thông qua các
mối quan hệ hợp tác lâu dài và toàn diện. Chúng ta sẽ đi sâu hơn vào mối quan hệ
song phương trên từng lĩnh vực cụ thể trong chương này.
Vit Nam c thit lp quan h ngoi giao ngày 23/9/1975. T n
nay, quan h hu ngh và hp tác gic ngày càng phát trin tích cc, sâu
rng, hiu qu và toàn din.
giao Liên bang
H
T nhic là mt trong nhi tác quan trng nht ca ta Châu
Âu. Chính gic, dù là ng cm quyi l phát
6 trin và v trí ca Vit Nam khu v tin cy và hiu bit ln
nhau gip
tham vn chính tr gia hai B Ngoi giao (cp Th ng và cp V
ng V khu vc thit lp t 2008. Ti phiên Tham vn chính tr cp Th
- ng kim ngi hai chit 3,472 t USD,
p 3,75 ln so vi tng kim ngi hai chi
XK ca Vit Nam t 1,885 t p 3 ln so vi kim
ngch XK ca Vit Nam
- ng giá tr
18,5% so vu tu c
dài vào Vit Nam.
- ng kim ngi hai chit 5,566 t
so vi Vit Nam vn tip tc xu c, kim ngch XK ca
Vit Nam t 3,367 t NK ca
Vit Nam t t 2,199 t
- ng kim ngch 2 chit 6,472 t v
XK t 4,095 t NK ca Vit Nam t c
t 2,377 t
- Riêng ch -2013, tng kim ngch xut NK n 8 ln,
i cnh th ng chung mng
ho t 7,7 t USD.
Bng 2.1 Xuất nhập khẩu Việt Nam - Đức từ 2006 – 2012 (Bng 2.1, Ph lc 1)
- i Vit nh
hàng lot các hinh quan trt, gm Hi 2 ln,
Hinh khuyn khích và bo h nh hp tác hàng hi, hàng không.
S liu th ca Tng cc Hi quan cho thy trong 9 tháng tính t u
giá xut NK hàng hóa ca các doanh nghip Vit Nam sang th ng
t 5,7 t USD t mc 4,9 t USD ca 8 tháng
giá XK t 3,7 t USD, chim 3,42 % t trng trong tng XK Vit Nam.
Các mt hàng Vit Nam XK ch yu sang th c là hàng dn
thoi và linh kin, giày dép, cà phê và thy s c li, các doanh nghic
8
9 và cam k Vit Nam c vào
Vit Nam vn mc thp so vi ti hai
u bin pháp tích cc nhy ho
k hoc ngoài, n cu
c có 236 d án còn hiu lc vi tng v
và xp th 22 trong s 101 quc gia và vùng lãnh th i Vit Nam.[9]
Hu ht các d án cc tc công nghip ch bin, ch to
vi 88 d án có tng vu USD, chim 38% v s d án
và gn 50% tng vTh c sn xut, phân phn, khí,
c vi 5 d án có tng vn 386,68 triu USD. Th c bán buôn, bán l
và sa cha vi 37 d án và tng vn 136,43 triu USD[9]. Tip theo là các d án
trong ngành nông, lâm nghip, thy sn; cc, x c thi; tài chính ngân
hàng, bo him; hng chuyên môn, khoa hc công ngh; y t và tr giúp xã hi
Trong 34 tnh thành nhn FDI c c, ch yu các d án tp trung vào các
thành ph lu ki h ti tt Du là TP H Chí
Minh vi 93 d án có tng vn 234,34 triu USD; Ninh Thung th
hai vi 2 d án có tng vn 156,7 tring th ba vi 7 d án có
tng vn 145,63 triu USD[9]. Mt s tc gia c
ti Vit Nam -Chrysler (sn xut ô tô Mercedes-Benz), B.Braun (sn
xut thit b y t), Messer (tách hóa lng khí phc v luyn kim)
V c tp trung ch yu vào hình thc 100% v c
ngoài vi 177 d án chim 75% tng s d án và gn 70% tng v
hình thc liên doanh vi 52 d án chim 23% s d ánvà 33% tng v
ký. Còn li là hình thc công ty c phn và hng hp tác kinh doanh.[9]
n nay, các doanh nghip Vit Nam có 17 d u lc ti
c, vi tng vu USD. Các doanh nghip Vit Nam
c tài chính ngân hàng, dch v kinh
- Y t, k ho, phòng chng HIV/AIDS.
