Ôn tập ngữ pháp tiếng anh lớp 10 - Pdf 30

ÔN TẬP TIẾNG ANH LỚP 10
A. THÌ CỦA ĐỘNG TỪ: VERB TENSES
I. LÝ THUYẾT:

1. Hiện tại đơn:

S + V ( s /es )…

S + is /am/are…
* Cách dùng:

- Dùng để chỉ các hành động thói quen, mang tính chất lặp đi lặp lại.
Ex: She usually gets up at 6 a.m.
- Dùng để chỉ các sự kiện và sự thật hiển nhiên.
Ex:Water freezes at 0 degree centigrade.
- Mô tả các hành động trong sách báo, vở kịch, bài bình luận trên truyền thanh…
Ex: In the film, the woman wears a red skirt.
* Dấu hiệu nhận biết:

Thường thì khi trong câu có các cụm từ sau ta chia động từ ở thì hiện tại
đơn :
Every____ (everyday, everyweek, everynight,…..)
Often, sometimes, usually, always……
Twice a week, once a week….

2.Present continuous : Thì hiện tại tiếp diễn
S + is / am /are + V-ing
* Cách dùng:

- Dùng để chỉ một hành động đang được tiến hành trong lúc đang nói.
Ex : Listen! The bird is singing.

Ex: When I was young, I often went swimming with my friends in this
river.
* Dấu hiệu nhận biết:
Thường thì khi trong câu có các cụm từ sau ta chia động từ ở thì quá khứ đơn :
yesterday ________ ( yesterday morning, yesterday afternoon,…….)
last _______ ( last year, last night, last week, last month….)
_______ ago ( two years ago, many months ago, ten minutes ago….)
in + year in the past ( một năm nào đó trong quá khứ vd in 1999, in 2001…)
4. Present perfect : Thì hiện tại hoàn thành
S + have / has + Vp.p
* Cách dùng:

- Một hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng không có thời gian xác định.
Ex: I haven’t met him before.
- Một hành động vừa mới xảy ra, hay hoàn tất.
Ex: She has just gone out.
- Một hành động xảy ra trong quá khứ , kéo dài đến hiện tại và có thể tiếp tục trong
tương lai.
Ex: My father has worked in this company for 10 years.
- Một hành động bắt đầu trong quá khứ nhưng chấm dứt vào lúc nói.
Ex: I haven’t seen you for a long time. ( Nhưng bây giờ tôi đã gặp bạn rồi)
- Một hành động xảy ra hơn một lần trong quá khứ.
Ex: I have met him three times.
* Dấu hiệu nhận biết:
Thường thì khi trong câu có các cụm từ sau ta chia động từ ở thì hiện tại hoàn
thành :
Never, ever, since, for, recently, already, so far, before ( trước
đây), yet, …
5. Past continuous : Thì quá khứ tiếp diễn
S + was / were + V-ing

Thường thì khi trong câu có các cụm từ sau ta chia động từ ở thì quá khứ hoàn
thành:
by + thời gian trong quá khứ
before, after, when, by the time, as soon as, as….

7. Simple future: Thì tương lai đơn
S + will + V (infinitive)
* Cách dùng:

- Một hành động có thể , hay có lẽ xảy ra trong tương lai.
Ex: They will come here next week.
The football match will be over at 7 o’clock.
- Một lời đề nghị hay một yêu cầu ( ở thể nghi vấn)
Ex: Will you go to the cinema with me?
* Dấu hiệu nhận biết:
Thường thì khi trong câu có các cụm từ sau ta chia động từ ở thì tương lai đơn:
Next ______ ( next week, next month, …..)
At + thời giờ trong tương lai

* Chú ý: Để diễn tả một hành động có ý định hay một dự trù trong tương lai, ta có thể
dùng TO BE GOING TO + V (inf)
8. Future perfect: Thì tương lai hoàn thành
S + will have + Vp.p
* Cách dùng:

3


- Một hành động sẽ được hoàn tất trước một thời điểm ở tương lai hay một hành
động khác ở tương lai.

4) What ____ you ____, Nam? – I’m thinking of my mother.
A. do/think
B. are/thinking
C. have/thought
were/thinking
5) How long ____ you ____ her? – For five months.
A. do/know
B. are/knowing
C. have/known
had/known

D.

D.

D.

D.

6) I usually ____ to school by bus.

A. went
have gone

B. am going

C. go

D.


C. has rained
rained

D.

D.