Chính ph c mt mt vn duy trì các khon vin tr truyn thng, mt khác
m ra mt kênh vay vn mi là vn vay phát trin. Ngun vn này gm 50% do
Chính ph c tài tr c
Ngân hàng Tái thing trên th ng vi lãi sut niêm yt tng thi k.
11 T c là mt trong nhc vin tr nhing xuyên ODA cho
Vit Nam c cung cp cho các d án ODA ti Vit Nam
thông qua hp tác k thut và h-
kt cung cp 283,8 triu EUR ODA cho Vit Nam. Mt s d c tích
cc trin ngm s 2 TP H EUR chia
làm nhiu gói d án), nhà máy nhin Ô Môn IV (200 tring y
t cp tnh (21,4 triu EUR), ci cách giáo do ngh (21 triu EUR), bo
v rc duyên hng bng sông Cu Long (13,5 tri
n 2014-2015, Chính ph c cam kt dành cho Vit Nam khon ODA gn 100
triu tng và dy ngh. [B
Ngoi Giao Vit Nam, 12]
Ngoài các quan h trên, quan h kinh t Vit Nam - c nhiu thành
tu và không ngng phát trin v c khác c
ng Vit - c (Vietnamese - German University) thành lp ngày
01/09/2008 t c nhng thành tu nht
nói là d án quan trng nht cc giáo dc -
c khnh s tip tc ng h Vit Nam trong xây dng và phát trii
hc Vic thành mi hc tiêu biu xut sng cp trong khu vc.
ng viên Vit Nam o và
làm vic tc kt qu tích cc và Vit Nam u nht trí nghiên
cu kh rng hp tác sang các ngành ngh ng ti nhng ngành
Nước Đức là một cường quốc lớn với giá trị xuất nhập khẩu thuộc hàng đầu thế
giới, là bạn hàng lớn nhất của Việt Nam trong các nước EU. Việc đề ra những giải
pháp nhằm duy trì và phát triển mối quan hệ song phương Việt – Đức là tất yếu và
hết sức quan trọng. Dưới đây là một số giải pháp đề xuất trên từng khía cạnh cụ thể
3.1
Hoàn thin th ch kinh t th ng xã hi ch i mi và
nâng cao hiu lc qun lý kinh t ca c, hoàn thing pháp lý.
Khuyn khích các cuc tip xúc cp cao vng th i
thong xuyên gia hai bên nhm cng c s hiu bit và tin cy ln nhau. Hp tác
trên tinh thn xây dng trên các dic t vì hòa bình, hp tác cùng phát trin.
13 Thc hi ng s hiu bit tin cy ln nhau,
tranh th s h tr t bo v an ninh quc phòng Vit Nam.
3.2
Phát trin mt hàng xut khu ch lc. H tr cho nhng mt hàng ch l
gng thi tìm cách sn xut nhng mt hàng
ch lc mi, có tin cao, va phát huy li th cng thi
công ngh ch bi
Hoàn thi qun lý xut khu. H tr và khuyn khích xut khu bng
i mi công ngh, nghiên cu thit k mu mã thích ng
nhanh vi s i th hi nâng cao sc cnh tranh ca sn phm
Ving yêu cu th ng.
y mnh công tác xúc tii. Xây dng các trung tâm xúc ti
mi ca c tc, tu mi giao dch và ngun thông tin quan tr
làm cu ni cho các doanh nghip xut khu, hn ch xut khu qua trung gian.
Khai thác tig ca cng Vit kiu ng h phc v
c bng nhiu hình thc khác nhau.
ng vic nhp khu công ngh, thit b t c nhm to
chu, sp xp li hoc bit
khi kinh t hi phc h s có nhng chic kinh doanh mi, lúc này nhng
ng chính tr và kinh doanh nh s có li th. Vit Nam cn chú
ý và tn dng nh m này.
3.4
Gn hp tác khoa hc và giáo dc vi hp tác kinh t thông qua các hng tác,
các doanh nghic ti Vit Nam nhm tranh th chuyn giao công ngh
Chú trng y mnh hp tác giáo do, nht là giáo di ho
k k thut lành ngh, thông qua quan h hi các tp
u cc này, nh t
nh ngun nhân lc Vit Nam.
Trên đây là một số giải pháp cụ thể được xây dựng trên cơ sở những điểm hạn
chế trong mối quan hệ song phương của Việt Nam và Đức nhằm duy trì bền vững
và thúc đẩy hơn nữa mối quan hệ này, góp phần xây dựng và phát triển đất nước
ngày càng tiến bộ, hiện đại và giàu mạnh.
15
Quan h a Vic t
nh c phát trin n. Thành công c c th hin nhiu
m
N - Kim ngch xut khi
gia Vic t ng xut khc
tr thành th ng xut khu ca Vit Nam trong Liên minh Châu Âu;
Vit Nam dn khc v th ca nhà cung cu trên th
c mt s ngành xut khu ch lu xut khi theo
ng nâng cao t trng các sn phm ch to bên cnh nâng cao t trng các mt
hàng thc phm ch bin. V nhp khu, kim ngch nhp khu ca Vit Nam t
châu Âu : Thực trạng và triển vọng, NXB Khoa hc xã hi.
4. The World Bank Group, 2014, “Germany”,
(Ngày cp nht 02/11/2014)
5. International Monetary Fund, 2014, "Germany",
/>pr.y=6&sy=2014&ey=2014&scsm=1&ssd=1&sort=country&ds=.&br=1&c=134&s
=NGDPD%2CNGDPDPC%2CPPPGDP%2CPPPPC&grp=0&a=
(Ngày cp nht 02/11/2014)
6. Exchange-rates.org, 2014, Euro exchange rates against currencies in North and
South America for November 07, hange-
rates.org/currentRates/A/EUR (Ngày cp nht 07/11/2014)
7. The Central Intelligence Agency, 2014, Public debt,
(Ngày cp nht 07/11/2014)
8. c Hoàng, 2014, Đức gặp khó, châu Âu mệt mỏi,
(Ngày
truy cp 15/10/2014
9. B t Nam, 2014, Số liệu thống kê,
(Ngày truy cp 29/10/2014)
10. Cc Xúc ti i Vit Nam, 2013, Tình hình kinh tế Đức và quan hệ
thương mại với Việt Nam những năm gần đây,
vii />quan-h-thng-mi-vi-vit-nam-nhng-nm-gn-ay.html (Ngày truy cp 28/10/2014)
11. Tng cc thng kê Vit Nam, 2014, Trị giá xuất, nhập khẩu phân theo nước và
vùng lãnh thổ chủ yếu sơ bộ 12 tháng năm 2013,
(Ngày truy cp
29/10/2013)
12. B k ho Quan hệ hợp tác đầu tư Việt Nam – CHLB Đức
2,359
3,163
3,553
3,472
4,114
5,566
6,472
7,692
Xut khu
1,445
1,855
2,073
1,885
2,372
3,367
4,095
4,729
Nhp khu
914
1,308
1,480
1,587
1,742
2,199
2,377
2,963
i
531
547
593
108,5
Hàng dt may
601,2
558,7
652,3
Hàng thy sn
245,5
201,7
115,0
Máy vi tính, sn ph n t và linh kin
57,1
162,04
337,5
Sn phm cht do
101,9
107,8
114,7
101,5
112,6
132,5
Nhp khu
c phm
115,5
144,5
147,5
Linh kin ph tùng ô tô
59,3
47,9
44,5