11) ____ you ____ out last night?

A. Did/go
Were/going

B. Do/go

C. Have/gone

D.
4


12) This house ____ 35,000 pounds in 1980.

A. costs
was cost

B. cost

C. had cost

D.


16) After they ____ their breakfast, they ____ shopping yesterday.

A. have/go
had had/went

B. had had/go

C. had/had gone

B. were having/rang

C. had had/ rang

D.

17) They ____ tea when the doorbell ____.

A. have/is ringing
having/ringing

D.

18) Father ____ his pipe while mother ____ a magazine.

A. smoked/read

B. had smoked/read

C. was smoking/was reading D. smoking/reading

had arrived/had
22) While they ____ chess, we ____ the shopping.

A. playing/doing
playing/doing
C. played/did

B. were
D. were playing/were doing

23) They ____ football when the lights in the stadium ____ out.

A. were playing/went
C. were playing/ was going

B. played/was going
&nbs

GRAMMAR
UNIT 9
1. CÂU ĐIỀU KIỆN
TYPE 1: Điều kiện có thể xảy ra
If clause
S + Vo / Vs/es
Be ( is, am, are)

Main clause
S + will/shall/can/must/have to/has to/ought to/may + Vo

5

S + SHOULD + Not + Vo ( PĐ)
S + SHOULD + S + Vo ? ( NV)

Ex : You should / should not arrive late

UNIT 10: CONSERVATION
The passive voice: Câu bị động
I. General rule:
S

+ V +

O

+…

6


S

+ BE + V3 /-ed . by + O.
(chia theo thỡ cuỷa caõu chuỷ ủoọng)

Ex: - She usually takes my car.
My car is usually taken by her.
- He has sent his son to another school.
His son has been sent to another school.
Active passive:


was / were + Ving + O
has / have + V3/ed+ O
had + v3/ed + O
will + V0 + O

am / is / are + V3/ed + by+O
was / were + V3/ed +by+O
am/ is /are + being + V3/ed + by+O
was / were + being + V3/ed + by+O
has / have + been + V3/ed + by+O
had + been + v3/ed + by+O
will /
+ be + V3/ed + by+O
(Nguyờn mu)

be going to
/ would/may /
might must + Vo+ O
can / could

be going to
/ would/may / might must + be + V3/ed + by+O
can / could
(Nguyờn mu)

7


UNIT 12: MUSIC
I. WH QUESTION( who, where, what, which, when , how , why)

1. ADJ of attitude ( tính từ chì thái độ)
- Một số đông từ khi thêm ing hoặc thên ed dùng như tính từ.
- Các từ này có nghĩa tương tự nhưng cách dùng khác nhau.
• Tính từ tận cùng là ING dùng cho vật có tính chủ động còn ED cho người có tính bị động.
• Cách xác định: khi dùng ING OR ED xác định chủ từ, nếu trong câu có tân ngữ thì ưu tiên tân ngữ hơn,
nếu câu có 2 tân ngữ thì ưu tiên tân ngữ gần nhất.
EX: That movie is interesting.
I am interested in that movie
The movie make me interested.
2. IT WAS NOT UNTIL…… THAT( MÃI ĐẾN KHI)

8


S+ DIDN’T + Vo +..UNTIL…
IT WAS NOT UNTIL…… THAT + S + V2/ED…

EX: she didn’t get home until 9:00pm
It was not until 9:00pm that she got home
3. ARTICLES: (mạo từ) mạo từ không xác định” A, AN” và mạo từ xác định “THE”

A. Cách dùng mạo từ không xác định "a" và "an"
Trong bài này chúng ta chỉ học Dùng a hoặc an trước một danh từ số ít đếm được. Chúng có nghĩa là một. Chúng được
dùng trong câu có tính khái quát hoặc đề cập đến một chủ thể lần đầ tiên.
A ball is round. (nghĩa chung, khái quát, chỉ tất cả các quả bóng)
I saw a boy in the street. (chúng ta không biết cậu bé nào, chưa được đề cập trước đó)
Mạo từ an được dùng trước từ bắt đầu bằng nguyên âm (trong cách phát âm, chứ không phải trong cách viết). Bao
gồm:
· Các từ bắt đầu bằng các nguyên âm u, a, e, i, o: an aircraft, an empty glass, an object ( ngoại trừ uni, euro và môn học)
· Một số từ bắt đầu bằng h câm Ex: An hour, an honey moon, an heir…


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status